6

공연과 축제

Biểu diễn và Lễ hội

Nhóm
Nhóm từ vựng

CẢM THỤ NGHỆ THUẬT & ĐÁNH GIÁ

9 từ
대단하다
[대단하다] / [tɛ.dan.ɦa.da]
Tuyệt vời, vĩ đại
노래 실력이 대단하다면서요?
감동적이다
[감동쩍이다] / [kam.doŋ.t͈ɕə.gi.da]
Cảm động
노래가 너무 슬퍼서 눈물이 날 것 같았어요. 감동적이다.
지루하다
[지루하다] / [tɕi.ɾu.ɦa.da]
Buồn tẻ, nhàm chán
강의가 재미없어서 졸았어요. 지루하다.
신이 나다
[시니 나다] / [ɕi.ni na.da]
Hào hứng, phấn khích
음악이 아주 즐거워서 손뼉을 쳤어요. 신이 나다.
가슴이 찡하다
[가스미 찡하다] / [t͈ɕiŋ.ɦa.da]
Xúc động nghẹn ngào
(Thể hiện cảm xúc sâu sắc).
수준이 높다
[수주니 놉따] / [su.dʑu.ni nop̚.t͈a]
Trình độ cao/Đẳng cấp
뮤지컬 무대가 정말 크고 놀라울 정도로 멋있었어요. 수준이 높다.
기대만 못하다
[기대만 모타다] / [ki.dɛ.man..]
Không như mong đợi
공연이 정말 마음에 들어서 잊을 수가 없어요. (Trái nghĩa: 기대만 못하다).
이해가 안 되다
[이해가 안 되다] / [i.ɦɛ.ga..]
Không hiểu được
이 그림이 세계적으로 유명한 화가가 그린 그림이라고요? 이해가 안 되다.
설명이 필요 없다
[설명이 피료 업따]
Không cần phải giải thích
(Sự hoàn hảo, rõ ràng).
Nhóm từ vựng

TỪ VỰNG CHỈ SỰ VẬT/VIỆC

5 từ
볼거리
[볼꺼리] / [pol.k͈ə.ɾi]
Thứ đáng xem, cảnh đẹp
재미있는 볼거리가 많은 장소를 추천해 보세요.
이야깃거리
[이야기꺼리] / [i.ja.gi.k͈ə.ɾi]
Chủ đề nói chuyện
(Từ vựng mở rộng).
웃음거리
[우슴꺼리] / [u.sɯm.k͈ə.ɾi]
Trò cười
사람들 앞에서 웃음거리가 된 적이 있습니까?
걱정거리
[걱쩡꺼리] / [kək̚.t͈ɕəŋ.k͈ə.ɾi]
Mối lo âu
(Từ vựng mở rộng).
관심거리
[관심꺼리] / [kwan.ɕim.k͈ə.ɾi]
Sự quan tâm
요즘의 관심거리에 대해서 이야기해 보세요.
Nhóm từ vựng

TỪ VỰNG BỔ SUNG & BÀI ĐỌC

26 từ
교포
[교포] / [kjo.pʰo]
Kiều bào
유진 씨는 교포니까 한국어 공부가 별로 안 어렵겠어요.
장기 자랑
[장기 자랑] / [tɕaŋ.gi dʑa.ɾaŋ]
Thi tài năng
학교 축제에서 외국인 장기 자랑을 한대요.
곳곳
[꼳꼳] / [k͈ot̚.k͈ot̚]
Khắp nơi
서울 시내 곳곳에서 일주일 동안 진행됩니다.
진행되다
[진행되다] / [tɕin.ɦɛŋ.dwe.da]
Được tiến hành
(Từ vựng về lễ hội).
감상하다
[감상하다] / [kam.saŋ.ɦa.da]
Thưởng thức (nghệ thuật)
한 편의 작품을 감상하는 듯한 느낌...
잔치
[잔치] / [tɕan.tɕʰi]
Bữa tiệc
신나는 잔치가 됩니다.
화려하다
[화려하다] / [hwa.ɾjə.ɦa.da]
Lộng lẫy, rực rỡ
어느 때보다 화려하게 열릴 불꽃놀이.
불꽃놀이
[불꼰노리] / [pul.k͈on.no.ɾi]
Pháo hoa
불꽃놀이야말로 이번 축제에서 가장 멋진 볼거리...
사물놀이
[사물로리] / [sa.mul.lo.ɾi]
Múa tứ vật (nhạc cụ gõ)
사물놀이 연주팀.
비보이
[비보이]
B-boy
비보이들이 한자리에 모였습니다.
어우러지다
[어우러지다] / [ə.u.ɾə.dʑi.da]
Hòa quyện, hòa hợp
전통문화와 현대 문화가 함께 어우러지는 축제.
기회를 놓치다
[기회를 놓치다]
Bỏ lỡ cơ hội
이번 기회를 놓치지 마십시오.
해수욕장
[해수욕짱] / [hɛ.su.jok̚.t͈ɕaŋ]
Bãi tắm biển
(Địa điểm lễ hội bùn Boryeong).
펼쳐지다
[펼쳐지다] / [pʰjəl.tɕʰjə.dʑi.da]
Mở ra, bày ra
다양한 행사가 펼쳐집니다.
몰려들다
[몰려들다] / [mol.ʎjə.dɯl.da]
Kéo đến, tụ tập
국내외 관광객들이 몰려듭니다.
궁중 음악
[궁중 으막] / [kuŋ.dʑuŋ ɯ.mak̚]
Nhạc cung đình
궁중 음악 (royal court music).
부채춤
[부채춤] / [pu.tɕʰɛ.tɕʰum]
Múa quạt
화려한 옷과 우아한 동작이 인상적인 부채춤.
인상적이다
[인상쩍이다] / [in.saŋ.t͈ɕə.gi.da]
Ấn tượng
(Từ vựng đánh giá nghệ thuật).
판소리
[판소리] / [pʰan.so.ɾi]
Pansori (Hát kể chuyện)
판소리 '심청가'.
정서
[정서] / [tɕəŋ.sə]
Cảm xúc, tình cảm
한국 사람의 정서를 이해할 수 있는...
은근히
[은근히] / [ɯn.gɯn.ɦi]
Ngấm ngầm, hơi (lo lắng)
처음에는 좀 은근히 걱정됐다.
유네스코
[유네스코]
UNESCO
유네스코 인류 무형 유산.
무형 유산
[무형 유산] / [mu.ɦjəŋ ju.san]
Di sản phi vật thể
인류 무형 유산 (Intangible heritage).
발병 나다
[발뼝 나다] / [pal.p͈jəŋ na.da]
Bị đau chân
십 리도 못 가서 발병 난다 (Lời bài hát Arirang).
민요
[미뇨] / [mi.ɲo]
Dân ca
한국을 대표하는 민요.
신선하다
[신선하다] / [ɕin.sən.ɦa.da]
Mới mẻ, tươi mới
공연 방식이 신선하고 새로웠다.
Grammar

Ngữ pháp trong bài

문법
Danh sách mẫu
A/V-기는(요)
A/V-기는(요)

Cấu trúc & Ý nghĩa: Động/Tính từ + 기는요. ...gì đâu chứ (Phủ nhận nhẹ nhàng).

Cách sử dụng: Dùng để phản bác nhẹ nhàng lời nói của đối phương, hoặc thể hiện sự khiêm tốn khi nhận được lời khen ngợi.
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
A: 한국어 공부가 별로 안 어렵겠어요. B: 안 어렵기는요. 문법이 어려워서 매일 2시간씩 공부해야 해요
A: Chắc học tiếng Hàn không khó lắm đâu nhỉ. B: Không khó gì chứ! Ngữ pháp khó nên ngày nào cũng phải học 2 tiếng
2
A: 친구한테 들었는데 노래를 잘한다면서요? B: 잘하기는요. 그냥 못 부른다는 소리는 안 들을 정도야
A: Nghe bạn bảo cậu hát hay lắm à? B: Hay gì chứ! Chỉ ở mức không bị chê là hát dở thôi
3
A: 요리를 정말 잘하시네요. B: 잘하기는요. 아직 배울 게 산더미예요
A: Cậu nấu ăn ngon thật đấy. B: Giỏi gì đâu ạ. Còn cả đống thứ phải học
4
A: 요즘 많이 바쁘시지요? B: 바쁘기는요. 매일 집에서 놀고 있어서 시간 많아요
A: Dạo này anh rất bận đúng không? B: Bận gì đâu. Ngày nào cũng chơi ở nhà nên nhiều thời gian lắm
5
A: 안색이 안 좋은데 피곤해 보여요. B: 피곤하기는요. 어제 푹 자서 아주 쌩쌩해요
A: Sắc mặt không tốt có vẻ mệt mỏi nhỉ. B: Mệt gì chứ. Hôm qua ngủ kỹ nên rất sung sức
6
A: 어제 본 그 영화 재미있었어요? B: 재미있기는요. 내용이 너무 지루해서 중간에 잤어요
A: Phim hôm qua xem hay không? B: Hay gì chứ. Nội dung chán quá nên tôi ngủ giữa chừng
7
A: 주식으로 돈을 많이 벌었죠? B: 벌기는요. 손해를 봐서 빚만 잔뜩 늘었어요
A: Cậu kiếm được nhiều tiền từ cổ phiếu nhỉ? B: Kiếm gì chứ. Lỗ vốn nên chỉ thấy nợ tăng thôi
8
A: 이번 시험 1등 하셨다면서요? 똑똑하시네요. B: 똑똑하기는요. 운이 좋았을 뿐이에요
A: Nghe bảo cậu đứng nhất kỳ thi này? Thông minh quá. B: Thông minh gì chứ. Chỉ là may mắn thôi
9
A: 새로 산 옷이 아주 비싸 보이네요. B: 비싸기는요. 동대문 시장에서 엄청 싸게 샀어요
A: Áo mới mua trông đắt tiền nhỉ. B: Đắt gì chứ. Mua ở chợ Dongdaemun siêu rẻ đấy
10
A: 약속 장소에 제일 일찍 오셨네요. B: 일찍 오기는요. 제가 꼴찌인데요
A: Cậu đến chỗ hẹn sớm nhất nhỉ. B: Sớm gì đâu. Tôi là người bét bảng đây này
A/V-든(지) A/V-든(지), N(이)든(지) N(이)든(지)
A/V-든(지) A/V-든(지), N(이)든(지) N(이)든(지)

Cấu trúc & Ý nghĩa: Dù... hay... thì (cũng không quan tâm/chọn cái nào cũng được).

Cách sử dụng: Đưa ra hai hoặc nhiều sự lựa chọn đối lập nhau, và khẳng định rằng dù chọn phương án nào thì kết quả vế sau cũng không bị ảnh hưởng.
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
비가 오든지 눈이 오든지 경기 일정은 바뀌지 않을 거예요
Dù trời mưa hay có tuyết thì lịch thi đấu cũng sẽ không thay đổi
2
한국 노래면 발라드든지 댄스곡이든지 상관없어요
Nếu là bài hát Hàn Quốc thì dù là nhạc Ballad hay nhạc Dance cũng không sao
3
산으로 가든지 바다로 가든지 오늘 안으로 빨리 결정합시다
Dù đi núi hay đi biển thì hãy quyết định nhanh trong hôm nay đi
4
커피를 마시든지 오렌지 주스를 마시든지 편한 대로 마음대로 해라
Dù uống cà phê hay uống nước cam thì cứ làm theo ý mình thoải mái
5
옷 사이즈가 크든지 작든지 디자인만 예쁘면 상관없어요
Dù size áo to hay nhỏ thì chỉ cần thiết kế đẹp là không sao
6
비싸든지 싸든지 일단 내 마음에 쏙 들면 무조건 살 거예요
Dù đắt hay rẻ, một khi đã vừa ý thì tôi nhất định sẽ mua
7
학생이든지 직장인이든지 이 대회는 누구나 참여할 수 있습니다
Dù là học sinh hay nhân viên công sở, bất kỳ ai cũng có thể tham gia cuộc thi này
8
시간이 아침이든지 저녁이든지 편한 시간에 언제든 전화하세요
Dù thời gian là sáng hay tối thì cứ gọi điện bất cứ lúc nào tiện
9
그곳에 혼자 가든지 친구와 같이 가든지 네가 알아서 해
Đến đó đi một mình hay đi cùng bạn thì cậu tự liệu đi
10
버스든지 지하철이든지 정류장에 먼저 오는 것을 탑시다
Dù là xe buýt hay tàu điện thì cứ cái nào đến trạm trước chúng ta hãy lên
N(이)야말로
N(이)야말로

Cấu trúc & Ý nghĩa: Danh từ + (이)야말로. N mới chính là... / Thực sự N là...

Cách sử dụng: Dùng để nhấn mạnh danh từ N một cách tuyệt đối, gạt bỏ các đối tượng khác để khẳng định N là đại diện xuất sắc hoặc quan trọng nhất.
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
부모님이야말로 내가 세상에서 가장 존경하는 분이다
Bố mẹ mới chính là người tôi tôn kính nhất trên thế gian
2
한글이야말로 한국을 대표하는 세계 최고의 문자이다
Hangeul mới chính là hệ thống chữ viết tốt nhất thế giới đại diện cho Hàn Quốc
3
아리랑이야말로 한국 사람의 정서를 가장 잘 표현하는 노래이다
Arirang mới chính là bài hát thể hiện rõ nhất tình cảm của người Hàn Quốc
4
돈보다 건강이야말로 인간에게 가장 중요한 재산입니다
Hơn cả tiền bạc, sức khỏe mới chính là tài sản quan trọng nhất đối với con người
5
방금 도서관에서 빌린 이 책이야말로 제가 오랫동안 찾던 책이에요
Cuốn sách vừa mượn ở thư viện này mới thực sự là cuốn tôi tìm kiếm bấy lâu
6
모두가 힘든 지금이야말로 우리가 서로 돕고 나서야 할 때입니다
Ngay lúc tất cả đều khó khăn này mới chính là lúc chúng ta phải giúp đỡ nhau
7
힘들 때 곁을 지켜준 그 친구야말로 진정한 친구라고 할 수 있죠
Người bạn đã ở bên cạnh lúc khó khăn đó mới chính là người bạn đích thực
8
아름다운 자연을 간직한 제주도야말로 한국에서 제일 아름다운 곳이에요
Jeju mang vẻ đẹp tự nhiên mới chính là nơi đẹp nhất ở Hàn Quốc
9
외국인들에게 김치야말로 한국의 매력을 알려주는 대표적인 음식입니다
Đối với người ngoại quốc, Kimchi mới chính là món ăn tiêu biểu cho thấy sức hấp dẫn của Hàn Quốc
10
진실한 사랑이야말로 이 각박한 세상을 따뜻하게 바꾸는 힘이다
Tình yêu chân thật mới chính là sức mạnh thay đổi thế giới khắc nghiệt này trở nên ấm áp
여간 A-(으)ㄴ 것이 아니다, 여간 V-는 것이 아니다, 여간 A/V-지 않다
여간 A-(으)ㄴ 것이 아니다, 여간 V-는 것이 아니다, 여간 A/V-지 않다

Cấu trúc & Ý nghĩa: Không phải... bình thường đâu / Không phải... dạng vừa đâu. --

Cách sử dụng: Hình thức nhấn mạnh kép. Dùng phủ định của phủ định để khẳng định mức độ cực kỳ cao của Tính từ/Động từ.
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
우리 반 학생들은 여간 똑똑한 것이 아니다
Học sinh lớp tôi không phải thông minh bình thường đâu
2
오랜만에 고향 친구를 다시 만나서 여간 기쁘지 않았다
Lâu lắm mới gặp lại bạn đồng hương, không phải là vui bình thường đâu
3
내 동생은 여간 공부를 열심히 하는 것이 아니다
Em tôi không phải dạng chăm học bình thường đâu
4
실화를 바탕으로 한 그 영화는 여간 슬픈 것이 아니에요
Bộ phim dựa trên chuyện có thật đó không phải buồn bình thường đâu
5
요즘 직장을 다니면서 한국어 공부를 병행하는 것이 여간 힘든 것이 아닙니다
Dạo này vừa đi làm vừa học tiếng Hàn không phải vất vả bình thường đâu
6
이 식당의 낙지볶음 음식은 눈물이 날 정도로 여간 맵지 않아요
Món bạch tuộc xào của quán này không phải cay bình thường đâu, cay chảy nước mắt
7
사춘기가 온 그 아이는 요즘 여간 부모님 말씀을 안 듣는 게 아니에요
Đứa bé đến tuổi dậy thì đó dạo này không phải dạng không nghe lời bố mẹ bình thường đâu
8
포장하고 짐을 옮기며 이사하는 것은 여간 복잡한 일이 아닙니다
Việc đóng gói chuyển đồ dọn nhà không phải là việc phức tạp bình thường đâu
9
눈보라가 치는 겨울 산행은 여간 춥고 위험한 게 아니에요
Việc leo núi mùa đông có bão tuyết không phải là lạnh và nguy hiểm bình thường đâu
10
절대 의견을 굽히지 않는 그 사람의 고집은 여간 센 것이 아니다
Sự bướng bỉnh của người tuyệt đối không nhượng bộ ý kiến đó không phải mạnh bình thường đâu
Mẫu hội thoại 5 bài
Nghe - nói theo mẫu

Khuyên nhủ tham gia cuộc thi - 말하기

10 câu thoại
A 히엔 소식 들었어요? 이번에 학교 축제에서 외국인 장기 자랑을 한대요. Cậu nghe tin gì chưa? Nghe bảo đợt lễ hội trường lần này sẽ tổ chức thi tài năng dành cho người nước ngoài đấy
B 줄리앙 그래요? 재미있겠는데요. Thế à? Chắc sẽ thú vị lắm đây
A 히엔 줄리앙 씨도 한번 참가해 보면 어때요? 노래 실력이 대단하다면서요? Julian cũng thử tham gia xem sao? Nghe bảo năng lực ca hát của cậu đỉnh lắm mà?
B 줄리앙 대단하기는요. 그냥 못 부른다는 소리는 안 들을 정도예요. Đỉnh nỗi gì. Chỉ ở mức không bị chê là hát dở thôi
A 히엔 잘한다고 소문이 났던데요, 뭐. 관심이 있으면 한번 나가 보세요. Có tin đồn là cậu hát hay lắm đấy thôi. Nếu có hứng thú thì thử tham gia đi
B 줄리앙 글쎄요. 괜히 웃음거리가 될까 봐서요. Biết nói sao nhỉ. Tớ sợ tự dưng lại thành trò cười cho thiên hạ
A 히엔 외국에서 이런 대회에 나가 보는 것도 좋은 추억이잖아요. 무대에서 사람들한테 박수를 받으면 정말 신이 날 거 같지 않아요? Tham gia cuộc thi như này ở nước ngoài cũng là kỷ niệm đẹp mà. Cậu không thấy nếu nhận được tràng pháo tay của mọi người trên sân khấu thì sẽ rất phấn khích sao?
B 줄리앙 한번 생각해 볼게요. 그런데 어떤 노래를 불러야 하는 거예요? Để tớ suy nghĩ thử xem. Nhưng mà phải hát bài gì?
A 히엔 발라드든지 댄스곡이든지 상관없대요. Ballad hay nhạc dance đều được, không quan trọng đâu
B 줄리앙 그래요? 그럼 한번 나가 볼까요? Thế à? Vậy tớ tham gia thử nhé?
Nghe - nói theo mẫu

Phủ nhận lời khen/Phản bác nhẹ - 문법과 표현 1

2 câu thoại
A A 유진 씨는 교포니까 한국어 공부가 별로 안 어렵겠어요. Yujin là kiều bào nên chắc học tiếng Hàn không khó mấy nhỉ
B B 안 어렵기는요. 문법이 어려워서 매일 2시간씩 공부해야 해요. Không khó cái nỗi gì. Ngữ pháp khó nên ngày nào tớ cũng phải học 2 tiếng đồng hồ đây
Nghe - nói theo mẫu

Lựa chọn không phân biệt - 문법과 표현 1

2 câu thoại
A A 어떤 노래를 불러야 하는 거예요? Phải hát bài gì vậy?
B B 한국 노래면 발라드든지 댄스곡이든지 상관없대요. Nếu là nhạc Hàn thì ballad hay nhạc dance cũng không sao
Nghe - nói theo mẫu

Cấu trúc "Chính là / Quả thực là" - 문법과 표현 2

2 câu thoại
A A 어디가 세계 최고의 관광지라고 생각합니까? Bạn nghĩ đâu là địa điểm du lịch tuyệt nhất thế giới?
B B 파리야말로 세계 최고의 관광지입니다. 파리에 가면……. Paris chính là địa điểm du lịch tuyệt nhất thế giới. Nếu đến Paris...
Nghe - nói theo mẫu

Cấu trúc "Không phải dạng vừa / Rất" - 문법과 표현 2

2 câu thoại
A A 한국에서 생활하는 것은 어때요? Cuộc sống ở Hàn Quốc thế nào?
B B 우리 반 학생들은 여간 똑똑한 것이 아니에요. Học sinh lớp chúng tôi thông minh không phải dạng vừa đâu
Listening

Nghe và bắt ý chính

A 히엔 Cậu nghe tin gì chưa? Nghe bảo đợt lễ hội trường lần này sẽ tổ chức thi tài năng dành cho người nước ngoài đấy
B 줄리앙 Thế à? Chắc sẽ thú vị lắm đây
A 히엔 Julian cũng thử tham gia xem sao? Nghe bảo năng lực ca hát của cậu đỉnh lắm mà?
B 줄리앙 Đỉnh nỗi gì. Chỉ ở mức không bị chê là hát dở thôi
A 히엔 Có tin đồn là cậu hát hay lắm đấy thôi. Nếu có hứng thú thì thử tham gia đi
B 줄리앙 Biết nói sao nhỉ. Tớ sợ tự dưng lại thành trò cười cho thiên hạ
A 히엔 Tham gia cuộc thi như này ở nước ngoài cũng là kỷ niệm đẹp mà. Cậu không thấy nếu nhận được tràng pháo tay của mọi người trên sân khấu thì sẽ rất phấn khích sao?
B 줄리앙 Để tớ suy nghĩ thử xem. Nhưng mà phải hát bài gì?
A 히엔 Ballad hay nhạc dance đều được, không quan trọng đâu
B 줄리앙 Thế à? Vậy tớ tham gia thử nhé?
A A Yujin là kiều bào nên chắc học tiếng Hàn không khó mấy nhỉ
B B Không khó cái nỗi gì. Ngữ pháp khó nên ngày nào tớ cũng phải học 2 tiếng đồng hồ đây
A A Phải hát bài gì vậy?
B B Nếu là nhạc Hàn thì ballad hay nhạc dance cũng không sao
A A Bạn nghĩ đâu là địa điểm du lịch tuyệt nhất thế giới?
B B Paris chính là địa điểm du lịch tuyệt nhất thế giới. Nếu đến Paris...
A A Cuộc sống ở Hàn Quốc thế nào?
B B Học sinh lớp chúng tôi thông minh không phải dạng vừa đâu
Câu hỏi nghe

Nghĩa của từ "무형 유산" là gì?

Reading

Đọc hiểu nội dung bài

읽기
Bài đọc 1 bài
Speaking 1
4 câu đọc
A
공연과 축제는 지역 문화를 보여 줘요.
Biểu diễn và lễ hội cho thấy văn hóa địa phương.
B
사람들도 함께 즐길 수 있어서 좋아요.
Mọi người có thể cùng vui nên rất hay.
A
이번 축제에서는 전통 음식도 맛볼 수 있어요.
Ở lễ hội lần này cũng có thể nếm món truyền thống.
B
꼭 가 보고 싶어요.
Tôi rất muốn đi.
Từ trong bài đọc
대단하다 · Tuyệt vời, vĩ đại
감동적이다 · Cảm động
지루하다 · Buồn tẻ, nhàm chán
신이 나다 · Hào hứng, phấn khích
가슴이 찡하다 · Xúc động nghẹn ngào
수준이 높다 · Trình độ cao/Đẳng cấp
기대만 못하다 · Không như mong đợi
이해가 안 되다 · Không hiểu được
Writing

Viết 3-5 câu theo mẫu

쓰기
Đề bài
Viết theo mẫu: Speaking 1
다음을 읽고 3-5문장으로 써 보세요.
Đọc nội dung "Speaking 1" rồi viết lại hoặc tóm tắt bằng 3-5 câu.
Viết theo mẫu: Speaking 1
다음을 읽고 3-5문장으로 써 보세요.
Đọc nội dung "Speaking 1" rồi viết lại hoặc tóm tắt bằng 3-5 câu.
예: A: 한국어 공부가 별로 안 어렵겠어요. B: 안 어렵기는요. 문법이 어려워서 매일 2시간씩 공부해야 해요
Quiz

Kiểm tra từ vựng và nghe hiểu

퀴즈
Danh sách câu hỏi
Câu hỏi 1

Nghĩa của từ "무형 유산" là gì?

Câu hỏi 2

Nghĩa của từ "감상하다" là gì?

Câu hỏi 3

Nghĩa của từ "발병 나다" là gì?

Câu hỏi 4

Nghĩa của từ "어우러지다" là gì?

Câu hỏi 5

Nghĩa của từ "사물놀이" là gì?

Câu hỏi 6

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 어느 때보다 _____ 열릴 불꽃놀이.

Câu hỏi 7

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 공연이 정말 마음에 들어서 잊을 수가 없어요. (Trái nghĩa: _____).

Câu hỏi 8

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 학교 축제에서 외국인 _____을 한대요.

Câu hỏi 9

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 재미있는 _____가 많은 장소를 추천해 보세요.

Câu hỏi 10

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 이번 _____ 마십시오.

Câu hỏi 11

Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "N(이)야말로" là gì?

Câu hỏi 12

Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "여간 A-(으)ㄴ 것이 아니다, 여간 V-는 것이 아니다, 여간 A/V-지 않다" là gì?

Câu hỏi 13

Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "A/V-든지 A/V-든지, N(이)든지 N(이)든지" là gì?