6

비행기로 보내면 얼마예요?

Gửi bằng đường hàng không thì bao nhiêu tiền?

Nhóm
Nhóm từ vựng

TỪ VỰNG BƯU ĐIỆN & CHUYỂN PHÁT

12 từ
우표를 붙이다
[우표를 부치다]
Dán tem
편지 봉투에 우표를 붙이고 있어요.
주소를 쓰다
[주소를 쓰다]
Viết địa chỉ
(Hoạt động tại bưu điện)
봉투에 넣다
[봉투에 너타]
Cho vào phong bì
(Hoạt động tại bưu điện)
편지를 부치다
[편지를 부치다]
Gửi thư
우체국에 가서 편지를 부칩니다.
엽서를 보내다
[엽써를 보내다]
Gửi bưu thiếp
(Hoạt động tại bưu điện)
소포를 포장하다
[소포를 포장하다]
Đóng gói bưu kiện
(Hoạt động tại bưu điện)
창구
[창구] / [tʃʰaŋ.gu]
Quầy giao dịch
2번 창구에서 돈을 바꿀 수 있습니다.
택배
[택빼] / [tʰɛk̚.p'ɛ]
Chuyển phát nhanh
한국에서 택배를 이용해 본 적이 있습니까?
맡기다
[맏끼다] / [mat̚.k'i.da]
Gửi gắm, giao phó
택배 기사는 택배를 경비실에 맡길 것입니다.
경비실
[경비실] / [kyəŋ.bi.ɕil]
Phòng bảo vệ
경비실에 맡겨 주세요.
품명
[품명] / [pʰum.myəŋ]
Tên hàng hóa
보낼 물건: 품명 ( )
수량
[수량] / [su.ɾyaŋ]
Số lượng
보낼 물건: 수량 ( )개
Nhóm từ vựng

TỪ VỰNG NGÂN HÀNG & TIỀN TỆ

14 từ
입금
[입끔] / [ip̚.k'ɨm]
Nạp tiền, gửi tiền
(Giao dịch ngân hàng)
출금
[출금] / [tʃʰul.gɨm]
Rút tiền
1. 입금·출금
환전
[환전] / [hwan.dʒən]
Đổi tiền (Ngoại tệ)
2. 환전
송금
[송금] / [soŋ.gɨm]
Chuyển khoản
3. 송금
신분증
[신분쯩] / [ɕin.bun.tʃ'ɨŋ]
Giấy tờ tùy thân
스티븐 씨, 신분증 있어요? 네, 여권이 있어요.
통장
[통장] / [tʰoŋ.dʒaŋ]
Sổ tiết kiệm/Sổ NH
(Vật dụng ngân hàng)
도장
[도장] / [to.dʒaŋ]
Con dấu
(Vật dụng cá nhân ở Hàn)
현금 카드
[현금 카드] / [hyən.gɨm kʰa.dɨ]
Thẻ ghi nợ
(Vật dụng ngân hàng)
신용 카드
[시뇽 카드] / [ɕi.nyoŋ kʰa.dɨ]
Thẻ tín dụng
(Vật dụng ngân hàng)
현금 인출기
[현금 인출기] / [hyən.gɨm..]
Máy ATM
현금 인출기에서 돈을 찾다.
환율
[환뉼] / [hwan.nyul]
Tỷ giá hối đoái
오늘 환율이 어떻게 돼요?
오르다
[오르다] / [o.ɾɨ.da]
Tăng lên
지난주보다 오른 것 같네요.
내리다
[내리다] / [nɛ.ɾi.da]
Giảm xuống
(Đối lập với 오르다)
외국인등록증
[외구긴등녹쯩]
Thẻ cư trú ng.ngoài
외국인등록증도 필요해요? 아니요, 여권만...
Nhóm từ vựng

TỪ VỰNG BÀI ĐỌC & TÌNH HUỐNG

15 từ
등록하다
[등록하다] / [tɨŋ.nok.kʰa.da]
Đăng ký
언어교육원 홈페이지에서 등록하시면 됩니다.
접수하다
[접쑤하다] / [tʃəp̚.s'u.ha.da]
Tiếp nhận
전화나 우편으로는 접수하지 않습니다.
우편
[우편] / [u.pʰyən]
Đường bưu điện
전화나 우편으로는 접수하지 않습니다.
배치 시험
[배치 시험] / [pɛ.tʃʰi ɕi.həm]
Bài thi xếp lớp
처음 등록하는 학생은 배치 시험을 봐야 합니다.
바로
[바로] / [pa.ɾo]
Ngay lập tức
시험을 보지 않고 바로 1급 수업을 들으시면 됩니다.
간판
[간판] / [kan.pʰan]
Bảng hiệu
저는 외국에서 재미있는 간판이나 표지판을 보면...
표지판
[표지판] / [pʰyo.dʒi.pʰan]
Biển báo
재미있는 간판이나 표지판을 보면 사진을 찍고...
의미
[의미] / [ɨi.mi]
Ý nghĩa
사진을 찍고 의미를 알아봅니다.
빨간색
[빨간색] / [p'al.gan.sɛk̚]
Màu đỏ
한국의 우체국 간판은 빨간색이고 새 그림이...
[새] / [sɛ]
Con chim
한국의 우체국 간판은 빨간색이고 새 그림이 있습니다.
제비
[제비] / [tʃe.bi]
Chim én
그 새의 이름은 '제비'인데...
소식
[소식] / [so.ɕik̚]
Tin tức
한국에서 제비는 반가운 소식을 전해 주는...
전하다
[전하다] / [tʃən.ha.da]
Truyền đạt, báo tin
반가운 소식을 전해 주는 새라고 합니다.
뽑다
[뽑따] / [p'op̚.t'a]
Bốc (thăm), chọn
통에 넣고 한 장씩 뽑으세요.
비밀
[비밀] / [pi.mil]
Bí mật
누구의 주소가 나왔는지 비밀로 하세요.
Nhóm từ vựng

ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC "르" & KHÁC

10 từ
모르다
[모르다] / [mo.ɾɨ.da]
Không biết
서점이 어디에 있는지 아세요?
다르다
[다르다] / [ta.ɾɨ.da]
Khác nhau
이 넥타이를 샀는데 다른 거로 바꿨으면...
빠르다
[빠르다] / [p'a.ɾɨ.da]
Nhanh
기차가 버스보다 빠르니까 기차를 타고 갑시다.
서두르다
[서두르다] / [sə.du.ɾɨ.da]
Vội vã, gấp gáp
늦지 않을 거예요. 지금 빨리 서두르면 돼요.
벌써
[벌써] / [pəl.s'ə]
Đã (rồi)
벌써 4시네요. 지금 가면 늦을까요?
차비
[차비] / [tʃʰa.bi]
Tiền xe (phí GT)
차비가 없어요.
잃어버리다
[이러버리다] / [i.ɾə.bə.ɾi.da]
Đánh mất
외국인등록증을 잃어버렸어요.
가져오다
[가져오다] / [ka.dʒyə.o.da]
Mang đến
숙제를 안 가져왔어요.
방문하다
[방문하다] / [paŋ.mun.ha.da]
Đến thăm
언제 방문하면 될까요?
신청하다
[신청하다] / [ɕin.tʃʰəŋ.ha.da]
Đăng ký, yêu cầu
택배를 신청하려고 전화드렸습니다.
Grammar

Ngữ pháp trong bài

문법
Danh sách mẫu
'르' 불규칙 (Bất quy tắc '르')
'르' 불규칙

Cấu trúc & Ý nghĩa: Các động/tính từ kết thúc bằng '르' (như 빠르다, 모르다...). Khi gặp các ngữ pháp bắt đầu bằng nguyên âm (-아/어/여), chữ '르' biến thành 'ㄹ라' hoặc 'ㄹ러'.

Cách sử dụng: Nếu nguyên âm ngay trước '르' là '아/오', cộng thêm 'ㄹ라' (빠르다 -> 빨라요). Nếu nguyên âm trước '르' là các chữ khác, cộng thêm 'ㄹ러' (부르다 -> 불러요).
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
커피값이 작년보다 많이 올랐어요 (오르다)
Giá cà phê tăng nhiều so với năm ngoái
2
지금 길이 복잡해서 지하철로 가는 게 더 빨라요 (빠르다)
Bây giờ đường đông nên đi tàu điện ngầm sẽ nhanh hơn
3
저는 노래를 잘 못 불러요 (부르다)
Tôi không biết hát lắm
4
스티븐 씨의 전화번호를 몰라요 (모르다)
Tôi không biết số điện thoại của Steven
5
두 사람의 얼굴이 많이 달라요 (다르다)
Khuôn mặt của hai người họ rất khác nhau
6
시간이 늦어서 많이 서둘렀어요 (서두르다)
Vì trễ giờ nên tôi đã rất vội vàng
7
제 동생이 강아지를 길러요 (기르다)
Em trai tôi đang nuôi một chú chó con
8
미용실에서 머리를 짧게 잘랐어요 (자르다)
Tôi đã cắt tóc ngắn ở tiệm
9
배가 불러서 더 못 먹겠어요 (부르다)
Tôi no bụng rồi nên không thể ăn thêm được
10
강물이 아주 빨리 흘러요 (흐르다)
Nước sông chảy rất nhanh
V-(으)면 되다
V-(으)면 되다

Cấu trúc & Ý nghĩa: Động từ + (으)면 되다. Chỉ cần (làm V) là được / (Làm V) là được.

Cách sử dụng: Đưa ra giải pháp, hướng dẫn cho một vấn đề, biểu thị rằng hành động đó là đủ để đạt được kết quả mong muốn.
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
외국인등록증도 필요해요? 아니요, 여권만 있으면 돼요
Cần cả thẻ ngoại kiều à? Không, chỉ cần có hộ chiếu là được
2
늦지 않을 거예요. 지금 빨리 출발하면 돼요
Sẽ không muộn đâu. Bây giờ xuất phát nhanh là được
3
은행에 갈 시간이 없는데 어떻게 하지요? 저쪽에 있는 현금 인출기에서 찾으면 돼요
Không có thời gian đi ngân hàng phải làm sao? Chỉ cần rút tiền ở cây ATM đằng kia là được
4
다음 차를 타면 되니까 너무 걱정하지 마세요
Chỉ cần đi chuyến xe sau là được nên đừng lo lắng quá
5
돈은 내일 주시면 됩니다
Tiền thì ngày mai đưa là được ạ
6
길을 모르면 경찰관에게 물어보면 돼요
Nếu không biết đường thì chỉ cần hỏi cảnh sát là được
7
숙제를 다 하면 집에 가도 돼요
Chỉ cần làm xong bài tập là về nhà được
8
환전을 하려면 은행에 가면 돼요
Muốn đổi tiền thì đến ngân hàng là được
9
열이 나면 이 약을 먹으면 됩니다
Nếu bị sốt thì chỉ cần uống thuốc này là được
10
택시를 타고 서울역에서 내리면 돼요
Chỉ cần đi taxi rồi xuống ở Ga Seoul là được
V-(으)ㄴ 것 같다
V-(으)ㄴ 것 같다

Cấu trúc & Ý nghĩa: Động từ + (으)ㄴ 것 같다. Có vẻ (đã V) / Hình như đã (làm V)... --

Cách sử dụng: Dùng để đưa ra phỏng đoán về một sự việc đã xảy ra trong quá khứ. (Nếu là sự việc ở hiện tại thì dùng V-는 것 같다 như ở Bài 4).
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
유진 씨, 스티븐 씨 지금 없어요? 네, 집에 간 것 같아요
Yujin, Steven giờ không có ở đây à? Vâng, hình như cậu ấy về nhà rồi
2
수업이 끝난 것 같아요
Hình như lớp học đã kết thúc rồi
3
아키라 씨는 벌써 점심을 먹은 것 같아요
Akira hình như đã ăn trưa xong rồi
4
길이 젖어 있어요. 어제 비가 온 것 같아요
Đường đang ướt. Có vẻ như hôm qua trời đã mưa
5
어제 무슨 일이 있었던 것 같아요
Hình như hôm qua đã xảy ra chuyện gì đó
6
동생이 벌써 일어난 것 같아요
Có vẻ em tôi đã thức dậy rồi
7
두 사람이 어제 싸운 것 같아요
Hình như hôm qua hai người họ đã cãi nhau
8
누가 내 지갑을 가져간 것 같아요
Có vẻ như ai đó đã lấy đi ví của tôi
9
이 옷을 잘못 산 것 같아요
Hình như tôi đã mua nhầm cái áo này rồi
10
밖에 바람이 많이 분 것 같아요
Hình như bên ngoài đã có gió thổi rất mạnh
Mẫu hội thoại 5 bài
Nghe - nói theo mẫu

Đổi tiền tại ngân hàng - 말하기 2

9 câu thoại
A 직원 어서 오세요. 뭘 도와 드릴까요? Kính chào quý khách. Tôi có thể giúp gì cho quý khách?
B 스티븐 환전을 하려고 왔습니다. Tôi đến để đổi tiền
A 직원 얼마를 바꿔 드릴까요? Quý khách muốn đổi bao nhiêu?
B 스티븐 1,000달러를 전부 원으로 바꿔 주세요. 오늘 환율이 어떻게 돼요? Hãy đổi toàn bộ 1.000 đô la sang tiền Won cho tôi. Hôm nay tỷ giá thế nào ạ?
A 직원 1달러에 1,200원입니다. 1 đô la là 1.200 won
B 스티븐 지난주보다 오른 것 같네요. Có vẻ như đã tăng so với tuần trước nhỉ
A 직원 네, 조금 올랐어요. 신분증 좀 주시겠어요? Vâng, đã tăng một chút. Quý khách đưa cho tôi chứng minh thư được không ạ?
B 스티븐 외국인등록증이 없는데 여권도 괜찮아요? Tôi không có thẻ đăng ký người nước ngoài, dùng hộ chiếu có được không?
A 직원 네, 여권만 주시면 됩니다. Vâng, chỉ cần đưa hộ chiếu là được ạ
Nghe - nói theo mẫu

Bất quy tắc '르' - 문법과 표현 1

2 câu thoại
A A 커피값이 너무 비싼 것 같아요. Giá cà phê có vẻ quá đắt
B B 맞아요. 작년보다 많이 올랐어요. Đúng vậy. Đã tăng nhiều so với năm ngoái
Nghe - nói theo mẫu

Hội thoại 3

2 câu thoại
A A 외국인등록증도 필요해요? Có cần thẻ đăng ký người nước ngoài không?
B B 아니요, 여권만 있으면 돼요. Không, chỉ cần có hộ chiếu là được
Nghe - nói theo mẫu

Hội thoại 4

2 câu thoại
A A 유진 씨, 스티븐 씨 지금 없어요? Yujin, Steven giờ không có ở đây à?
B B 네, 집에 간 것 같아요. Vâng, có vẻ cậu ấy đã đi về nhà rồi
Nghe - nói theo mẫu

Yêu cầu nhân viên bưu điện - Luyện tập

2 câu thoại
A A 안녕하세요? 소포를 부치려고 하는데요. Xin chào? Tôi định gửi bưu kiện ạ
B B 네, 여기 저울 위에 올려놓으세요. Vâng, hãy đặt lên bàn cân ở đây ạ
Listening

Nghe và bắt ý chính

A 직원 Kính chào quý khách. Tôi có thể giúp gì cho quý khách?
B 스티븐 Tôi đến để đổi tiền
A 직원 Quý khách muốn đổi bao nhiêu?
B 스티븐 Hãy đổi toàn bộ 1.000 đô la sang tiền Won cho tôi. Hôm nay tỷ giá thế nào ạ?
A 직원 1 đô la là 1.200 won
B 스티븐 Có vẻ như đã tăng so với tuần trước nhỉ
A 직원 Vâng, đã tăng một chút. Quý khách đưa cho tôi chứng minh thư được không ạ?
B 스티븐 Tôi không có thẻ đăng ký người nước ngoài, dùng hộ chiếu có được không?
A 직원 Vâng, chỉ cần đưa hộ chiếu là được ạ
A A Giá cà phê có vẻ quá đắt
B B Đúng vậy. Đã tăng nhiều so với năm ngoái
A A Có cần thẻ đăng ký người nước ngoài không?
B B Không, chỉ cần có hộ chiếu là được
A A Yujin, Steven giờ không có ở đây à?
B B Vâng, có vẻ cậu ấy đã đi về nhà rồi
A A Xin chào? Tôi định gửi bưu kiện ạ
B B Vâng, hãy đặt lên bàn cân ở đây ạ
Câu hỏi nghe

Nghĩa của từ "잃어버리다" là gì?

Reading

Đọc hiểu nội dung bài

읽기
Bài đọc 1 bài
Speaking 1
4 câu đọc
A
이 소포를 비행기로 보내면 얼마예요?
Gửi bưu kiện này bằng máy bay thì bao nhiêu tiền?
B
무게를 먼저 재 보겠습니다.
Tôi sẽ cân trước.
A
언제쯤 도착해요?
Khoảng khi nào đến nơi?
B
보통 사흘쯤 걸립니다.
Thông thường mất khoảng ba ngày.
Từ trong bài đọc
우표를 붙이다 · Dán tem
주소를 쓰다 · Viết địa chỉ
봉투에 넣다 · Cho vào phong bì
편지를 부치다 · Gửi thư
엽서를 보내다 · Gửi bưu thiếp
소포를 포장하다 · Đóng gói bưu kiện
창구 · Quầy giao dịch
택배 · Chuyển phát nhanh
Writing

Viết 3-5 câu theo mẫu

쓰기
Đề bài
Viết theo mẫu: Speaking 1
다음을 읽고 3-5문장으로 써 보세요.
Đọc nội dung "Speaking 1" rồi viết lại hoặc tóm tắt bằng 3-5 câu.
Viết theo mẫu: Speaking 1
다음을 읽고 3-5문장으로 써 보세요.
Đọc nội dung "Speaking 1" rồi viết lại hoặc tóm tắt bằng 3-5 câu.
예: 커피값이 작년보다 많이 올랐어요 (오르다)
Quiz

Kiểm tra từ vựng và nghe hiểu

퀴즈
Danh sách câu hỏi
Câu hỏi 1

Nghĩa của từ "잃어버리다" là gì?

Câu hỏi 2

Nghĩa của từ "제비" là gì?

Câu hỏi 3

Nghĩa của từ "봉투에 넣다" là gì?

Câu hỏi 4

Nghĩa của từ "통장" là gì?

Câu hỏi 5

Nghĩa của từ "표지판" là gì?

Câu hỏi 6

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: _____가 없어요.

Câu hỏi 7

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 시험을 보지 않고 _____ 1급 수업을 들으시면 됩니다.

Câu hỏi 8

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 1. 입금·_____

Câu hỏi 9

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 반가운 소식을 _____ 주는 새라고 합니다.

Câu hỏi 10

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 한국에서 _____를 이용해 본 적이 있습니까?

Câu hỏi 11

Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "'르' 불규칙" là gì?

Câu hỏi 12

Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "V-(으)면 되다" là gì?

Câu hỏi 13

Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "V-(으)ㄴ 것 같다" là gì?