8

정말 속상하겠어요

Bạn chắc hẳn đã rất buồn/tức giận

Nhóm
Nhóm từ vựng

CẢM XÚC & TÂM TRẠNG

14 từ
기분이 좋다
[기부니 조타] / [ki.bu.ni tʃo.tʰa]
Tâm trạng tốt
스티븐 씨, 시험 잘 봐서 기분이 좋겠어요.
기분이 나쁘다
[기부니 나쁘다] / [na.p'ɨ.da]
Tâm trạng tồi tệ
(Cảm xúc tiêu cực)
기쁘다
[기쁘다] / [ki.p'ɨ.da]
Vui mừng, hạnh phúc
가장 기쁜 일이 무엇입니까?
슬프다
[슬프다] / [sɨl.pʰɨ.da]
Buồn bã
슬픈 영화 (Phim buồn)
즐겁다
[즐겁따] / [tʃɨl.gəp̚.t'a]
Vui vẻ, thú vị
무슨 일을 하면 즐겁습니까?
외롭다
[외롭따] / [we.ɾop̚.t'a]
Cô đơn
친구가 없어서 좀 외로워요.
창피하다
[창피하다] / [tʃʰaŋ.pʰi.ha.da]
Xấu hổ, ngại ngùng
사람들 앞에서 넘어져서 창피했어요.
속상하다
[속상하다] / [sok̚.saŋ.ha.da]
Buồn bực, tổn thương
지갑을 잃어버렸어요. 정말 속상하겠어요.
답답하다
[답따파다] / [tap̚.t'a.pʰa.da]
Bức bối, ngột ngạt
말이 안 통해서 정말 답답해요.
긴장되다
[긴장되다] / [kin.dʒaŋ.dwe.da]
Căng thẳng, hồi hộp
한국말로 이야기할 때 너무 긴장돼요.
걱정되다
[걱쩡되다] / [kək̚.tʃ'əŋ.dwe.da]
Lo lắng
내일이 시험이라서 걱정돼요.
화(가) 나다
[화가 나다] / [hwa.ga na.da]
Tức giận
약속 시간에 친구가 안 와서 화가 났어요.
짜증이 나다
[짜증이 나다] / [tʃ'a.dʒɨ.ŋi..]
Bực mình, cáu gắt
옆집이 시끄러워서 짜증이 나요.
무섭다
[무섭따] / [mu.səp̚.t'a]
Sợ hãi
어제 번지 점프를 해 봤어요. 무서웠겠어요.
Nhóm từ vựng

SỰ CỐ, TAI NẠN & VẤN ĐỀ KHÓ KHĂN

12 từ
스트레스를 받다
[스트레스를 받따]
Bị stress
아르바이트 때문에 스트레스를 받아서 그래요.
힘들다
[힘들다] / [him.dɨl.da]
Vất vả, khó khăn
한국 생활이 힘들 때 하는 일.
교통사고가 나다
[교통사고가 나다]
Bị tai nạn giao thông
친구가 교통사고가 나서 병원에 있어요.
퇴원하다
[퇴원하다] / [tʰwe.wən.ha.da]
Xuất viện
친구가 빨리 퇴원했으면 좋겠어요.
이사를 가다
[이사를 가다] / [i.sa.ɾɨl..]
Chuyển nhà (đi)
그 집이 이사를 가다.
고장이 나다
[고장이 나다] / [ko.dʒaŋ.i na.da]
Bị hỏng hóc
친구에게 노트북을 빌려 줬는데 고장이 났어요.
잠이 들다
[자미 들다] / [tʃa.mi tɨl.da]
Chìm vào giấc ngủ
지하철에서 잠이 들다.
지나가다
[지나가다] / [tʃi.na.ga.da]
Đi ngang qua
내릴 곳을 지나가 버렸어요.
놓치다
[노치다] / [no.tʃʰi.da]
Lỡ (xe, tàu)
늦게 일어나서 버스를 놓쳤어요.
넘어지다
[너머지다] / [nə.mə.dʒi.da]
Bị ngã, té
사람들 앞에서 넘어지다.
졸다
[졸다] / [tʃol.da]
Ngủ gật
버스에서 졸다가 종점까지 갔어요.
종점
[종쩜] / [tʃoŋ.tʃ'əm]
Trạm cuối
버스에서 졸다가 종점까지 갔어요.
Nhóm từ vựng

TỪ VỰNG BỔ SUNG & BÀI ĐỌC

9 từ
잘못
[잘몯] / [tʃal.mot̚]
Một cách sai lầm
기차 시간을 잘못 알았어요.
외우다
[외우다] / [we.u.da]
Học thuộc lòng
외운 것을 잊어버리다.
[답] / [tap̚]
Câu trả lời, đáp án
답을 잘못 쓰다.
생각(이) 나다
[생가기 나다] / [sɛŋ.ga.gi na.da]
Nhớ ra, nghĩ đến
언제 고향 가족 생각이 많이 나요?
방송국
[방송국] / [paŋ.soŋ.guk̚]
Đài truyền hình
마리코는 방송국에서 일합니다.
인터뷰
[인터뷰] / [in.tʰə.byu]
Phỏng vấn
어떤 사람을 인터뷰해 보고 싶습니까?
스트레스를 풀다
[스트레스를 풀다]
Giải tỏa stress
스트레스 푸는 방법.
무엇보다(도)
[무얻뽀다] / [mu.ət̚.p'o.da]
Hơn tất cả, trên hết
무엇보다 가족이 보고 싶을 때가 제일 힘듭니다.
당황하다
[당황하다] / [taŋ.hwaŋ.ha.da]
Bối rối, hoang mang
당황하거나 실수한 경험.
Grammar

Ngữ pháp trong bài

문법
Danh sách mẫu
A/V-겠-
A/V-겠-

Cấu trúc & Ý nghĩa: Động/Tính từ + 겠 + (đuôi câu). Chắc là... / Hẳn là...

Cách sử dụng: Dùng để thể hiện sự phỏng đoán của người nói về trạng thái, tâm trạng hoặc tình huống của đối phương dựa trên thông tin vừa nghe thấy/nhìn thấy.
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
스티븐 씨, 시험 잘 봐서 기분이 좋겠어요
Steven, thi tốt thế chắc là cậu vui lắm
2
하늘이 어두워요. 곧 비가 오겠어요
Trời tối sầm. Chắc là sắp mưa rồi
3
어제 세 시간 동안 회의를 했어요. - 피곤했겠어요
Hôm qua tôi họp suốt 3 tiếng. - Chắc là bạn mệt lắm
4
내일 친구하고 부산으로 놀러 가요. - 와, 참 재미있겠어요
Mai tôi đi chơi Busan với bạn. - Chà, chắc là thú vị lắm đây
5
아침을 못 먹어서 많이 배고프겠어요
Không được ăn sáng chắc là bạn đói lắm
6
지갑을 잃어버려서 정말 속상하겠어요
Mất ví rồi chắc là cậu buồn bực lắm
7
일이 너무 많아서 힘들겠어요
Nhiều việc quá chắc là cậu vất vả lắm
8
친구가 교통사고가 나서 병원에 있어요. - 정말 걱정되겠어요
Bạn tôi bị tai nạn đang ở viện. - Chắc là cậu lo lắng lắm
9
시험에 합격해서 정말 기쁘겠어요
Đỗ kỳ thi rồi chắc là bạn vui lắm
10
겨울에 바다에서 수영했어요? 많이 추웠겠어요
Cậu bơi ở biển vào mùa đông á? Chắc là đã lạnh lắm
N 때문에
N 때문에

Cấu trúc & Ý nghĩa: Danh từ + 때문에. Vì N / Do N...

Cách sử dụng: Nêu ra nguyên nhân. Thường dùng với các nguyên nhân mang tính tiêu cực hoặc gây ra kết quả không tốt.
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
어제 왜 학교에 안 왔어요? 감기 때문에 못 왔어요
Sao hôm qua không đi học? Do bị cảm nên tôi không đến được
2
날씨 때문에 비행기가 출발하지 못했어요
Vì thời tiết nên máy bay không cất cánh được
3
요즘 회사 일 때문에 바빠서 친구 만날 시간이 없습니다
Dạo này do việc công ty bận nên không có thời gian gặp bạn
4
눈 때문에 길이 많이 막혀요
Vì tuyết nên đường tắc nghẽn nhiều
5
스트레스 때문에 머리가 아파요
Vì stress nên tôi đau đầu
6
아르바이트 때문에 피곤해요
Tôi mệt mỏi do làm thêm
7
교통사고 때문에 학교에 늦었어요
Vì tai nạn giao thông nên tôi đã đến trường muộn
8
회의 때문에 점심을 못 먹었어요
Vì cuộc họp nên tôi đã không ăn được trưa
9
갑자기 내린 비 때문에 옷이 다 젖었어요
Do cơn mưa bất chợt nên quần áo ướt hết
10
노트북 고장 때문에 속상해요
Tôi buồn bực vì máy tính xách tay bị hỏng
V-아/어 버리다
V-아/어 버리다

Cấu trúc & Ý nghĩa: Động từ + 아/어 버리다. ...mất rồi / ...sạch bách.

Cách sử dụng: Diễn tả một hành động đã hoàn tất triệt để. Trong giáo trình 2A, cấu trúc này thường mang sắc thái tiếc nuối, hụt hẫng vì kết quả không mong muốn.
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
왜 이렇게 늦었어요? 기차가 벌써 떠나 버렸어요
Sao cậu đến muộn vậy? Tàu hỏa đã chạy mất rồi
2
친구가 저를 기다리지 않고 가 버렸어요
Người bạn đó không đợi tôi mà đã đi mất rồi
3
동생이 제가 만든 음식을 다 먹어 버렸어요
Em trai đã ăn sạch thức ăn tôi nấu mất rồi
4
어제 약속을 잊어버렸어요
Tôi đã quên mất cuộc hẹn hôm qua
5
지하철 안에서 잠이 들어서 내릴 곳을 지나가 버렸어요
Ngủ quên trên tàu nên tôi đã đi lố qua điểm xuống mất rồi
6
지갑을 잃어버렸어요
Tôi đã làm mất ví rồi
7
케이크를 혼자 다 먹어 버렸어요
Tôi đã ăn sạch chiếc bánh kem một mình mất rồi
8
돈을 다 써 버려서 돈이 없어요
Tôi đã tiêu sạch tiền mất rồi nên không còn đồng nào
9
너무 화가 나서 편지를 찢어 버렸어요
Tức quá nên tôi đã xé toạc bức thư đi mất
10
비밀을 말해 버렸어요
Tôi lỡ nói ra bí mật mất rồi
A/V-(으)ㄹ 때
A/V-(으)ㄹ 때

Cấu trúc & Ý nghĩa: Động/Tính từ + (으)ㄹ 때. Khi... / Lúc... --

Cách sử dụng: Diễn tả thời điểm mà một trạng thái diễn ra hoặc một hành động xảy ra.
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
스트레스 받을 때 어떻게 해요?
Khi bị stress bạn làm thế nào?
2
저는 기분이 나쁠 때 음악을 들어요
Khi tâm trạng tồi tệ, tôi nghe nhạc
3
대학교에 다닐 때 여행을 자주 했어요
Hồi học đại học tôi thường xuyên đi du lịch
4
켈리 씨는 옷을 살 때 참 예뻐요. (Wait, I correct this from my internal note) -> 켈리 씨는 웃을 때 참 예뻐요
Khi Kelly cười cô ấy rất xinh
5
날씨가 추울 때 따뜻한 차를 마셔요
Lúc thời tiết lạnh tôi uống trà ấm
6
시간 있을 때 영화를 봅니다
Khi có thời gian tôi xem phim
7
몸이 아플 때 가족 생각이 많이 나요
Lúc ốm đau tôi nhớ gia đình rất nhiều
8
밥을 먹을 때 전화를 받지 마세요
Đừng nghe điện thoại khi đang ăn cơm
9
지하철에 사람이 많을 때 조심하세요
Khi trên tàu điện đông người hãy cẩn thận
10
잠을 잘 때 꿈을 많이 꿔요
Lúc ngủ tôi thường hay nằm mơ
Mẫu hội thoại 5 bài
Nghe - nói theo mẫu

Bày tỏ sự lo lắng - 말하기 1

6 câu thoại
A 유진 줄리앙 씨, 무슨 안 좋은 일 있어요? Julian, có chuyện gì không tốt à?
B 줄리앙 네, 친구 때문에 좀 걱정이 돼서요. Vâng, vì người bạn nên tôi hơi lo lắng
A 유진 왜요? 무슨 일 있어요? Sao vậy? Có việc gì à?
B 줄리앙 친구가 교통사고가 나서 병원에 있어요. Bạn tôi bị tai nạn giao thông nên đang nằm viện
A 유진 아, 그래요? 정말 걱정되겠어요. À, vậy sao? Chắc anh lo lắng lắm nhỉ
B 줄리앙 네, 친구가 빨리 퇴원했으면 좋겠어요. Vâng, tôi mong bạn tôi sớm được xuất viện
Nghe - nói theo mẫu

Kể lại sự việc không may - 말하기 2

6 câu thoại
A 마리코 오늘은 정말 운이 없는 날인 것 같아요. Hôm nay có vẻ là một ngày thật sự đen đủi
B 지연 왜요? 무슨 일 있었어요? Sao vậy? Có việc gì xảy ra à?
A 마리코 지하철에서 잠이 들어서 내릴 곳을 지나가 버렸어요. Tôi ngủ gật trên tàu điện ngầm nên đã đi lỡ mất chỗ cần xuống
B 지연 그래요? 그럼 학교에 늦었겠네요? Vậy sao? Thế thì chắc cậu đã trễ học nhỉ?
A 마리코 네, 그리고 집에 올 때 지갑을 잃어버렸어요. Ừ, và khi về nhà tôi đã đánh mất ví
B 지연 정말 속상하겠어요. Chắc cậu phải buồn/bực mình lắm
Nghe - nói theo mẫu

Cấu trúc phỏng đoán 겠 - 문법과 표현 1

2 câu thoại
A A 내일 친구하고 부산으로 놀러 가요. Ngày mai tôi đi chơi Busan cùng bạn
B B 와, 좋겠어요. Chà, chắc thích lắm nhỉ
Nghe - nói theo mẫu

Cấu trúc V-아/어 버리다 - 문법과 표현 1

2 câu thoại
A A 왜 이렇게 늦었어요? Sao cậu đến trễ vậy?
B B 기차가 벌써 떠나 버렸어요. 정말 미안해요. 기차 시간을 잘못 알았어요. Tàu hỏa đã rời đi mất rồi. Thực sự xin lỗi. Tớ nhớ nhầm giờ tàu
Nghe - nói theo mẫu

Hội thoại 5

2 câu thoại
A A 스트레스 받을 때 어떻게 해요? Khi bị stress cậu làm thế nào?
B B 맛있는 것을 먹거나 노래방에 가요. Tớ ăn món ngon hoặc đi hát karaoke
Listening

Nghe và bắt ý chính

A 유진 Julian, có chuyện gì không tốt à?
B 줄리앙 Vâng, vì người bạn nên tôi hơi lo lắng
A 유진 Sao vậy? Có việc gì à?
B 줄리앙 Bạn tôi bị tai nạn giao thông nên đang nằm viện
A 유진 À, vậy sao? Chắc anh lo lắng lắm nhỉ
B 줄리앙 Vâng, tôi mong bạn tôi sớm được xuất viện
A 마리코 Hôm nay có vẻ là một ngày thật sự đen đủi
B 지연 Sao vậy? Có việc gì xảy ra à?
A 마리코 Tôi ngủ gật trên tàu điện ngầm nên đã đi lỡ mất chỗ cần xuống
B 지연 Vậy sao? Thế thì chắc cậu đã trễ học nhỉ?
A 마리코 Ừ, và khi về nhà tôi đã đánh mất ví
B 지연 Chắc cậu phải buồn/bực mình lắm
A A Ngày mai tôi đi chơi Busan cùng bạn
B B Chà, chắc thích lắm nhỉ
A A Sao cậu đến trễ vậy?
B B Tàu hỏa đã rời đi mất rồi. Thực sự xin lỗi. Tớ nhớ nhầm giờ tàu
A A Khi bị stress cậu làm thế nào?
B B Tớ ăn món ngon hoặc đi hát karaoke
Câu hỏi nghe

Nghĩa của từ "걱정되다" là gì?

Reading

Đọc hiểu nội dung bài

읽기
Bài đọc 2 bài
Speaking 1
6 câu đọc
Yujin
줄리앙 씨, 무슨 일 있어요?
Julian, có chuyện gì à?
Julian
네, 친구 때문에 좀 걱정이에요.
Vâng, tôi đang hơi lo lắng cho một người bạn
Yujin
왜요? 무슨 일인데요?
Sao vậy? Chuyện gì thế?
Julian
친구가 교통사고가 나서 병원에 있어요.
Bạn tôi bị tai nạn giao thông nên đang nằm viện
Yujin
아, 그래요? 많이 걱정되시겠어요.
Ôi, vậy sao? Chắc bạn lo lắng lắm
Julian
네, 빨리 퇴원해야 할 텐데요.
Vâng, ước gì cậu ấy mau được xuất viện
Speaking 2
6 câu đọc
Mariko
오늘은 정말 운이 없는 날인 것 같아요.
Hôm nay đúng là một ngày xui xẻo của tôi
Jiyeon
왜요? 무슨 일 있었어요?
Sao thế? Đã có chuyện gì à?
Mariko
지하철에서 잠이 들어서 내릴 곳을 지나가 버렸어요.
Tôi ngủ quên trên tàu điện ngầm nên đi lố mất trạm cần xuống
Jiyeon
그래요? 그럼 학교에 늦었겠네요?
Thế á? Vậy chắc bạn đi học muộn rồi nhỉ?
Mariko
네, 그리고 집에 올 때 지갑을 잃어버렸어요.
Vâng, và lúc về nhà tôi còn đánh mất luôn cái ví nữa
Jiyeon
정말 속상하겠어요.
Chắc bạn thấy tồi tệ lắm
Từ trong bài đọc
기분이 좋다 · Tâm trạng tốt
기분이 나쁘다 · Tâm trạng tồi tệ
기쁘다 · Vui mừng, hạnh phúc
슬프다 · Buồn bã
즐겁다 · Vui vẻ, thú vị
외롭다 · Cô đơn
창피하다 · Xấu hổ, ngại ngùng
속상하다 · Buồn bực, tổn thương
Writing

Viết 3-5 câu theo mẫu

쓰기
Đề bài
Viết theo mẫu: Speaking 1
다음을 읽고 3-5문장으로 써 보세요.
Đọc nội dung "Speaking 1" rồi viết lại hoặc tóm tắt bằng 3-5 câu.
Viết theo mẫu: Speaking 2
다음을 읽고 3-5문장으로 써 보세요.
Đọc nội dung "Speaking 2" rồi viết lại hoặc tóm tắt bằng 3-5 câu.
예: 스티븐 씨, 시험 잘 봐서 기분이 좋겠어요
Quiz

Kiểm tra từ vựng và nghe hiểu

퀴즈
Danh sách câu hỏi
Câu hỏi 1

Nghĩa của từ "걱정되다" là gì?

Câu hỏi 2

Nghĩa của từ "스트레스를 받다" là gì?

Câu hỏi 3

Nghĩa của từ "외롭다" là gì?

Câu hỏi 4

Nghĩa của từ "기쁘다" là gì?

Câu hỏi 5

Nghĩa của từ "슬프다" là gì?

Câu hỏi 6

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 친구가 _____ 병원에 있어요.

Câu hỏi 7

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 친구가 빨리 _____ 좋겠어요.

Câu hỏi 8

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 지하철에서 _____.

Câu hỏi 9

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 스티븐 씨, 시험 잘 봐서 _____.

Câu hỏi 10

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 어떤 사람을 _____해 보고 싶습니까?

Câu hỏi 11

Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "N 때문에" là gì?

Câu hỏi 12

Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "A/V-겠-" là gì?

Câu hỏi 13

Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "A/V-(으)ㄹ 때" là gì?