8

교통사고가 났다고요?

Bạn nói là có tai nạn giao thông á?

Nhóm
Nhóm từ vựng

VI PHẠM & TAI NẠN GIAO THÔNG

9 từ
안전벨트를 매다
[안전벨트를 매다]
Thắt dây an toàn
안전벨트를 매야 해요.
과속을 하다
[과소글 하다]
Phóng nhanh vượt ẩu
과속을 하면 안 돼요.
제한 속도를 지키다
[제한 속도를 지키다]
Tuân thủ tốc độ
제한 속도를 지키다 (Observe speed limit).
신호를 어기다
[시노를 어기다]
Vượt đèn đỏ/Tín hiệu
신호를 어기다 (Violate a signal).
주위를 살피다
[주위를 살피다]
Quan sát xung quanh
주위를 살피다 (Look around).
음주 운전을 하다
[음주 운저늘 하다]
Lái xe khi say rượu
음주 운전을 하다 사고가 났대요.
사고가 나다
[사고가 나다]
Xảy ra tai nạn
교차로에서 사고가 났습니다.
사고를 내다
[사고를 내다]
Gây ra tai nạn
(Từ vựng về tai nạn).
사고를 당하다
[사고를 당하다]
Bị tai nạn (nạn nhân)
교통사고를 당해서 병원에 입원한 적이 있어요.
Nhóm từ vựng

CÁC LOẠI TAI NẠN SINH HOẠT KHÁC

5 từ
(엘리베이터에) 갇히다
[가치다] / [ka.tʃʰi.da]
Bị mắc kẹt
엘리베이터에 갇힌 적이 있었어요?
(문에) 끼이다
[끼이다] / [k'i.i.da]
Bị kẹp (vào cửa)
지하철 문에 옷이 끼이다.
(물에) 빠지다
[빠지다] / [p'a.dʒi.da]
Bị ngã xuống nước
(물에) 빠지다 (Fall into water).
(뱀에) 물리다
[물리다] / [mul.li.da]
Bị cắn (bởi rắn, chó)
(뱀에) 물리다.
(눈길에) 미끄러지다
[미끄러지다] / [mi.k'ɨ.ɾə..]
Bị trượt (trên tuyết)
(눈길에) 미끄러지다.
Nhóm từ vựng

CHẤN THƯƠNG & ĐIỀU TRỊ Y TẾ

9 từ
삘다 [삐다]
[삐다] / [p'i.da]
Bong gân
(Chấn thương).
부러지다
[부러지다] / [pu.ɾə.dʒi.da]
Gãy (xương)
다리가 부러졌나 봐요.
찢어지다
[찌저지다] / [tʃ'i.dʒə..]
Bị rách, toạc (da)
이마가 찢어지고 코뼈가 부러졌어요.
깁스를 하다
[깁쓰를 하다]
Bó bột
다리가 부러져서 깁스를 하고 있었어요.
수술하다
[수술하다] / [su.sul..]
Phẫu thuật
다리가 부러져서 수술을 했어요.
꿰매다
[꿰매다] / [k'we.mɛ.da]
Khâu (vết thương)
(Sơ cứu y tế).
입원하다
[이붠하다] / [i.bwən..]
Nhập viện
3주 정도 병원에 있어야 한대요.
문병을 가다
[문병을 가다]
Đi thăm bệnh
내일 같이 문병 갈래요?
퇴원하다
[퇴원하다] / [tʰwe.wən..]
Xuất viện
빨리 퇴원해야 할 텐데요.
Nhóm từ vựng

TỪ VỰNG BỔ SUNG & BÀI ĐỌC

17 từ
[딴] / [t'an]
Khác, không liên quan
딴 생각을 하며 걷다가 하수구에 빠졌어요.
하수구
[하수구] / [ha.su.gu]
Cống thoát nước
하수구 (drainage).
만화책
[만화책] / [man.hwa.tʃʰɛk̚]
Truyện tranh
수학 시간에 만화책을 보다가...
들키다
[들키다] / [tɨl.kʰi.da]
Bị bắt quả tang
선생님께 들켜서 야단맞은 적이 있어요.
여쭈다
[여쭈다] / [yə.tʃ'u.da]
Hỏi (kính ngữ của 묻다)
할아버지께 연세가 어떻게 되시냐고 여쭤 봐도 될까요?
살을 빼다
[사를 빼다]
Giảm cân
켈리 씨가 살을 빼서 날씬해졌다.
연예인
[여녜인] / [yə.nye.in]
Nghệ sĩ
유명한 연예인을 만났다.
치이다
[치이다] / [tʃʰi.i.da]
Bị tông, bị đâm (bởi xe)
오토바이에 치였대요.
부딪치다
[부디치다] / [pu.di.tʃʰi..]
Va chạm
친구와 부딪쳐서 이마가 찢어지고...
편찮으시다
[편차느시다]
Ốm (Kính ngữ của 아프다)
편찮으시다 (for an elder to be sick).
몸조리
[몸조리] / [mom.dʒo.ɾi]
Sự điều dưỡng
몸조리 잘 하세요.
코뼈
[코뼈] / [kʰo.p'yə]
Xương mũi
코뼈가 부러졌어요.
계단
[계단/게단] / [kye.dan]
Cầu thang
눈이 오는 날 계단을 내려가다가...
비상 전화
[비상 전화]
Điện thoại khẩn cấp
비상 전화 (emergency telephone).
기대다
[기대다] / [ki.dɛ.da]
Dựa vào
문에 기대는 사람이 있으면 직원에게 연락해야 한다.
목격자
[목껵짜] / [mok̚.k'yək̚.t'a]
Nhân chứng
목격자 김 모 씨는 사고 당시...
사망하다
[사망하다] / [sa.maŋ.ha.da]
Tử vong, qua đời
병원으로 옮기는 중에 사망했고...
Grammar

Ngữ pháp trong bài

문법
Danh sách mẫu
V-다(가)
V-다(가)

Cấu trúc & Ý nghĩa: Động từ + 다(가). Đang làm V1 thì (bỗng nhiên bị ngắt quãng/chuyển sang) V2.

Cách sử dụng: Chỉ một hành động đang tiến hành thì bị dừng lại giữa chừng và một hành động/sự kiện khác xen vào. Thường dùng kể về nguyên nhân tai nạn hoặc vấp váp.
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
운전하면서 전화를 받다가 교통사고가 났대요
Nghe bảo đang lái xe mà nghe điện thoại thì bị tai nạn giao thông đấy
2
늦게까지 자다가 학교에 지각했어요
Đang ngủ nướng tới khuya thì tôi bị trễ học
3
딴 생각을 하다가 하수구에 빠졌어요
Đang mải nghĩ đi đâu thì tôi bị lọt xuống cống
4
음주 운전을 하다가 사고가 났대요
Nghe bảo đang lái xe khi say rượu thì gây tai nạn
5
고등학교 때 수업 시간에 만화책을 보다가 선생님한테 들켜서 야단맞은 적이 있어요
Hồi cấp 3 đang đọc truyện tranh trong giờ học thì bị giáo viên bắt quả tang và ăn mắng
6
축구 연습을 하다가 다른 선수와 부딪쳐서 이마가 찢어졌어요
Đang tập bóng đá thì đụng vào cầu thủ khác nên bị rách trán
7
눈이 오는 날 계단을 내려가다가 미끄러졌어요
Ngày tuyết rơi đang đi xuống cầu thang thì bị trượt ngã
8
자전거를 타다가 갑자기 어린 아이가 튀어나와 피하려고 넘어졌어요
Đang đi xe đạp thì đột nhiên có đứa trẻ lao ra, để tránh nên tôi đã ngã
9
길을 걷다가 우연히 옛날 친구를 만났습니다
Đang đi bộ trên đường thì tình cờ gặp lại bạn cũ
10
요리를 하다가 뜨거운 물에 손을 데었어요
Đang nấu ăn thì bị bỏng tay vì nước nóng
A-다고(요), V-ㄴ다고/는다고(요), N(이)라고(요)
A-다고(요), V-ㄴ다고/는다고(요), N(이)라고(요)

Cấu trúc & Ý nghĩa: Bạn bảo là... á? / Nghĩa là... hả?

Cách sử dụng: Dùng để nhắc lại lời của đối phương nhằm xác nhận lại thông tin vừa nghe do ngạc nhiên hoặc chưa tin vào tai mình.
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
아키라 씨가 교통사고가 났다고요?
Cậu bảo Akira bị tai nạn giao thông á?
2
비가 정말 많이 오네요. - 네? 비가 온다고요? 우리 동네는 맑은데요
Mưa to thật đấy. - Hả? Cậu bảo trời mưa á? Khu nhà tôi đang nắng mà
3
너무 바빠서 아직 점심도 못 먹었어요. - 네? 지금까지 점심을 못 먹었다고요?
Bận quá chưa ăn trưa. - Sao cơ? Cậu bảo đến giờ vẫn chưa ăn trưa á?
4
이 청바지가 얼마라고요? 만 원이라고요? 정말 싸지요?
Cái quần bò này cậu bảo bao nhiêu á? 1 vạn won á? Rẻ thật nhỉ?
5
열이 나고 콧물도 나요. - 네? 어디가 아프다고요?
Tôi bị sốt và sổ mũi. - Dạ? Anh bảo anh đau ở đâu cơ?
6
저 오늘 고향에 돌아가요. - 네? 고향에 돌아간다고요?
Hôm nay tôi về quê. - Hả? Cậu bảo cậu về quê á?
7
내일 회의 시간은 오전 7시예요. - 네? 일곱 시라고요? 너무 일찍이네요
Mai họp 7h sáng. - Hả? 7h á? Sớm quá vậy
8
어제 길을 걷다가 넘어져서 팔이 부러졌어요. - 팔이 부러졌다고요?
Hôm qua đi bộ ngã gãy tay. - Cậu bảo gãy tay á?
9
회사 근처 옷 가게에서 티셔츠를 오천 원에 팔아요. - 오천 원에 판다고요?
Cửa hàng gần công ty bán áo thun 5k won. - Cậu bảo bán 5k á?
10
다음 달에 결혼해요. - 네? 결혼한다고요? 축하해요!
Tháng sau tôi kết hôn. - Sao cơ? Cậu bảo cậu kết hôn á? Chúc mừng nhé!
아무리 A/V-아도/어도
아무리 A/V-아도/어도

Cấu trúc & Ý nghĩa: 아무리 + Động/Tính từ + 아도/어도. Dù có (làm gì) đến mấy đi chăng nữa thì...

Cách sử dụng: Nhấn mạnh sự nhượng bộ. Dù hoàn cảnh ở vế trước có đạt đến mức độ cực đoan thế nào thì kết quả ở vế sau vẫn không thay đổi.
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
회사 일이 많아서 요즘 거의 잠을 못 자요. - 아무리 일이 많아도 좀 쉬면서 하세요
Dạo này nhiều việc công ty gần như không ngủ được. - Dù có nhiều việc đến mấy cũng vừa làm vừa nghỉ đi
2
저는 아무리 피곤해도 운동을 꼭 하고 자요
Dù có mệt đến mấy tôi cũng nhất định tập thể dục rồi mới ngủ
3
아무리 힘들어도 열심히 공부해서 꼭 장학금을 탈 거예요
Dù có vất vả đến đâu tôi cũng sẽ học chăm để nhận học bổng
4
아무리 생각해도 지갑을 어디에서 잃어버렸는지 모르겠어
Dù có nghĩ nát óc tôi cũng không biết đánh rơi ví ở đâu
5
이 책이 너무 어려워서 아무리 읽어도 모르겠어요. 좀 도와주세요
Sách này khó quá dù đọc bao nhiêu lần cũng không hiểu. Giúp tôi với
6
아무리 먹어도 또 먹고 싶은 음식이 있어요
Dù có ăn bao nhiêu cũng có món ăn tôi lại muốn ăn nữa
7
아무리 비싸도 그 가방을 꼭 사야겠어요
Dù có đắt đến mấy tôi cũng phải mua cái túi đó
8
아무리 바빠도 아침밥은 챙겨 먹어야 건강에 좋습니다
Dù có bận đến mấy cũng phải ăn sáng mới tốt cho sức khỏe
9
아무리 슬퍼도 다른 사람들 앞에서는 울지 않을 거예요
Dù có buồn đến mấy tôi cũng sẽ không khóc trước mặt người khác
10
아무리 찾아보아도 그 열쇠를 찾을 수가 없네요
Dù có tìm kỹ đến mấy cũng không thể thấy cái chìa khóa đó
A/V-아야/어야 할 텐데(요)
A/V-아야/어야 할 텐데(요)

Cấu trúc & Ý nghĩa: Động/Tính từ + 아야/어야 할 텐데(요). Phải... thì mới tốt / Đáng lẽ ra phải... / Mong sao là phải... --

Cách sử dụng: Thể hiện sự lo lắng, hy vọng mong mỏi một điều kiện bắt buộc nào đó phải xảy ra thì mới dẫn đến kết quả tốt đẹp.
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
아키라 씨가 다리를 다쳐서 병원에 입원했대요. - 큰일이네요. 빨리 나아야 할 텐데요
Akira bị đau chân nhập viện rồi. - Căng nhỉ. Phải mau khỏi bệnh mới được
2
내일 체육 대회지요? 날씨가 좋아야 할 텐데 걱정이에요
Mai hội thao nhỉ? Phải thời tiết đẹp mới được, lo quá
3
우리 팀이 꼭 이겨야 할 텐데 상대 팀이 너무 강해요
Đội mình phải thắng mới được mà đội bạn mạnh quá
4
안나 씨가 다음 학기 장학금을 신청했대요. 꼭 받아야 할 텐데요
Nghe bảo Anna xin học bổng học kỳ tới. Phải nhận được mới tốt cơ
5
지연 씨가 이사할 집을 빨리 구해야 할 텐데요
Ji-yeon phải nhanh chóng tìm được nhà để chuyển tới mới được
6
내일 중요한 발표를 해야 하는데 실수를 하지 말아야 할 텐데 걱정입니다
Mai phải thuyết trình quan trọng, không được mắc lỗi mới được, lo quá
7
히엔 씨가 급히 고향에 가야 하는데 비행기 표가 있어야 할 텐데요
Hiền phải về quê gấp, phải có vé máy bay mới được
8
이번 시험에는 꼭 합격해야 할 텐데 공부를 많이 못 했어요
Kỳ thi này nhất định phải đỗ mới được mà tôi chưa học được nhiều
9
길이 많이 막히는데 약속 시간에 늦지 않아야 할 텐데요
Đường tắc quá, không được trễ giờ hẹn mới được
10
음식이 모자라지 않아야 할 텐데 손님이 생각보다 많이 왔네요
Đồ ăn không được thiếu mới được mà khách đến đông hơn dự kiến
Mẫu hội thoại 6 bài
Nghe - nói theo mẫu

Giao tiếp thực tế cao

11 câu thoại
A 켈리 아키라 씨, 좀 어때요? 많이 아프지요? Akira, cậu sao rồi? Đau lắm phải không?
B 아키라 지금은 괜찮아요. 다리가 부러져서 수술을 했어요. Bây giờ thì ổn rồi. Chân bị gãy nên tớ đã phẫu thuật
A 켈리 저런, 오래 입원해야 해요? Trời ạ, cậu phải nằm viện lâu không?
B 아키라 3주 정도 병원에 있어야 한대요. Nghe bác sĩ bảo phải ở viện tầm 3 tuần
A 켈리 어떡해요. 빨리 나아야 할 텐데요. Biết làm sao đây. Cậu phải mau khỏi đấy nhé
B 아키라 회사 일도 많고 게다가 한국어 시험 준비도 해야 할 텐데 걱정이에요. Việc công ty thì nhiều, thêm vào đó lại còn phải chuẩn bị cho kỳ thi tiếng Hàn nữa nên tớ lo quá
A 켈리 아무리 할 일이 많아도 지금은 푹 쉬어야 돼요. 건강이 제일이에요. 참, 이건 만화책인데 심심할 때 보세요. Dù có nhiều việc thế nào thì bây giờ cậu cũng phải nghỉ ngơi thật thoải mái. Sức khỏe là nhất mà. À, đây là truyện tranh, lúc nào buồn chán thì cậu đọc nhé
B 아키라 고마워요. 켈리 씨. Cảm ơn cậu, Kelly
A 켈리 그럼 전 이만 가 볼게요. 몸조리 잘 하세요. Vậy tớ xin phép về trước đây. Cậu tĩnh dưỡng cho tốt nhé
A 는/ㄴ대요 Rút gọn của trích dẫn gián tiếp Nghe nói là / Người ta bảo là
B 아/어야 할 텐데(요) Thể hiện sự lo lắng hoặc mong mỏi một điều gì đó Mong là sẽ mau khỏi
Nghe - nói theo mẫu

Thông báo tin tức tai nạn - 말하기 1

9 câu thoại
A 줄리앙 아키라 씨가 어제 집에 가다가 교통사고가 났대요. Nghe nói Akira hôm qua đang đi về nhà thì bị tai nạn giao thông
B 켈리 네? 교통사고가 났다고요? 어떻게 하다가 사고가 났대요? Hả? Cậu nói là bị tai nạn giao thông sao? Cậu ấy đang làm gì mà bị tai nạn vậy?
A 줄리앙 버스에서 내리다가 오토바이에 치였대요. Nghe bảo đang xuống xe buýt thì bị xe máy tông phải
B 켈리 그래서 많이 다쳤대요? Nên là bị thương nặng lắm hả?
A 줄리앙 네, 다리가 부러졌나 봐요. Ừ, có vẻ bị gãy chân rồi
B 켈리 어느 병원이에요? 한번 가 봐야겠어요. Ở bệnh viện nào vậy? Phải đến thăm mới được
A 줄리앙 오늘은 계속 검사를 받아야 하니까 오지 말라고 했어요. Hôm nay cậu ấy phải liên tục làm kiểm tra nên bảo là đừng đến
B 켈리 그래요? 그럼 내일 같이 문병 갈래요? Vậy à? Thế ngày mai chúng ta cùng đi thăm bệnh nhé?
A 줄리앙 네, 좋아요. Ừ, được thôi
Nghe - nói theo mẫu

Thăm bệnh nhân - 말하기 2

9 câu thoại
A 켈리 아키라 씨, 좀 어때요? 많이 아프지요? Akira, anh sao rồi? Đau lắm đúng không?
B 아키라 지금은 괜찮아요. 다리가 부러져서 수술을 했어요. Giờ thì không sao rồi. Chân bị gãy nên đã phẫu thuật
A 켈리 이런, 오래 입원해야 해요? Trời ạ, anh phải nằm viện lâu không?
B 아키라 3주 정도 병원에 있어야 한대요. Họ bảo phải ở bệnh viện tầm 3 tuần
A 켈리 어떡해요. 빨리 나아야 할 텐데요. Phải làm sao đây. Anh đáng lẽ phải nhanh khỏi bệnh mới được
B 아키라 회사 일도 많고 게다가 한국어 시험 준비도 해야 할 텐데 걱정이에요. Việc công ty thì nhiều, thêm vào đó còn phải chuẩn bị cho kỳ thi tiếng Hàn nữa nên tôi rất lo lắng
A 켈리 아무리 할 일이 많아도 지금은 푹 쉬어야 돼요. 건강이 제일이에요. 참, 이건 만화책인데 심심할 때 보세요. Dù có nhiều việc để làm đến mấy đi chăng nữa thì bây giờ cũng phải nghỉ ngơi thật tốt. Sức khỏe là quan trọng nhất. À, đây là truyện tranh, lúc nào buồn chán anh hãy đọc nhé
B 아키라 고마워요. 켈리 씨. Cảm ơn Kelly nhé
A 켈리 그럼 전 이만 가 볼게요. 몸조리 잘 하세요. Vậy tôi xin phép về trước đây. Anh giữ gìn sức khỏe nhé
Nghe - nói theo mẫu

Ngữ pháp Đang làm gì thì bị ngắt quãng V-다가 - 문법과 표현 1

2 câu thoại
A A 아키라 씨한테 무슨 일이 생겼어요? Có chuyện gì xảy ra với Akira vậy?
B B 운전하면서 전화를 받다가 교통사고가 났대요. Nghe nói cậu ấy đang vừa lái xe vừa nghe điện thoại thì bị tai nạn giao thông
Nghe - nói theo mẫu

Hội thoại 4

2 câu thoại
A A 아키라 씨가 교통사고가 났다고요? Cậu nói là Akira bị tai nạn giao thông sao?
B B 네, 운전하고 있는데 옆 차가 끼어들었대요. Vâng, đang lái xe thì xe bên cạnh chen ngang
Nghe - nói theo mẫu

Ngữ pháp Nhượng bộ 아무리 -아/어도 - 문법과 표현 3

2 câu thoại
A A 회사 일이 많아서 요즘 거의 잠을 못 자요. Việc công ty nhiều quá nên dạo này tớ gần như không ngủ được
B B 아무리 일이 많아도 좀 쉬면서 하세요. Dù nhiều việc cỡ nào đi nữa cũng phải vừa làm vừa nghỉ ngơi chứ
Listening

Nghe và bắt ý chính

A 켈리 Akira, cậu sao rồi? Đau lắm phải không?
B 아키라 Bây giờ thì ổn rồi. Chân bị gãy nên tớ đã phẫu thuật
A 켈리 Trời ạ, cậu phải nằm viện lâu không?
B 아키라 Nghe bác sĩ bảo phải ở viện tầm 3 tuần
A 켈리 Biết làm sao đây. Cậu phải mau khỏi đấy nhé
B 아키라 Việc công ty thì nhiều, thêm vào đó lại còn phải chuẩn bị cho kỳ thi tiếng Hàn nữa nên tớ lo quá
A 켈리 Dù có nhiều việc thế nào thì bây giờ cậu cũng phải nghỉ ngơi thật thoải mái. Sức khỏe là nhất mà. À, đây là truyện tranh, lúc nào buồn chán thì cậu đọc nhé
B 아키라 Cảm ơn cậu, Kelly
A 켈리 Vậy tớ xin phép về trước đây. Cậu tĩnh dưỡng cho tốt nhé
A 는/ㄴ대요 Nghe nói là / Người ta bảo là
B 아/어야 할 텐데(요) Mong là sẽ mau khỏi
A 줄리앙 Nghe nói Akira hôm qua đang đi về nhà thì bị tai nạn giao thông
A 켈리 Hả? Cậu nói là bị tai nạn giao thông sao? Cậu ấy đang làm gì mà bị tai nạn vậy?
A 줄리앙 Nghe bảo đang xuống xe buýt thì bị xe máy tông phải
A 켈리 Nên là bị thương nặng lắm hả?
A 줄리앙 Ừ, có vẻ bị gãy chân rồi
A 켈리 Ở bệnh viện nào vậy? Phải đến thăm mới được
A 줄리앙 Hôm nay cậu ấy phải liên tục làm kiểm tra nên bảo là đừng đến
A 켈리 Vậy à? Thế ngày mai chúng ta cùng đi thăm bệnh nhé?
A 줄리앙 Ừ, được thôi
A 켈리 Akira, anh sao rồi? Đau lắm đúng không?
B 아키라 Giờ thì không sao rồi. Chân bị gãy nên đã phẫu thuật
A 켈리 Trời ạ, anh phải nằm viện lâu không?
B 아키라 Họ bảo phải ở bệnh viện tầm 3 tuần
A 켈리 Phải làm sao đây. Anh đáng lẽ phải nhanh khỏi bệnh mới được
B 아키라 Việc công ty thì nhiều, thêm vào đó còn phải chuẩn bị cho kỳ thi tiếng Hàn nữa nên tôi rất lo lắng
A 켈리 Dù có nhiều việc để làm đến mấy đi chăng nữa thì bây giờ cũng phải nghỉ ngơi thật tốt. Sức khỏe là quan trọng nhất. À, đây là truyện tranh, lúc nào buồn chán anh hãy đọc nhé
B 아키라 Cảm ơn Kelly nhé
A 켈리 Vậy tôi xin phép về trước đây. Anh giữ gìn sức khỏe nhé
B A Có chuyện gì xảy ra với Akira vậy?
A B Nghe nói cậu ấy đang vừa lái xe vừa nghe điện thoại thì bị tai nạn giao thông
B A Cậu nói là Akira bị tai nạn giao thông sao?
A B Vâng, đang lái xe thì xe bên cạnh chen ngang
B A Việc công ty nhiều quá nên dạo này tớ gần như không ngủ được
A B Dù nhiều việc cỡ nào đi nữa cũng phải vừa làm vừa nghỉ ngơi chứ
Câu hỏi nghe

Nghĩa của từ "목격자" là gì?

Reading

Đọc hiểu nội dung bài

읽기
Bài đọc 2 bài
Tai nạn giao thông và Kế hoạch thăm bệnh viện
18 câu đọc
줄리앙 (Julian)
아키라 씨가 어제 집에 가다가 교통사고가 났대요.
Nghe nói hôm qua Akira đang trên đường về nhà thì bị tai nạn giao thông đấy
켈리 (Kelly)
네? 교통사고가 났다고요? 어떻게 하다가 사고가 났대요?
Hả? Bị tai nạn giao thông á? Nghe nói làm sao mà lại bị tai nạn vậy?
줄리앙 (Julian)
버스에서 내리다가 오토바이에 치였대요.
Nghe bảo đang xuống xe buýt thì bị xe máy tông trúng
켈리 (Kelly)
그래서 많이 다쳤대요?
Vậy có bị thương nhiều không?
줄리앙 (Julian)
네, 다리가 부러졌나 봐요.
Ừ, có vẻ như bị gãy chân rồi
켈리 (Kelly)
어느 병원이에요? 한번 가 봐야겠어요.
Cậu ấy ở bệnh viện nào vậy? Phải đến thăm một chuyến mới được
줄리앙 (Julian)
오늘은 계속 검사를 받아야 하니까 오지 말라고 했어요.
Cậu ấy bảo hôm nay phải liên tục làm kiểm tra nên bảo đừng đến
켈리 (Kelly)
그래요? 그럼 내일 같이 문병 갈래요?
Vậy à? Thế ngày mai chúng ta cùng đi thăm bệnh nhé?
줄리앙 (Julian)
네, 좋아요.
Ừ, được thôi
켈리 (Kelly)
아키라 씨, 좀 어때요? 많이 아프지요?
Akira, cậu sao rồi? Đau lắm phải không?
아키라 (Akira)
지금은 괜찮아요. 다리가 부러져서 수술을 했어요.
Bây giờ thì ổn rồi. Chân bị gãy nên tớ đã phẫu thuật
켈리 (Kelly)
저런, 오래 입원해야 해요?
Trời ạ, cậu phải nằm viện lâu không?
아키라 (Akira)
3주 정도 병원에 있어야 한대요.
Nghe bác sĩ bảo phải ở viện tầm 3 tuần
켈리 (Kelly)
어떡해요. 빨리 나아야 할 텐데요.
Biết làm sao đây. Cậu phải mau khỏi đấy nhé
아키라 (Akira)
회사 일도 많고 게다가 한국어 시험 준비도 해야 할 텐데 걱정이에요.
Việc công ty thì nhiều, thêm vào đó lại còn phải chuẩn bị cho kỳ thi tiếng Hàn nữa nên tớ lo quá
켈리 (Kelly)
아무리 할 일이 많아도 지금은 푹 쉬어야 돼요. 건강이 제일이에요. 참, 이건 만화책인데 심심할 때 보세요.
Dù có nhiều việc thế nào thì bây giờ cậu cũng phải nghỉ ngơi thật thoải mái. Sức khỏe là nhất mà. À, đây là truyện tranh, lúc nào buồn chán thì cậu đọc nhé
아키라 (Akira)
고마워요. 켈리 씨.
Cảm ơn cậu, Kelly
켈리 (Kelly)
그럼 전 이만 가 볼게요. 몸조리 잘 하세요.
Vậy tớ xin phép về trước đây. Cậu tĩnh dưỡng cho tốt nhé
Speaking 1
4 câu đọc
A
오늘 아침에 교통사고가 났다고 들었어요.
Tôi nghe nói sáng nay có tai nạn giao thông.
B
네, 그래서 길이 많이 막혔어요.
Vâng, nên đường rất tắc.
A
다친 사람은 없었어요?
Không có ai bị thương chứ?
B
다행히 모두 괜찮았어요.
May là mọi người đều ổn.
Từ trong bài đọc
안전벨트를 매다 · Thắt dây an toàn
과속을 하다 · Phóng nhanh vượt ẩu
제한 속도를 지키다 · Tuân thủ tốc độ
신호를 어기다 · Vượt đèn đỏ/Tín hiệu
주위를 살피다 · Quan sát xung quanh
음주 운전을 하다 · Lái xe khi say rượu
사고가 나다 · Xảy ra tai nạn
사고를 내다 · Gây ra tai nạn
Writing

Viết 3-5 câu theo mẫu

쓰기
Đề bài
Viết theo mẫu: Tai nạn giao thông và Kế hoạch thăm bệnh viện
다음을 읽고 3-5문장으로 써 보세요.
Đọc nội dung "Tai nạn giao thông và Kế hoạch thăm bệnh viện" rồi viết lại hoặc tóm tắt bằng 3-5 câu.
Viết theo mẫu: Speaking 1
다음을 읽고 3-5문장으로 써 보세요.
Đọc nội dung "Speaking 1" rồi viết lại hoặc tóm tắt bằng 3-5 câu.
예: 운전하면서 전화를 받다가 교통사고가 났대요
Quiz

Kiểm tra từ vựng và nghe hiểu

퀴즈
Danh sách câu hỏi
Câu hỏi 1

Nghĩa của từ "목격자" là gì?

Câu hỏi 2

Nghĩa của từ "퇴원하다" là gì?

Câu hỏi 3

Nghĩa của từ "주위를 살피다" là gì?

Câu hỏi 4

Nghĩa của từ "깁스를 하다" là gì?

Câu hỏi 5

Nghĩa của từ "살을 빼다" là gì?

Câu hỏi 6

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 수학 시간에 _____을 보다가...

Câu hỏi 7

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: _____ (for an elder to be sick).

Câu hỏi 8

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: _____ (Observe speed limit).

Câu hỏi 9

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: _____ (emergency telephone).

Câu hỏi 10

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: _____ 해요.

Câu hỏi 11

Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "A/V-아야/어야 할 텐데(요)" là gì?

Câu hỏi 12

Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "Nhượng bộ cực độ 아무리 A/V-아/어도" là gì?

Câu hỏi 13

Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "A-다고(요)?, V-ㄴ/는다고(요)?, N(이)라고(요)?" là gì?