2

취미가 뭐예요?

Sở thích của bạn là gì?

Nhóm
Nhóm từ vựng

CỤM ĐỘNG TỪ SỞ THÍCH

6 từ
사진을 찍다
[사진을 찍따] / [sa.dʒi.nɨl tʃ'ik̚.t'a]
Chụp ảnh
취미가 뭐예요? - 사진을 찍어요.
음악을 듣다
[으마글 듣따] / [ɨ.ma.gɨl tɨt̚.t'a]
Nghe nhạc
시간이 나면 음악을 들어요.
춤(을) 추다
[추믈 추다] / [tʃʰu.mɨl tʃʰu.da]
Nhảy múa
(Sở thích/Hobbies)
그림을 그리다
[그리믈 그리다] / [kɨ.ɾi.mɨl..]
Vẽ tranh
(Sở thích/Hobbies)
인형을 모으다
[인형을 모으다] / [in.hyəŋ.ɨl mo.ɨ.da]
Sưu tầm búp bê
(Sở thích/Hobbies)
인터넷을 하다
[인터네슬 하다] / [in.tʰə.ne.sɨl..]
Lướt internet
(Sở thích/Hobbies)
Nhóm từ vựng

DANH TỪ SỞ THÍCH & THỂ THAO

10 từ
영화 감상
[영화 감상] / [yəŋ.hwa gam.saŋ]
Thưởng thức phim ảnh
제 취미는 영화 감상이에요.
음악 감상
[으막 깜상] / [ɨ.mak̚ k'am.saŋ]
Thưởng thức âm nhạc
(Danh từ hóa sở thích)
등산
[등산] / [tɨŋ.san]
Leo núi
(Danh từ hóa sở thích)
독서
[독써] / [tok̚.s'ə]
Đọc sách
(Danh từ hóa sở thích)
여행
[여행] / [yə.hɛŋ]
Du lịch
(Danh từ hóa sở thích)
요리
[요리] / [yo.ɾi]
Nấu ăn
(Danh từ hóa sở thích)
낚시
[낙씨] / [nak̚.s'i]
Câu cá
(Danh từ hóa sở thích)
운동
[운동] / [un.doŋ]
Thể dục thể thao
운동하는 것을 좋아하세요?
컴퓨터 게임
[컴퓨터 게임] / [kʰəm.pʰyu.tʰə..]
Trò chơi máy tính
남자 친구의 취미는 컴퓨터 게임입니다.
야구
[야구] / [ya.gu]
Bóng chày
네, 야구하는 것을 좋아해요.
Nhóm từ vựng

PHÓ TỪ CHỈ MỨC ĐỘ NĂNG LỰC

3 từ
아주
[아주] / [a.dʒu]
Rất
아주 재미있었어요. / 아주 잘해요.
별로
[별로] / [pyəl.lo]
Không... lắm
아니요, 별로 잘 못해요.
전혀
[전혀] / [tʃən.hyə]
Hoàn toàn không
아니요, 전혀 할 줄 몰라요.
Nhóm từ vựng

TỪ VỰNG BỔ SUNG & ĐỌC HIỂU

13 từ
시간이 나다
[시간이 나다] / [ɕi.ga.ni na.da]
Có thời gian rảnh
시간이 나면 음악을 듣거나 책을 읽어요.
외국어
[외구거] / [we.gu.gə]
Ngoại ngữ
외국어를 배우다.
라틴 댄스
[라틴 댄쓰] / [ɾa.tʰin tɛn.sɨ]
Điệu nhảy Latin
라틴 댄스를 추다.
동호회
[동호회] / [toŋ.ho.hwe]
Câu lạc bộ, hội nhóm
요리 동호회에 가입했어요.
가입하다
[가이파다] / [ka.i.pʰa.da]
Gia nhập, tham gia
등산 동호회에 가입했어요.
모이다
[모이다] / [mo.i.da]
Tụ tập, tập hợp
매주 일요일 아침에 모여요.
회비
[회비] / [hwe.bi]
Hội phí
회비 (Membership fee).
블로그
[블로그] / [pɨl.lo.gɨ]
Trang Blog
마리코의 블로그.
[참] / [tʃʰam]
Rất, thực sự
참 좋습니다 (Really; very).
문화 센터
[문화 센터] / [mun.hwa sɛn.tʰə]
Trung tâm văn hóa
백화점 문화 센터에서 한국 요리를 배우고...
(사진을) 올리다
[올리다] / [ol.li.da]
Đăng tải (ảnh)
블로그에 올리고 있습니다 (To post a photo).
여러 가지
[여러 가지] / [yə.ɾə ga.dʒi]
Nhiều loại, đa dạng
이것은 여러 가지가 있어요.
점수
[점수/점쑤] / [tʃəm.su]
Điểm số
점수를 매겨 보세요 (Score).
Grammar

Ngữ pháp trong bài

문법
Danh sách mẫu
V-는 것
V-는 것

Cấu trúc & Ý nghĩa: Động từ + 는 것. Việc (làm V) / Cái việc...

Cách sử dụng: Biến đổi một động từ thành cụm danh từ để có thể đóng vai trò làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu.
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
저는 책 읽는 것을 좋아해요
Tôi thích việc đọc sách
2
한국어를 배우는 것이 재미있어요
Việc học tiếng Hàn rất thú vị
3
혼자 여행하는 것은 좀 위험해요
Việc đi du lịch một mình hơi nguy hiểm
4
주말에 낮잠 자는 것을 좋아합니다
Tôi thích việc ngủ trưa vào cuối tuần
5
제 취미는 사진을 찍는 것입니다
Sở thích của tôi là việc chụp ảnh
6
친구들과 이야기하는 것이 즐거워요
Việc nói chuyện với bạn bè rất vui
7
매일 아침 운동하는 것은 건강에 좋아요
Việc tập thể dục mỗi sáng tốt cho sức khỏe
8
외국어를 배우는 것은 쉽지 않아요
Việc học ngoại ngữ không dễ dàng
9
요리하는 것을 싫어해요
Tôi ghét việc nấu ăn
10
그림 그리는 것을 배우고 싶어요
Tôi muốn học việc vẽ tranh
V-(으)ㄹ 줄 알다[모르다]
V-(으)ㄹ 줄 알다[모르다]

Cấu trúc & Ý nghĩa: Động từ + (으)ㄹ 줄 알다/모르다. Biết / Không biết (cách làm V)...

Cách sử dụng: Diễn tả năng lực, khả năng (biết cách hoặc không biết cách) thực hiện một việc gì đó (thường là qua quá trình học hỏi).
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
수영할 줄 아세요? - 아니요, 전혀 할 줄 몰라요
Bạn biết bơi không? - Không, tôi hoàn toàn không biết
2
저는 한국 음식을 만들 줄 알아요
Tôi biết cách nấu món Hàn
3
스티븐 씨는 기타를 칠 줄 알아요
Steven biết chơi guitar
4
저는 피아노를 칠 줄 모릅니다
Tôi không biết đánh piano
5
운전할 줄 알아요?
Bạn biết lái xe không?
6
히엔 씨는 오토바이를 탈 줄 몰라요
Hiền không biết đi xe máy
7
저는 한자를 읽을 줄 몰라요
Tôi không biết đọc Hanja/chữ Hán
8
컴퓨터를 고칠 줄 아세요?
Bạn biết sửa máy tính không?
9
제 동생은 스케이트를 탈 줄 알아요
Em tôi biết trượt băng
10
젓가락을 사용할 줄 알아요?
Bạn biết cách dùng đũa không?
V-(으)ㄴ N
V-(으)ㄴ N

Cấu trúc & Ý nghĩa: Động từ + (으)ㄴ + Danh từ. N mà (đã) V...

Cách sử dụng: Là định ngữ của động từ ở thì quá khứ, dùng để bổ nghĩa cho danh từ đứng sau, mô tả một hành động đã xảy ra và kết thúc.
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
어제 만난 사람은 스티븐 씨예요
Người mà tôi đã gặp hôm qua là Steven
2
지난주에 산 옷을 바꾸고 싶어요
Tôi muốn đổi cái áo đã mua tuần trước
3
아까 마신 차가 참 맛있었어요
Trà mà tôi uống lúc nãy rất ngon
4
아침에 읽은 신문이 어디에 있어요?
Tờ báo mà tôi đã đọc sáng nay ở đâu rồi?
5
주말에 본 영화가 재미있었어요
Bộ phim mà tôi xem cuối tuần rất thú vị
6
제가 만든 케이크를 드셔 보세요
Hãy ăn thử bánh kem tôi đã làm nhé
7
도서관에서 빌린 책을 다 읽었어요
Tôi đã đọc xong cuốn sách mượn ở thư viện
8
어제 먹은 음식 이름이 뭐예요?
Tên món ăn mà bạn đã ăn hôm qua là gì?
9
고향에서 온 편지를 읽었어요
Tôi đã đọc lá thư gửi đến từ quê nhà
10
저기 앉은 사람이 누구예요?
Người đã ngồi đằng kia là ai?
A/V-지 않다
A/V-지 않다

Cấu trúc & Ý nghĩa: Động/Tính từ + 지 않다. Không... --

Cách sử dụng: Dạng phủ định dài của động từ/tính từ, ý nghĩa tương đương với từ 안 nhưng mang sắc thái trang trọng, lịch sự hơn, hay dùng trong văn viết.
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
요즘 많이 바빠요? - 아니요, 별로 바쁘지 않아요
Dạo này bạn bận lắm à? - Không, không bận lắm đâu
2
내 방은 크지 않지만 싸고 좋아요
Phòng của tôi không lớn nhưng rẻ và tốt
3
저는 고기를 전혀 먹지 않아요
Tôi hoàn toàn không ăn thịt
4
어제 아파서 학교에 가지 않았어요
Hôm qua bị ốm nên tôi đã không đến trường
5
이 신발은 편하지 않아요
Đôi giày này không thoải mái
6
주말에는 일하지 않습니다
Cuối tuần tôi không làm việc
7
날씨가 춥지 않아서 산책을 했어요
Thời tiết không lạnh nên tôi đã đi dạo
8
그 영화는 생각보다 재미있지 않았어요
Bộ phim đó không thú vị như tôi nghĩ
9
매운 음식을 좋아하지 않아요
Tôi không thích thức ăn cay
10
이 문제는 별로 어렵지 않습니다
Vấn đề này không khó lắm
Mẫu hội thoại 5 bài
Nghe - nói theo mẫu

Hỏi về sở thích - 말하기 1

7 câu thoại
A 나나 정우 씨는 취미가 뭐예요? Anh Jeongu, sở thích của anh là gì?
B 정우 저는 운동하는 것을 좋아해요. 나나 씨는요? Tôi thích việc tập thể thao. Còn cô Nana?
A 나나 저도 운동하는 것을 좋아해요. 정우 씨는 무슨 운동을 잘하세요? Tôi cũng thích tập thể thao. Anh Jeongu chơi giỏi môn thể thao nào?
B 정우 테니스를 좀 칠 줄 알아요. 나나 씨도 테니스를 칠 줄 아세요? Tôi biết đánh tennis một chút. Cô Nana cũng biết đánh tennis chứ?
A 나나 아니요, 저는 테니스를 전혀 못 쳐요. 시간이 나면 한번 배워 보고 싶어요. Không, tôi hoàn toàn không biết đánh tennis. Nếu có thời gian rảnh tôi muốn thử học
B 정우 그럼 제가 가르쳐 드릴까요? Vậy để tôi dạy cho cô nhé?
A 나나 네, 좋아요. 고마워요. Vâng, tốt quá. Cảm ơn anh
Nghe - nói theo mẫu

Tham gia câu lạc bộ - 말하기 2

6 câu thoại
A 나나 마리코 씨, 요리하는 것을 좋아해요? Mariko, cô có thích việc nấu ăn không?
B 마리코 네, 그래서 요리 동호회에 가입했어요. 어제도 모임이 있었어요. Vâng, vì thế tôi đã gia nhập câu lạc bộ nấu ăn. Hôm qua cũng có buổi họp mặt
A 나나 어제는 뭘 했어요? Hôm qua mọi người đã làm gì?
B 마리코 한국 음식을 만들었어요. 어제 만든 음식은 김밥이에요. Chúng tôi đã làm món Hàn. Món ăn mà chúng tôi đã làm hôm qua là Kimbap
A 나나 한국 음식 만드는 게 어렵지 않았어요? Việc làm món Hàn không khó chứ?
B 마리코 별로 어렵지 않았어요. 재미있었어요. Không khó lắm đâu. Rất thú vị
Nghe - nói theo mẫu

Cấu trúc V-는 것 - 문법과 표현

2 câu thoại
A A 운동하는 것을 좋아하세요? Bạn có thích việc tập thể dục không?
B B 네, 야구하는 것을 좋아해요. Vâng, tôi thích việc chơi bóng chày
Nghe - nói theo mẫu

Hội thoại 4

2 câu thoại
A A 수영할 줄 아세요? Bạn có biết bơi không?
B B 아니요, 전혀 할 줄 몰라요. Không, tôi hoàn toàn không biết bơi
Nghe - nói theo mẫu

Định ngữ quá khứ & Phủ định - 문법과 표현

4 câu thoại
A A 어제 본 영화 어땠어요? Bộ phim đã xem hôm qua thế nào?
B B 아주 재미있었어요. Rất thú vị
A A 요즘 많이 바쁘지요? Dạo này bạn bận lắm nhỉ?
B B 아니요, 별로 바쁘지 않아요. Không, tôi không bận lắm đâu
Listening

Nghe và bắt ý chính

A 나나 Anh Jeongu, sở thích của anh là gì?
B 정우 Tôi thích việc tập thể thao. Còn cô Nana?
A 나나 Tôi cũng thích tập thể thao. Anh Jeongu chơi giỏi môn thể thao nào?
B 정우 Tôi biết đánh tennis một chút. Cô Nana cũng biết đánh tennis chứ?
A 나나 Không, tôi hoàn toàn không biết đánh tennis. Nếu có thời gian rảnh tôi muốn thử học
B 정우 Vậy để tôi dạy cho cô nhé?
A 나나 Vâng, tốt quá. Cảm ơn anh
A 나나 Mariko, cô có thích việc nấu ăn không?
A 마리코 Vâng, vì thế tôi đã gia nhập câu lạc bộ nấu ăn. Hôm qua cũng có buổi họp mặt
A 나나 Hôm qua mọi người đã làm gì?
A 마리코 Chúng tôi đã làm món Hàn. Món ăn mà chúng tôi đã làm hôm qua là Kimbap
A 나나 Việc làm món Hàn không khó chứ?
A 마리코 Không khó lắm đâu. Rất thú vị
B A Bạn có thích việc tập thể dục không?
A B Vâng, tôi thích việc chơi bóng chày
B A Bạn có biết bơi không?
A B Không, tôi hoàn toàn không biết bơi
B A Bộ phim đã xem hôm qua thế nào?
A B Rất thú vị
B A Dạo này bạn bận lắm nhỉ?
A B Không, tôi không bận lắm đâu
Câu hỏi nghe

Nghĩa của từ "낚시" là gì?

Reading

Đọc hiểu nội dung bài

읽기
Bài đọc 2 bài
Speaking 1
7 câu đọc
Nana
정우 씨는 취미가 뭐예요?
Sở thích của Jeongu là gì?
Jeongu
저는 운동하는 것을 좋아해요. 나나 씨는요?
Tôi thích tập thể thao. Còn Nana?
Nana
저도 운동하는 것을 좋아해요. 무슨 운동을 잘하세요?
Tôi cũng thích thể thao. Bạn chơi giỏi môn nào?
Jeongu
테니스를 조금 칠 줄 알아요. 나나 씨도 테니스 칠 줄 알아요?
Tôi biết đánh tennis một chút. Nana cũng biết đánh tennis chứ?
Nana
아니요, 저는 테니스를 전혀 못 쳐요. 시간이 있으면 배우고 싶어요.
Không, tôi hoàn toàn không biết đánh. Nếu có thời gian tôi muốn học
Jeongu
그럼 제가 가르쳐 줄까요?
Vậy tôi dạy bạn nhé?
Nana
네, 좋아요. 고마워요.
Vâng, tuyệt quá. Cảm ơn bạn
Speaking 2
6 câu đọc
Nana
마리코 씨, 요리하는 것을 좋아해요?
Mariko, bạn thích nấu ăn à?
Mariko
네, 그래서 요리 동호회에 가입했어요. 어제도 모임이 있었어요.
Vâng, vì thế nên tôi đã gia nhập câu lạc bộ nấu ăn. Hôm qua cũng có buổi họp mặt đấy
Nana
어제는 뭘 했어요?
Hôm qua các bạn đã làm gì?
Mariko
한국 음식을 만들었어요. 어제 만든 음식은 김밥이에요.
Chúng tôi đã làm món Hàn. Món làm hôm qua là Kimbap
Nana
한국 음식 만드는 게 어렵지 않았어요?
Làm món Hàn không khó chứ?
Mariko
별로 어렵지 않았어요. 재미있었어요.
Không khó lắm đâu. Rất là vui
Từ trong bài đọc
사진을 찍다 · Chụp ảnh
음악을 듣다 · Nghe nhạc
춤(을) 추다 · Nhảy múa
그림을 그리다 · Vẽ tranh
인형을 모으다 · Sưu tầm búp bê
인터넷을 하다 · Lướt internet
영화 감상 · Thưởng thức phim ảnh
음악 감상 · Thưởng thức âm nhạc
Writing

Viết 3-5 câu theo mẫu

쓰기
Đề bài
Viết theo mẫu: Speaking 1
다음을 읽고 3-5문장으로 써 보세요.
Đọc nội dung "Speaking 1" rồi viết lại hoặc tóm tắt bằng 3-5 câu.
Viết theo mẫu: Speaking 2
다음을 읽고 3-5문장으로 써 보세요.
Đọc nội dung "Speaking 2" rồi viết lại hoặc tóm tắt bằng 3-5 câu.
예: 저는 책 읽는 것을 좋아해요
Quiz

Kiểm tra từ vựng và nghe hiểu

퀴즈
Danh sách câu hỏi
Câu hỏi 1

Nghĩa của từ "낚시" là gì?

Câu hỏi 2

Nghĩa của từ "독서" là gì?

Câu hỏi 3

Nghĩa của từ "여러 가지" là gì?

Câu hỏi 4

Nghĩa của từ "인형을 모으다" là gì?

Câu hỏi 5

Nghĩa của từ "아주" là gì?

Câu hỏi 6

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 남자 친구의 취미는 _____입니다.

Câu hỏi 7

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 네, _____하는 것을 좋아해요.

Câu hỏi 8

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 취미가 뭐예요? - _____.

Câu hỏi 9

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: _____를 배우다.

Câu hỏi 10

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 제 취미는 _____이에요.

Câu hỏi 11

Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "Năng lực V-(으)ㄹ 줄 알다/모르다" là gì?

Câu hỏi 12

Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "A/V-지 않다" là gì?

Câu hỏi 13

Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "V-(으)ㄴ N" là gì?