4

먹어 보니까 맛있던데요

Thử ăn rồi mới thấy ngon

Nhóm
Nhóm từ vựng

GIA VỊ & NGUYÊN LIỆU

8 từ
간장
[간장] / [kan.dʒaŋ]
Nước tương, xì dầu
한국 요리에 많이 사용하는 간장.
고추장
[고추장] / [ko.tʃʰu.dʒaŋ]
Tương ớt
떡하고 고추장이 필요해요.
설탕
[설탕] / [səl.tʰaŋ]
Đường
우리 고향에서는 간장과 설탕을 많이 사용하지만...
[파] / [pʰa]
Hành lá
파 한 줌 (Một nắm hành).
마늘
[마늘] / [ma.nɨl]
Tỏi
마늘은 많이 안 넣어요.
[깨] / [k'ɛ]
Vừng, mè
(Gia vị cơ bản của Hàn Quốc).
참기름
[참기름] / [tʃʰam.gi.ɾɨm]
Dầu vừng (mè)
(Gia vị cơ bản của Hàn Quốc).
후추
[후추] / [hu.tʃʰu]
Hạt tiêu
(Gia vị cơ bản của Hàn Quốc).
Nhóm từ vựng

ĐỘNG TỪ CHẾ BIẾN MÓN ĂN

12 từ
다듬다
[다듬다] / [ta.dɨm.da]
Nhặt (rau), sơ chế
파를 다듬어서 5cm 정도로 썰어 주세요.
썰다
[썰다] / [s'əl.da]
Thái, xắt
(Thái nhỏ nguyên liệu).
다지다
[다지다] / [ta.dʒi.da]
Băm nhỏ
(Băm tỏi, thịt...).
섞다
[석따] / [sək̚.t'a]
Trộn
물, 소금을 잘 섞어서 반죽을 만드세요.
젓다
[젇따] / [tʃət̚.t'a]
Khuấy, đảo
가끔 저으면서 10분 정도 더 끓인다.
볶다
[복따] / [pok̚.t'a]
Xào
살짝 볶다 (Xào sơ qua).
찌다
[찌다] / [tʃ'i.da]
Hấp
찐만두 (Bánh bao hấp).
튀기다
[튀기다] / [tʰwi.gi.da]
Chi엔, rán ngập dầu
야채 튀김 (Rau củ tẩm bột chiên).
삶다
[삼따] / [sam.t'a]
Luộc
삶은 계란 (Trứng luộc).
부치다
[부치다] / [pu.tʃʰi.da]
Chiên, đổ chảo (ít dầu)
해물 파전 (Bánh xèo hải sản).
굽다
[굽따] / [kup̚.t'a]
Nướng
생선구이 (Cá nướng).
끓이다
[끄리다] / [k'ɨ.ɾi.da]
Đun sôi, nấu
물과 고추장 양념을 넣어서 끓이면 돼요.
Nhóm từ vựng

CÁCH THƯỞNG THỨC MÓN ĂN

4 từ
(상추에) 싸다
[싸다] / [s'a.da]
Gói (vào xà lách)
고기를 상추에 싸 먹으면 더 맛있어요.
(간장에) 찍다
[찍따] / [tʃ'ik̚.t'a]
Chấm (vào xì dầu)
파전은 보통 간장에 찍어 먹어요.
(국에) 말다
[말다] / [mal.da]
Chan (vào canh)
해장국에 밥을 말다.
(빵에) 바르다
[바르다] / [pa.ɾɨ.da]
Phết (lên bánh mì)
빵에 잼을 발라요.
Nhóm từ vựng

TỪ VỰNG BỔ SUNG & BÀI ĐỌC

25 từ
출출하다
[출출하다] / [tʃʰul.tʃʰul.ha.da]
Hơi đói bụng
약간 출출한데 우리 라면이나 하나 끓여 먹을까?
입이 심심하다
[이비 심심하다]
Buồn miệng, muốn ăn vặt
나도 입이 좀 심심했는데 떡볶이 만들어 먹을까요?
어묵
[어묵] / [ə.muk̚]
Chả cá
야채나 어묵을 넣으면 더 맛있어요.
프라이팬
[프라이팬] / [pʰɨ.ɾa.i.pʰɛn]
Chảo rán
먼저 프라이팬에 떡을 넣고...
밀가루
[밀가루] / [mil.ga.ɾu]
Bột mì
밀가루 반 컵.
양념
[양념] / [yaŋ.nyəm]
Gia vị
고추장 양념을 넣어서...
간식
[간식] / [kan.ɕik̚]
Đồ ăn vặt
고향 사람들이 출출할 때 많이 먹는 간식.
매콤하다
[매콤하다] / [mɛ.kʰom.ha.da]
Cay cay, hơi cay
떡볶이를 먹어 보니까 매콤하고 맛있었어요.
고소하다
[고소하다] / [ko.so.ha.da]
Thơm ngon, bùi, ngậy
떡갈비를 상추에 싸다 / 고소하다.
해수욕장
[해수욕짱] / [hɛ.su.yok̚.tʃ'aŋ]
Bãi tắm biển
해운대 해수욕장에 가 보니까 정말 좋던데요.
힘이 나다
[히미 나다] / [hi.mi na.da]
Tăng sức lực, khỏe ra
기운이 없을 때 힘이 나게 하는 음식이니까요.
찹쌀
[찹쌀] / [tʃʰap̚.s'al]
Gạo nếp
찹쌀은 1시간 전에 씻어 놓아라.
뱃속
[밷쏙] / [pɛt̚.s'ok̚]
Trong bụng
닭 뱃속에 다른 재료를 넣고...
빗소리
[빋쏘리] / [pit̚.s'o.ɾi]
Tiếng mưa rơi
빗소리가 파전 부치는 소리하고 비슷해서...
부럽다
[부럽따] / [pu.ɾəp̚.t'a]
Ghen tị, ngưỡng mộ
'맛집' 부럽지 않은 해물 파전.
손질하다
[손질하다] / [son.dʒil.ha.da]
Sơ chế (thịt, cá...)
해물은 손질해서 소금물에 씻어 주세요.
반죽
[반죽] / [pan.dʒuk̚]
Bột nhào
반죽을 만드세요.
뒤집다
[뒤집따] / [twi.dʒip̚.t'a]
Lật, trở mặt
아래쪽이 익으면 뒤집어서 양쪽 모두...
바삭하다
[바사카다] / [pa.sa.kʰa.da]
Giòn rụm
양쪽 모두 바삭하게 잘 부쳐 주세요.
마지막으로
[마지마그로] / [ma.dʒi.ma.gɨ.ɾo]
Cuối cùng
마지막으로 예쁘게 접시에 담아 주세요.
접시
[접씨] / [tʃəp̚.s'i]
Đĩa, dĩa
예쁘게 접시에 담아 주세요.
백설기
[백썰기]
Bánh gạo trắng
떡의 종류: 백설기, 수수팥떡.
팥떡
[팔떡]
Bánh đậu đỏ
떡의 종류: 백설기, 수수팥떡.
귀신
[귀신] / [kwi.ɕin]
Ma quỷ
나쁜 귀신을 쫓게 해서...
가래떡
[가래떡] / [ka.ɾɛ.t'ək̚]
Bánh gạo nếp thỏi dài
긴 가래떡처럼 오래 산다.
Grammar

Ngữ pháp trong bài

문법
Danh sách mẫu
V-아/어 있다
V-아/어 있다

Cấu trúc & Ý nghĩa: Động từ + 아/어 있다. Đang (ở trạng thái)...

Cách sử dụng: Khác với -고 있다 (đang thực hiện hành động), -아/어 있다 dùng với các nội động từ (không có tân ngữ) để chỉ một trạng thái vẫn còn đang được duy trì sau khi hành động đã kết thúc (vd: cửa ĐANG mở, người ĐANG ngồi).
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
교실 문이 열려 있어요
Cửa phòng học ĐANG được mở.
2
학생들이 의자에 앉아 있습니다
Học sinh ĐANG ngồi trên ghế.
3
벽에 시계가 걸려 있어요
Đồng hồ ĐANG được treo trên tường.
4
공원에 꽃이 예쁘게 피어 있어요
Hoa ĐANG nở đẹp trong công viên.
5
저기 서 있는 사람이 제 친구예요
Người ĐANG đứng đằng kia là bạn tôi.
6
창문이 닫혀 있습니다
Cửa sổ ĐANG được đóng.
7
침대에 누워 있어요
Tôi ĐANG nằm trên giường.
8
간판에 영업시간이 적혀 있어요
Giờ mở cửa ĐANG được ghi trên biển hiệu.
9
책상 위에 책이 놓여 있습니다
Sách ĐANG được đặt trên bàn.
10
불이 꺼져 있어요
Đèn ĐANG tắt.
V-게 되다
V-게 되다

Cấu trúc & Ý nghĩa: Động từ + 게 되다. Được / Bị / Trở nên / Dẫn đến việc...

Cách sử dụng: Diễn tả sự thay đổi sang một trạng thái, hoàn cảnh mới do tác động của ngoại cảnh, không phải do chủ ý của bản thân.
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
다음 달에 한국 회사에 취직하게 되었어요
Tôi ĐÃ ĐƯỢC nhận vào công ty Hàn Quốc vào tháng sau.
2
남편을 만나서 매운 음식을 잘 먹게 되었어요
Từ khi gặp chồng, tôi TRỞ NÊN ăn tốt đồ cay.
3
갑자기 비가 와서 집에 있게 되었어요
Trời đột nhiên mưa nên tôi PHẢI ở nhà.
4
열심히 공부해서 시험에 합격하게 되었습니다
Học hành chăm chỉ nên ĐÃ ĐƯỢC đỗ kỳ thi.
5
그 친구와 자주 만나다 보니 친하게 되었어요
Cứ gặp bạn đó thường xuyên nên TRỞ NÊN thân thiết.
6
회사가 이사해서 출퇴근 시간이 길어지게 되었어요
Công ty chuyển đi nên thời gian đi làm BỊ kéo dài ra.
7
한국 드라마를 보면서 한국 문화를 알게 되었어요
Vừa xem phim Hàn vừa TRỞ NÊN biết về văn hóa Hàn.
8
안경을 쓰니까 글씨가 잘 보이게 되었어요
Đeo kính vào nên chữ TRỞ NÊN nhìn rõ.
9
다음 주에 고향으로 돌아가게 되었습니다
Tuần sau tôi SẼ PHẢI quay về quê.
10
시간이 지나면 모든 것을 잊게 될 거예요
Thời gian trôi qua rồi SẼ TRỞ NÊN quên đi tất cả thôi.
A/V-(으)ㄹ 텐데
A/V-(으)ㄹ 텐데

Cấu trúc & Ý nghĩa: Động/Tính từ + (으)ㄹ 텐데. Chắc là... vậy mà / Đáng lẽ ra...

Cách sử dụng: Phỏng đoán mạnh mẽ về một sự việc, sau đó vế sau đưa ra một lời đề nghị, khuyên nhủ, lo lắng hoặc sự nuối tiếc.
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
많이 피곤하실 텐데 일찍 쉬세요
Chắc là ngài mệt lắm, hãy nghỉ ngơi sớm đi.
2
밖에 비가 올 텐데 우산을 가져가세요
Chắc ngoài trời đang mưa, cậu mang ô theo đi.
3
내일 시험이라서 바쁠 텐데 와 줘서 고마워요
Mai thi chắc cậu bận lắm, cảm ơn vì đã đến.
4
옷이 좀 작을 텐데 다른 사이즈로 바꾸세요
Áo chắc là hơi nhỏ, cậu đổi size khác đi.
5
그 식당은 항상 사람이 많을 텐데 예약했어요?
Quán đó chắc đông người lắm, cậu đặt chỗ chưa?
6
혼자서 일하면 힘들 텐데 제가 도와줄게요
Làm việc một mình chắc vất vả, tôi sẽ giúp cho.
7
공부를 열심히 했으면 합격했을 텐데 아쉬워요
Đáng lẽ ra học chăm thì đã đỗ rồi, thật tiếc.
8
지금쯤 도착했을 텐데 왜 연락이 없을까요?
Tầm này chắc là đã đến nơi rồi, sao không có liên lạc nhỉ?
9
날씨가 추울 텐데 따뜻하게 입고 나가세요
Chắc thời tiết lạnh đó, hãy mặc ấm rồi ra ngoài.
10
밥을 안 먹어서 배가 고플 텐데 빵이라도 드세요
Chưa ăn cơm chắc đói rồi, ăn tạm bánh mì đi.
A/V-(으)ㄹ 테니까
A/V-(으)ㄹ 테니까

Cấu trúc & Ý nghĩa: Động/Tính từ + (으)ㄹ 테니까. Vì chắc là... nên hãy / Vì tôi sẽ... nên hãy... --

Cách sử dụng: Vế trước là ý chí của người nói (nếu là ngôi thứ nhất) hoặc là sự suy đoán chắc nịch (nếu là ngôi ba). Vế sau luôn luôn là mệnh lệnh (-(으)세요) hoặc rủ rê (-합시다).
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
제가 청소할 테니까 좀 쉬세요
Tôi sẽ dọn dẹp nên bạn hãy nghỉ ngơi đi.
2
길이 막힐 테니까 지하철을 타고 가세요
Vì chắc là đường tắc nên hãy đi tàu điện ngầm.
3
내일은 날씨가 추울 테니까 옷을 따뜻하게 입으세요
Vì mai chắc là lạnh nên hãy mặc áo ấm.
4
제가 커피를 살 테니까 식사비는 지민 씨가 내세요
Tôi sẽ mua cà phê nên Jimin trả tiền ăn nhé.
5
손님이 많이 올 테니까 음식을 많이 준비합시다
Vì khách chắc sẽ đến đông nên hãy chuẩn bị nhiều đồ ăn.
6
제가 이따가 다시 전화할 테니까 기다려 주세요
Lát nữa tôi sẽ gọi lại nên hãy đợi nhé.
7
밤에는 위험할 테니까 일찍 집에 돌아가세요
Ban đêm chắc là nguy hiểm nên hãy về nhà sớm.
8
약속 시간에 늦을 테니까 택시를 탑시다
Vì chắc là sẽ trễ giờ nên hãy bắt taxi đi.
9
이 책이 도움이 될 테니까 꼭 읽어 보세요
Cuốn sách này chắc sẽ giúp ích nên hãy đọc thử nhé.
10
제가 기다릴 테니까 천천히 오세요
Tôi sẽ đợi nên cứ từ từ đến nhé.
Mẫu hội thoại 6 bài
Nghe - nói theo mẫu

Gợi ý nhẹ nhàng - 말하기 1

9 câu thoại
A 히엔 유진 씨, 우리 라면이나 하나 끓여 먹을까요? Yujin, chúng ta nấu gói mì hay gì đó ăn nhé?
B 유진 히엔 씨, 배고픈가 봐요. Hien, có vẻ cậu đói bụng rồi nhỉ
A 히엔 네, 좀 출출하네요. 저녁을 대충 먹어서 그런가 봐요. Ừ, hơi cồn cào rồi. Chắc do ăn tối qua loa nên mới thế
B 유진 나도 입이 좀 심심했는데 떡볶이 만들어 먹을까요? 마침 냉장고에 재료가 있어요. Tớ cũng đang nhạt miệng đây, tụi mình làm Tteokbokki ăn nhé? Vừa hay trong tủ lạnh có nguyên liệu
A 히엔 좋아요. 그런데 떡볶이를 만들려면 무슨 재료가 필요해요? Tuyệt. Nhưng muốn làm Tteokbokki thì cần nguyên liệu gì?
B 유진 떡하고 고추장이 필요하고 야채나 어묵을 넣으면 더 맛있어요. Cần bánh gạo và tương ớt, cho thêm rau hoặc chả cá vào sẽ ngon hơn
A 히엔 그래요? 어떻게 만들어요? Vậy à? Làm thế nào vậy?
B 유진 먼저 프라이팬에 떡을 넣고 살짝 볶아요. 그 다음에 물과 고추장 양념을 넣어서 끓이면 돼요. Trước tiên cho bánh gạo vào chảo xào qua một chút. Sau đó cho nước và gia vị tương ớt vào đun sôi là được
A 히엔 생각보다 간단하네요. 저도 도울게요. 같이 만들어요. Đơn giản hơn tớ nghĩ đấy. Tớ sẽ giúp một tay. Cùng làm nhé
Nghe - nói theo mẫu

Chủ đề: Hành động nối tiếp tức thời

3 câu thoại
A A 줄리앙 씨는 언제 고향에 돌아간대요? Nghe nói bao giờ Julian về quê vậy?
B B 방학하자마자 돌아간대요. Nghe nói ngay khi vừa nghỉ hè là cậu ấy về luôn
A 자마자 Ngay khi... thì lập tức... Hành động vế sau xảy ra ngay tắp lự sau vế trước
Nghe - nói theo mẫu

Giải thích kinh nghiệm - 말하기 2

7 câu thoại
A 샤오밍 마리코 씨, 주말에 뭐 했어요? Mariko, cuối tuần cậu đã làm gì?
B 마리코 부산에 갔다 왔어요. Tớ đi Busan về
A 샤오밍 그래요? 부산에 가 보니까 어땠어요? Vậy à? Đi Busan rồi cậu thấy thế nào?
B 마리코 해운대 해수욕장에 가 보니까 정말 좋던데요. 경치도 아름답고 음식도 맛있어서 또 가고 싶어요. Sau khi đi thử bãi biển Haeundae tớ thấy tuyệt lắm đấy. Cảnh đẹp mà đồ ăn cũng ngon nên tớ muốn đi nữa
A 샤오밍 저도 다음 주말에 친구들하고 부산에 가려고 하는데 부산에 가면 꼭 먹어 봐야 하는 음식이 있어요? Tớ cũng định đi Busan cùng bạn bè vào cuối tuần sau, đến Busan có món nào nhất định phải ăn thử không?
B 마리코 여러 가지가 있지만 파전이 아주 유명해요. 파전을 양념장에 찍어서 먹어 보니까 정말 맛있던데요. Có nhiều món nhưng bánh xèo hành (Pajeon) rất nổi tiếng. Thử ăn bánh xèo chấm với nước sốt mới thấy thực sự ngon lắm đấy
A 샤오밍 파전이라고 했지요? 저도 꼭 먹어 봐야겠네요. Cậu nói là bánh xèo hành nhỉ? Tớ cũng nhất định phải ăn thử mới được
Nghe - nói theo mẫu

Hội thoại 3

2 câu thoại
A A 식당 앞에 사람들이 많이 서 있네요. Trước nhà hàng có nhiều người đứng quá nhỉ
B B 저 식당 음식이 맛있나 봐요. Có vẻ như đồ ăn nhà hàng đó ngon lắm
Nghe - nói theo mẫu

Hội thoại 4

2 câu thoại
A A 배고픈데 먹을 게 없네요. Đói bụng mà chẳng có gì ăn cả
B B 그럼 라면이나 끓여 먹을까요? Vậy tụi mình nấu mì hay gì đó ăn nhé?
Nghe - nói theo mẫu

Ngữ pháp Hồi tưởng/Kể lại trải nghiệm -던데요 - 문법과 표현 4

2 câu thoại
A A 춘천에서 뭘 먹었어요? Cậu đã ăn gì ở Chuncheon?
B B 닭갈비를 먹었는데 맛있던데요. Tớ đã ăn gà xào bắp cải, (thấy) ngon lắm đấy
Listening

Nghe và bắt ý chính

A 히엔 Yujin, chúng ta nấu gói mì hay gì đó ăn nhé?
B 유진 Hien, có vẻ cậu đói bụng rồi nhỉ
A 히엔 Ừ, hơi cồn cào rồi. Chắc do ăn tối qua loa nên mới thế
B 유진 Tớ cũng đang nhạt miệng đây, tụi mình làm Tteokbokki ăn nhé? Vừa hay trong tủ lạnh có nguyên liệu
A 히엔 Tuyệt. Nhưng muốn làm Tteokbokki thì cần nguyên liệu gì?
B 유진 Cần bánh gạo và tương ớt, cho thêm rau hoặc chả cá vào sẽ ngon hơn
A 히엔 Vậy à? Làm thế nào vậy?
B 유진 Trước tiên cho bánh gạo vào chảo xào qua một chút. Sau đó cho nước và gia vị tương ớt vào đun sôi là được
A 히엔 Đơn giản hơn tớ nghĩ đấy. Tớ sẽ giúp một tay. Cùng làm nhé
A A Nghe nói bao giờ Julian về quê vậy?
B B Nghe nói ngay khi vừa nghỉ hè là cậu ấy về luôn
A 자마자 Hành động vế sau xảy ra ngay tắp lự sau vế trước
B 샤오밍 Mariko, cuối tuần cậu đã làm gì?
A 마리코 Tớ đi Busan về
B 샤오밍 Vậy à? Đi Busan rồi cậu thấy thế nào?
A 마리코 Sau khi đi thử bãi biển Haeundae tớ thấy tuyệt lắm đấy. Cảnh đẹp mà đồ ăn cũng ngon nên tớ muốn đi nữa
B 샤오밍 Tớ cũng định đi Busan cùng bạn bè vào cuối tuần sau, đến Busan có món nào nhất định phải ăn thử không?
A 마리코 Có nhiều món nhưng bánh xèo hành (Pajeon) rất nổi tiếng. Thử ăn bánh xèo chấm với nước sốt mới thấy thực sự ngon lắm đấy
B 샤오밍 Cậu nói là bánh xèo hành nhỉ? Tớ cũng nhất định phải ăn thử mới được
A A Trước nhà hàng có nhiều người đứng quá nhỉ
B B Có vẻ như đồ ăn nhà hàng đó ngon lắm
A A Đói bụng mà chẳng có gì ăn cả
B B Vậy tụi mình nấu mì hay gì đó ăn nhé?
A A Cậu đã ăn gì ở Chuncheon?
B B Tớ đã ăn gà xào bắp cải, (thấy) ngon lắm đấy
Câu hỏi nghe

Nghĩa của từ "출출하다" là gì?

Reading

Đọc hiểu nội dung bài

읽기
Bài đọc 1 bài
Chủ đề: Bàn luận lịch trình du lịch và Kể lại chuyến đi
2 câu đọc
Đuôi câu đề nghị/khuyên nhủ mềm mỏng
-지그래요?
sao bạn không thử... xem?
Cấu trúc gián đoạn
-다가 (đang làm gì thì một hành động khác xen vào) như việc "đang xuống xe buýt thì bị đụng".
Từ trong bài đọc
간장 · Nước tương, xì dầu
고추장 · Tương ớt
설탕 · Đường
· Hành lá
마늘 · Tỏi
· Vừng, mè
참기름 · Dầu vừng (mè)
후추 · Hạt tiêu
Writing

Viết 3-5 câu theo mẫu

쓰기
Đề bài
Viết theo mẫu: Chủ đề: Bàn luận lịch trình du lịch và Kể lại chuyến đi
다음을 읽고 3-5문장으로 써 보세요.
Đọc nội dung "Chủ đề: Bàn luận lịch trình du lịch và Kể lại chuyến đi" rồi viết lại hoặc tóm tắt bằng 3-5 câu.
예: 교실 문이 열려 있어요
Quiz

Kiểm tra từ vựng và nghe hiểu

퀴즈
Danh sách câu hỏi
Câu hỏi 1

Nghĩa của từ "출출하다" là gì?

Câu hỏi 2

Nghĩa của từ "가래떡" là gì?

Câu hỏi 3

Nghĩa của từ "간식" là gì?

Câu hỏi 4

Nghĩa của từ "마늘" là gì?

Câu hỏi 5

Nghĩa của từ "귀신" là gì?

Câu hỏi 6

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: _____은 1시간 전에 씻어 놓아라.

Câu hỏi 7

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 나쁜 _____을 쫓게 해서...

Câu hỏi 8

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 물과 고추장 양념을 넣어서 _____ 돼요.

Câu hỏi 9

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 약간 _____ 우리 라면이나 하나 끓여 먹을까?

Câu hỏi 10

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 해운대 _____에 가 보니까 정말 좋던데요.

Câu hỏi 11

Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "-히-" là gì?

Câu hỏi 12

Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "A/V-(으)ㄹ 테니까" là gì?

Câu hỏi 13

Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "V-게 되다" là gì?