5

어디에 가면 좋을까요?

Đi đâu thì tốt nhỉ?

Nhóm
Nhóm từ vựng

TỪ VỰNG KẾ HOẠCH & ĐẶT CHỖ

16 từ
기간
[기간] / [ki.gan]
Khoảng thời gian
여행 기간이 어떻게 됩니까?
일정
[일쩡] / [il.tʃ'əŋ]
Lịch trình
상세한 일정이 있으니까 한 번 보세요.
교통편
[교통편] / [kyo.tʰoŋ.pʰyən]
Phương tiện GT
거리가 가깝고 교통편이 좋았으면 좋겠어요.
숙소
[숙쏘] / [suk̚.s'o]
Nơi lưu trú
경치가 좋고 숙소가 편하다.
요금
[요금] / [yo.gɨm]
Chi phí, giá vé
그런데 요금이 어떻게 돼요?
항공권
[항공꿘] / [haŋ.goŋ.k'wən]
Vé máy bay
항공권 예약 (Reserving flight tickets).
왕복
[왕복]
Khứ hồi
여정 선택: 왕복 / 편도.
편도
[편도]
Một chiều
여정 선택: 왕복 / 편도.
출발(지)
[출발(지)] / [tʃʰul.bal.dʒi]
Xuất phát (Điểm XP)
출발지: 서울(인천).
도착(지)
[도착(찌)] / [to.tʃʰak̚.tʃ'i]
Đến nơi (Điểm đến)
도착지: 뉴욕.
출국 날짜
[출궁 날짜] / [tʃʰul.guŋ..]
Ngày xuất cảnh
출국 날짜: 2013-06-02.
귀국 날짜
[귀궁 날짜] / [kwi.guŋ..]
Ngày về nước
귀국 날짜: 2013-06-30.
좌석
[좌석] / [tʃwa.sək̚]
Chỗ ngồi, ghế
좌석: 일반석 / 비즈니스석 / 일등석.
일반석
[일반석] / [il.ban.sək̚]
Ghế hạng phổ thông
(Economy class)
비즈니스석
[비즈니스석]
Ghế thương gia
(Business class)
일등석
[일등석] / [il.tɨŋ.sək̚]
Ghế hạng nhất
(First class)
Nhóm từ vựng

CÁC LOẠI CHI PHÍ DU LỊCH

5 từ
항공료
[항공뇨] / [haŋ.goŋ.nyo]
Cước máy bay
항공료: 120,000원.
숙박비
[숙빡삐] / [suk̚.p'ak̚.p'i]
Phí lưu trú, tiền PN
숙박비: 200,000원.
식비
[식삐] / [ɕik̚.p'i]
Tiền ăn
식비: 100,000원.
입장료
[입짱뇨] / [ip̚.tʃ'aŋ.nyo]
Phí vào cửa
입장료: 30,000원.
여행자 보험료
[여행자 보엄뇨]
Phí bảo hiểm DL
여행자 보험료: 30,000원.
Nhóm từ vựng

TỪ VỰNG MIÊU TẢ & VĂN HÓA DU LỊCH

19 từ
전통문화
[전통문화] / [tʃən.tʰoŋ.mun.hwa]
Văn hóa truyền thống
한국의 전통문화도 느낄 수 있는 곳이에요.
느끼다
[느끼다] / [nɨ.k'i.da]
Cảm nhận
(Ngữ cảnh như trên)
패키지여행
[패키지여행] / [pʰɛ.kʰi.dʒi..]
Du lịch trọn gói
안동 가는 패키지여행이 있을까요?
알아보다
[아라보다] / [a.ɾa.bo.da]
Tìm hiểu
여행사에 가서 한 번 알아보세요.
포함되다
[포함되다] / [pʰo.ham.dwe.da]
Được bao gồm
한 분에 10만 원인데 교통비와 숙박비가 포함되어 있습니다.
자세하다
[자세하다] / [tʃa.se.ha.da]
Chi tiết
여기 자세한 일정이 있으니까 한 번 보세요.
빈방
[빈방] / [pin.baŋ]
Phòng trống
이번 주 토요일에는 빈방이 없습니다.
동서양
[동서양] / [toŋ.sə.yaŋ]
Đông và Tây Dương
동서양이 만나는 곳, 터키.
오래되다
[오래되다] / [o.ɾɛ.dwe.da]
Lâu đời, cổ kính
터키에는 오래된 건축물과...
건축물
[건충물] / [kən.tʃʰuŋ.mul]
Công trình kiến trúc
오래된 건축물과 아름다운 자연...
다양하다
[다양하다] / [ta.yaŋ.ha.da]
Đa dạng
다양한 구경거리가 있습니다.
콘도
[콘도] / [kʰon.do]
Căn hộ nghỉ dưỡng
한국에서 어떤 숙박 시설을 이용합니까? 콘도.
펜션
[펜션] / [pʰen.ɕyən]
Nhà trọ dưỡng lão
(Loại hình lưu trú)
게스트하우스
[게스트하우스]
Nhà khách
(Loại hình lưu trú)
민박
[민박] / [min.bak̚]
Nhà dân cho thuê
(Loại hình lưu trú)
전통 한옥
[전통 하녹] / [tʃən.tʰoŋ ha.nok̚]
Hanok truyền thống
안동에는 숙소로 이용할 수 있는 전통 한옥이 있습니다.
분위기
[분위기] / [pun.wi.gi]
Bầu không khí
한국의 전통적인 분위기가 참 좋았습니다.
가이드
[가이드] / [ga.i.dɨ]
Hướng dẫn viên
가이드가 있다 (Have a guide).
자연
[자연] / [tʃa.yən]
Thiên nhiên
아름다운 자연 등 다양한 구경거리...
Nhóm từ vựng

ĐỘNG TỪ BỔ SUNG Ở LỀ SÁCH

11 từ
모으다
[모으다] / [mo.ɨ.da]
Gom, tiết kiệm
돈을 많이 모으고 싶어요.
끊다
[끈타] / [k'ɨn.tʰa]
Cắt, bỏ (hút thuốc)
담배를 끊고 싶은데 너무 어려워요.
바라다
[바라다] / [pa.ɾa.da]
Mong muốn
바라는 점 (Points you wish for).
마치다
[마치다] / [ma.tʃʰi.da]
Hoàn thành, kết thúc
한국어 공부를 마치고 나서 대학원에...
가지고 가다
[가지고 가다] / [ka.dʒi.go..]
Mang theo (đi)
따뜻한 옷을 가지고 가세요.
추천하다
[추천하다] / [tʃʰu.tʃʰən.ha.da]
Giới thiệu, đề cử
꼭 먹어 봐야 하는 음식 좀 추천해 주세요.
아마
[아마] / [a.ma]
Có lẽ
아마 좋아하실 거예요.
대통령
[대통녕] / [tɛ.tʰoŋ.nyəŋ]
Tổng thống
(Phát âm [ㄹ] -> [ㄴ]).
종류
[종뉴] / [tʃoŋ.nyu]
Loại, chủng loại
어떤 종류의 음료수를 좋아하세요?
등록금
[등녹끔] / [tɨŋ.nok̚.k'ɨm]
Học phí
등록금이 얼마예요?
음료수
[음뇨수] / [ɨm.nyo.su]
Đồ uống
냉장고에 음료수가 있어요.
Grammar

Ngữ pháp trong bài

문법
Danh sách mẫu
A/V-(으)ㄹ까요?
A/V-(으)ㄹ까요?

Cấu trúc & Ý nghĩa: Động/Tính từ + (으)ㄹ까요? Chúng ta cùng... nhé? / Liệu có... không nhỉ?

Cách sử dụng: Dùng để rủ rê, đề nghị người nghe cùng làm một việc gì đó (ngôi 1 số nhiều), hoặc dùng để hỏi ý kiến/phỏng đoán về một việc chưa chắc chắn (ngôi 3).
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
어머니하고 어디에 가면 좋을까요?
Tôi đi đâu với mẹ thì tốt nhỉ?
2
내일 비가 올까요?
Liệu ngày mai trời có mưa không nhỉ?
3
그 옷이 스티븐 씨에게 클까요?
Cái áo đó liệu có rộng với Steven không?
4
히엔 씨가 매운 음식을 잘 먹을까요?
Liệu Hiền có ăn được đồ cay không nhỉ?
5
점심에 뭘 먹을까요?
Trưa nay chúng ta ăn gì đây?
6
이 책이 재미있을까요?
Cuốn sách này liệu có thú vị không?
7
우리 내일 영화 볼까요?
Ngày mai chúng ta đi xem phim nhé?
8
나나 씨가 집에 도착했을까요?
Liệu Nana đã về đến nhà chưa nhỉ?
9
창문을 닫을까요?
Tôi đóng cửa sổ lại nhé?
10
시험이 아주 어려울까요?
Kỳ thi liệu có khó lắm không nhỉ?
A/V-(으)ㄹ 거예요
A/V-(으)ㄹ 거예요

Cấu trúc & Ý nghĩa: Động/Tính từ + (으)ㄹ 거예요. Sẽ... / Chắc là sẽ...

Cách sử dụng: Diễn tả dự định của người nói (nếu là ngôi thứ nhất) hoặc diễn tả sự phỏng đoán, dự đoán chắc chắn về một sự việc (ngôi thứ 2, thứ 3).
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
이 신발이 민수 씨에게 작을 거예요
Đôi giày này chắc là sẽ chật với Min-su đấy
2
오늘 나나 씨가 학교에 못 올 거예요
Hôm nay Nana chắc sẽ không thể đến trường đâu
3
수업이 곧 끝날 거예요
Lớp học chắc sẽ kết thúc sớm thôi
4
저는 주말에 친구를 만날 거예요
Tôi sẽ gặp bạn vào cuối tuần
5
내일은 날씨가 추울 거예요
Ngày mai chắc thời tiết sẽ lạnh
6
그 영화는 아주 재미있을 거예요
Bộ phim đó chắc sẽ rất hay
7
동생이 집에서 자고 있을 거예요
Chắc là em trai đang ngủ ở nhà
8
밤에 비가 올 거예요
Chắc là đêm nay trời sẽ mưa
9
제주도는 경치가 아주 아름다울 거예요
Phong cảnh Jeju chắc chắn sẽ rất đẹp
10
스티븐 씨가 내일 도서관에 갈 거예요
Ngày mai Steven chắc sẽ đi thư viện
A/V-(으)니까, N(이)니까
A/V-(으)니까, N(이)니까

Cấu trúc & Ý nghĩa: Động/Tính từ + (으)니까 / Danh từ + (이)니까. Vì... nên...

Cách sử dụng: Đưa ra lý do, nguyên nhân. Điểm khác biệt lớn nhất so với -아/어서 là cấu trúc này CÓ THỂ kết hợp với câu mệnh lệnh (-(으)세요) và câu rủ rê (-합시다) ở vế sau.
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
오늘은 바쁘니까 내일 만납시다
Vì hôm nay bận nên ngày mai chúng ta gặp nhé
2
스티븐 씨는 책을 많이 읽으니까 책을 선물하세요
Vì Steven đọc nhiều sách nên hãy tặng sách cho cậu ấy
3
오늘은 토요일이니까 문을 일찍 닫을 거예요
Hôm nay là thứ Bảy nên chắc cửa hàng sẽ đóng cửa sớm
4
비가 오니까 우산을 가져가세요
Vì trời mưa nên hãy mang ô theo nhé
5
시간이 없으니까 빨리 가세요
Vì không có thời gian nên hãy đi nhanh lên
6
길이 막히니까 지하철을 타세요
Đường tắc nên hãy đi tàu điện ngầm
7
날씨가 추우니까 따뜻하게 입으세요
Vì trời lạnh nên hãy mặc áo ấm vào
8
피곤하니까 오늘은 집에서 쉽시다
Mệt rồi nên hôm nay chúng ta nghỉ ở nhà đi
9
휴일이니까 사람이 많을 거예요
Vì là ngày nghỉ nên chắc sẽ đông người
10
한국어를 좋아하니까 한국에서 유학하고 싶어요
Vì thích tiếng Hàn nên tôi muốn du học Hàn Quốc
V-고 나서
V-고 나서

Cấu trúc & Ý nghĩa: Động từ + 고 나서. Sau khi (làm V) thì... --

Cách sử dụng: Nhấn mạnh một hành động phía trước đã hoàn thành xong xuôi hoàn toàn, sau đó mới thực hiện hành động phía sau.
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
한국어 공부를 마치고 나서 대학원에 가려고 해요
Sau khi hoàn thành việc học tiếng Hàn tôi định học lên cao học
2
이 책을 다 읽고 나서 친구에게 빌려 줄 거예요
Sau khi đọc xong cuốn sách này tôi sẽ cho bạn mượn
3
이를 닦고 나서 세수를 해요
Sau khi đánh răng xong tôi rửa mặt
4
밥을 먹고 나서 물을 마십니다
Sau khi ăn cơm xong tôi uống nước
5
양말을 신고 나서 바지를 입어요
Sau khi đi tất xong thì tôi mặc quần
6
손을 씻고 나서 식사하세요
Hãy ăn cơm sau khi rửa tay xong
7
운동을 하고 나서 샤워를 했어요
Sau khi tập thể dục tôi đã tắm
8
대학교를 졸업하고 나서 취직을 할 거예요
Sau khi tốt nghiệp đại học tôi sẽ đi làm
9
영화를 보고 나서 커피를 마실까요?
Chúng ta uống cà phê sau khi xem phim xong nhé?
10
일을 다 끝내고 나서 퇴근했습니다
Sau khi làm xong xuôi hết việc tôi đã tan ca
Mẫu hội thoại 5 bài
Nghe - nói theo mẫu

Xin lời khuyên du lịch - 말하기 1

8 câu thoại
A 마리코 다음 주에 친구가 한국에 와요. Tuần sau bạn tôi đến Hàn Quốc
B 지연 그래요? 여행 오는 거예요? Vậy à? Đến du lịch sao?
A 마리코 네, 그런데 친구하고 어디에 가면 좋을까요? Vâng, nhưng tôi nên cùng bạn đi đâu thì tốt nhỉ?
B 지연 안동에 가 봤어요? 안 가 봤으면 한번 가 보세요. Đã đi Andong bao giờ chưa? Nếu chưa thì thử đến đó xem
A 마리코 안동이 어떤 곳이에요? Andong là nơi như thế nào?
B 지연 경치도 아름답고 한국의 전통문화도 느낄 수 있는 곳이에요. 친구가 좋아할 거예요. Cảnh vừa đẹp lại vừa là nơi có thể cảm nhận được văn hóa truyền thống Hàn Quốc. Chắc chắn bạn cậu sẽ thích
A 마리코 아, 그래요? 안동 가는 패키지여행이 있을까요? À, thế à? Liệu có tour du lịch trọn gói đi Andong không nhỉ?
B 지연 네, 있을 거예요. 여행사에 가서 한번 알아보세요. Có, chắc là có đấy. Hãy đến công ty du lịch hỏi thử xem
Nghe - nói theo mẫu

Đặt tour tại công ty du lịch - 말하기 2

9 câu thoại
A 직원 어서 오세요. Mời vào
B 마리코 1박 2일로 안동에 가려고 하는데 어떤 여행 상품이 있어요? Tôi định đi Andong 2 ngày 1 đêm, có những gói du lịch nào ạ?
A 직원 언제 가실 거예요? Khi nào quý khách đi?
B 마리코 다음 주말에 가려고 해요. Cuối tuần sau tôi định đi
A 직원 그럼 토요일 아침에 출발하는 게 있는데 어떠세요? 자세한 일정은 여기 있으니까 한번 보세요. Vậy có chuyến khởi hành vào sáng thứ Bảy, quý khách thấy sao? Lịch trình chi tiết có ở đây, xin hãy xem qua
B 마리코 네, 좋네요. 그런데 요금이 어떻게 돼요? Vâng, được đấy. Nhưng giá cả thế nào ạ?
A 직원 한 분에 10만 원인데 교통비와 숙박비가 포함되어 있습니다. Một người là 100 ngàn won, đã bao gồm phí giao thông và phí ngủ nghỉ
B 마리코 네, 알겠습니다. 생각해 보고 나서 연락드릴게요. Vâng, tôi hiểu rồi. Để tôi suy nghĩ xong rồi sẽ liên lạc lại
A 직원 네, 연락 주세요. Vâng, hãy liên lạc lại nhé
Nghe - nói theo mẫu

Hội thoại 3

2 câu thoại
A A 어머니하고 어디에 가면 좋을까요? Tôi đi đâu cùng mẹ thì tốt nhỉ?
B B 안동에 한번 가 보세요. Hãy thử đi Andong xem sao
Nghe - nói theo mẫu

Hội thoại 4

2 câu thoại
A A 어머니가 안동을 좋아하실까요? Mẹ cậu liệu có thích Andong không nhỉ?
B B 아마 좋아하실 거예요. Có lẽ bà ấy sẽ thích đấy
Nghe - nói theo mẫu

Cấu trúc V-고 나서 - 문법과 표현

2 câu thoại
A A 지금 연락하시겠습니까? Quý khách có muốn liên lạc ngay bây giờ không?
B B 아니요, 생각해 보고 나서 연락드릴게요. Không, để tôi suy nghĩ xong rồi sẽ liên lạc lại
Listening

Nghe và bắt ý chính

A 마리코 Tuần sau bạn tôi đến Hàn Quốc
B 지연 Vậy à? Đến du lịch sao?
A 마리코 Vâng, nhưng tôi nên cùng bạn đi đâu thì tốt nhỉ?
B 지연 Đã đi Andong bao giờ chưa? Nếu chưa thì thử đến đó xem
A 마리코 Andong là nơi như thế nào?
B 지연 Cảnh vừa đẹp lại vừa là nơi có thể cảm nhận được văn hóa truyền thống Hàn Quốc. Chắc chắn bạn cậu sẽ thích
A 마리코 À, thế à? Liệu có tour du lịch trọn gói đi Andong không nhỉ?
B 지연 Có, chắc là có đấy. Hãy đến công ty du lịch hỏi thử xem
A 직원 Mời vào
A 마리코 Tôi định đi Andong 2 ngày 1 đêm, có những gói du lịch nào ạ?
A 직원 Khi nào quý khách đi?
A 마리코 Cuối tuần sau tôi định đi
A 직원 Vậy có chuyến khởi hành vào sáng thứ Bảy, quý khách thấy sao? Lịch trình chi tiết có ở đây, xin hãy xem qua
A 마리코 Vâng, được đấy. Nhưng giá cả thế nào ạ?
A 직원 Một người là 100 ngàn won, đã bao gồm phí giao thông và phí ngủ nghỉ
A 마리코 Vâng, tôi hiểu rồi. Để tôi suy nghĩ xong rồi sẽ liên lạc lại
A 직원 Vâng, hãy liên lạc lại nhé
B A Tôi đi đâu cùng mẹ thì tốt nhỉ?
A B Hãy thử đi Andong xem sao
B A Mẹ cậu liệu có thích Andong không nhỉ?
A B Có lẽ bà ấy sẽ thích đấy
B A Quý khách có muốn liên lạc ngay bây giờ không?
A B Không, để tôi suy nghĩ xong rồi sẽ liên lạc lại
Câu hỏi nghe

Nghĩa của từ "식비" là gì?

Reading

Đọc hiểu nội dung bài

읽기
Bài đọc 1 bài
Speaking 1
4 câu đọc
A
주말에 어디에 가면 좋을까요?
Cuối tuần đi đâu thì tốt nhỉ?
B
날씨가 좋으면 공원에 가 보세요.
Nếu thời tiết đẹp, hãy thử đi công viên.
A
거기에서 무엇을 할 수 있어요?
Ở đó có thể làm gì?
B
산책도 하고 사진도 찍을 수 있어요.
Có thể đi dạo và chụp ảnh.
Từ trong bài đọc
기간 · Khoảng thời gian
일정 · Lịch trình
교통편 · Phương tiện GT
숙소 · Nơi lưu trú
요금 · Chi phí, giá vé
항공권 · Vé máy bay
왕복 · Khứ hồi
편도 · Một chiều
Writing

Viết 3-5 câu theo mẫu

쓰기
Đề bài
Viết theo mẫu: Speaking 1
다음을 읽고 3-5문장으로 써 보세요.
Đọc nội dung "Speaking 1" rồi viết lại hoặc tóm tắt bằng 3-5 câu.
Viết theo mẫu: Speaking 1
다음을 읽고 3-5문장으로 써 보세요.
Đọc nội dung "Speaking 1" rồi viết lại hoặc tóm tắt bằng 3-5 câu.
예: 어머니하고 어디에 가면 좋을까요?
Quiz

Kiểm tra từ vựng và nghe hiểu

퀴즈
Danh sách câu hỏi
Câu hỏi 1

Nghĩa của từ "식비" là gì?

Câu hỏi 2

Nghĩa của từ "도착(지)" là gì?

Câu hỏi 3

Nghĩa của từ "바라다" là gì?

Câu hỏi 4

Nghĩa của từ "가이드" là gì?

Câu hỏi 5

Nghĩa của từ "교통편" là gì?

Câu hỏi 6

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 여정 선택: _____ / 편도.

Câu hỏi 7

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: _____ 예약 (Reserving flight tickets).

Câu hỏi 8

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 여기 _____ 일정이 있으니까 한 번 보세요.

Câu hỏi 9

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: _____ 구경거리가 있습니다.

Câu hỏi 10

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 그런데 _____이 어떻게 돼요?

Câu hỏi 11

Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "A/V-(으)니까, N(이)니까" là gì?

Câu hỏi 12

Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "A/V-(으)ㄹ까요?" là gì?

Câu hỏi 13

Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "V-고 나서" là gì?