7

한옥마을이 어디에 있는지 아세요?

Bạn có biết Làng Hanok ở đâu không?

Nhóm
Nhóm từ vựng

GIAO THÔNG ĐƯỜNG PHỐ

10 từ
사거리
[사거리] / [sa.gə.ɾi]
Ngã tư
사거리에서 길을 건너가세요.
신호등
[신호등] / [ɕin.ho.dɨŋ]
Đèn giao thông
신호등 앞.
지하철역
[지하철력] / [tʃi.ha.tʃʰəl.lyək̚]
Ga tàu điện ngầm
이 근처에 지하철역이 있어요?
버스 정류장
[버스 정뉴장] / [pə.sɨ tʃəŋ.nyu...]
Trạm xe buýt
버스 정류장에서 버스를 타요.
택시 정류장
[택씨 정뉴장] / [tʰɛk̚.s'i..]
Điểm đón taxi
택시 정류장에서 택시를 타요.
지하도
[지하도] / [tʃi.ha.do]
Hầm chui (cho người đi bộ)
지하도로 내려가다.
육교
[육꾜] / [yuk̚.k'yo]
Cầu vượt
육교를 건너가다.
횡단보도
[횡단보도] / [hweŋ.dan.bo.do]
Vạch qua đường
횡단보도를 건너세요.
출구
[출구] / [tʃʰul.gu]
Cửa ra, lối ra
4번 출구로 나가면 돼요.
근처
[근처] / [kɨn.tʃʰə]
Gần đây, lân cận
이 근처에 서점이 어디에 있는지 아세요?
Nhóm từ vựng

ĐỘNG TỪ DI CHUYỂN & CHỈ ĐƯỜNG

10 từ
쭉 가다
[쭉 까다] / [tʃ'uk̚ k'a.da]
Đi thẳng một mạch
저쪽으로 쭉 가세요.
왼쪽으로 돌아가다
[왼쪼그로 도라가다]
Rẽ sang trái
사거리에서 왼쪽으로 돌아가다.
오른쪽으로 돌아가다
[오른쪼그로 도라가다]
Rẽ sang phải
길을 건너서 오른쪽으로 돌아가다.
나가다
[나가다] / [na.ga.da]
Đi ra ngoài
3번 출구로 나가서 쭉 가다가...
건너다[건너가다]
[건너다] / [kən.nə.da]
Băng qua (đường)
횡단보도를 건너세요.
세우다
[세우다] / [se.u.da]
Dừng (xe), đỗ xe
학교 앞에서 세워 주세요.
직진하다
[직찐하다] / [tʃik̚.tʃ'in.ha.da]
Đi thẳng
앞쪽으로 직진하다.
좌회전하다
[좌회전하다] / [tʃwa.hwe.dʒən..]
Rẽ trái
(Từ chuyên dùng cho lái xe).
우회전하다
[우회전하다] / [u.hwe.dʒən..]
Rẽ phải
(Từ chuyên dùng cho lái xe).
지나다(지나가다)
[지나다] / [tʃi.na.da]
Đi ngang qua
제일서점을 지나서 쭉 가세요.
Nhóm từ vựng

TỪ VỰNG BỔ SUNG LỀ SÁCH VÀ VĂN HÓA

13 từ
가져가다
[가져가다] / [ka.dʒyə.ga.da]
Mang theo
비가 올 것 같아요. 우산을 가져가세요.
학생회관
[학쌩회관] / [hak̚.s'ɛŋ.hwe.gwan]
Hội quán sinh viên
학생회관 3층에 있어요.
한옥마을
[하농마을] / [ha.noŋ.ma.ɨl]
Làng Hanok
한옥마을에 가려면 어떻게 해야 돼요?
친구를 사귀다
[친구를 사귀다] / [sa.gwi.da]
Kết bạn
친구를 많이 사귀고 싶은데...
한참
[한참] / [han.tʃʰam]
Một lúc lâu
한참 가야 돼요.
나오다
[나오다] / [na.o.da]
Xuất hiện, ra tới
길을 건너면 한옥마을이 나와요.
명동성당
[명동성당] / [myəŋ.doŋ.səŋ.daŋ]
Nhà thờ Myeongdong
명동성당 9번 출구.
보건소
[보건소] / [po.gən.so]
Trạm xá, T.T. Y tế
보건소에 다녀왔습니다.
광장
[광장] / [kwaŋ.dʒaŋ]
Quảng trường
광화문 광장에 갔습니다.
동상
[동상] / [toŋ.saŋ]
Bức tượng đồng
세종대왕과 이순신의 동상이 있었습니다.
조선 시대
[조선 시대] / [tʃo.sən ɕi.dɛ]
Thời đại Joseon
조선 시대의 유명한 장군입니다.
장군
[장군] / [tʃaŋ.gun]
Tướng quân
이순신은 조선 시대의 유명한 장군입니다.
기념하다
[기념하다] / [ki.nyəm.ha.da]
Kỷ niệm
두 사람을 기념해서 붙인 길 이름입니다.
Grammar

Ngữ pháp trong bài

문법
Danh sách mẫu
A/V-(으)ㄹ 것 같다
A/V-(으)ㄹ 것 같다

Cấu trúc & Ý nghĩa: Động/Tính từ + (으)ㄹ 것 같다. Có vẻ sẽ... / Hình như sẽ...

Cách sử dụng: Phỏng đoán, dự đoán về một sự việc có khả năng xảy ra trong tương lai.
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
오후에 비가 올 것 같아요
Có vẻ chiều nay trời sẽ mưa
2
이 옷은 나나 씨한테 좀 클 것 같아요
Cái áo này hình như sẽ hơi to so với Nana
3
이건 맵지 않아서 아이들도 잘 먹을 것 같아요
Cái này không cay nên có vẻ bọn trẻ cũng sẽ ăn được
4
내일 눈이 올 것 같아요
Có vẻ ngày mai tuyết sẽ rơi
5
주말이라서 길이 많이 막힐 것 같아요
Vì là cuối tuần nên có vẻ đường sẽ rất tắc
6
시험이 아주 어려울 것 같아요
Có vẻ kỳ thi sẽ rất khó
7
오후에는 날씨가 추울 것 같아요
Chiều nay có vẻ thời tiết sẽ lạnh
8
이 영화가 아주 재미있을 것 같아요
Bộ phim này có vẻ sẽ rất thú vị
9
파티에 사람들이 많이 올 것 같아요
Có vẻ mọi người sẽ đến dự tiệc rất đông
10
이 식당은 가격이 비쌀 것 같아요
Quán ăn này có vẻ sẽ đắt tiền
V-는지 알다/모르다, N인지 알다/모르다
V-는지 알다/모르다, N인지 알다/모르다

Cấu trúc & Ý nghĩa: Biết / Không biết là (ai/cái gì/thế nào)...

Cách sử dụng: Dùng để chèn một mệnh đề nghi vấn (câu hỏi) vào trong câu trần thuật. Thường đi kèm các từ để hỏi như 누가, 언제, 어디, 무엇....
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
서점이 어디에 있는지 아세요? 네, 3층에 있어요
Bạn có biết nhà sách nằm ở đâu không? Vâng, nó ở tầng 3
2
나나 씨가 어떤 음식을 좋아하는지 아세요?
Bạn có biết Nana thích thức ăn nào không?
3
유진 씨가 무슨 책을 읽는지 아세요?
Bạn có biết Yujin đang đọc sách gì không?
4
스티븐 씨가 어디 갔는지 잘 모르겠어요
Tôi không biết rõ Steven đã đi đâu
5
저 사람이 누구인지 아세요?
Bạn có biết người kia là ai không?
6
선생님 전화번호가 몇 번인지 아세요?
Bạn có biết số điện thoại giáo viên là bao nhiêu không?
7
서울역에 어떻게 가는지 아세요?
Bạn có biết đi đến Ga Seoul bằng cách nào không?
8
이 구두가 얼마인지 알아요?
Cậu có biết đôi giày này bao nhiêu tiền không?
9
시험이 언제 끝나는지 몰라요
Tôi không biết khi nào kỳ thi kết thúc
10
오늘 숙제가 무엇인지 알아요?
Có biết bài tập hôm nay là gì không?
V-(으)려면
V-(으)려면

Cấu trúc & Ý nghĩa: Động từ + (으)려면. Nếu muốn (làm V) / Nếu định (làm V) thì...

Cách sử dụng: Vế trước diễn tả ý định, kế hoạch. Vế sau đưa ra điều kiện, lời khuyên hoặc phương pháp cần thiết để thực hiện được ý định đó.
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
한옥마을에 가려면 몇 번 출구로 나가야 돼요?
Nếu muốn đi đến Làng Hanok thì phải ra cửa số mấy?
2
김 선생님을 만나려면 사무실로 가 보세요
Nếu muốn gặp thầy Kim thì hãy đến văn phòng
3
한국 신문을 읽으려면 단어를 많이 알아야 해요
Nếu muốn đọc báo Hàn thì phải biết nhiều từ vựng
4
감기에 걸리지 않으려면 손을 자주 씻으세요
Nếu không muốn bị cảm thì hãy rửa tay thường xuyên
5
한국 전통 기념품을 사려면 인사동에 가 보세요
Nếu muốn mua đồ lưu niệm truyền thống Hàn thì hãy đến Insadong
6
살을 빼려면 매일 운동을 해야 합니다
Nếu muốn giảm cân thì phải tập thể dục mỗi ngày
7
좋은 직장에 취직하려면 어떻게 해야 해요?
Nếu muốn xin vào công ty tốt thì phải làm sao?
8
장학금을 받으려면 성적이 좋아야 해요
Nếu muốn nhận học bổng thì thành tích phải tốt
9
비행기를 타려면 공항으로 가야 합니다
Nếu muốn đi máy bay thì phải đến sân bay
10
한국말을 잘하려면 한국 사람과 자주 이야기하세요
Nếu muốn giỏi tiếng Hàn thì hãy nói chuyện thường xuyên với người Hàn
V-다가
V-다가

Cấu trúc & Ý nghĩa: Động từ + 다가. Đang làm (V) thì... --

Cách sử dụng: Một hành động đang diễn ra thì bị ngắt quãng giữa chừng, và có một hành động khác xen vào (hoặc chuyển hướng sang hành động khác).
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
쭉 가다가 사거리에서 길을 건너가세요
Cứ đi thẳng, đang đi thì đến ngã tư hãy qua đường
2
영화를 보다가 재미없어서 잤어요
Đang xem phim chán quá nên tôi đã ngủ thiếp đi
3
밥을 먹다가 전화를 받았어요
Đang ăn cơm thì tôi nhận được điện thoại
4
우체국이 어디에 있는지 아세요? 쭉 가다가 사거리에서 왼쪽으로 돌아가세요
Cứ đi thẳng, đang đi thì rẽ trái ở ngã tư
5
학교에 가다가 지갑을 잃어버렸어요
Đang trên đường đến trường thì tôi làm mất ví
6
운전하다가 사고가 났어요
Đang lái xe thì xảy ra tai nạn
7
요리하다가 손을 데었어요
Đang nấu ăn thì bị bỏng tay
8
길을 걷다가 비가 와서 우산을 샀어요
Đang đi bộ thì trời mưa nên tôi đã mua ô
9
음악을 듣다가 잠이 들었어요
Đang nghe nhạc thì tôi ngủ thiếp đi
10
공부를 하다가 너무 피곤해서 좀 쉬었어요
Đang học bài thì mệt quá nên tôi đã nghỉ một chút
Mẫu hội thoại 5 bài
Nghe - nói theo mẫu

Chỉ đường & Hỏi vị trí - 말하기 1

6 câu thoại
A 아키라 유진 씨, 내일 나나 씨 생일인데 무슨 선물이 좋을까요? Yujin, ngày mai là sinh nhật Nana, tặng quà gì thì tốt nhỉ?
B 유진 나나 씨는 요리를 좋아하니까 요리책이 좋을 것 같아요. Nana thích nấu ăn nên chắc sách nấu ăn sẽ tốt đấy
A 아키라 아, 그게 좋을 것 같네요. 그런데 이 근처에 서점이 어디에 있는지 아세요? À, có vẻ ý đó hay đấy. Nhưng cậu có biết hiệu sách ở quanh đây nằm ở đâu không?
B 유진 네, 우체국 옆에 있어요. Có, nằm cạnh bưu điện
A 아키라 우체국은 어디에 있어요? Bưu điện nằm ở đâu?
B 유진 이쪽으로 10분쯤 걸어가면 보여요. Đi bộ hướng này khoảng 10 phút là sẽ thấy
Nghe - nói theo mẫu

Hỏi đường ở ga tàu - 말하기 2

7 câu thoại
A 켈리 저기요, 한옥마을이 어디에 있는지 아세요? Xin lỗi, bác có biết làng Hanok nằm ở đâu không ạ?
B 아저씨 저도 여기가 처음이라서 잘 모르겠어요. Tôi cũng mới đến đây lần đầu nên không rõ
A 켈리 실례지만 한옥마을에 가려면 어느 쪽으로 가야 돼요? Xin thất lễ, nếu muốn đi đến làng Hanok thì phải đi hướng nào ạ?
A 아주머니 4번 출구로 나가면 돼요. Chỉ cần đi ra ở cửa số 4 là được
A 켈리 4번 출구에서 한참 가야 돼요? Từ cửa số 4 phải đi xa không ạ?
A 아주머니 아니요, 가까워요. 쭉 가다가 사거리에서 길을 건너면 한옥마을이 나와요. Không, gần lắm. Cứ đi thẳng, đang đi tới ngã tư thì qua đường là sẽ tới làng Hanok
A 켈리 감사합니다. Cháu cảm ơn ạ
Nghe - nói theo mẫu

Cấu trúc V-는지 알다[모르다] - 문법과 표현 2

2 câu thoại
A A 서점이 어디에 있는지 아세요? Bạn có biết hiệu sách nằm ở đâu không?
B B 네, 학생회관 3층에 있어요. Vâng, ở tầng 3 tòa nhà hội quán sinh viên
Nghe - nói theo mẫu

Hội thoại 4

2 câu thoại
A A 한옥마을에 가려면 몇 번 출구로 나가야 돼요? Nếu muốn đi đến làng Hanok thì phải ra cửa số mấy?
B B 4번 출구로 나가시면 됩니다. Đi ra ở cửa số 4 là được ạ
Nghe - nói theo mẫu

Cấu trúc V-다가 - 문법과 표현 2

2 câu thoại
A A 한옥마을이 어디에 있어요? Làng Hanok nằm ở đâu vậy?
B B 쭉 가다가 사거리에서 길을 건너가세요. Cứ đi thẳng, đến lúc tới ngã tư thì qua đường nhé
Listening

Nghe và bắt ý chính

A 아키라 Yujin, ngày mai là sinh nhật Nana, tặng quà gì thì tốt nhỉ?
B 유진 Nana thích nấu ăn nên chắc sách nấu ăn sẽ tốt đấy
A 아키라 À, có vẻ ý đó hay đấy. Nhưng cậu có biết hiệu sách ở quanh đây nằm ở đâu không?
B 유진 Có, nằm cạnh bưu điện
A 아키라 Bưu điện nằm ở đâu?
B 유진 Đi bộ hướng này khoảng 10 phút là sẽ thấy
A 켈리 Xin lỗi, bác có biết làng Hanok nằm ở đâu không ạ?
B 아저씨 Tôi cũng mới đến đây lần đầu nên không rõ
A 켈리 Xin thất lễ, nếu muốn đi đến làng Hanok thì phải đi hướng nào ạ?
A 아주머니 Chỉ cần đi ra ở cửa số 4 là được
A 켈리 Từ cửa số 4 phải đi xa không ạ?
A 아주머니 Không, gần lắm. Cứ đi thẳng, đang đi tới ngã tư thì qua đường là sẽ tới làng Hanok
A 켈리 Cháu cảm ơn ạ
B A Bạn có biết hiệu sách nằm ở đâu không?
A B Vâng, ở tầng 3 tòa nhà hội quán sinh viên
B A Nếu muốn đi đến làng Hanok thì phải ra cửa số mấy?
A B Đi ra ở cửa số 4 là được ạ
B A Làng Hanok nằm ở đâu vậy?
A B Cứ đi thẳng, đến lúc tới ngã tư thì qua đường nhé
Câu hỏi nghe

Nghĩa của từ "나가다" là gì?

Reading

Đọc hiểu nội dung bài

읽기
Bài đọc 1 bài
Speaking 1
4 câu đọc
A
한옥마을이 어디에 있는지 아세요?
Bạn có biết làng Hanok ở đâu không?
B
네, 시청 근처에 있어요.
Có, nó ở gần tòa thị chính.
A
버스로 갈 수 있어요?
Có thể đi bằng xe buýt không?
B
네, 10번 버스를 타면 돼요.
Có, đi xe buýt số 10 là được.
Từ trong bài đọc
사거리 · Ngã tư
신호등 · Đèn giao thông
지하철역 · Ga tàu điện ngầm
버스 정류장 · Trạm xe buýt
택시 정류장 · Điểm đón taxi
지하도 · Hầm chui (cho người đi bộ)
육교 · Cầu vượt
횡단보도 · Vạch qua đường
Writing

Viết 3-5 câu theo mẫu

쓰기
Đề bài
Viết theo mẫu: Speaking 1
다음을 읽고 3-5문장으로 써 보세요.
Đọc nội dung "Speaking 1" rồi viết lại hoặc tóm tắt bằng 3-5 câu.
Viết theo mẫu: Speaking 1
다음을 읽고 3-5문장으로 써 보세요.
Đọc nội dung "Speaking 1" rồi viết lại hoặc tóm tắt bằng 3-5 câu.
예: 오후에 비가 올 것 같아요
Quiz

Kiểm tra từ vựng và nghe hiểu

퀴즈
Danh sách câu hỏi
Câu hỏi 1

Nghĩa của từ "나가다" là gì?

Câu hỏi 2

Nghĩa của từ "나오다" là gì?

Câu hỏi 3

Nghĩa của từ "학생회관" là gì?

Câu hỏi 4

Nghĩa của từ "한옥마을" là gì?

Câu hỏi 5

Nghĩa của từ "출구" là gì?

Câu hỏi 6

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 4번 _____로 나가면 돼요.

Câu hỏi 7

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 비가 올 것 같아요. 우산을 _____.

Câu hỏi 8

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: _____에 가려면 어떻게 해야 돼요?

Câu hỏi 9

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: _____에서 택시를 타요.

Câu hỏi 10

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: _____에서 길을 건너가세요.

Câu hỏi 11

Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "A/V-(으)ㄹ 것 같다" là gì?

Câu hỏi 12

Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "V-(으)려면" là gì?

Câu hỏi 13

Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "V-다가" là gì?