8

흥미로운 세상

Thế giới thú vị

Nhóm
Nhóm từ vựng

TỪ VỰNG VỀ VĂN HÓA

5 từ
대표적이다
[대표저기다]
Mang tính đại diện, tiêu biểu
비빔밥은 한국에 온 외국인들은 누구나 먹어볼 정도로 유명하고 많이 알려진 한국 대표적인 음식이다.
공통점이 있다
[공통쩌미 읻따]
Có điểm chung
(So sánh văn hóa).
차이가 있다
[차이가 읻따]
Có sự khác biệt
여러분 나라와 한국은 버스를 이용하는 방법에 어떤 차이가 있습니까?
전통을 지키다
[전통을 지키다]
Giữ gìn truyền thống
모소족은 오랜 세월 동안 자신들만의 전통을 지켜 왔다.
영향을 받다
[영향을 받따]
Chịu ảnh hưởng
여러분은 누구의 말에 가장 영향을 많이 받습니까?
Nhóm từ vựng

TỪ VỰNG CHỈ ĐẶC TRƯNG

5 từ
독특하다
[독트카다]
Độc đáo, đặc sắc
이건 처음 먹어보는 음식인데 뭐라고 설명할 수 없을 정도로 독특한 맛이네요.
흥미롭다
[흥미롭따]
Thú vị
이 책에서 소개하고 있는 문화는 정말 재미있어서 더 알고 싶어요. 흥미롭다.
단순하다
[단순하다]
Đơn giản
(Đặc điểm).
평범하다
[평범하다]
Bình thường, phổ thông
평범한 사람이 되고 싶습니까? 아니면 특별한 사람이 되고 싶습니까?
흔하다
[흐나다]
Phổ biến, dễ thấy
'김'이라는 성은 한국에서 어디를 가더라도 쉽게 볼 수 있는 흔한 성이지요.
Nhóm từ vựng

TỪ VỰNG PHÂN LOẠI

5 từ
직업별
[지겁뼐]
Theo nghề nghiệp
직업별로 다르다 (Khác nhau theo từng nghề nghiệp).
분야별
[부냐별]
Theo lĩnh vực
(Phân loại).
지역별
[지역뼐]
Theo khu vực, vùng miền
지역별로 날씨에 차이가 있습니까?
나이별
[나이별]
Theo độ tuổi
나이별로 제한되는 것은 무엇이 있습니까?
나라별
[나라별]
Theo quốc gia
(Phân loại).
Nhóm từ vựng

TỪ VỰNG BỔ SUNG & BÀI ĐỌC

21 từ
실뜨기
[실뜨기]
Trò chơi đan dây
실뜨기는 아시아를 비롯한 세계 여러 나라 아이들이 즐겨하는...
두뇌 발달
[두뇌 발딸]
Sự phát triển trí não
손을 많이 사용할 수 있어서 두뇌 발달에 효과가 있으며...
줄넘기
[줄넘끼]
Nhảy dây
(Các trò chơi tuổi thơ).
숨바꼭질
[숨바꼭찔]
Trốn tìm
(Các trò chơi tuổi thơ).
구슬치기
[구슬치기]
Trò chơi bắn bi
(Các trò chơi tuổi thơ).
술래
[술래]
Người bắt (trong trò trốn tìm)
(Vai trò trong trò chơi).
사투리
[사투리]
Phương ngữ, tiếng địa phương
한국의 사투리에 관한 발표입니다.
억양
[어걍]
Ngữ điệu
억양, 말투, 사용하는 단어 등이 다르다고 말씀하셨는데...
말투
[말투]
Cách nói chuyện
억양, 말투, 사용하는 단어 등이 다르다고 말씀하셨는데...
무뚝뚝하다
[무뚝뚜카다]
Cộc lốc, thô lỗ
경상도 사투리의 특징: 무뚝뚝하다는 말을 자주 듣는다.
감탄사
[감탄사]
Thán từ
전라도 사투리의 특징: 감탄사를 많이 사용하고...
모소족
[모소족]
Tộc người Mosu (Mẫu hệ)
아버지가 없는 모소족.
현대인
[현대인]
Người hiện đại
현대인들은 대부분 부모가 중심이 되어 자식과 함께 가정을 이루며...
가정을 이루다
[가정을 이루다]
Lập gia đình
(Từ vựng bài đọc).
소수 민족
[소수 민족]
Dân tộc thiểu số
광족을 비롯한 다수의 소수 민족이 살고 있는데...
가장
[가장]
Chủ gia đình, trụ cột
집안의 가장이 여자이다.
존재하다
[존재하다]
Tồn tại
집안에 아버지는 존재하지 않는다.
의무
[의무]
Nghĩa vụ
가족을 부양할 경제적인 책임이나 자식을 키울 의무가 없다.
야크를 치다
[야크를 치다]
Chăn bò Yak
외삼촌들은 산에서 야크를 치거나 말을 타고...
정낭
[정낭]
Cổng rào gỗ (của đảo Jeju)
제주도의 대문 대신에 '정낭'이라는 문이 있는데...
막대기
[막대기]
Cây gậy, thanh gỗ
세 개의 막대기가 걸려 있습니다.
Grammar

Ngữ pháp trong bài

문법
Danh sách mẫu
V-아다(가)/어다(가)
V-아다(가)/어다(가)

Cấu trúc & Ý nghĩa: Động từ + 아/어다가. (Làm gì đó ở chỗ này) rồi mang đến/ mang đi (chỗ khác).

Cách sử dụng: Thể hiện hành động diễn ra ở không gian thứ nhất được hoàn thành, kết quả hoặc đồ vật của hành động đó được chuyển sang sử dụng tiếp ở một không gian thứ hai.
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
지연 씨는 김치를 집에서 담가 드세요? 아니요, 전에는 담가 먹었는데 요즘은 시장에서 사다가 먹어요
Ji-yeon muối kim chi ở nhà ăn à? Không, trước thì muối ăn, dạo này tôi mua ở chợ mang về ăn
2
그 한복이 참 예쁘네요. 백화점에서 샀어요? 산 게 아니에요. 친구에게서 빌려다가 입은 거예요
Hanbok đó đẹp thật. Mua ở trung tâm thương mại à? Không mua đâu. Tôi mượn từ bạn mang về mặc đấy
3
정원에 있는 예쁜 꽃을 꺾어다가 거실 식탁 위 화병에 꽂았어요
Tôi bẻ bông hoa đẹp ngoài vườn mang vào cắm trong bình hoa trên bàn phòng khách
4
휴게실에서 따뜻한 커피를 타다가 회의실에 있는 손님에게 드렸습니다
Tôi pha cà phê ấm ở phòng nghỉ rồi mang vào mời khách trong phòng họp
5
화단에 꽃을 심으려고 밖에서 깨끗한 흙을 파다가 베란다 화분에 넣었어요
Để trồng hoa, tôi đào đất sạch bên ngoài mang vào đổ vào chậu cây ngoài ban công
6
주말에 요리하기 귀찮아서 식당에서 맛있는 피자를 시켜다가 집에서 영화를 보며 먹었어요
Cuối tuần lười nấu nên tôi gọi pizza ngon ở quán mang về nhà vừa xem phim vừa ăn
7
과제를 하기 위해 학교 도서관에서 전공 책을 듬뿍 빌려다가 밤새워 읽고 돌려주었습니다
Để làm bài tập, tôi mượn một đống sách chuyên ngành ở thư viện mang về thức đêm đọc rồi trả lại
8
명절이라 맛있는 고기 반찬을 정성껏 만들어다가 시골에 계신 부모님께 갖다 드렸어요
Ngày lễ nên tôi dồn tâm sức làm món thịt ngon mang về quê biếu bố mẹ
9
시골에서는 우물에서 맑은 물을 길어다가 마당에 있는 화초에 주었습니다
Ở quê, người ta múc nước trong từ giếng lên mang ra tưới cho hoa cỏ ngoài sân
10
잡지에서 마음에 드는 연예인 사진을 예쁘게 오려다가 내 방 벽에 장식으로 붙였어요
Tôi cắt bức ảnh nghệ sĩ ưng ý trong tạp chí mang ra dán lên tường phòng mình làm đồ trang trí
A-다는 N, V-ㄴ/는다는 N
A-다는 N, V-ㄴ/는다는 N

Cấu trúc & Ý nghĩa: Động/Tính từ + 다는 + Danh từ. Danh từ mang nội dung là... / Tin đồn/Câu chuyện về việc...

Cách sử dụng: Dùng làm định ngữ trích dẫn gián tiếp để bổ nghĩa cho các danh từ mang tính thông tin (như 말: lời nói, 소문: tin đồn, 소식: tin tức, 사실: sự thật, 기사: bài báo).
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
지수 씨에게 직접 연락은 못 했는데 내년에 유학 준비를 한다는 소문을 들었어요
Tôi chưa liên lạc trực tiếp được với Ji-su nhưng đã nghe tin đồn về việc cô ấy chuẩn bị đi du học vào năm sau
2
남대문시장에 가면 백화점보다 싸고 좋은 물건이 엄청 많다는 말을 들어서요
Vì tôi đã nghe lời đồn về việc ra chợ Namdaemun thì có rất nhiều đồ rẻ và tốt hơn trung tâm thương mại
3
외출하기 전에 오늘 오후부터 전국에 큰비가 온다는 일기 예보가 있어요
Trước khi ra ngoài, có dự báo thời tiết về việc chiều nay mưa to trên toàn quốc đấy
4
담배가 폐암을 일으키고 건강에 나쁘다는 사실을 알면서도 끊지 못하고 피운다
Dù biết sự thật về việc thuốc lá gây ung thư phổi và xấu cho sức khỏe, người ta vẫn không bỏ được mà hút
5
어제 신문에서 내년부터 모든 직장인의 세금이 10% 오른다는 기사를 읽었어요
Hôm qua trên báo tôi đã đọc bài báo về việc thuế của mọi nhân viên công sở sẽ tăng 10% từ năm sau
6
경찰은 도망친 그 사람이 살인 사건의 진짜 범인이 아니라는 결정적 증거를 찾았습니다
Cảnh sát đã tìm thấy bằng chứng quyết định về việc kẻ bỏ trốn đó không phải tội phạm thực sự của vụ giết người
7
오랜 전통을 가진 그 대기업 회사가 결국 빚을 지고 파산했다는 충격적인 소식을 들었어요
Tôi đã nghe tin tức gây sốc về việc tập đoàn lớn truyền thống lâu đời đó rốt cuộc đã mang nợ và phá sản
8
아무리 힘들어도 끝까지 포기하지 않고 노력하면 성공할 수 있다는 강한 믿음을 가지세요
Dù có vất vả đến mấy, hãy giữ niềm tin mãnh liệt về việc nếu nỗ lực không từ bỏ đến cùng thì có thể thành công
9
우리 부서에 새로 온 김 대리가 일을 아주 잘하고 똑똑하다는 평판이 회사에 자자합니다
Trong công ty lan truyền đánh giá về việc trợ lý Kim mới đến phòng ban ta làm việc rất giỏi và thông minh
10
한국어 문법이 다른 언어보다 너무 복잡하고 배우기 어렵다는 편견을 버리세요
Hãy vứt bỏ định kiến về việc ngữ pháp tiếng Hàn phức tạp và khó học hơn các ngôn ngữ khác
N을/를 비롯해서[비롯한]
N을/를 비롯해서[비롯한]

Cấu trúc & Ý nghĩa: Danh từ + 을/를 비롯해서. Bao gồm cả N, kể cả N / Bắt đầu từ N.

Cách sử dụng: Dùng để đưa ra một ví dụ tiêu biểu nhất, mang tính đại diện, trước khi bao hàm các ví dụ khác ở phía sau.
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
세계에는 한국이 있는 아시아, 유럽을 비롯해서 모두 6대륙이 있다
Trên thế giới, bao gồm cả châu Á nơi có Hàn Quốc, và châu Âu, tổng cộng có 6 châu lục
2
이번 평화 회의에는 한국을 비롯한 10개국 아시아 대표들이 모두 참석했다
Trong hội nghị hòa bình lần này, đại diện 10 nước châu Á bao gồm cả Hàn Quốc đã tham dự đông đủ
3
명절인 설날에 한국 사람들은 윷놀이를 비롯해서 다양한 민속놀이를 하며 즐긴다
Vào ngày lễ Seollal, người Hàn Quốc chơi nhiều trò chơi dân gian đa dạng, bao gồm cả trò Yutnori
4
내일은 수도인 서울을 비롯한 전국 대부분 지역에 강한 비가 오겠습니다
Ngày mai, ở hầu hết các khu vực trên toàn quốc, bao gồm cả thủ đô Seoul, sẽ có mưa to
5
이번 주말 가족 모임에 참석하는 우리 가족은 할아버지를 비롯해서 총 5명입니다
Gia đình tôi tham dự buổi họp gia đình cuối tuần này, bao gồm cả ông nội, là tổng cộng 5 người
6
최근 해외에서는 방탄소년단을 비롯한 많은 K-pop 가수들이 엄청난 인기를 얻고 있어요
Gần đây ở nước ngoài, nhiều ca sĩ K-pop, bao gồm cả BTS, đang nhận được sự yêu mến khổng lồ
7
한국의 전통 식탁에는 배추 김치를 비롯해서 여러 가지 맛있는 나물 반찬이 나왔습니다
Trên bàn ăn truyền thống Hàn Quốc, nhiều loại banchan rau trộn ngon, bao gồm cả kim chi cải thảo, được dọn ra
8
태풍의 피해로 인해 시장에서 파는 사과를 비롯한 모든 과일 가격이 평소보다 많이 올랐어요
Do thiệt hại của bão, giá mọi loại trái cây bán ngoài chợ, bao gồm cả táo, đã tăng nhiều so với bình thường
9
저는 주말이면 친구들과 축구를 비롯해서 농구, 야구 등 활동적인 스포츠를 즐겨 해요
Mỗi dịp cuối tuần, tôi thích chơi các môn thể thao năng động cùng bạn bè như bóng rổ, bóng chày, bao gồm cả bóng đá
10
제 결혼식 날 아버지를 비롯해서 오랫동안 못 본 먼 친척들이 모두 식장에 모였습니다
Vào ngày cưới của tôi, những họ hàng xa lâu không gặp, bao gồm cả bố tôi, đều đã tụ họp tại lễ đường
A/V-(으)며
A/V-(으)며

Cấu trúc & Ý nghĩa: Động/Tính từ + (으)며. Và, vừa... vừa... --

Cách sử dụng: Có chức năng tương đương với -고 (liệt kê) hoặc -(으)면서 (đồng thời), nhưng mang sắc thái cực kỳ trang trọng. Rất phổ biến trong văn bản giải thích, báo cáo, tin tức.
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
이 도서관에는 디자인 관련 책이 많으며 세계 여러 나라의 유명한 잡지도 많이 있다
Thư viện này có nhiều sách liên quan đến thiết kế, và cũng có nhiều tạp chí nổi tiếng của các nước trên thế giới
2
배가 아프고 소화가 안 되며 속이 거북할 때 엄지손가락을 바늘로 따면 효과가 있다
Khi đau bụng, tiêu hóa không tốt và bụng khó chịu, nếu dùng kim chích máu ngón tay cái thì sẽ có hiệu quả
3
이 모소족 민족은 아이들이 어머니의 성을 따르며 집안의 모든 재산도 딸이 물려받는다
Dân tộc Mosuo này có đặc điểm trẻ em theo họ mẹ, và mọi tài sản trong nhà cũng do con gái thừa kế
4
그는 대학교에서 학생들을 가르치는 훌륭한 학자이며 동시에 사회적으로 존경받는 스승이다
Ông ấy là một học giả xuất sắc dạy học sinh ở đại học, đồng thời là một người thầy được xã hội kính trọng
5
오늘 제주도의 날씨가 아주 맑으며 바다에서 불어오는 바람도 매우 시원합니다
Thời tiết Jeju hôm nay rất quang đãng, và gió thổi từ biển vào cũng cực kỳ mát mẻ
6
우리 매장에서 새로 출시한 이 화장품은 값이 싸며 피부에 좋은 성분이 들어 질도 좋아요
Mỹ phẩm mới ra mắt ở cửa hàng chúng tôi có giá rẻ, và chứa thành phần tốt cho da nên chất lượng cũng tốt
7
서울은 한국의 정치와 경제의 중심인 수도이며 인구가 가장 많이 모여 사는 큰 도시이다
Seoul là thủ đô trung tâm chính trị kinh tế của Hàn Quốc, và là thành phố lớn tập trung dân số đông nhất
8
땀을 흘리며 꾸준히 규칙적으로 운동을 하면 몸이 건강해지며 쌓인 스트레스도 풀립니다
Nếu tập thể dục đều đặn đổ mồ hôi, cơ thể sẽ khỏe mạnh lên, và stress tích tụ cũng được giải tỏa
9
외국계 기업인 그 회사는 신입 사원의 급여가 높으며 여성 직원을 위한 복지 제도도 훌륭해요
Công ty doanh nghiệp nước ngoài đó có lương cho nhân viên mới rất cao, và chế độ phúc lợi cho nhân viên nữ cũng tuyệt vời
10
초보자를 위해 추천하는 이 철학 책은 문장과 내용이 쉽으며 예시가 풍부해 아주 재미있습니다
Cuốn sách triết học đề cử cho người mới này có câu văn nội dung dễ hiểu, và ví dụ phong phú nên rất thú vị
Mẫu hội thoại 5 bài
Nghe - nói theo mẫu

Chia sẻ thông tin về khu chợ - 말하기

8 câu thoại
A 샤오밍 이 찻잔 디자인이 독특한데요. 어디에서 샀어요? Thiết kế chén trà này độc đáo thật đấy. Cậu mua ở đâu vậy?
B 줄리앙 아, 이거요? 지난번 영국에 갔을 때 카부츠 세일에서 샀어요. À, cái này á? Đợt trước đi Anh tớ mua ở Carboot sale đấy
A 샤오밍 카부츠 세일요? 그게 뭐예요? Carboot sale á? Đó là gì vậy?
B 줄리앙 자기가 쓰던 물건 중에서 필요 없는 물건을 가져다가 다른 사람에게 파는 시장이에요. Là khu chợ mà người ta mang những món đồ không cần thiết trong số đồ mình đã dùng đến rồi bán cho người khác
A 샤오밍 아, 벼룩시장하고 비슷한 곳이군요. 그런데 왜 카부츠 세일이라고 불러요? À, là nơi giống với chợ đồ cũ nhỉ. Nhưng sao lại gọi là Carboot sale?
B 줄리앙 카부츠는 '자동차 트렁크'라는 뜻인데 트렁크에 물건을 놓고 팔기 때문에 그런 이름이 생겼대요. Car Boot có nghĩa là 'Cốp xe ô tô', nghe bảo vì đặt đồ lên cốp xe để bán nên mới có tên như vậy
A 샤오밍 그렇군요. 그 시장이 매일 열려요? Ra là vậy. Khu chợ đó mở mỗi ngày à?
B 줄리앙 아니요. 보통 주말에 열리는데 장소가 정해져 있대요. Không. Thường thì mở vào cuối tuần và địa điểm được ấn định trước
Nghe - nói theo mẫu

Cấu trúc Thực hiện ở đâu rồi mang kết quả đi nơi khác - 문법과 표현 1

2 câu thoại
A A 지연 씨는 김치를 집에서 담가 드세요? Chị Ji-yeon muối kim chi ở nhà ăn à?
B B 아니요. 전에는 담가 먹었는데 요즘은 사다가 먹어요. Không ạ. Trước đây tôi muối ăn nhưng dạo này tôi mua rồi đem về ăn
Nghe - nói theo mẫu

Cấu trúc Danh từ chỉ sự việc/tin đồn - 문법과 표현 1

2 câu thoại
A A 지수 씨가 요즘 모임에 계속 안 나오네요. Dạo này Ji-su liên tục không thấy đến buổi họp mặt nhỉ
B B 저도 직접 연락은 못 했는데 유학 준비를 한다는 소문을 들었어요. Tôi cũng chưa liên lạc trực tiếp được nhưng có nghe tin đồn (rằng) cô ấy đang chuẩn bị đi du học
Nghe - nói theo mẫu

Cấu trúc Đại diện bao gồm - 문법과 표현 2

2 câu thoại
A A 이 축제에는 어느 나라 사람들이 참가해요? Có người nước nào tham gia lễ hội này vậy?
B B 이 축제에는 중국을 비롯한 아시아 여러 나라들이 참가한대요. Lễ hội này có nhiều quốc gia Châu Á bao gồm cả / bắt đầu từ Trung Quốc tham gia
Nghe - nói theo mẫu

Cấu trúc Liệt kê đồng thời "và/còn" - 문법과 표현 2

2 câu thoại
A A 배가 아프고 소화가 안 되며 속이 거북할 때 손을 따면 효과가 있다. Khi đau bụng và khó tiêu, đầy bụng, nếu chích nặn máu ở tay sẽ có hiệu quả
B B 민간요법이네요. Là liệu pháp dân gian nhỉ
Listening

Nghe và bắt ý chính

A 샤오밍 Thiết kế chén trà này độc đáo thật đấy. Cậu mua ở đâu vậy?
B 줄리앙 À, cái này á? Đợt trước đi Anh tớ mua ở Carboot sale đấy
A 샤오밍 Carboot sale á? Đó là gì vậy?
B 줄리앙 Là khu chợ mà người ta mang những món đồ không cần thiết trong số đồ mình đã dùng đến rồi bán cho người khác
A 샤오밍 À, là nơi giống với chợ đồ cũ nhỉ. Nhưng sao lại gọi là Carboot sale?
B 줄리앙 Car Boot có nghĩa là 'Cốp xe ô tô', nghe bảo vì đặt đồ lên cốp xe để bán nên mới có tên như vậy
A 샤오밍 Ra là vậy. Khu chợ đó mở mỗi ngày à?
B 줄리앙 Không. Thường thì mở vào cuối tuần và địa điểm được ấn định trước
A A Chị Ji-yeon muối kim chi ở nhà ăn à?
B B Không ạ. Trước đây tôi muối ăn nhưng dạo này tôi mua rồi đem về ăn
A A Dạo này Ji-su liên tục không thấy đến buổi họp mặt nhỉ
B B Tôi cũng chưa liên lạc trực tiếp được nhưng có nghe tin đồn (rằng) cô ấy đang chuẩn bị đi du học
A A Có người nước nào tham gia lễ hội này vậy?
B B Lễ hội này có nhiều quốc gia Châu Á bao gồm cả / bắt đầu từ Trung Quốc tham gia
A A Khi đau bụng và khó tiêu, đầy bụng, nếu chích nặn máu ở tay sẽ có hiệu quả
B B Là liệu pháp dân gian nhỉ
Câu hỏi nghe

Nghĩa của từ "현대인" là gì?

Reading

Đọc hiểu nội dung bài

읽기
Bài đọc 1 bài
Speaking 1
4 câu đọc
A
흥미로운 세상을 만나려면 호기심이 필요해요.
Để gặp thế giới thú vị cần có sự tò mò.
B
저는 새로운 사람을 만날 때 많이 배워요.
Tôi học được nhiều khi gặp người mới.
A
책과 여행도 좋은 방법이에요.
Sách và du lịch cũng là cách tốt.
B
앞으로 더 넓게 보고 싶어요.
Sau này tôi muốn nhìn rộng hơn.
Từ trong bài đọc
대표적이다 · Mang tính đại diện, tiêu biểu
공통점이 있다 · Có điểm chung
차이가 있다 · Có sự khác biệt
전통을 지키다 · Giữ gìn truyền thống
영향을 받다 · Chịu ảnh hưởng
독특하다 · Độc đáo, đặc sắc
흥미롭다 · Thú vị
단순하다 · Đơn giản
Writing

Viết 3-5 câu theo mẫu

쓰기
Đề bài
Viết theo mẫu: Speaking 1
다음을 읽고 3-5문장으로 써 보세요.
Đọc nội dung "Speaking 1" rồi viết lại hoặc tóm tắt bằng 3-5 câu.
Viết theo mẫu: Speaking 1
다음을 읽고 3-5문장으로 써 보세요.
Đọc nội dung "Speaking 1" rồi viết lại hoặc tóm tắt bằng 3-5 câu.
예: 지연 씨는 김치를 집에서 담가 드세요? 아니요, 전에는 담가 먹었는데 요즘은 시장에서 사다가 먹어요
Quiz

Kiểm tra từ vựng và nghe hiểu

퀴즈
Danh sách câu hỏi
Câu hỏi 1

Nghĩa của từ "현대인" là gì?

Câu hỏi 2

Nghĩa của từ "가정을 이루다" là gì?

Câu hỏi 3

Nghĩa của từ "무뚝뚝하다" là gì?

Câu hỏi 4

Nghĩa của từ "평범하다" là gì?

Câu hỏi 5

Nghĩa của từ "사투리" là gì?

Câu hỏi 6

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: _____, 말투, 사용하는 단어 등이 다르다고 말씀하셨는데...

Câu hỏi 7

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 이 책에서 소개하고 있는 문화는 정말 재미있어서 더 알고 싶어요. _____.

Câu hỏi 8

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 집안의 _____이 여자이다.

Câu hỏi 9

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: '김'이라는 성은 한국에서 어디를 가더라도 쉽게 볼 수 있는 _____ 성이지요.

Câu hỏi 10

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 가족을 부양할 경제적인 책임이나 자식을 키울 _____가 없다.

Câu hỏi 11

Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "V-아다(가)/어다(가)" là gì?

Câu hỏi 12

Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "A-다는 N, V-ㄴ/는다는 N" là gì?

Câu hỏi 13

Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "N을/를 비롯해서[비롯한]" là gì?