3

비가 이렇게 많이 올 줄 몰랐어요

Tôi đã không biết là mưa sẽ rơi nhiều thế này

Nhóm
Nhóm từ vựng

THIÊN TAI & HIỆN TƯỢNG THỜI TIẾT

9 từ
소나기가 오다
[소나기가 오다] / [so.na.gi.ga..]
Có mưa rào
잠깐 오다가 그치는 소나기가 아닐까요?
폭우가 내리다
[포구가 내리다] / [pʰo.gu.ga..]
Có mưa to, mưa bão
베이징은 며칠 동안 폭우가 내리더니 홍수가 났어요.
폭설이 내리다
[폭써리 내리다] / [pʰok̚.s'ə.ɾi..]
Có bão tuyết
일기 예보에서 오후에 폭설이 내린다고 했어요.
태풍이 오다
[태풍이 오다] / [tʰɛ.pʰuŋ.i..]
Có siêu bão
지금 제주도에 태풍이 오고 있대요.
홍수가 나다
[홍수가 나다] / [hoŋ.su.ga..]
Xảy ra lũ lụt
폭우가 내리더니 홍수가 났어요.
가뭄이 들다
[가무미 들다] / [ka.mu.mi..]
Bị hạn hán
작년에 오랫동안 비가 내리지 않아서 가뭄이 들었어요.
안개가 끼다
[안개가 끼다] / [an.gɛ.ga k'i.da]
Có sương mù
아침에는 안개가 끼지만 오후부터 맑아진대요.
번개가 치다
[번개가 치다] / [pən.gɛ.ga..]
Có chớp
어젯밤에 천둥 번개가 쳤다.
천둥이 치다
[천둥이 치다] / [tʃʰən.duŋ.i..]
Có sấm
(Thường đi kèm với 번개가 치다).
Nhóm từ vựng

DỰ BÁO THỜI TIẾT & HẬU QUẢ

13 từ
일기 예보
[일기 예보] / [il.gi ye.bo]
Bản tin ĐB thời tiết
일기 예보를 보고 말해 보세요.
최고
[최고/최저 기온]
Nhiệt độ cao
최고 기온은 영상 10도이고...
최저 기온
[gi.on]
thấp nhất
최고 기온은 영상 10도이고...
영상
[영상 / 영하]
Trên 0 độ
영하 10도 아래로 떨어져서 매우 춥겠으며...
영하
[yəŋ.ha]
Dưới 0 độ
영하 10도 아래로 떨어져서 매우 춥겠으며...
쓰러지다
[쓰러지다] / [s'ɨ.ɾə.dʒi.da]
Gục ngã, đổ
도로 위로 나무가 쓰러질 수 있습니다.
부서지다
[부서지다] / [pu.sə.dʒi.da]
Bị vỡ, vỡ vụn
창문이 부서질 수 있습니다.
무너지다
[무너지다] / [mu.nə.dʒi.da]
Sụp đổ
벽이 무너질 수 있습니다.
떨어지다
[떠러지다] / [t'ə.ɾə.dʒi.da]
Rơi xuống, giảm
기온이 떨어지다 / 간판이 떨어지다.
빗방울
[비빵울] / [pit̚.p'a.ŋul]
Hạt mưa
어, 빗방울이 떨어져요.
그치다
[그치다] / [kɨ.tʃʰi.da]
Tạnh (mưa, tuyết)
잠깐 오다가 그치겠지요.
빗줄기
[빋쭐기] / [pit̚.tʃ'ul.gi]
Vệt mưa, dòng mưa
빗줄기가 점점 굵어지는 것 같아요.
굵다
[국따] / [kuk̚.t'a]
Dày, to (hạt mưa)
빗줄기가 점점 굵어지는 것 같아요.
Nhóm từ vựng

TỪ VỰNG BÀI ĐỌC HIỂU & VĂN HÓA

11 từ
사막
[사막] / [sa.mak̚]
Sa mạc
1박 2일 사막 체험 여행을 신청해 주셔서...
모래
[모래] / [mo.ɾɛ]
Cát
눈처럼 하얀 모래와...
수많은
[수마는] / [su.ma.nɨn]
Vô số, hằng hà sa số
수많은 별들이 빛나는 사막에서...
빛나다
[빈나다] / [pin.na.da]
Tỏa sáng
별들이 빛나는 사막.
하룻밤
[하루빰] / [ha.ɾut̚.p'am]
Một đêm
잊을 수 없는 하룻밤을 보내시게 될 겁니다.
일교차
[일교차] / [il.gyo.tʃʰa]
Chênh lệch N.Độ ngày đêm
사막의 날씨는 낮과 밤의 기온 차이가 커서 일교차가 큽니다.
반드시
[반드시] / [pan.dɨ.ɕi]
Nhất định, chắc chắn
따뜻한 겨울옷과 양말을 반드시 준비해 오셔야 합니다.
여우비
[여우비] / [yə.u.bi]
Mưa bóng mây
하늘에 구름도 없는데 여우비가 내리네?
꽃샘추위
[꼳쌤추위] / [k'ot̚.s'ɛm..]
Rét nàng Bân
내일은 꽃샘추위가 찾아와 전국이 꽁꽁 얼어붙겠습니다.
꽁꽁 얼어붙다
[꽁꽁 어러붇따] / [ə.ɾə.but̚.t'a]
Bị đóng băng cứng
전국이 꽁꽁 얼어붙겠습니다.
시집가다
[시집까다] / [ɕi.dʒip̚.k'a.da]
Đi lấy chồng
여우가 시집가나 보다.
Grammar

Ngữ pháp trong bài

문법
Danh sách mẫu
A-(으)ㄴ 편이다 / V-는 편이다
A-(으)ㄴ 편이다 / V-는 편이다

Cấu trúc & Ý nghĩa: Tính từ + (으)ㄴ 편이다 / Động từ + 는 편이다. Khá là... / Thuộc diện... / Vào loại...

Cách sử dụng: Dùng để đánh giá một sự vật, hiện tượng không ở mức độ cực đoan (rất, quá) mà có xu hướng nghiêng về một đặc điểm nào đó.
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
저는 키가 큰 편이에요
Tôi thuộc diện cao.
2
이 식당은 음식이 맛있는 편입니다
Quán này đồ ăn khá ngon.
3
요즘은 좀 바쁜 편이에요
Dạo này tôi khá là bận.
4
민수 씨는 영어를 잘하는 편이에요
Minsu thuộc diện giỏi tiếng Anh.
5
우리 동네는 조용한 편입니다
Khu xóm tôi khá là yên tĩnh.
6
동생은 밥을 많이 먹는 편이에요
Em tôi thuộc diện ăn nhiều cơm.
7
이 옷은 가격이 싼 편이에요
Cái áo này giá khá là rẻ.
8
저는 아침에 일찍 일어나는 편입니다
Tôi thuộc tuýp hay dậy sớm vào buổi sáng.
9
오늘은 날씨가 따뜻한 편이에요
Hôm nay thời tiết khá là ấm áp.
10
회사에서 집이 가까운 편이에요
Từ công ty đến nhà khá là gần.
A-(으)ㄴ지 / V-는지 알다/모르다
A-(으)ㄴ지 / V-는지 알다/모르다

Cấu trúc & Ý nghĩa: Biết / Không biết rằng... (Có... hay không)

Cách sử dụng: Dùng để nối một câu hỏi gián tiếp vào trong một câu văn. Thường đi kèm với các từ để hỏi như 누가, 언제, 어디, 무엇, 어떻게, 왜...
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
그 사람이 어디에 사는지 아세요?
Bạn có biết người đó sống ở đâu không?
2
이 음식을 어떻게 만드는지 몰라요
Tôi không biết món này làm thế nào.
3
지하철역이 얼마나 머는지 알아요?
Cậu có biết ga tàu điện ngầm xa bao nhiêu không?
4
내일 날씨가 좋은지 모르겠어요
Tôi không biết ngày mai thời tiết có đẹp không.
5
회의가 언제 시작하는지 아십니까?
Ngài có biết khi nào cuộc họp bắt đầu không?
6
이 단어의 뜻이 무엇인지 모르겠어요
Tôi không biết nghĩa của từ này là gì.
7
왜 그 친구가 화가 났는지 알아요?
Bạn có biết tại sao người bạn đó tức giận không?
8
한국의 수도가 어디인지 알아요?
Có biết thủ đô của Hàn Quốc là ở đâu không?
9
그 영화가 재미있는지 모르겠어요
Tôi không biết bộ phim đó có hay không.
10
누가 이 케이크를 만들었는지 아세요?
Bạn có biết ai làm ra chiếc bánh này không?
A/V-거든요
A/V-거든요

Cấu trúc & Ý nghĩa: Động/Tính từ + 거든요. Vì... đấy / Bạn biết không, ý là...

Cách sử dụng: Dùng ở cuối câu để đưa ra lý do cho một tình huống, hoặc cung cấp một thông tin bối cảnh mới mà người nghe chưa hề biết tới. (Chỉ dùng trong giao tiếp nói).
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
A: 왜 안 먹어요? / B: 제가 매운 음식을 못 먹거든요
A: Sao cậu không ăn? / B: Tại tôi không ăn được cay đấy.
2
오늘 일찍 가야 해요. 약속이 있거든요
Hôm nay tôi phải về sớm. Vì tôi có hẹn đấy.
3
이 식당은 항상 사람이 많아요. 음식이 정말 맛있거든요
Quán này luôn đông người. Vì đồ ăn rất ngon đấy.
4
저는 주말에 항상 운동을 해요. 건강이 나빠졌거든요
Cuối tuần tôi luôn tập thể dục. Vì sức khỏe tôi yếu đi đấy.
5
제가 요즘 한국어를 배워요. 한국 회사에 취직하고 싶거든요
Dạo này tôi học tiếng Hàn. Ý là tôi muốn xin vào công ty Hàn Quốc.
6
이 옷은 못 입겠어요. 저한테 너무 작거든요
Cái áo này không mặc được đâu. Tại nó quá nhỏ với tôi.
7
조금만 기다려 주세요. 지금 길이 많이 막히거든요
Xin đợi một chút nhé. Tại bây giờ đường đang tắc lắm.
8
어제 밤을 새웠어요. 시험 공부를 했거든요
Hôm qua tôi đã thức trắng. Vì tôi học bài thi đấy.
9
그 영화를 세 번이나 봤어요. 제가 좋아하는 배우가 나오거든요
Tôi xem phim đó 3 lần rồi. Tại diễn viên tôi thích xuất hiện trong đó.
10
저는 커피를 안 마셔요. 밤에 잠을 못 자거든요
Tôi không uống cà phê. Vì sẽ không ngủ được vào ban đêm.
A-(으)ㄴ 데 / V-는 데
A-(으)ㄴ 데 / V-는 데

Cấu trúc & Ý nghĩa: Động/Tính từ + 는/은 데(에). Trong việc... / Cho việc... --

Cách sử dụng: Đi kèm với các từ chỉ sự đánh giá, chi phí, thời gian như: 좋다/나쁘다 (tốt/xấu), 시간이 걸리다 (tốn thời gian), 돈이 들다 (tốn tiền), 도움이 되다 (giúp ích).
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
이 약은 감기 낫는 데 좋아요
Loại thuốc này rất tốt trong việc chữa cảm.
2
집을 청소하는 데 두 시간이 걸렸어요
Tốn 2 tiếng cho việc dọn dẹp nhà cửa.
3
한국어를 공부하는 데 이 책이 도움이 많이 돼요
Cuốn sách này giúp ích rất nhiều cho việc học tiếng Hàn.
4
이 자동차를 사는 데 돈이 많이 들었어요
Tốn rất nhiều tiền cho việc mua chiếc ô tô này.
5
스트레스를 푸는 데 운동이 최고예요
Tập thể dục là đỉnh nhất trong việc giải tỏa căng thẳng.
6
요리하는 데 30분이 걸립니다
Mất 30 phút cho việc nấu ăn.
7
살을 빼는 데 수영이 좋아요
Bơi lội rất tốt trong việc giảm cân.
8
이 컴퓨터를 고치는 데 얼마가 들어요?
Tốn bao nhiêu tiền cho việc sửa máy tính này?
9
잠을 자는 데 주변이 너무 시끄러워요
Xung quanh quá ồn ào cho việc ngủ.
10
외국어를 배우는 데 시간이 필요해요
Cần thời gian cho việc học ngoại ngữ.
Mẫu hội thoại 6 bài
Nghe - nói theo mẫu

Kiểm tra và truyền đạt thông tin thời tiết - 말하기 1

10 câu thoại
A 유진 이번 주말에 제주도에서 올레길 걷기 대회를 한대요. Nghe nói cuối tuần này ở đảo Jeju có cuộc thi đi bộ đường mòn Olle
B 히엔 그래요? 올레길이 아주 좋다고 들었는데 우리도 한번 가 볼까요? Vậy sao? Tôi nghe nói đường Olle đẹp lắm, chúng ta cũng thử đi nhé?
A 유진 주말에는 관광객이 많을 텐데 비행기 표가 있을지 모르겠어요. Cuối tuần chắc khách du lịch sẽ đông lắm đây, không biết có còn vé máy bay không nữa
B 히엔 제가 여행사에 전화해서 표가 있느냐고 물어볼게요. Để tôi gọi điện cho công ty du lịch hỏi xem có vé không
A 유진 그럼 저는 인터넷으로 날씨를 알아볼게요. Vậy tôi sẽ lên mạng kiểm tra thời tiết
B 히엔 날씨가 어떻대요? Họ bảo thời tiết thế nào?
A 유진 주말에 바람이 약간 불지만 비는 안 온대요. 아침에는 좀 쌀쌀하지만 낮에는 최고 기온이 25도까지 올라간대요. Nghe nói cuối tuần gió thổi nhẹ nhưng không mưa. Buổi sáng hơi se lạnh nhưng ban ngày nhiệt độ cao nhất sẽ lên tới 25 độ
B 히엔 그래요? 그럼 너무 춥지도 덥지도 않아서 여행하기 좋겠네요. Thế à? Vậy thì không lạnh quá cũng không nóng quá, đi du lịch sẽ rất tuyệt
A 유진 스티븐도 같이 가면 좋을 텐데요. Steven mà đi cùng thì tốt biết mấy
B 히엔 그럼 스티븐 씨한테 전화해서 같이 가겠느냐고 물어보세요. Vậy hãy gọi cho Steven hỏi xem anh ấy có đi cùng không
Nghe - nói theo mẫu

Tại mải làm gì nên...

3 câu thoại
A A 오늘 좀 피곤해 보이네요. Hôm nay trông cậu có vẻ mệt mỏi nhỉ
B B 어젯밤에 숙제하느라고 잠을 못 자서 그래요. Tại tối qua mải làm bài tập nên tớ không ngủ được đấy
A 느라고 Vì mải làm hành động ở vế trước nên dẫn đến kết quả tiêu cực/không mong muốn ở vế sau.
Nghe - nói theo mẫu

Thay đổi kế hoạch vì thời tiết - 말하기 2

9 câu thoại
A 유진 하늘이 흐려지는데요. 비가 올 것 같네요. Trời đang âm u dần. Có vẻ sắp mưa rồi
B 히엔 어, 빗방울이 떨어져요. 유진 씨, 우산 가져왔어요? Ồ, những hạt mưa đang rơi rồi. Yujin có mang ô không?
A 유진 아니요, 저도 안 챙겨 왔어요. 주말 내내 맑을 거라고 했는데 이렇게 비가 올 줄 몰랐어요. Không, tớ cũng không mang theo. Họ bảo cuối tuần trời sẽ trong xanh suốt mà tớ đã không biết là mưa lại rơi thế này
B 히엔 그냥 지나가는 소나기 아닐까요? 잠깐 오다가 그치겠지요. Chắc chỉ là mưa rào ngang qua thôi nhỉ? Mưa một lát rồi sẽ tạnh thôi
A 유진 그러면 좋겠는데 빗줄기가 점점 굵어지는 것 같아요. Được vậy thì tốt nhưng có vẻ hạt mưa ngày càng nặng hạt hơn
B 히엔 유진 씨, 여기 좀 보세요. 일기 예보에서 오늘 하루 종일 비가 온대요. Yujin, nhìn đây này. Dự báo thời tiết bảo hôm nay mưa rả rích cả ngày
A 유진 그래요? 스티븐이 오후에 바다에 가서 수영하자고 했는데 안 되겠네요. Thế à? Steven đã rủ chiều ra biển bơi mà chắc không được rồi
B 히엔 오늘 수영하기는 어렵겠어요. 대신 박물관에 가는 게 어때요? Hôm nay bơi chắc khó rồi. Thay vào đó đi bảo tàng thì sao?
A 유진 그게 좋겠네요. 제주도에 재미있는 박물관이 많다고 들었어요. Ý đó hay đấy. Tớ nghe nói Jeju có nhiều bảo tàng thú vị lắm
Nghe - nói theo mẫu

Hội thoại 3

2 câu thoại
A A 이번 주말에 제주도로 여행 가자. Cuối tuần này đi du lịch Jeju đi
B B 주말에는 제주도에 가는 사람들이 많을 텐데 비행기 표가 있을까? Cuối tuần chắc người đi Jeju đông lắm, không biết có vé máy bay không nhỉ?
Nghe - nói theo mẫu

Hội thoại 4

2 câu thoại
A A 비가 오네요. 우산 가져왔어요? Trời mưa kìa. Cậu có mang ô không?
B B 아니요, 비가 올 줄 몰랐어요. Không, tớ đã không biết là trời sẽ mưa
Nghe - nói theo mẫu

Ngữ pháp Gián tiếp rủ rê -자고 하다 - 문법과 표현 4

2 câu thoại
A A 알리 씨가 오늘 뭐 하자고 했어요? Hôm nay Alli đã rủ làm gì vậy?
B B 날씨가 좋으면 수영하러 가자고 했어요. Anh ấy rủ là nếu thời tiết đẹp thì đi bơi
Listening

Nghe và bắt ý chính

A 유진 Nghe nói cuối tuần này ở đảo Jeju có cuộc thi đi bộ đường mòn Olle
B 히엔 Vậy sao? Tôi nghe nói đường Olle đẹp lắm, chúng ta cũng thử đi nhé?
A 유진 Cuối tuần chắc khách du lịch sẽ đông lắm đây, không biết có còn vé máy bay không nữa
B 히엔 Để tôi gọi điện cho công ty du lịch hỏi xem có vé không
A 유진 Vậy tôi sẽ lên mạng kiểm tra thời tiết
B 히엔 Họ bảo thời tiết thế nào?
A 유진 Nghe nói cuối tuần gió thổi nhẹ nhưng không mưa. Buổi sáng hơi se lạnh nhưng ban ngày nhiệt độ cao nhất sẽ lên tới 25 độ
B 히엔 Thế à? Vậy thì không lạnh quá cũng không nóng quá, đi du lịch sẽ rất tuyệt
A 유진 Steven mà đi cùng thì tốt biết mấy
B 히엔 Vậy hãy gọi cho Steven hỏi xem anh ấy có đi cùng không
A A Hôm nay trông cậu có vẻ mệt mỏi nhỉ
B B Tại tối qua mải làm bài tập nên tớ không ngủ được đấy
A 느라고
A 유진 Trời đang âm u dần. Có vẻ sắp mưa rồi
B 히엔 Ồ, những hạt mưa đang rơi rồi. Yujin có mang ô không?
A 유진 Không, tớ cũng không mang theo. Họ bảo cuối tuần trời sẽ trong xanh suốt mà tớ đã không biết là mưa lại rơi thế này
B 히엔 Chắc chỉ là mưa rào ngang qua thôi nhỉ? Mưa một lát rồi sẽ tạnh thôi
A 유진 Được vậy thì tốt nhưng có vẻ hạt mưa ngày càng nặng hạt hơn
B 히엔 Yujin, nhìn đây này. Dự báo thời tiết bảo hôm nay mưa rả rích cả ngày
A 유진 Thế à? Steven đã rủ chiều ra biển bơi mà chắc không được rồi
B 히엔 Hôm nay bơi chắc khó rồi. Thay vào đó đi bảo tàng thì sao?
A 유진 Ý đó hay đấy. Tớ nghe nói Jeju có nhiều bảo tàng thú vị lắm
A A Cuối tuần này đi du lịch Jeju đi
B B Cuối tuần chắc người đi Jeju đông lắm, không biết có vé máy bay không nhỉ?
A A Trời mưa kìa. Cậu có mang ô không?
B B Không, tớ đã không biết là trời sẽ mưa
A A Hôm nay Alli đã rủ làm gì vậy?
B B Anh ấy rủ là nếu thời tiết đẹp thì đi bơi
Câu hỏi nghe

Nghĩa của từ "반드시" là gì?

Reading

Đọc hiểu nội dung bài

읽기
Bài đọc 1 bài
Bàn luận lịch trình du lịch và Kể lại chuyến đi
2 câu đọc
Đuôi câu đề nghị/khuyên nhủ mềm mỏng
-지그래요?
sao bạn không thử... xem?
Cấu trúc gián đoạn
-다가 (đang làm gì thì một hành động khác xen vào) như việc "đang xuống xe buýt thì bị đụng".
Từ trong bài đọc
소나기가 오다 · Có mưa rào
폭우가 내리다 · Có mưa to, mưa bão
폭설이 내리다 · Có bão tuyết
태풍이 오다 · Có siêu bão
홍수가 나다 · Xảy ra lũ lụt
가뭄이 들다 · Bị hạn hán
안개가 끼다 · Có sương mù
번개가 치다 · Có chớp
Writing

Viết 3-5 câu theo mẫu

쓰기
Đề bài
Viết theo mẫu: Bàn luận lịch trình du lịch và Kể lại chuyến đi
다음을 읽고 3-5문장으로 써 보세요.
Đọc nội dung "Bàn luận lịch trình du lịch và Kể lại chuyến đi" rồi viết lại hoặc tóm tắt bằng 3-5 câu.
예: 저는 키가 큰 편이에요
Quiz

Kiểm tra từ vựng và nghe hiểu

퀴즈
Danh sách câu hỏi
Câu hỏi 1

Nghĩa của từ "반드시" là gì?

Câu hỏi 2

Nghĩa của từ "부서지다" là gì?

Câu hỏi 3

Nghĩa của từ "빗방울" là gì?

Câu hỏi 4

Nghĩa của từ "무너지다" là gì?

Câu hỏi 5

Nghĩa của từ "폭설이 내리다" là gì?

Câu hỏi 6

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 빗줄기가 점점 _____ 것 같아요.

Câu hỏi 7

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: _____ 별들이 빛나는 사막에서...

Câu hỏi 8

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 눈처럼 하얀 _____와...

Câu hỏi 9

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 사막의 날씨는 낮과 밤의 기온 차이가 커서 _____가 큽니다.

Câu hỏi 10

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 어, _____이 떨어져요.

Câu hỏi 11

Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "N(이)라도" là gì?

Câu hỏi 12

Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "A-(으)ㄴ 편이다 / V-는 편이다" là gì?

Câu hỏi 13

Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "A/V-(으)ㄹ 텐데" là gì?