Câu hỏi 1
Nghĩa của từ "영수증" là gì?
Câu hỏi 2
Nghĩa của từ "편하다" là gì?
Câu hỏi 3
Nghĩa của từ "교환하다" là gì?
Câu hỏi 4
Nghĩa của từ "면접" là gì?
Câu hỏi 5
Nghĩa của từ "싸다" là gì?
Câu hỏi 6
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 이건 어떠세요? 요즘 _____ 스타일이에요.
Câu hỏi 7
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: _____ 것이 있으면 인터넷으로 삽니다.
Câu hỏi 8
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: _____가 있는데 또 선물을 받아서요.
Câu hỏi 9
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: _____이 너무 어두운 것 같아요.
Câu hỏi 10
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: _____ 좀 보려고 왔어요.
Câu hỏi 11
Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "A/V-았/었으면 좋겠다" là gì?
Câu hỏi 12
Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "N보다 (더)" là gì?
Câu hỏi 13
Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "A-(으)ㄴ 것 같다, V-는 것 같다, N인 것 같다" là gì?