Cách sử dụng: Dùng ở cuối câu để nhẹ nhàng cung cấp bối cảnh, dẫn dắt vào vấn đề, và chờ đợi phản ứng từ người nghe. Cực kỳ phổ biến trong giao tiếp qua điện thoại hoặc khi muốn từ chối khéo.
Ví dụ đi kèm10 ví dụ
1
켈리 씨 좀 바꿔 주세요. - 지금 집에 없는데요. 실례지만 누구세요?
Cho tôi gặp Kelly. - Bây giờ cô ấy không có nhà ạ. Xin lỗi ai đấy ạ?
2
이건 너무 비싼데요
Cái này hơi đắt đó ạ...
3
이 옷은 좀 작은데요
Cái áo này hơi nhỏ đấy ạ...
4
지금 뭐 해요? - 지금 숙제하는데요. 왜요?
Giờ cậu đang làm gì? - Giờ tôi đang làm bài tập. Sao thế?
5
선생님이세요? - 아니요, 저는 학생인데요
Bạn là giáo viên à? - Không, tôi là học sinh ạ...
6
밖이 비가 오는데요. 우산이 있어요?
Bên ngoài trời đang mưa đấy ạ. Bạn có ô không?
7
시간이 없는데요. 빨리 오세요
Không có thời gian đâu ạ. Hãy đến nhanh đi
8
저 사람이 제 친구인데요
Người kia là bạn tôi đấy ạ
9
떡볶이가 아주 매운데요
Tteokbokki cay lắm đấy ạ...
10
전화 잘못 거셨는데요
Bạn gọi nhầm số rồi ạ...
V-는 중이다, N 중이다
V-는 중이다, N 중이다
Cấu trúc & Ý nghĩa: Động từ + 는 중이다 / Danh từ + 중이다. Đang (trong quá trình)...
Cách sử dụng: Tương đương với -고 있다 nhưng mang sắc thái tiến trình rõ rệt hơn, thường dùng cho các hoạt động mất nhiều thời gian (họp, công tác, sửa chữa...).
Ví dụ đi kèm10 ví dụ
1
지금 뭐 하고 있어요? - 이메일 쓰는 중이에요. (Bây giờ bạn đang làm gì? - Tôi đang
trong quá trình
2
김민수 씨 좀 부탁합니다. - 지금 회의 중이신데요
Cho gặp Kim Min-su. - Giờ anh ấy đang họp ạ
3
아키라 씨는 휴가 중이라서 회사에 없습니다
Akira đang trong kỳ nghỉ nên không có ở công ty
4
지금 밥 먹는 중이니까 조금만 기다려 주세요
Giờ tôi đang dở bữa ăn nên xin hãy đợi một chút
5
공항에서 친구를 기다리는 중이에요
Tôi đang đợi bạn ở sân bay
6
지금 전화 통화 중입니다. (Giờ máy đang bận
đang có cuộc gọi
7
지하철을 타고 가는 중이에요
Tôi đang đi tàu điện ngầm
8
수업 중이니까 나중에 전화하세요
Đang trong giờ học nên hãy gọi lại sau nhé
9
지금 운전하는 중이에요
Giờ tôi đang lái xe
10
이 길은 지금 공사 중이라서 지나갈 수 없어요
Con đường này hiện đang thi công nên không thể đi qua
Cách sử dụng: Đuôi câu hỏi thể hiện sự tò mò nhưng mang sắc thái vô cùng lịch sự, mềm mỏng, giảm bớt sự áp đặt so với đuôi 아/어요? thông thường.
Ví dụ đi kèm10 ví dụ
1
요리 수업을 신청하려면 어떻게 해야 하나요?
Nếu muốn đăng ký lớp nấu ăn thì phải làm thế nào ạ?
2
주말에 도서관에 사람이 많은가요?
Cuối tuần ở thư viện có đông người không ạ?
3
켈리 씨, 지금 집에 있나요?
Kelly có đang ở nhà không nhỉ?
4
책을 한 달에 몇 권 정도 읽으시나요?
Mỗi tháng anh đọc khoảng mấy cuốn sách ạ?
5
이 책은 누구 책인가요?
Cuốn sách này là của ai vậy ạ?
6
오늘 날씨가 추운가요?
Thời tiết hôm nay có lạnh không ạ?
7
회의가 언제 끝나나요?
Khi nào thì cuộc họp kết thúc ạ?
8
한국 음식이 많이 매운가요?
Món ăn Hàn Quốc có cay lắm không ạ?
9
지하철역이 가까운가요?
Ga tàu điện ngầm có gần đây không ạ?
10
그분이 의사이신가요?
Vị đó là bác sĩ có phải không ạ?
N밖에 (없다/안/못)
N밖에 (없다/안/못)
Cấu trúc & Ý nghĩa: Danh từ + 밖에 + (phủ định). Chỉ có N / Ngoài N ra thì không...
--
Cách sử dụng: Thể hiện sự thiếu hụt so với mong đợi hoặc tiêu chuẩn. Phía sau 밖에 luôn luôn phải là dạng phủ định (없다, 안, 못, 모르다).
Ví dụ đi kèm10 ví dụ
1
내일이 시험인데 공부 많이 했어요? - 아니요, 조금밖에 못 했어요
Mai thi rồi học được nhiều chưa? - Không, tôi mới học được có một chút thôi
2
지금 돈이 천 원밖에 없어요
Bây giờ tôi chỉ có vỏn vẹn 1 ngàn won
3
빨리 가요. 기차 출발 시간이 삼십 분밖에 안 남았어요
Nhanh lên. Giờ xuất phát của tàu chỉ còn lại 30 phút thôi
4
저 사람을 알아요? - 아니요, 이름밖에 몰라요
Cậu biết người kia à? - Không, tôi chỉ biết mỗi tên thôi
5
냉장고에 사과가 한 개밖에 없어요
Trong tủ lạnh chỉ còn duy nhất 1 quả táo
6
저는 한국어를 조금밖에 못 해요
Tôi chỉ nói được một chút tiếng Hàn
7
냉장고에 우유밖에 안 남았네요
Tủ lạnh chả còn gì ngoài sữa
8
파티에 세 명밖에 안 왔어요
Đến dự tiệc chỉ có đúng 3 người
9
약속 시간이 10분밖에 안 남았습니다
Giờ hẹn chỉ còn vỏn vẹn 10 phút
10
아침에 빵 한 조각밖에 안 먹었어요
Sáng tôi chỉ ăn đúng 1 lát bánh mì
Mẫu hội thoại5 bài
Nghe - nói theo mẫu
Gọi điện cho bạn bè - 말하기 1
10 câu thoại
A유진여보세요? 켈리 씨 휴대폰이지요?A lô? Có phải số di động của Kelly không?
B켈리네, 전데요.Vâng, là tôi đây
A유진켈리 씨, 저 유진인데요. 지금 통화 괜찮아요?Kelly, tớ là Yujin đây. Bây giờ cậu nghe điện thoại được chứ?
B켈리네, 괜찮아요. 숙제하는 중이었어요.Ừ, được. Tớ đang làm bài tập
A유진켈리 씨, 한국 전통 음악 좋아하지요?Kelly, cậu thích âm nhạc truyền thống Hàn Quốc đúng không?
B켈리네, 좋아해요. 그런데 왜요?Ừ, tớ thích. Nhưng sao vậy?
A유진국립국악원에서 외국인을 위한 국악 수업을 해요. 켈리 씨가 좋아할 것 같아서 전화했어요.Ở Viện Quốc nhạc Quốc gia có lớp học quốc nhạc dành cho người nước ngoài. Tớ nghĩ Kelly sẽ thích nên gọi điện báo
B켈리그래요? 무슨 요일에 하는데요?Thế à? Học vào thứ mấy vậy?
A유진매주 토요일에 하는데 자세한 것은 전화해서 물어보세요. 문자로 전화번호 보내 줄게요.Học vào thứ Bảy hàng tuần, để biết chi tiết cậu hãy gọi điện hỏi thử xem. Tớ sẽ nhắn tin số điện thoại cho
B켈리네, 고마워요.Ừ, cảm ơn cậu
Nghe - nói theo mẫu
Gọi điện hỏi thông tin - 말하기 2
9 câu thoại
A켈리여보세요? 거기 국립국악원이지요? 문의할 게 있어서 전화드렸는데요.A lô? Đó là Viện Quốc nhạc Quốc gia phải không ạ? Tôi có điều muốn hỏi nên đã gọi điện đến đây
B직원네, 말씀하세요.Vâng, quý khách cứ nói đi ạ
A켈리사물놀이를 배우고 싶은데 외국인을 위한 수업은 토요일밖에 없나요?Tôi muốn học Samulnori, lớp dành cho người nước ngoài không có ngày nào khác ngoài thứ Bảy sao ạ?
B직원네, 토요일에만 있는데요.Vâng, chỉ có vào thứ Bảy thôi ạ
A켈리신청하려면 어떻게 해야 하지요?Nếu muốn đăng ký thì phải làm thế nào ạ?
B직원다음 주 금요일까지 전화나 인터넷으로 하시면 됩니다.Đến thứ Sáu tuần sau quý khách đăng ký qua điện thoại hoặc internet là được ạ
A켈리네, 알겠습니다. 그런데 수업 들을 때 필요한 것이 있나요?Vâng, tôi hiểu rồi. Nhưng khi nghe giảng có cần chuẩn bị gì không ạ?
B직원아니요, 필요한 것은 모두 무료로 빌려 드리니까 그냥 오시면 됩니다.Dạ không, mọi thứ cần thiết chúng tôi đều cho mượn miễn phí nên quý khách cứ thế đến là được ạ
A켈리감사합니다.Cảm ơn ạ
Nghe - nói theo mẫu
Hội thoại 3
2 câu thoại
AA켈리 씨 좀 바꿔 주세요.Xin hãy chuyển máy cho Kelly
BB지금 집에 없는데요. 실례지만 누구세요?Bây giờ cô ấy không có ở nhà ạ. Xin thất lễ, ai đang gọi vậy ạ?
Nghe - nói theo mẫu
Cấu trúc V-는 중이다 - 문법과 표현 2-1
2 câu thoại
AA지금 뭐 하고 있어요?Bây giờ bạn đang làm gì thế?
BB이메일 쓰는 중이에요.Tôi đang viết email
Nghe - nói theo mẫu
Cấu trúc N밖에 - 문법과 표현 2
2 câu thoại
AA내일이 시험인데 공부 많이 했어요?Ngày mai thi rồi cậu học được nhiều chưa?
BB아니요, 조금밖에 못 했어요.Chưa, tớ mới học được có một chút thôi / ngoài một chút ra thì tớ chưa học được gì
Listening
Nghe và bắt ý chính
A유진A lô? Có phải số di động của Kelly không?
B켈리Vâng, là tôi đây
A유진Kelly, tớ là Yujin đây. Bây giờ cậu nghe điện thoại được chứ?
B켈리Ừ, được. Tớ đang làm bài tập
A유진Kelly, cậu thích âm nhạc truyền thống Hàn Quốc đúng không?
B켈리Ừ, tớ thích. Nhưng sao vậy?
A유진Ở Viện Quốc nhạc Quốc gia có lớp học quốc nhạc dành cho người nước ngoài. Tớ nghĩ Kelly sẽ thích nên gọi điện báo
B켈리Thế à? Học vào thứ mấy vậy?
A유진Học vào thứ Bảy hàng tuần, để biết chi tiết cậu hãy gọi điện hỏi thử xem. Tớ sẽ nhắn tin số điện thoại cho
B켈리Ừ, cảm ơn cậu
B켈리A lô? Đó là Viện Quốc nhạc Quốc gia phải không ạ? Tôi có điều muốn hỏi nên đã gọi điện đến đây
A직원Vâng, quý khách cứ nói đi ạ
B켈리Tôi muốn học Samulnori, lớp dành cho người nước ngoài không có ngày nào khác ngoài thứ Bảy sao ạ?
A직원Vâng, chỉ có vào thứ Bảy thôi ạ
B켈리Nếu muốn đăng ký thì phải làm thế nào ạ?
A직원Đến thứ Sáu tuần sau quý khách đăng ký qua điện thoại hoặc internet là được ạ
B켈리Vâng, tôi hiểu rồi. Nhưng khi nghe giảng có cần chuẩn bị gì không ạ?
A직원Dạ không, mọi thứ cần thiết chúng tôi đều cho mượn miễn phí nên quý khách cứ thế đến là được ạ
B켈리Cảm ơn ạ
BAXin hãy chuyển máy cho Kelly
ABBây giờ cô ấy không có ở nhà ạ. Xin thất lễ, ai đang gọi vậy ạ?
BABây giờ bạn đang làm gì thế?
ABTôi đang viết email
BANgày mai thi rồi cậu học được nhiều chưa?
ABChưa, tớ mới học được có một chút thôi / ngoài một chút ra thì tớ chưa học được gì
Câu hỏi nghe
Nghĩa của từ "문자를 보내다" là gì?
Reading
Đọc hiểu nội dung bài
읽기
Bài đọc1 bài
Speaking 1
4 câu đọc
A
문의할 게 있는데요. 한국어 반이 있어요?
Tôi muốn hỏi. Có lớp tiếng Hàn không?
B
네, 초급반과 중급반이 있습니다.
Có, có lớp sơ cấp và trung cấp.
A
언제 시작해요?
Khi nào bắt đầu?
B
다음 주 월요일에 시작합니다.
Thứ Hai tuần sau bắt đầu.
Từ trong bài đọc
전화를 걸다 · Gọi điện thoại
전화가 오다 · Có điện thoại đến
전화를 받다 · Nghe điện thoại
전화를 바꾸다 · Chuyển máy
통화를 하다 · Nói chuyện điện thoại
전화를 끊다 · Cúp máy
문자를 보내다 · Gửi tin nhắn
문자를 받다 · Nhận tin nhắn
Writing
Viết 3-5 câu theo mẫu
쓰기
Đề bài
Viết theo mẫu: Speaking 1
다음을 읽고 3-5문장으로 써 보세요.
Đọc nội dung "Speaking 1" rồi viết lại hoặc tóm tắt bằng 3-5 câu.
Viết theo mẫu: Speaking 1
다음을 읽고 3-5문장으로 써 보세요.
Đọc nội dung "Speaking 1" rồi viết lại hoặc tóm tắt bằng 3-5 câu.
예: 켈리 씨 좀 바꿔 주세요. - 지금 집에 없는데요. 실례지만 누구세요?
Quiz
Kiểm tra từ vựng và nghe hiểu
퀴즈
Danh sách câu hỏi
Câu hỏi 1
Nghĩa của từ "문자를 보내다" là gì?
Câu hỏi 2
Nghĩa của từ "대상" là gì?
Câu hỏi 3
Nghĩa của từ "외국인" là gì?
Câu hỏi 4
Nghĩa của từ "전화를 끊다" là gì?
Câu hỏi 5
Nghĩa của từ "문의" là gì?
Câu hỏi 6
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 메시지를 삭제합니다. _____.
Câu hỏi 7
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 아키라 씨 회사에 _____.
Câu hỏi 8
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: _____을 위한 국악 교실.
Câu hỏi 9
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: _____는 언제까지예요?
Câu hỏi 10
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 지금 _____ 중이라서 지나갈 수 없어요.
Câu hỏi 11
Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "A-(으)ㄴ데요, V-는데요, N인데요" là gì?
Câu hỏi 12
Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "A-(으)ㄴ가요?, V-나요?, N인가요?" là gì?
Câu hỏi 13
Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "V-는 중이다, N 중이다" là gì?