9

문의할 게 있는데요

Tôi có điều muốn hỏi/yêu cầu

Nhóm
Nhóm từ vựng

CỤM TỪ GIAO TIẾP QUA ĐIỆN THOẠI & TIN NHẮN

9 từ
전화를 걸다
[전화를 걸다] / [kəl.da]
Gọi điện thoại
아키라 씨 회사에 전화를 걸었어요.
전화가 오다
[전화가 오다] / [o.da]
Có điện thoại đến
(Mô tả hành động nhận điện thoại).
전화를 받다
[전화를 받따] / [pat̚.t'a]
Nghe điện thoại
왜 전화를 안 받았어요?.
전화를 바꾸다
[전화를 바꾸다] / [pa.k'u.da]
Chuyển máy
켈리 씨 좀 바꿔 주세요.
통화를 하다
[통화를 하다] / [tʰoŋ.hwa.ha.da]
Nói chuyện điện thoại
지금 통화 괜찮아요?
전화를 끊다
[전화를 끈타] / [k'ɨn.tʰa]
Cúp máy
켈리 씨가 좋아할 것 같아서 전화했어요. 네, 끊으세요.
문자를 보내다
[문자를 보내다] / [bo.nɛ.da]
Gửi tin nhắn
새 메시지, 문자를 보냈어요.
문자를 받다
[문자를 받따] / [pat̚.t'a]
Nhận tin nhắn
(Hình ảnh nhận tin nhắn).
문자를 지우다
[문자를 지우다] / [tʃi.u.da]
Xóa tin nhắn
메시지를 삭제합니다. 문자를 지우다.
Nhóm từ vựng

TỪ VỰNG HỎI ĐÁP & SỰ KIỆN

11 từ
대상
[대상] / [tɛ.saŋ]
Đối tượng tham gia
이 수업의 대상은 누구예요?
참가비
[참가비] / [tʃʰam.ga.bi]
Phí tham gia
참가비는 얼마예요? - 30,000원입니다.
접수
[접쑤] / [tʃəp̚.s'u]
Tiếp nhận, đăng ký
접수는 언제까지예요?
문의
[무늬] / [mu.nɨi]
Yêu cầu thông tin, hỏi
문의 전화는 몇 번이에요?
국립국악원
[궁닙꾸가권] / [kuŋ.nip̚.k'u.ga.gwən]
Viện Âm nhạc Quốc gia
거기 국립국악원이지요?
외국인
[외구긴] / [we.gu.gin]
Người nước ngoài
외국인을 위한 국악 교실.
국악
[구각] / [ku.gak̚]
Nhạc truyền thống Hàn
외국인을 위한 국악 수업을 해요.
예술의전당
[예쑤레전당] / [ye.s'u.ɾe.dʒən.daŋ]
Trung tâm NT Seoul
예술의전당 - 동양화 수업.
동양화
[동양화] / [toŋ.yaŋ.hwa]
Tranh Đông Dương
예술의전당 - 동양화 수업.
전시
[전시] / [tʃən.ɕi]
Triển lãm
아프리카 사진 전시회.
상영
[상영] / [saŋ.yəŋ]
Trình chiếu
애니메이션 영화제 상영 기간.
Nhóm từ vựng

ĐỘNG TỪ BỔ SUNG LỀ SÁCH VÀ VĂN HÓA

9 từ
부탁하다
[부타카다] / [pu.tʰa.kʰa.da]
Nhờ vả
김민수 씨 좀 부탁합니다.
공사
[공사] / [koŋ.sa]
Thi công, sửa chữa
지금 공사 중이라서 지나갈 수 없어요.
남다
[남다] / [nam.da]
Cồn lại, dư lại
기차 출발 시간이 삼십 분밖에 안 남았어요.
말씀하다
[말쓰마다] / [mal.s'ɨ.ma.da]
Nói (Kính ngữ của 말하다)
네, 말씀하세요.
무료
[무료] / [mu.ɾyo]
Miễn phí
필요한 것은 모두 무료로 빌려 드리니까...
태권도복
[태꿘도복] / [tʰɛ.k'wən.do.bok̚]
Võ phục Taekwondo
태권도복을 가져가야 하다.
다도
[다도] / [ta.do]
Trà đạo
한국 전통 다도 체험.
악기
[악끼] / [ak̚.k'i]
Nhạc cụ
악기는 무료로 빌려 드립니다.
재료비
[재료비] / [tʃɛ.ɾyo.bi]
Phí nguyên vật liệu
참가비: 3만 원(재료비 포함).
Grammar

Ngữ pháp trong bài

문법
Danh sách mẫu
A-(으)ㄴ데요, V-는데요, N인데요
A-(으)ㄴ데요, V-는데요, N인데요

Cấu trúc & Ý nghĩa: ...đó ạ / (Tôi muốn báo tình hình là...)

Cách sử dụng: Dùng ở cuối câu để nhẹ nhàng cung cấp bối cảnh, dẫn dắt vào vấn đề, và chờ đợi phản ứng từ người nghe. Cực kỳ phổ biến trong giao tiếp qua điện thoại hoặc khi muốn từ chối khéo.
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
켈리 씨 좀 바꿔 주세요. - 지금 집에 없는데요. 실례지만 누구세요?
Cho tôi gặp Kelly. - Bây giờ cô ấy không có nhà ạ. Xin lỗi ai đấy ạ?
2
이건 너무 비싼데요
Cái này hơi đắt đó ạ...
3
이 옷은 좀 작은데요
Cái áo này hơi nhỏ đấy ạ...
4
지금 뭐 해요? - 지금 숙제하는데요. 왜요?
Giờ cậu đang làm gì? - Giờ tôi đang làm bài tập. Sao thế?
5
선생님이세요? - 아니요, 저는 학생인데요
Bạn là giáo viên à? - Không, tôi là học sinh ạ...
6
밖이 비가 오는데요. 우산이 있어요?
Bên ngoài trời đang mưa đấy ạ. Bạn có ô không?
7
시간이 없는데요. 빨리 오세요
Không có thời gian đâu ạ. Hãy đến nhanh đi
8
저 사람이 제 친구인데요
Người kia là bạn tôi đấy ạ
9
떡볶이가 아주 매운데요
Tteokbokki cay lắm đấy ạ...
10
전화 잘못 거셨는데요
Bạn gọi nhầm số rồi ạ...
V-는 중이다, N 중이다
V-는 중이다, N 중이다

Cấu trúc & Ý nghĩa: Động từ + 는 중이다 / Danh từ + 중이다. Đang (trong quá trình)...

Cách sử dụng: Tương đương với -고 있다 nhưng mang sắc thái tiến trình rõ rệt hơn, thường dùng cho các hoạt động mất nhiều thời gian (họp, công tác, sửa chữa...).
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
지금 뭐 하고 있어요? - 이메일 쓰는 중이에요. (Bây giờ bạn đang làm gì? - Tôi đang
trong quá trình
2
김민수 씨 좀 부탁합니다. - 지금 회의 중이신데요
Cho gặp Kim Min-su. - Giờ anh ấy đang họp ạ
3
아키라 씨는 휴가 중이라서 회사에 없습니다
Akira đang trong kỳ nghỉ nên không có ở công ty
4
지금 밥 먹는 중이니까 조금만 기다려 주세요
Giờ tôi đang dở bữa ăn nên xin hãy đợi một chút
5
공항에서 친구를 기다리는 중이에요
Tôi đang đợi bạn ở sân bay
6
지금 전화 통화 중입니다. (Giờ máy đang bận
đang có cuộc gọi
7
지하철을 타고 가는 중이에요
Tôi đang đi tàu điện ngầm
8
수업 중이니까 나중에 전화하세요
Đang trong giờ học nên hãy gọi lại sau nhé
9
지금 운전하는 중이에요
Giờ tôi đang lái xe
10
이 길은 지금 공사 중이라서 지나갈 수 없어요
Con đường này hiện đang thi công nên không thể đi qua
A-(으)ㄴ가요?, V-나요?, N인가요?
A-(으)ㄴ가요?, V-나요?, N인가요?

Cấu trúc & Ý nghĩa: (Không biết là)... ạ? / ...nhỉ?

Cách sử dụng: Đuôi câu hỏi thể hiện sự tò mò nhưng mang sắc thái vô cùng lịch sự, mềm mỏng, giảm bớt sự áp đặt so với đuôi 아/어요? thông thường.
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
요리 수업을 신청하려면 어떻게 해야 하나요?
Nếu muốn đăng ký lớp nấu ăn thì phải làm thế nào ạ?
2
주말에 도서관에 사람이 많은가요?
Cuối tuần ở thư viện có đông người không ạ?
3
켈리 씨, 지금 집에 있나요?
Kelly có đang ở nhà không nhỉ?
4
책을 한 달에 몇 권 정도 읽으시나요?
Mỗi tháng anh đọc khoảng mấy cuốn sách ạ?
5
이 책은 누구 책인가요?
Cuốn sách này là của ai vậy ạ?
6
오늘 날씨가 추운가요?
Thời tiết hôm nay có lạnh không ạ?
7
회의가 언제 끝나나요?
Khi nào thì cuộc họp kết thúc ạ?
8
한국 음식이 많이 매운가요?
Món ăn Hàn Quốc có cay lắm không ạ?
9
지하철역이 가까운가요?
Ga tàu điện ngầm có gần đây không ạ?
10
그분이 의사이신가요?
Vị đó là bác sĩ có phải không ạ?
N밖에 (없다/안/못)
N밖에 (없다/안/못)

Cấu trúc & Ý nghĩa: Danh từ + 밖에 + (phủ định). Chỉ có N / Ngoài N ra thì không... --

Cách sử dụng: Thể hiện sự thiếu hụt so với mong đợi hoặc tiêu chuẩn. Phía sau 밖에 luôn luôn phải là dạng phủ định (없다, 안, 못, 모르다).
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
내일이 시험인데 공부 많이 했어요? - 아니요, 조금밖에 못 했어요
Mai thi rồi học được nhiều chưa? - Không, tôi mới học được có một chút thôi
2
지금 돈이 천 원밖에 없어요
Bây giờ tôi chỉ có vỏn vẹn 1 ngàn won
3
빨리 가요. 기차 출발 시간이 삼십 분밖에 안 남았어요
Nhanh lên. Giờ xuất phát của tàu chỉ còn lại 30 phút thôi
4
저 사람을 알아요? - 아니요, 이름밖에 몰라요
Cậu biết người kia à? - Không, tôi chỉ biết mỗi tên thôi
5
냉장고에 사과가 한 개밖에 없어요
Trong tủ lạnh chỉ còn duy nhất 1 quả táo
6
저는 한국어를 조금밖에 못 해요
Tôi chỉ nói được một chút tiếng Hàn
7
냉장고에 우유밖에 안 남았네요
Tủ lạnh chả còn gì ngoài sữa
8
파티에 세 명밖에 안 왔어요
Đến dự tiệc chỉ có đúng 3 người
9
약속 시간이 10분밖에 안 남았습니다
Giờ hẹn chỉ còn vỏn vẹn 10 phút
10
아침에 빵 한 조각밖에 안 먹었어요
Sáng tôi chỉ ăn đúng 1 lát bánh mì
Mẫu hội thoại 5 bài
Nghe - nói theo mẫu

Gọi điện cho bạn bè - 말하기 1

10 câu thoại
A 유진 여보세요? 켈리 씨 휴대폰이지요? A lô? Có phải số di động của Kelly không?
B 켈리 네, 전데요. Vâng, là tôi đây
A 유진 켈리 씨, 저 유진인데요. 지금 통화 괜찮아요? Kelly, tớ là Yujin đây. Bây giờ cậu nghe điện thoại được chứ?
B 켈리 네, 괜찮아요. 숙제하는 중이었어요. Ừ, được. Tớ đang làm bài tập
A 유진 켈리 씨, 한국 전통 음악 좋아하지요? Kelly, cậu thích âm nhạc truyền thống Hàn Quốc đúng không?
B 켈리 네, 좋아해요. 그런데 왜요? Ừ, tớ thích. Nhưng sao vậy?
A 유진 국립국악원에서 외국인을 위한 국악 수업을 해요. 켈리 씨가 좋아할 것 같아서 전화했어요. Ở Viện Quốc nhạc Quốc gia có lớp học quốc nhạc dành cho người nước ngoài. Tớ nghĩ Kelly sẽ thích nên gọi điện báo
B 켈리 그래요? 무슨 요일에 하는데요? Thế à? Học vào thứ mấy vậy?
A 유진 매주 토요일에 하는데 자세한 것은 전화해서 물어보세요. 문자로 전화번호 보내 줄게요. Học vào thứ Bảy hàng tuần, để biết chi tiết cậu hãy gọi điện hỏi thử xem. Tớ sẽ nhắn tin số điện thoại cho
B 켈리 네, 고마워요. Ừ, cảm ơn cậu
Nghe - nói theo mẫu

Gọi điện hỏi thông tin - 말하기 2

9 câu thoại
A 켈리 여보세요? 거기 국립국악원이지요? 문의할 게 있어서 전화드렸는데요. A lô? Đó là Viện Quốc nhạc Quốc gia phải không ạ? Tôi có điều muốn hỏi nên đã gọi điện đến đây
B 직원 네, 말씀하세요. Vâng, quý khách cứ nói đi ạ
A 켈리 사물놀이를 배우고 싶은데 외국인을 위한 수업은 토요일밖에 없나요? Tôi muốn học Samulnori, lớp dành cho người nước ngoài không có ngày nào khác ngoài thứ Bảy sao ạ?
B 직원 네, 토요일에만 있는데요. Vâng, chỉ có vào thứ Bảy thôi ạ
A 켈리 신청하려면 어떻게 해야 하지요? Nếu muốn đăng ký thì phải làm thế nào ạ?
B 직원 다음 주 금요일까지 전화나 인터넷으로 하시면 됩니다. Đến thứ Sáu tuần sau quý khách đăng ký qua điện thoại hoặc internet là được ạ
A 켈리 네, 알겠습니다. 그런데 수업 들을 때 필요한 것이 있나요? Vâng, tôi hiểu rồi. Nhưng khi nghe giảng có cần chuẩn bị gì không ạ?
B 직원 아니요, 필요한 것은 모두 무료로 빌려 드리니까 그냥 오시면 됩니다. Dạ không, mọi thứ cần thiết chúng tôi đều cho mượn miễn phí nên quý khách cứ thế đến là được ạ
A 켈리 감사합니다. Cảm ơn ạ
Nghe - nói theo mẫu

Hội thoại 3

2 câu thoại
A A 켈리 씨 좀 바꿔 주세요. Xin hãy chuyển máy cho Kelly
B B 지금 집에 없는데요. 실례지만 누구세요? Bây giờ cô ấy không có ở nhà ạ. Xin thất lễ, ai đang gọi vậy ạ?
Nghe - nói theo mẫu

Cấu trúc V-는 중이다 - 문법과 표현 2-1

2 câu thoại
A A 지금 뭐 하고 있어요? Bây giờ bạn đang làm gì thế?
B B 이메일 쓰는 중이에요. Tôi đang viết email
Nghe - nói theo mẫu

Cấu trúc N밖에 - 문법과 표현 2

2 câu thoại
A A 내일이 시험인데 공부 많이 했어요? Ngày mai thi rồi cậu học được nhiều chưa?
B B 아니요, 조금밖에 못 했어요. Chưa, tớ mới học được có một chút thôi / ngoài một chút ra thì tớ chưa học được gì
Listening

Nghe và bắt ý chính

A 유진 A lô? Có phải số di động của Kelly không?
B 켈리 Vâng, là tôi đây
A 유진 Kelly, tớ là Yujin đây. Bây giờ cậu nghe điện thoại được chứ?
B 켈리 Ừ, được. Tớ đang làm bài tập
A 유진 Kelly, cậu thích âm nhạc truyền thống Hàn Quốc đúng không?
B 켈리 Ừ, tớ thích. Nhưng sao vậy?
A 유진 Ở Viện Quốc nhạc Quốc gia có lớp học quốc nhạc dành cho người nước ngoài. Tớ nghĩ Kelly sẽ thích nên gọi điện báo
B 켈리 Thế à? Học vào thứ mấy vậy?
A 유진 Học vào thứ Bảy hàng tuần, để biết chi tiết cậu hãy gọi điện hỏi thử xem. Tớ sẽ nhắn tin số điện thoại cho
B 켈리 Ừ, cảm ơn cậu
B 켈리 A lô? Đó là Viện Quốc nhạc Quốc gia phải không ạ? Tôi có điều muốn hỏi nên đã gọi điện đến đây
A 직원 Vâng, quý khách cứ nói đi ạ
B 켈리 Tôi muốn học Samulnori, lớp dành cho người nước ngoài không có ngày nào khác ngoài thứ Bảy sao ạ?
A 직원 Vâng, chỉ có vào thứ Bảy thôi ạ
B 켈리 Nếu muốn đăng ký thì phải làm thế nào ạ?
A 직원 Đến thứ Sáu tuần sau quý khách đăng ký qua điện thoại hoặc internet là được ạ
B 켈리 Vâng, tôi hiểu rồi. Nhưng khi nghe giảng có cần chuẩn bị gì không ạ?
A 직원 Dạ không, mọi thứ cần thiết chúng tôi đều cho mượn miễn phí nên quý khách cứ thế đến là được ạ
B 켈리 Cảm ơn ạ
B A Xin hãy chuyển máy cho Kelly
A B Bây giờ cô ấy không có ở nhà ạ. Xin thất lễ, ai đang gọi vậy ạ?
B A Bây giờ bạn đang làm gì thế?
A B Tôi đang viết email
B A Ngày mai thi rồi cậu học được nhiều chưa?
A B Chưa, tớ mới học được có một chút thôi / ngoài một chút ra thì tớ chưa học được gì
Câu hỏi nghe

Nghĩa của từ "문자를 보내다" là gì?

Reading

Đọc hiểu nội dung bài

읽기
Bài đọc 1 bài
Speaking 1
4 câu đọc
A
문의할 게 있는데요. 한국어 반이 있어요?
Tôi muốn hỏi. Có lớp tiếng Hàn không?
B
네, 초급반과 중급반이 있습니다.
Có, có lớp sơ cấp và trung cấp.
A
언제 시작해요?
Khi nào bắt đầu?
B
다음 주 월요일에 시작합니다.
Thứ Hai tuần sau bắt đầu.
Từ trong bài đọc
전화를 걸다 · Gọi điện thoại
전화가 오다 · Có điện thoại đến
전화를 받다 · Nghe điện thoại
전화를 바꾸다 · Chuyển máy
통화를 하다 · Nói chuyện điện thoại
전화를 끊다 · Cúp máy
문자를 보내다 · Gửi tin nhắn
문자를 받다 · Nhận tin nhắn
Writing

Viết 3-5 câu theo mẫu

쓰기
Đề bài
Viết theo mẫu: Speaking 1
다음을 읽고 3-5문장으로 써 보세요.
Đọc nội dung "Speaking 1" rồi viết lại hoặc tóm tắt bằng 3-5 câu.
Viết theo mẫu: Speaking 1
다음을 읽고 3-5문장으로 써 보세요.
Đọc nội dung "Speaking 1" rồi viết lại hoặc tóm tắt bằng 3-5 câu.
예: 켈리 씨 좀 바꿔 주세요. - 지금 집에 없는데요. 실례지만 누구세요?
Quiz

Kiểm tra từ vựng và nghe hiểu

퀴즈
Danh sách câu hỏi
Câu hỏi 1

Nghĩa của từ "문자를 보내다" là gì?

Câu hỏi 2

Nghĩa của từ "대상" là gì?

Câu hỏi 3

Nghĩa của từ "외국인" là gì?

Câu hỏi 4

Nghĩa của từ "전화를 끊다" là gì?

Câu hỏi 5

Nghĩa của từ "문의" là gì?

Câu hỏi 6

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 메시지를 삭제합니다. _____.

Câu hỏi 7

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 아키라 씨 회사에 _____.

Câu hỏi 8

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: _____을 위한 국악 교실.

Câu hỏi 9

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: _____는 언제까지예요?

Câu hỏi 10

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 지금 _____ 중이라서 지나갈 수 없어요.

Câu hỏi 11

Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "A-(으)ㄴ데요, V-는데요, N인데요" là gì?

Câu hỏi 12

Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "A-(으)ㄴ가요?, V-나요?, N인가요?" là gì?

Câu hỏi 13

Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "V-는 중이다, N 중이다" là gì?