3

스포츠의 세계

Thế giới thể thao

Nhóm
Nhóm từ vựng

ĐỘNG TỪ THI ĐẤU & KẾT QUẢ

11 từ
득점을 하다
[득쩜을 하다] / [tɯk̚.t͈ɕə.mɯl..]
Ghi bàn, ghi điểm
우리 팀 선수가 홈런을 쳐서 득점을 했어요.
승부가 나다
[승부가 나다] / [sɯŋ.bu.ga..]
Phân thắng bại
연장전을 했는데도 승부가 나지 않으면....
승부욕이 강하다
[승부요기 강하다]
Khát khao chiến thắng cao
어떤 일을 할 때 승부욕이 강하십니까?.
연장전을 하다
[연장저늘 하다]
Đá hiệp phụ
(Từ vựng về trận đấu).
결승전에 진출하다
[결승저네 진출하다]
Lọt vào vòng chung kết
이번 경기에서 이겼으니까 앞으로 한 번만 더 이기면 결승전에 진출해요.
반칙을 하다
[반치글 하다] / [pan.tɕʰi.gɯl..]
Phạm lỗi
7번 선수가 반칙을 해서 퇴장 당했습니다.
경고를 받다
[경고를 받따] / [pat̚.t͈a]
Bị phạt thẻ vàng, cảnh cáo
(Từ vựng về luật lệ).
퇴장을 당하다
[퇴장을 당하다]
Bị truất quyền thi đấu (Thẻ đỏ)
학교에서 규칙을 지키지 않아서 퇴장을 당한 적이 있습니까?.
역전패하다
[역쩐패하다] / [jək̚.t͈ɕən.pʰɛ..]
Bị lội ngược dòng (Thua ngược)
두 골을 넣어서 역전패하다.
비기다
[비기다] / [pi.gi.da]
Hòa (tỉ số)
1대 1로 비기고 있다.
부상을 당하다
[부상을 당하다]
Bị chấn thương
우리 팀 선수 두 명이 부상을 당하다.
Nhóm từ vựng

TÍNH TỪ MIÊU TẢ TRẬN ĐẤU

5 từ
막상막하이다
[막쌍마카이다] / [mak̚.s͈aŋ.ma.kʰa..]
Kẻ tám lạng, người nửa cân
두 팀 실력이 비슷해요. 막상막하네요.
정정당당하다
[정정당당하다]
Công bằng, quang minh chính đại
반칙을 하지 않고 경기를 하면 좋을 텐데요. 정정당당하게.
자신만만하다
[자신만만하다]
Đầy tự tin
어떤 일을 자신만만하게 시작했는데 결과가 안 좋았던 경험.
아슬아슬하다
[아스라슬하다]
Hồi hộp, thót tim
어떤 장면을 보면 아슬아슬하게 느껴집니까?.
흥미진진하다
[흥미진진하다]
Hấp dẫn, đầy kịch tính
이번 경기는 정말 흥미진진하네요.
Nhóm từ vựng

TỪ VỰNG BỔ SUNG & BÀI ĐỌC

17 từ
관람하다
[괄람하다] / [kwal.lam.ɦa.da]
Thưởng thức, xem
운동 경기를 관람할 수도 있고....
응원하다
[응원하다] / [ɯŋ.wən.ɦa.da]
Cổ vũ
야구 경기가 있는 날이면 응원하는 사람들의 함성 소리로 가득하다.
함성
[함성] / [ɦam.səŋ]
Tiếng hò hét, tiếng la hét
사람들의 함성 소리로 가득하다.
은메달
[은메달] / [ɯn.me.dal]
Huy chương bạc
(Phần thưởng thể thao).
시상대
[시상대] / [ɕi.saŋ.dɛ]
Bục nhận giải
시상대에 서다.
억울하다
[어굴하다] / [ə.gul.ɦa.da]
Oan uổng, ấm ức
1등을 놓치고 억울해하는 선수.
스포츠 정신
[스포츠 정신]
Tinh thần thể thao
진정한 스포츠 정신.
유리하다
[유리하다] / [ju.ɾi.ɦa.da]
Có lợi thế
체격이 큰 선수가 유리하다.
버티다
[버티다] / [pə.tʰi.da]
Chống đỡ, chịu đựng
끝까지 버티다.
균형을 잃다
[규녕을 일타] / [il.tʰa]
Mất thăng bằng
균형을 잃고 넘어지다.
팔씨름
[팔씨름] / [pʰal.s͈i.ɾɯm]
Vật tay
친구와 나의 팔씨름.
의미하다
[의미하다] / [ɯi.mi.ɦa.da]
Có ý nghĩa là...
스페인어로 축구를 의미하는 'Futbol'과....
인원
[이눤] / [i.nwən]
Số người
선수의 인원뿐만 아니라 경기장과 공의 크기도....
무승부
[무승부] / [mu.sɯŋ.bu]
Trận hòa
경기를 마치고도 승부가 나지 않아 무승부이면....
모래판
[모래판] / [mo.ɾɛ.pʰan]
Đấu trường cát
모래판이 깔려 있는 둥근 모양의 경기장 (Mô tả môn Ssireum).
샅바
[삳빠] / [sat̚.p͈a]
Đai đùi (Vật cổ truyền)
허리와 다리에 묶어서 손잡이로 쓰는 튼튼한 끈인 샅바.
황소
[황소] / [hwaŋ.so]
Bò tót, bò đực
우승 상으로 주었던 황소.
Grammar

Ngữ pháp trong bài

문법
Danh sách mẫu
V-(으)나 마나
V-(으)나 마나

Cấu trúc & Ý nghĩa: Có làm (V) hay không thì cũng thế / Chẳng cần làm (V) cũng biết...

Cách sử dụng: Đánh giá rằng hành động V là vô ích vì kết quả đã quá rõ ràng hoặc không có gì thay đổi.
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
이 옷은 너무 얇아서 입으나 마나 소용없을 거야
Cái áo này mỏng quá, có mặc cũng vô dụng
2
경기는 보나 마나 실력 차이가 나는 우리 팀이 질 거예요
Trận đấu chẳng cần xem cũng biết đội chúng ta lệch trình độ sẽ thua
3
지금 출발하나 마나 기차는 벌써 떠났을 텐데요
Bây giờ có đi hay không thì chắc tàu cũng chạy mất rồi
4
그 사람에게 물어보나 마나 모른다고 할 게 뻔해요
Có hỏi người đó hay không thì rõ ràng hắn cũng bảo không biết
5
이 약은 먹으나 마나 효과가 전혀 없어요
Thuốc này có uống cũng chẳng có hiệu quả gì cả
6
그렇게 늦게 전화하나 마나 안 받을걸요
Gọi điện trễ thế có gọi cũng chắc chẳng ai nghe máy đâu
7
확인해 보나 마나 지갑이 텅 비어 있을 것이다
Chẳng cần kiểm tra cũng biết ví rỗng tuếch
8
화를 내나 마나 이미 벌어진 일은 바꿀 수 없다
Có nổi giận hay không thì chuyện đã xảy ra cũng không thể thay đổi
9
잔소리를 하나 마나 내 동생은 말을 안 들어요
Có cằn nhằn hay không thì em tôi cũng không nghe lời
10
비가 오는데 우산을 쓰나 마나 바람 때문에 다 젖을 거예요
Trời mưa mà có che ô hay không thì vì gió cũng sẽ ướt hết thôi
V-는 바람에
V-는 바람에

Cấu trúc & Ý nghĩa: Đột nhiên V nên... / Do, Vì... (nên bị hậu quả xấu).

Cách sử dụng: Nêu nguyên nhân dẫn đến một kết quả tiêu cực, không mong muốn, thường là lý do mang tính bất ngờ, ngoài dự kiến. KHÔNG dùng cho câu mệnh lệnh, rủ rê. Vế sau bắt buộc chia thì quá khứ.
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
옆 사람이 계속 전화를 받는 바람에 영화를 제대로 못 봤어요
Do người bên cạnh cứ nghe điện thoại nên tôi không thể xem phim tử tế
2
상대편이 반칙을 하는 바람에 우리 선수가 넘어졌어요
Do đối phương phạm lỗi nên cầu thủ chúng ta đã bị ngã
3
늦잠을 자는 바람에 기차를 놓치고 말았다
Vì đột nhiên ngủ nướng nên tôi đã lỡ mất chuyến tàu
4
갑자기 비가 오는 바람에 옷이 다 젖었어요
Do trời tự dưng đổ mưa nên áo quần ướt sạch
5
길을 잘못 찾는 바람에 약속 시간에 늦었습니다
Vì tìm nhầm đường nên tôi đã trễ giờ hẹn
6
감기에 걸리는 바람에 여행을 취소했어요
Do bất ngờ bị cảm nên tôi đã hủy chuyến du lịch
7
태풍이 부는 바람에 비행기가 결항되었다
Vì bão thổi tới nên chuyến bay bị hủy
8
지갑을 잃어버리는 바람에 걸어서 집에 왔어요
Do đánh mất ví nên tôi phải đi bộ về nhà
9
배탈이 나는 바람에 맛있는 음식을 하나도 못 먹었어요
Vì bị đau bụng nên tôi chả ăn được món ngon nào
10
컴퓨터가 고장 나는 바람에 숙제를 다 날렸어요
Do máy tính đột nhiên hỏng nên bài tập bay sạch
N(이)라는 N
N(이)라는 N

Cấu trúc & Ý nghĩa: Cái N được gọi là N.

Cách sử dụng: Dùng để giới thiệu một tên riêng, một khái niệm mới (N1) với danh từ chung (N2) cho người nghe (người chưa biết về nó).
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
여기는 잠실야구장이라는 곳이다
Đây là nơi được gọi là Sân bóng chày Jamsil
2
'기생충'이라는 영화를 본 적이 있습니까?
Bạn từng xem bộ phim mang tên "Ký sinh trùng" chưa?
3
김민수라는 사람을 혹시 아세요?
Bạn có biết người tên là Kim Min-su không?
4
풋살이라는 경기는 축구와 비슷합니다
Môn thể thao gọi là Futsal thì giống với bóng đá
5
한글이라는 문자는 세종대왕이 만들었다
Chữ viết tên là Hangeul do vua Sejong sáng tạo ra
6
'아리랑'이라는 노래는 한국의 대표적인 민요입니다
Bài hát tên "Arirang" là dân ca tiêu biểu của Hàn Quốc
7
'떡볶이'라는 음식을 먹어 봤어요?
Cậu ăn thử món mang tên Tteokbokki chưa?
8
서울이라는 도시는 참 매력적이다
Thành phố mang tên Seoul thật sự rất hấp dẫn
9
'봄봄'이라는 카페 앞에서 만납시다
Hãy gặp nhau trước quán cà phê tên "Bom Bom"
10
이것은 스마트워치라는 기기입니다
Đây là thiết bị gọi là đồng hồ thông minh
N에 비해(서)
N에 비해(서)

Cấu trúc & Ý nghĩa: So với N thì... --

Cách sử dụng: Dùng làm tiêu chuẩn so sánh N với một đối tượng khác.
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
서울에 비해서 제주도는 날씨가 따뜻합니다
So với Seoul thì Jeju thời tiết ấm áp hơn
2
그 친구는 다른 친구들에 비해 젊어 보입니다
Người bạn đó so với các bạn khác thì trông trẻ hơn
3
그 선수는 실력에 비해 좋은 평가를 받지 못하고 있습니다
Cầu thủ đó so với thực lực thì không nhận được đánh giá tốt
4
작년에 비해 올해 물가가 많이 올랐어요
So với năm ngoái thì vật giá năm nay tăng nhiều
5
우리 팀은 상대 팀에 비해 체력이 부족하다
Đội chúng ta so với đội bạn thì thiếu thể lực
6
기대에 비해 영화가 별로 재미없었다
So với kỳ vọng thì bộ phim không thú vị lắm
7
밥을 먹는 양에 비해 살이 안 찌는 편이에요
So với lượng cơm ăn vào thì thuộc diện không béo lên
8
한국어는 다른 언어에 비해서 배우기 쉬운 점도 있어요
Tiếng Hàn so với ngôn ngữ khác cũng có điểm dễ học
9
가격에 비해 물건의 품질이 아주 뛰어납니다
So với giá cả thì chất lượng đồ vật rất xuất sắc
10
나이에 비해 생각이 깊고 어른스럽다
So với tuổi tác thì suy nghĩ sâu sắc và người lớn
Mẫu hội thoại 5 bài
Nghe - nói theo mẫu

Các đoạn hội thoại ngắn áp dụng Ngữ pháp mức độ cao

13 câu thoại
A A 낙지볶음을 먹어 보니까 어땠어요? Ăn thử món bạch tuộc xào rồi cậu thấy thế nào?
B B 눈물이 날 정도로 매웠어요. Cay đến mức muốn chảy cả nước mắt
A A 배가 많이 아프세요? Bụng cậu đau nhiều không?
B B 네, 어찌나 아픈지 허리를 못 펼 정도예요. Vâng, đau đến mức không thể vươn thẳng lưng lên được
A A 이 책이 재미있을까? Quyển sách này liệu có thú vị không nhỉ?
B B 제목을 보니까 재미없을 게 뻔해. Nhìn tựa đề là biết thừa/chắc chắn là không thú vị rồi
A A 이번 달에는 저축을 좀 할 수 있겠어요? Tháng này cậu có thể tiết kiệm được chút nào không?
B B 저축이라니요? 돈을 많이 써서 저축은커녕 생활비도 모자랄 게 뻔해요. Tiết kiệm gì chứ? Tiêu nhiều tiền quá nên đừng nói đến tiết kiệm, sinh hoạt phí kiểu gì cũng thiếu cho mà xem
A 1. -(느)ㄴ대요 / -(이)래요 Trích dẫn gián tiếp rút gọn Nghe nói là...
B 2. -았/었더라면 좋았을 텐데 Bày tỏ sự hối tiếc Giá mà ngày trước làm gì đó thì tốt...
A 3. -거든 Nếu như Dùng làm câu điều kiện để đưa ra lời khuyên/nhờ vả ở vế sau
B 4. -(으)ㄹ 정도로 Mức độ Đến mức...
A 5. -(으)ㄹ 게 뻔하다 Suy đoán Chắc chắn/Biết thừa là sẽ...
Nghe - nói theo mẫu

Giải thích kết quả trận đấu - 말하기

9 câu thoại
A 유진 어제 축구 경기를 했다면서요? 어떻게 됐어요? Nghe bảo hôm qua cậu thi đấu bóng đá à? Kết quả sao rồi?
B 알리 아쉽게도 우리 팀이 졌어요. Tiếc là đội tớ thua rồi
A 유진 왜요? 경기해 보나 마나 서울대가 이길 거라고 자신만만해 했잖아요. Sao lại thế? Cậu tự tin khoe là khỏi cần xem cũng biết đội Đại học Seoul sẽ thắng mà
B 알리 사실 전반전까지는 2대 1로 우리 팀이 이기고 있었거든요. Thực ra là đến hết hiệp một đội tớ vẫn đang dẫn trước 2-1
A 유진 처음엔 잘했네요. Lúc đầu chơi tốt nhỉ
B 알리 그런데 후반전에서 한국대학교가 두 골을 넣어서 한 골 차이로 졌어요. Nhưng hiệp hai đội Đại học Hankook ghi được hai bàn nên tớ thua cách biệt 1 bàn
A 유진 어휴, 아깝게 졌네요. Trời, thua tiếc thật đấy
B 알리 맞아요. 이길 수도 있었는데 우리 팀 선수 한 명이 반칙을 해서 퇴장 당하는 바람에 지고 말았어요. Đúng vậy. Đáng lẽ có thể thắng rồi nhưng một cầu thủ đội tớ phạm lỗi nên bị đuất khỏi sân, đâm ra/vì thế mà bị thua mất
A 유진 아, 그래서 그렇게 됐군요. À, thảo nào lại thành ra như vậy
Nghe - nói theo mẫu

Dự đoán kết quả quá rõ ràng - 문법과 표현 1

2 câu thoại
A A 이번 경기는 어느 팀이 이길까? Trận này đội nào sẽ thắng nhỉ?
B B 내가 보기에 이 경기는 해 보나 마나야. 실력 차이가 너무 나잖아. Theo tớ thấy thì trận này khỏi cần đấu (cũng biết). Chênh lệch thực lực quá nhiều mà
Nghe - nói theo mẫu

Lý do mang tính tiêu cực/bất ngờ - 문법과 표현 1

2 câu thoại
A A 어제 영화 재미있었어요? Hôm qua xem phim có hay không?
B B 옆 사람이 계속 전화를 받는 바람에 영화를 제대로 못 봤어요. Người bên cạnh cứ liên tục nghe điện thoại đâm ra tớ chẳng xem phim được tử tế
Nghe - nói theo mẫu

So sánh N với N - 문법과 표현 2

2 câu thoại
A A 중국 남자들은 한국 남자들과 어떤 차이가 있습니까? Đàn ông Trung Quốc có điểm gì khác biệt so với đàn ông Hàn Quốc?
B B 중국 남자들은 한국 남자들에 비해 요리를 잘합니다. Đàn ông Trung Quốc nấu ăn giỏi hơn so với đàn ông Hàn Quốc
Listening

Nghe và bắt ý chính

A A Ăn thử món bạch tuộc xào rồi cậu thấy thế nào?
B B Cay đến mức muốn chảy cả nước mắt
A A Bụng cậu đau nhiều không?
B B Vâng, đau đến mức không thể vươn thẳng lưng lên được
A A Quyển sách này liệu có thú vị không nhỉ?
B B Nhìn tựa đề là biết thừa/chắc chắn là không thú vị rồi
A A Tháng này cậu có thể tiết kiệm được chút nào không?
B B Tiết kiệm gì chứ? Tiêu nhiều tiền quá nên đừng nói đến tiết kiệm, sinh hoạt phí kiểu gì cũng thiếu cho mà xem
A 1. -(느)ㄴ대요 / -(이)래요 Nghe nói là...
B 2. -았/었더라면 좋았을 텐데 Giá mà ngày trước làm gì đó thì tốt...
A 3. -거든 Dùng làm câu điều kiện để đưa ra lời khuyên/nhờ vả ở vế sau
B 4. -(으)ㄹ 정도로 Đến mức...
A 5. -(으)ㄹ 게 뻔하다 Chắc chắn/Biết thừa là sẽ...
B 유진 Nghe bảo hôm qua cậu thi đấu bóng đá à? Kết quả sao rồi?
A 알리 Tiếc là đội tớ thua rồi
B 유진 Sao lại thế? Cậu tự tin khoe là khỏi cần xem cũng biết đội Đại học Seoul sẽ thắng mà
A 알리 Thực ra là đến hết hiệp một đội tớ vẫn đang dẫn trước 2-1
B 유진 Lúc đầu chơi tốt nhỉ
A 알리 Nhưng hiệp hai đội Đại học Hankook ghi được hai bàn nên tớ thua cách biệt 1 bàn
B 유진 Trời, thua tiếc thật đấy
A 알리 Đúng vậy. Đáng lẽ có thể thắng rồi nhưng một cầu thủ đội tớ phạm lỗi nên bị đuất khỏi sân, đâm ra/vì thế mà bị thua mất
B 유진 À, thảo nào lại thành ra như vậy
A A Trận này đội nào sẽ thắng nhỉ?
B B Theo tớ thấy thì trận này khỏi cần đấu (cũng biết). Chênh lệch thực lực quá nhiều mà
A A Hôm qua xem phim có hay không?
B B Người bên cạnh cứ liên tục nghe điện thoại đâm ra tớ chẳng xem phim được tử tế
A A Đàn ông Trung Quốc có điểm gì khác biệt so với đàn ông Hàn Quốc?
B B Đàn ông Trung Quốc nấu ăn giỏi hơn so với đàn ông Hàn Quốc
Câu hỏi nghe

Nghĩa của từ "득점을 하다" là gì?

Reading

Đọc hiểu nội dung bài

읽기
Bài đọc 1 bài
Chủ đề: Tranh luận về Phim ảnh và Quan điểm Hôn nhân
9 câu đọc
지연 (Jiyeon)
어제 드라마 봤어요? 내용이 너무 이상하지 않았어요?
Hôm qua cậu xem bộ phim truyền hình đó chưa? Nội dung không phải quá kỳ lạ sao?
마리코 (Mariko)
못 봤는데요. 무슨 내용이었어요?
Tớ chưa xem. Nội dung thế nào vậy?
지연 (Jiyeon)
어떤 남자가 20살이나 나이가 많은 여자와 결혼하는 이야기였어요.
Câu chuyện về một người đàn ông kết hôn với người phụ nữ lớn hơn 20 tuổi
마리코 (Mariko)
그래요? 두 사람이 정말 사랑했나 봐요.
Vậy à? Chắc hai người họ thực sự yêu nhau lắm
지연 (Jiyeon)
그렇긴 하지만 아무리 사랑하더라도 결혼까지 하는 건 말도 안 돼요.
Tuy là vậy nhưng dù có yêu nhau đến mấy thì tiến tới kết hôn là điều thật vô lý
마리코 (Mariko)
진심으로 사랑하면 그럴 수도 있지요.
Nếu yêu nhau thật lòng thì cũng có thể như thế chứ
지연 (Jiyeon)
지금은 잘 모르겠지만 나중에 세대 차이도 점점 느끼게 될 텐데요. 마리코 씨 같으면 그렇게 할 수 있겠어요?
Bây giờ thì chưa biết nhưng sau này chắc chắn sẽ dần cảm thấy khoảng cách thế hệ. Nếu là Mariko thì cậu có thể làm vậy không?
마리코 (Mariko)
글쎄요. 이해는 되지만 저도 그럴 용기까지는 없는데요.
Chà. Hiểu thì có hiểu nhưng tớ cũng không có dũng khí đến mức đó
지연 (Jiyeon)
그것 보세요. 마리코 씨도 그렇게 못하잖아요. 그래서 저는 그 드라마 내용이 너무 현실성이 없다고 봐요.
Đó cậu xem. Mariko cũng đâu thể làm vậy. Thế nên tớ mới thấy nội dung bộ phim đó quá thiếu tính thực tế
Từ trong bài đọc
득점을 하다 · Ghi bàn, ghi điểm
승부가 나다 · Phân thắng bại
승부욕이 강하다 · Khát khao chiến thắng cao
연장전을 하다 · Đá hiệp phụ
결승전에 진출하다 · Lọt vào vòng chung kết
반칙을 하다 · Phạm lỗi
경고를 받다 · Bị phạt thẻ vàng, cảnh cáo
퇴장을 당하다 · Bị truất quyền thi đấu (Thẻ đỏ)
Writing

Viết 3-5 câu theo mẫu

쓰기
Đề bài
Viết theo mẫu: Chủ đề: Tranh luận về Phim ảnh và Quan điểm Hôn nhân
다음을 읽고 3-5문장으로 써 보세요.
Đọc nội dung "Chủ đề: Tranh luận về Phim ảnh và Quan điểm Hôn nhân" rồi viết lại hoặc tóm tắt bằng 3-5 câu.
예: 이 옷은 너무 얇아서 입으나 마나 소용없을 거야
Quiz

Kiểm tra từ vựng và nghe hiểu

퀴즈
Danh sách câu hỏi
Câu hỏi 1

Nghĩa của từ "득점을 하다" là gì?

Câu hỏi 2

Nghĩa của từ "아슬아슬하다" là gì?

Câu hỏi 3

Nghĩa của từ "억울하다" là gì?

Câu hỏi 4

Nghĩa của từ "응원하다" là gì?

Câu hỏi 5

Nghĩa của từ "정정당당하다" là gì?

Câu hỏi 6

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 이번 경기에서 이겼으니까 앞으로 한 번만 더 이기면 _____.

Câu hỏi 7

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: _____이 깔려 있는 둥근 모양의 경기장 (Mô tả môn Ssireum).

Câu hỏi 8

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 어떤 일을 _____ 시작했는데 결과가 안 좋았던 경험.

Câu hỏi 9

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 허리와 다리에 묶어서 손잡이로 쓰는 튼튼한 끈인 _____.

Câu hỏi 10

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 진정한 _____.

Câu hỏi 11

Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "V-(으)나 마나" là gì?

Câu hỏi 12

Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "N(이)라는 N" là gì?

Câu hỏi 13

Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "N에 비해(서)" là gì?