4

옷이 좀 큰 것 같아요

Chiếc áo này có vẻ hơi to

Nhóm
Nhóm từ vựng

TRANG PHỤC & PHỤ KIỆN

15 từ
블라우스
[블라우스] / [pɨl.la.u.sɨ]
Áo Blouse
블라우스를 입다.
스웨터
[스웨터] / [sɨ.we.tʰə]
Áo len
스웨터 가격이 좀 비싸다.
양복
[양복] / [yaŋ.bok̚]
Âu phục, Suit
양복 좀 보려고 왔어요.
티셔츠
[티셔츠] / [tʰi.ɕyə.tʃʰɨ]
Áo phông (T-shirt)
어제 인터넷에서 티셔츠를 주문했는데...
청바지
[청바지] / [tʃʰəŋ.ba.dʒi]
Quần jeans
청바지 사이즈가 잘 맞다.
양말
[양말] / [yaŋ.mal]
Đôi tất (vớ)
양말을 신다.
넥타이
[넥타이] / [nek̚.tʰa.i]
Cà vạt
이 넥타이를 샀는데 다른 거로 바꾸려고요.
장갑
[장갑] / [tʃaŋ.gap̚]
Găng tay
장갑이 좀 작다.
스카프
[스카프] / [sɨ.kʰa.pʰɨ]
Khăn quàng mỏng
스카프를 하다.
등산화
[등산화] / [tɨŋ.san.hwa]
Giày leo núi
등산화가 있는데 또 선물을 받아서요.
코트
[코트] / [kʰo.tʰɨ]
Áo khoác dáng dài
코트 좀 보려고 왔어요.
원피스
[원피스] / [wən.pʰi.sɨ]
Váy liền
어제 이 원피스를 샀는데 바꿀 수 있어요?
구두
[구두] / [ku.du]
Giày da, giày tây
이 구두는 어때요? 디자인은 좋은데...
안경
[안경] / [an.gyəŋ]
Kính mắt
안경 디자인이 안 어울리다.
영수증
[영수증] / [yəŋ.su.dʒɨŋ]
Biên lai, hóa đơn
환불을 하려면 영수증이 필요합니다.
Nhóm từ vựng

ĐỘNG TỪ MANG MẶC & ĐỔI TRẢ

9 từ
입다
[입따] / [ip̚.t'a]
Mặc (quần, áo)
한 번 입어 볼게요.
쓰다
[쓰다] / [s'ɨ.da]
Đội (mũ), Đeo (kính)
모자를 쓰다.
끼다
[끼다] / [k'i.da]
Đeo (găng tay, nhẫn)
장갑을 끼다.
하다
[하다] / [ha.da]
Đeo (cà vạt, khăn)
넥타이를 하다.
신다
[신따] / [ɕin.t'a]
Mang, đi (giày, tất)
한 번 신어 보세요.
교환하다
[교환하다] / [kyo.hwan.ha.da]
Đổi hàng
물건을 교환하거나 환불할 때.
바꾸다
[빠꾸다] / [p'a.k'u.da]
Đổi, thay đổi
다른 색깔로 바꿔 주세요.
환불하다
[환불하다] / [hwan.bul.ha.da]
Hoàn tiền
환불해 주세요.
주문하다
[주문하다] / [tʃu.mun.ha.da]
Đặt hàng
인터넷에서 운동화를 주문했어요.
Nhóm từ vựng

TÍNH TỪ MIÊU TẢ TRANG PHỤC

19 từ
마음에 들다
[마으메 들다] / [ma.ɨ.me tɨl.da]
Vừa ý, ưng ý
어떠세요? 마음에 드세요?
잘 어울리다
[잘 어울리다] / [tʃal ə.ul.li.da]
Phù hợp, vừa vặn
잘 어울리시네요. 이걸로 드릴까요?
사이즈
[사이즈] / [sa.i.dʒɨ]
Kích cỡ
사이즈가 좀 큰 것 같아요.
가격
[가격] / [ka.gyək̚]
Giá cả
가격이 비싸다.
색깔
[색깔] / [sɛk̚.k'al]
Màu sắc
색깔이 너무 어두운 것 같아요.
길이
[기리] / [ki.ɾi]
Chiều dài
치마 길이가 길다.
디자인
[디자인] / [di.dʒa.in]
Thiết kế
디자인은 좋은데 발이 좀 불편해요.
잘 맞다
[잘 맏따] / [tʃal mat̚.t'a]
Vừa vặn (kích cỡ)
청바지 사이즈가 잘 맞아요.
비싸다
[비싸다]
Đắt
조금 더 싼 거 있어요?
싸다
[싸다]
Rẻ
조금 더 싼 거 있어요?
밝다
[박따] / [pak̚.t'a]
Sáng (màu sắc)
이것보다 좀 더 밝은 거 있어요?
어둡다
[어둡따] / [ə.dup̚.t'a]
Tối (màu sắc)
색깔이 좀 어두워요.
길다
[길다] / [짤따] / [tʃ'al.t'a]
Dài
길이가 좀 짧은 거 같은데...
짧다
[길다] / [짤따] / [tʃ'al.t'a]
Ngắn
길이가 좀 짧은 거 같은데...
굽이 높다
[구비 놉따]
Gót (giày) cao
굽이 낮은 구두.
낮다
[낟따]
thấp
굽이 낮은 구두.
편하다
[편하다]
Thoải mái
발이 좀 불편해요.
불편하다
[불편하다]
Bất tiện
발이 좀 불편해요.
유행하다
[유행하다] / [yu.hɛŋ.ha.da]
Đang thịnh hành
이건 어떠세요? 요즘 유행하는 스타일이에요.
Nhóm từ vựng

TỪ VỰNG BỔ SUNG Ở LỀ SÁCH VÀ BÀI ĐỌC

12 từ
건강하다
[건강하다] / [kən.gaŋ.ha.da]
Khỏe mạnh
부모님이 건강하셨으면 좋겠어요.
필요하다
[피료하다] / [pʰi.ɾyo.ha.da]
Cần thiết
필요한 것이 있으면 인터넷으로 삽니다.
절약하다
[저랴카다] / [tʃə.ɾya.kʰa.da]
Tiết kiệm
시간도 절약할 수 있고...
직접
[직쩝] / [tʃik̚.tʃ'əp̚]
Trực tiếp
직접 가서 사는 것보다 더 싸서...
특산물
[특싼물] / [tʰɨk̚.s'an.mul]
Đặc sản
고향에 있는 여러 가지 특산물을 구경하다.
시장
[시장] / [ɕi.dʒaŋ]
Chợ
백화점이나 시장에 가서 구경을 합니다.
물어보다
[무러보다] / [mu.ɾə.bo.da]
Hỏi
한국 친구에게 물어봤는데...
수산 시장
[수산 시장] / [su.san ɕi.dʒaŋ]
Chợ thủy hải산
노량진에 있는 수산 시장을 소개해주었습니다.
동네
[동네] / [toŋ.ne]
Khu phố, xóm
우리 동네보다 값도 싸고...
싱싱하다
[싱싱하다] / [ɕiŋ.ɕiŋ.ha.da]
Tươi sống
생선도 더 싱싱했습니다.
면접
[면접] / [myən.dʒəp̚]
Buổi phỏng vấn
다음 주 월요일에 회사 면접이 있습니다.
넣다
[너타] / [nə.tʰa]
Bỏ vào, cho vào
[ㅎ Phát âm]: 넣다 [너타].
Grammar

Ngữ pháp trong bài

문법
Danh sách mẫu
A-(으)ㄴ 것 같다, V-는 것 같다, N인 것 같다
A-(으)ㄴ 것 같다, V-는 것 같다, N인 것 같다

Cấu trúc & Ý nghĩa: Có vẻ như là... / Hình như là... / Tôi nghĩ là...

Cách sử dụng: Dùng để phỏng đoán một cách nhẹ nhàng, hoặc bày tỏ ý kiến cá nhân một cách khiêm tốn, tránh khẳng định quá mạnh mẽ.
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
준호는 지금 뭐 해요? - 공부하는 것 같아요
Jun-ho bây giờ làm gì thế? - Có vẻ như cậu ấy đang học bài
2
유진 씨가 오늘 기분이 좋은 것 같아요
Yujin hôm nay có vẻ tâm trạng đang tốt
3
지금 밖에 비가 오는 것 같아요
Hình như bên ngoài trời đang mưa
4
저 사람은 우리 학교 학생인 것 같아요
Người kia có vẻ là học sinh trường mình
5
이 옷은 좀 작은 것 같아요
Cái áo này hình như hơi chật
6
이 식당 음식이 맛있는 것 같아요
Đồ ăn quán này có vẻ ngon
7
내일 날씨가 춥을 것 같아요. (Lưu ý, nếu tương lai sẽ dùng -(으)ㄹ 것 같다). Nhưng ở hiện tại: 날씨가 추운 것 같아요
Thời tiết có vẻ lạnh
8
한국어가 영어보다 쉽은 것 같아요. (Sai, ㅂ bất quy tắc) -> 쉬운 것 같아요
Tiếng Hàn có vẻ dễ hơn tiếng Anh
9
민수 씨가 바쁜 것 같아요
Min-su hình như đang bận
10
이건 맵지 않아서 아이들도 잘 먹을 것 같아요 (Tương lai)
Cái này không cay nên có vẻ bọn trẻ con SẼ ăn ngon
N보다 (더)
N보다 (더)

Cấu trúc & Ý nghĩa: Danh từ + 보다 (더). So với N thì (hơn)...

Cách sử dụng: Đứng sau danh từ được lấy làm tiêu chuẩn để so sánh. Từ 더 (hơn) thường đi kèm để nhấn mạnh tính chất của chủ thể.
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
수박이 사과보다 커요. (Dưa hấu to hơn
so với
2
저는 바다보다 산을 더 좋아해요
Tôi thích núi hơn biển
3
버스보다 지하철이 더 빠릅니다
Tàu điện ngầm nhanh hơn xe buýt
4
오늘은 어제보다 더 춥네요
Hôm nay lạnh hơn hôm qua
5
동생이 형보다 키가 커요
Em trai cao hơn anh trai
6
영화보다 책이 더 재미있어요
Sách thú vị hơn phim
7
한국어보다 영어가 어려워요
Tiếng Anh khó hơn tiếng Hàn
8
백화점 물건이 시장보다 비쌉니다
Đồ trung tâm thương mại đắt hơn chợ
9
저는 치마보다 바지를 자주 입어요
Tôi mặc quần thường xuyên hơn váy
10
기차보다 비행기가 훨씬 빠릅니다
Máy bay nhanh hơn tàu hỏa rất nhiều
A/V-았/었으면 좋겠다
A/V-았/었으면 좋겠다

Cấu trúc & Ý nghĩa: Động/Tính từ + 았/었으면 좋겠다. Giá mà... / Ước gì... / Nếu... thì tốt. --

Cách sử dụng: Dùng để thể hiện hy vọng, mong muốn mạnh mẽ về một điều chưa xảy ra hoặc một điều trái ngược với hiện tại.
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
이 구두는 어때요? - 디자인은 좋은데 발이 좀 불편해요. 사이즈가 좀 컸으면 좋겠어요
Giày này thế nào? - Đẹp nhưng đau chân. Giá mà size to hơn thì tốt
2
크리스마스에 눈이 왔으면 좋겠어요
Ước gì tuyết rơi vào dịp Giáng sinh
3
한국어를 잘했으면 좋겠어요
Giá mà tôi giỏi tiếng Hàn
4
돈이 많았으면 좋겠습니다
Ước gì tôi có nhiều tiền
5
주말에 날씨가 맑았으면 좋겠어요
Nếu cuối tuần trời trong xanh thì tốt
6
내일은 회사에 안 갔으면 좋겠어요
Giá mà ngày mai không phải đi làm
7
제 방이 조금 더 넓었으면 좋겠습니다
Nếu phòng tôi rộng hơn một chút thì tốt
8
부모님이 항상 건강하셨으면 좋겠어요
Mong sao bố mẹ luôn mạnh khỏe
9
좋은 친구들이 많았으면 좋겠어요
Ước gì tôi có nhiều bạn tốt
10
빨리 방학이 왔으면 좋겠습니다
Giá mà kỳ nghỉ đến nhanh
Mẫu hội thoại 5 bài
Nghe - nói theo mẫu

Mua sắm quần áo - 말하기 1

7 câu thoại
A 점원 손님, 어떤 옷을 찾으세요? Quý khách đang tìm mẫu áo nào ạ?
B 유진 코트 좀 보려고 왔어요. Tôi đến để xem áo khoác
A 점원 이건 어떠세요? 요즘 유행하는 스타일이에요. Cái này thì sao ạ? Là kiểu dáng đang thịnh hành dạo gần đây đấy ạ
B 유진 네, 한번 입어 볼게요. Vâng, để tôi thử mặc xem sao
A 점원 어떠세요? 마음에 드세요? Thế nào ạ? Quý khách vừa ý chứ?
B 유진 사이즈가 좀 큰 것 같아요. Kích cỡ có vẻ hơi rộng
A 점원 그럼 한 사이즈 작은 거로 보여 드릴게요. 잠깐만 기다리세요. Vậy để tôi lấy cỡ nhỏ hơn 1 size cho quý khách xem. Xin chờ một lát
Nghe - nói theo mẫu

Đổi trả hàng - 말하기 2

7 câu thoại
A 점원 어서 오세요. 찾으시는 거 있으세요? Kính chào quý khách. Quý khách đang tìm gì ạ?
B 아키라 어제 이 넥타이를 샀는데 다른 거로 바꿨으면 좋겠어요. Hôm qua tôi mua cái cà vạt này, tôi muốn đổi sang cái khác
A 점원 왜요? 마음에 안 드세요? Sao vậy ạ? Quý khách không ưng ý sao?
B 아키라 네, 색깔이 너무 어두운 것 같아요. 이것보다 좀 더 밝은 거 있어요? Vâng, màu sắc có vẻ hơi tối. Có cái nào sáng hơn cái này không?
A 점원 그럼 이건 어떠세요? 한번 해 보세요. Vậy cái này thì sao ạ? Xin hãy thử đeo xem
A 점원 잘 어울리시네요. 이거로 드릴까요? Hợp với quý khách lắm. Lấy cái này nhé?
B 아키라 네, 이거로 주세요. Vâng, cho tôi cái này
Nghe - nói theo mẫu

Hội thoại 3

2 câu thoại
A A 준호는 지금 뭐 해요? Junho bây giờ đang làm gì?
B B 공부하는 것 같아요. Có vẻ như cậu ấy đang học bài
Nghe - nói theo mẫu

Mong ước 았/었으면 좋겠다 - 문법과 표현

2 câu thoại
A A 이 구두는 어때요? Đôi giày tây này thế nào?
B B 디자인은 좋은데 발이 좀 불편해요. 사이즈가 좀 더 컸으면 좋겠어요. Thiết kế thì đẹp nhưng chân hơi khó chịu. Giá như kích cỡ to hơn một chút thì tốt
Nghe - nói theo mẫu

Luyện tập giao tiếp đổi đồ - 연습

2 câu thoại
A A 어서 오세요. 뭘 찾으세요? Kính chào quý khách. Quý khách tìm gì ạ?
B B 어제 이 원피스를 샀는데 다른 거로 바꿀 수 있어요? Hôm qua tôi mua cái váy liền này, có thể đổi sang cái khác được không?
Listening

Nghe và bắt ý chính

A 점원 Quý khách đang tìm mẫu áo nào ạ?
B 유진 Tôi đến để xem áo khoác
A 점원 Cái này thì sao ạ? Là kiểu dáng đang thịnh hành dạo gần đây đấy ạ
B 유진 Vâng, để tôi thử mặc xem sao
A 점원 Thế nào ạ? Quý khách vừa ý chứ?
B 유진 Kích cỡ có vẻ hơi rộng
A 점원 Vậy để tôi lấy cỡ nhỏ hơn 1 size cho quý khách xem. Xin chờ một lát
A 점원 Kính chào quý khách. Quý khách đang tìm gì ạ?
A 아키라 Hôm qua tôi mua cái cà vạt này, tôi muốn đổi sang cái khác
A 점원 Sao vậy ạ? Quý khách không ưng ý sao?
A 아키라 Vâng, màu sắc có vẻ hơi tối. Có cái nào sáng hơn cái này không?
A 점원 Vậy cái này thì sao ạ? Xin hãy thử đeo xem
A 점원 Hợp với quý khách lắm. Lấy cái này nhé?
A 아키라 Vâng, cho tôi cái này
B A Junho bây giờ đang làm gì?
A B Có vẻ như cậu ấy đang học bài
B A Đôi giày tây này thế nào?
A B Thiết kế thì đẹp nhưng chân hơi khó chịu. Giá như kích cỡ to hơn một chút thì tốt
B A Kính chào quý khách. Quý khách tìm gì ạ?
A B Hôm qua tôi mua cái váy liền này, có thể đổi sang cái khác được không?
Câu hỏi nghe

Nghĩa của từ "영수증" là gì?

Reading

Đọc hiểu nội dung bài

읽기
Bài đọc 1 bài
Speaking 1
4 câu đọc
A
이 옷이 좀 큰 것 같아요.
Tôi nghĩ áo này hơi rộng.
B
그럼 작은 사이즈를 입어 보세요.
Vậy hãy thử cỡ nhỏ hơn.
A
색깔은 마음에 들어요.
Tôi thích màu sắc.
B
사이즈만 바꾸면 잘 어울릴 거예요.
Chỉ cần đổi cỡ là sẽ hợp.
Từ trong bài đọc
블라우스 · Áo Blouse
스웨터 · Áo len
양복 · Âu phục, Suit
티셔츠 · Áo phông (T-shirt)
청바지 · Quần jeans
양말 · Đôi tất (vớ)
넥타이 · Cà vạt
장갑 · Găng tay
Writing

Viết 3-5 câu theo mẫu

쓰기
Đề bài
Viết theo mẫu: Speaking 1
다음을 읽고 3-5문장으로 써 보세요.
Đọc nội dung "Speaking 1" rồi viết lại hoặc tóm tắt bằng 3-5 câu.
Viết theo mẫu: Speaking 1
다음을 읽고 3-5문장으로 써 보세요.
Đọc nội dung "Speaking 1" rồi viết lại hoặc tóm tắt bằng 3-5 câu.
예: 준호는 지금 뭐 해요? - 공부하는 것 같아요
Quiz

Kiểm tra từ vựng và nghe hiểu

퀴즈
Danh sách câu hỏi
Câu hỏi 1

Nghĩa của từ "영수증" là gì?

Câu hỏi 2

Nghĩa của từ "편하다" là gì?

Câu hỏi 3

Nghĩa của từ "교환하다" là gì?

Câu hỏi 4

Nghĩa của từ "면접" là gì?

Câu hỏi 5

Nghĩa của từ "싸다" là gì?

Câu hỏi 6

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 이건 어떠세요? 요즘 _____ 스타일이에요.

Câu hỏi 7

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: _____ 것이 있으면 인터넷으로 삽니다.

Câu hỏi 8

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: _____가 있는데 또 선물을 받아서요.

Câu hỏi 9

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: _____이 너무 어두운 것 같아요.

Câu hỏi 10

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: _____ 좀 보려고 왔어요.

Câu hỏi 11

Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "A/V-았/었으면 좋겠다" là gì?

Câu hỏi 12

Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "N보다 (더)" là gì?

Câu hỏi 13

Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "A-(으)ㄴ 것 같다, V-는 것 같다, N인 것 같다" là gì?