Cấu trúc & Ý nghĩa: Động/Tính từ + 잖아요. ...mà / Như bạn biết đấy... / ...chứ sao.
Cách sử dụng: Dùng để nhắc lại một sự thật, một lý do mà cả người nói và người nghe đều đã biết để thuyết phục hoặc xác nhận lại.
Ví dụ đi kèm10 ví dụ
1
오늘 주말이잖아요
Hôm nay là cuối tuần mà.
2
명동은 항상 사람이 많잖아요
Myeongdong lúc nào cũng đông người mà.
3
내일은 중요한 시험이 있잖아요
Ngày mai có bài thi quan trọng mà.
4
그 식당은 너무 비싸잖아요
Quán ăn đó đắt quá mà.
5
지민 씨는 영어를 잘하잖아요
Jimin giỏi tiếng Anh mà.
6
밖에 비가 오잖아요. 우산을 가져가세요
Bên ngoài trời đang mưa mà. Hãy mang ô theo đi.
7
우리가 어제 같이 봤잖아요
Hôm qua chúng ta đã cùng xem mà.
8
한국어 문법이 조금 어렵잖아요
Ngữ pháp tiếng Hàn hơi khó mà.
9
이 옷이 예쁘지만 너무 작잖아요
Cái áo này đẹp nhưng nhỏ quá mà.
10
시간이 없잖아요. 빨리 갑시다
Không có thời gian mà. Nhanh đi thôi.
V-고 나서
V-고 나서
Cấu trúc & Ý nghĩa: Động từ + 고 나서. Sau khi (làm gì đó)...
Cách sử dụng: Nhấn mạnh một hành động phía trước đã hoàn thành triệt để, sau đó mới tiếp tục thực hiện hành động phía sau.
Ví dụ đi kèm10 ví dụ
1
밥을 먹고 나서 약을 드세요
Hãy uống thuốc sau khi ăn cơm.
2
숙제를 다 하고 나서 텔레비전을 봤어요
Sau khi làm xong hết bài tập, tôi đã xem TV.
3
대학교를 졸업하고 나서 취직할 거예요
Sau khi tốt nghiệp đại học, tôi sẽ đi xin việc.
4
손을 씻고 나서 식사합시다
Sau khi rửa tay chúng ta hãy ăn cơm.
5
회의가 끝나고 나서 커피를 마셨어요
Sau khi cuộc họp kết thúc, tôi đã uống cà phê.
6
이 책을 다 읽고 나서 친구에게 빌려줄게요
Sau khi đọc xong cuốn sách này, tôi sẽ cho bạn mượn.
7
운동을 하고 나서 샤워를 했어요
Sau khi tập thể dục, tôi đã tắm.
8
영화를 보고 나서 밥을 먹을까요?
Chúng ta xem phim xong rồi đi ăn cơm nhé?
9
돈을 모으고 나서 자동차를 사고 싶어요
Sau khi gom đủ tiền, tôi muốn mua ô tô.
10
선생님께 물어보고 나서 결정하겠습니다
Tôi sẽ quyết định sau khi hỏi ý kiến giáo viên.
V-(으)ㄹ까 하다
V-(으)ㄹ까 하다
Cấu trúc & Ý nghĩa: Động từ + (으)ㄹ까 하다. Đang định / Dự định...
Cách sử dụng: Thể hiện một kế hoạch, suy nghĩ, dự định trong tương lai nhưng chưa chắc chắn 100% và vẫn có thể thay đổi.
Ví dụ đi kèm10 ví dụ
1
이번 주말에 친구를 만날까 해요
Cuối tuần này tôi đang định gặp bạn.
2
방학 때 제주도로 여행을 갈까 합니다
Kỳ nghỉ này tôi định đi du lịch Jeju.
3
내년에 컴퓨터를 새로 살까 해요
Năm sau tôi đang định mua máy tính mới.
4
오늘 저녁에는 비빔밥을 먹을까 해요
Tối nay tôi dự định ăn cơm trộn.
5
졸업 후에 유학을 갈까 해요
Sau khi tốt nghiệp tôi định đi du học.
6
머리가 아파서 약을 먹을까 합니다
Đau đầu quá nên tôi định uống thuốc.
7
날씨가 좋아서 공원에 산책을 갈까 해요
Thời tiết đẹp nên tôi định đi dạo công viên.
8
한국어능력시험을 볼까 해요
Tôi đang định thi năng lực tiếng Hàn.
9
피곤해서 오늘 일찍 잘까 합니다
Mệt quá nên hôm nay tôi định ngủ sớm.
10
친구에게 생일 선물로 책을 줄까 해요
Tôi định tặng sách làm quà sinh nhật cho bạn.
N(이)나
N(이)나
Cấu trúc & Ý nghĩa: Danh từ + (이)나. (Nhiều) tận... / Đến mức...
--
Cách sử dụng: Đứng sau danh từ chỉ số lượng, thể hiện sự ngạc nhiên của người nói vì số lượng đó lớn hơn nhiều so với dự đoán hoặc tiêu chuẩn bình thường.
Ví dụ đi kèm10 ví dụ
1
어제 커피를 다섯 잔이나 마셨어요
Hôm qua tôi uống tận 5 cốc cà phê.
2
친구를 두 시간이나 기다렸어요
Tôi đã đợi bạn tận 2 tiếng đồng hồ.
3
사과를 열 개이나 샀어요?
Cậu mua tận 10 quả táo cơ á?
4
오늘 잠을 12시간이나 잤어요
Hôm nay tôi đã ngủ tận 12 tiếng.
5
그 구두가 50만 원이나 해요?
Đôi giày đó đắt tận 500 nghìn won á?
6
이 책을 세 번이나 읽었어요
Tôi đã đọc cuốn sách này tận 3 lần.
7
파티에 사람이 100명이나 왔어요
Có tận 100 người đến dự tiệc.
8
지하철을 한 시간이나 탔어요
Tôi đã đi tàu điện ngầm mất tận 1 tiếng.
9
강아지를 세 마리나 키워요
Tôi nuôi tận 3 chú chó con.
10
햄버거를 혼자서 4개나 먹었어요
Một mình ăn tận 4 cái hamburger.
Mẫu hội thoại8 bài
Nghe - nói theo mẫu
Học tập và Đưa ra lời khuyên
2 câu thoại
AA무슨 과목을 들으면 좋을까?Mình nên đăng ký học môn gì thì tốt nhỉ?
BB외국어 수업을 하나쯤 들으면 좋대.Nghe nói học cỡ một môn ngoại ngữ thì tốt đấy
Nghe - nói theo mẫu
Truyền đạt thông tin sự kiện - 말하기 1
8 câu thoại
A유진알리 씨, 게시판 봤어요?Alli, anh đã xem bảng thông báo chưa?
B알리아직 안 봤는데, 왜요?Tôi chưa xem, sao vậy?
A유진우리 대학 신입생 환영회를 한다고 해요.Nghe nói (họ bảo là) trường chúng ta sẽ tổ chức tiệc chào mừng tân sinh viên
B알리그래요? 언제 하는데요?Vậy à? Khi nào tổ chức vậy?
A유진이번 주 금요일 저녁 6시예요.6 giờ tối thứ Sáu tuần này
B알리유진 씨도 신입생 환영회에 참석할 거예요?Yujin cũng sẽ tham gia tiệc chào mừng chứ?
A유진네, 선배들도 많이 오고 교수님도 오실 거라고 해요. 여러 사람들과 인사할 수 있는 좋은 기회일 것 같아요.Vâng, nghe nói các tiền bối đến nhiều và giáo sư cũng sẽ đến. Chắc sẽ là một cơ hội tốt để chào hỏi nhiều người
B알리그럼 저도 꼭 가야겠네요.Vậy thì tôi cũng nhất định phải đi thôi
Nghe - nói theo mẫu
Giao tiếp thực tế cao
11 câu thoại
A켈리아키라 씨, 좀 어때요? 많이 아프지요?Akira, cậu sao rồi? Đau lắm phải không?
B아키라지금은 괜찮아요. 다리가 부러져서 수술을 했어요.Bây giờ thì ổn rồi. Chân bị gãy nên tớ đã phẫu thuật
A켈리저런, 오래 입원해야 해요?Trời ạ, cậu phải nằm viện lâu không?
B아키라3주 정도 병원에 있어야 한대요.Nghe bác sĩ bảo phải ở viện tầm 3 tuần
A켈리어떡해요. 빨리 나아야 할 텐데요.Biết làm sao đây. Cậu phải mau khỏi đấy nhé
B아키라회사 일도 많고 게다가 한국어 시험 준비도 해야 할 텐데 걱정이에요.Việc công ty thì nhiều, thêm vào đó lại còn phải chuẩn bị cho kỳ thi tiếng Hàn nữa nên tớ lo quá
A켈리아무리 할 일이 많아도 지금은 푹 쉬어야 돼요. 건강이 제일이에요. 참, 이건 만화책인데 심심할 때 보세요.Dù có nhiều việc thế nào thì bây giờ cậu cũng phải nghỉ ngơi thật thoải mái. Sức khỏe là nhất mà. À, đây là truyện tranh, lúc nào buồn chán thì cậu đọc nhé
B아키라고마워요. 켈리 씨.Cảm ơn cậu, Kelly
A켈리그럼 전 이만 가 볼게요. 몸조리 잘 하세요.Vậy tớ xin phép về trước đây. Cậu tĩnh dưỡng cho tốt nhé
A는/ㄴ대요Rút gọn của trích dẫn gián tiếpNghe nói là / Người ta bảo là
B아/어야 할 텐데(요)Thể hiện sự lo lắng hoặc mong mỏi một điều gì đóMong là sẽ mau khỏi
Nghe - nói theo mẫu
Học tập và Đưa ra lời khuyên 2
3 câu thoại
AA오늘 좀 피곤해 보이네요.Hôm nay trông cậu có vẻ mệt mỏi nhỉ
BB어젯밤에 숙제하느라고 잠을 못 자서 그래요.Tại tối qua mải làm bài tập nên tớ không ngủ được đấy
A느라고Vì mải làm hành động ở vế trước nên dẫn đến kết quả tiêu cực/không mong muốn ở vế sau.
Nghe - nói theo mẫu
Bàn luận về việc đăng ký môn học - 말하기 2
8 câu thoại
A정우다음 학기에 무슨 강의를 들을까?Học kỳ sau nên nghe bài giảng nào nhỉ?
B유진김현 선생님의 '한국 문화'라는 강의가 좋대.Nghe nói bài giảng "Văn hóa Hàn Quốc" của thầy Kim Hyun tốt lắm
A정우나도 그 수업이 인기가 많다고 들었어.Tớ cũng nghe nói lớp đó rất được yêu thích
B유진그러면 수강 신청하기가 어렵지 않을까?Vậy thì đăng ký học không phải sẽ khó sao?
A정우응, 그 수업 수강 신청하기가 하늘의 별 따기래.Ừ, nghe nói đăng ký được lớp đó khó như hái sao trên trời ấy
B유진또 무슨 과목을 들으면 좋을까?Nên học thêm môn nào nữa thì tốt nhỉ?
A정우선배가 외국어 수업을 하나쯤 들으면 좋다고 해서 난 중국어를 들어 볼까 해.Tiền bối bảo rằng nên học ít nhất một lớp ngoại ngữ thì tốt nên tớ định học tiếng Trung
B유진그럼 나는 독일어를 신청해야겠다.Vậy thì tớ phải đăng ký tiếng Đức thôi
Nghe - nói theo mẫu
Ngữ pháp Câu gián tiếp - 문법과 표현 1
2 câu thoại
AA게시판 봤어요?Cậu đã xem bảng thông báo chưa?
BB네, 신입생 환영회를 한다고 해요.Rồi, họ bảo là sẽ tổ chức tiệc chào mừng tân sinh viên
Nghe - nói theo mẫu
Ngữ pháp Quyết tâm/Phải làm gì - 문법과 표현 2
2 câu thoại
AA신입생 환영회에 참석하면 여러 사람들과 인사할 수 있어서 좋다고 해요.Nghe nói nếu tham gia tiệc chào mừng tân sinh viên thì có thể chào hỏi được nhiều người nên tốt lắm
BB그럼 저도 꼭 가야겠네요.Vậy thì tôi cũng nhất định phải đi thôi
Nghe - nói theo mẫu
Ngữ pháp Rút gọn câu gián tiếp -대/래 - 문법과 표현 4
2 câu thoại
AA무슨 과목을 들으면 좋을까?Nên học môn nào thì tốt nhỉ?
BB외국어 수업을 하나쯤 들으면 좋대.Nghe nói là nên học ít nhất một lớp ngoại ngữ thì tốt đấy
Listening
Nghe và bắt ý chính
AAMình nên đăng ký học môn gì thì tốt nhỉ?
BBNghe nói học cỡ một môn ngoại ngữ thì tốt đấy
A유진Alli, anh đã xem bảng thông báo chưa?
B알리Tôi chưa xem, sao vậy?
A유진Nghe nói (họ bảo là) trường chúng ta sẽ tổ chức tiệc chào mừng tân sinh viên
B알리Vậy à? Khi nào tổ chức vậy?
A유진6 giờ tối thứ Sáu tuần này
B알리Yujin cũng sẽ tham gia tiệc chào mừng chứ?
A유진Vâng, nghe nói các tiền bối đến nhiều và giáo sư cũng sẽ đến. Chắc sẽ là một cơ hội tốt để chào hỏi nhiều người
B알리Vậy thì tôi cũng nhất định phải đi thôi
A켈리Akira, cậu sao rồi? Đau lắm phải không?
B아키라Bây giờ thì ổn rồi. Chân bị gãy nên tớ đã phẫu thuật
A켈리Trời ạ, cậu phải nằm viện lâu không?
B아키라Nghe bác sĩ bảo phải ở viện tầm 3 tuần
A켈리Biết làm sao đây. Cậu phải mau khỏi đấy nhé
B아키라Việc công ty thì nhiều, thêm vào đó lại còn phải chuẩn bị cho kỳ thi tiếng Hàn nữa nên tớ lo quá
A켈리Dù có nhiều việc thế nào thì bây giờ cậu cũng phải nghỉ ngơi thật thoải mái. Sức khỏe là nhất mà. À, đây là truyện tranh, lúc nào buồn chán thì cậu đọc nhé
B아키라Cảm ơn cậu, Kelly
A켈리Vậy tớ xin phép về trước đây. Cậu tĩnh dưỡng cho tốt nhé
A는/ㄴ대요Nghe nói là / Người ta bảo là
B아/어야 할 텐데(요)Mong là sẽ mau khỏi
AAHôm nay trông cậu có vẻ mệt mỏi nhỉ
BBTại tối qua mải làm bài tập nên tớ không ngủ được đấy
A느라고
B정우Học kỳ sau nên nghe bài giảng nào nhỉ?
A유진Nghe nói bài giảng "Văn hóa Hàn Quốc" của thầy Kim Hyun tốt lắm
B정우Tớ cũng nghe nói lớp đó rất được yêu thích
A유진Vậy thì đăng ký học không phải sẽ khó sao?
B정우Ừ, nghe nói đăng ký được lớp đó khó như hái sao trên trời ấy
A유진Nên học thêm môn nào nữa thì tốt nhỉ?
B정우Tiền bối bảo rằng nên học ít nhất một lớp ngoại ngữ thì tốt nên tớ định học tiếng Trung
A유진Vậy thì tớ phải đăng ký tiếng Đức thôi
AACậu đã xem bảng thông báo chưa?
BBRồi, họ bảo là sẽ tổ chức tiệc chào mừng tân sinh viên
AANghe nói nếu tham gia tiệc chào mừng tân sinh viên thì có thể chào hỏi được nhiều người nên tốt lắm
BBVậy thì tôi cũng nhất định phải đi thôi
AANên học môn nào thì tốt nhỉ?
BBNghe nói là nên học ít nhất một lớp ngoại ngữ thì tốt đấy
Câu hỏi nghe
Nghĩa của từ "학점" là gì?
Reading
Đọc hiểu nội dung bài
읽기
Bài đọc1 bài
Chủ đề: Mua sắm trực tuyến và Đổi trả hàng hóa
8 câu đọc
마리코 (Mariko)
청바지 새로 샀나 봐요. 정말 예쁘네요.
Bạn có vẻ mới mua quần jean nhỉ. Đẹp quá
히엔 (Hien)
인터넷 쇼핑몰에서 싸게 샀어요.
Tớ mua rẻ trên trung tâm mua sắm trên mạng đấy
마리코 (Mariko)
이런 청바지가 요즘 유행이라서 나도 살까 생각 중이었는데……. 입어 보니까 어때요?
Kiểu quần jean này dạo này đang thịnh hành nên tớ cũng đang định mua... Cậu mặc thử thấy thế nào?
히엔 (Hien)
사진만 보고 샀는데 받아 보니 마음에 안 들어요. 그래서 반품할까 말까 하고 있어요.
Tớ chỉ nhìn ảnh rồi mua, nhưng nhận được thì lại không ưng ý. Nên tớ đang phân vân không biết có nên trả lại hay không
마리코 (Mariko)
아니, 왜요? 길이도 적당하고 색깔도 예쁜데요.
Ơ, sao vậy? Chiều dài vừa vặn mà màu cũng đẹp mà
히엔 (Hien)
입어 보니까 너무 꽉 끼는 것 같아요.
Mặc thử thì tớ thấy có vẻ quá chật
마리코 (Mariko)
그래요? 그럼 한 치수 더 큰 걸로 교환하지그래요?
Vậy à? Thế sao cậu không đổi sang cỡ lớn hơn một số đi?
히엔 (Hien)
아무래도 그래야겠어요.
Chắc tớ phải làm thế thôi
Từ trong bài đọc
강의 · Bài giảng
과목 · Môn học
전공 · Chuyên ngành
성적 · Điểm số, thành tích
학점 · Tín chỉ
장학금 · Học bổng
신입생 환영회 · Tiệc đón tân sinh viên
오리엔테이션 · Buổi định hướng
Writing
Viết 3-5 câu theo mẫu
쓰기
Đề bài
Viết theo mẫu: Chủ đề: Mua sắm trực tuyến và Đổi trả hàng hóa
다음을 읽고 3-5문장으로 써 보세요.
Đọc nội dung "Chủ đề: Mua sắm trực tuyến và Đổi trả hàng hóa" rồi viết lại hoặc tóm tắt bằng 3-5 câu.
예: 오늘 주말이잖아요
Quiz
Kiểm tra từ vựng và nghe hiểu
퀴즈
Danh sách câu hỏi
Câu hỏi 1
Nghĩa của từ "학점" là gì?
Câu hỏi 2
Nghĩa của từ "따로" là gì?
Câu hỏi 3
Nghĩa của từ "환승 할인" là gì?
Câu hỏi 4
Nghĩa của từ "엉망이다" là gì?
Câu hỏi 5
Nghĩa của từ "게시판" là gì?
Câu hỏi 6
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: _____ 부르고 싶으면 언니, 누나...
Câu hỏi 7
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: _____를 한다고 해요.
Câu hỏi 8
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: _____을 신청하다.
Câu hỏi 9
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 그 수업이 _____고 들었어.
Câu hỏi 10
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: _____ 신청하기가 어렵지 않을까?
Câu hỏi 11
Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "V/A-잖아요" là gì?
Câu hỏi 12
Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "A/V-(으)ㄹ 텐데" là gì?