2

방을 바꿔 달라고 해 봐

Hãy thử yêu cầu đổi phòng xem sao

Nhóm
Nhóm từ vựng

CÁC TẬT XẤU THƯỜNG GẶP

8 từ
손톱을 깨물다
[손토블 깨물다] / [k'ɛ.mul.da]
Cắn móng tay
저는 불안하면 손톱을 깨물어요.
다리를 떨다
[다리를 떨다] / [t'əl.da]
Rung đùi, rung chân
(Tật xấu vô thức).
코를 골다
[코를 골다] / [kol.da]
Ngáy
룸메이트가 눕자마자 코를 골아서...
한숨을 쉬다
[한수믈 쉬다] / [ɕwi.da]
Thở dài
왜 자꾸 한숨을 쉬어요?
머리를 긁다
[머리를 극따] / [kɨk̚.t'a]
Gãi đầu
제 동생은 창피할 때 머리를 긁는 습관이...
잠꼬대를 하다
[잠꼬대를 하다] / [tʃam.k'o.dɛ..]
Nói sảng, nói mớ
잘 때 잠꼬대를 하는 버릇이 있어요.
다리를 꼬다
[다리를 꼬다] / [k'o.da]
Vắt chéo chân
(Tật xấu về tư thế).
이를 갈다
[이를 갈다] / [kal.da]
Nghiến răng
(Tật xấu khi ngủ).
Nhóm từ vựng

PHẢN ỨNG & GIẢI QUYẾT TẬT XẤU

11 từ
불평을 하다
[불평을 하다]
Phàn nàn
룸메이트한테 불평을 들었어요.
듣다
[pul.pʰyəŋ..]
Bị than phiền
룸메이트한테 불평을 들었어요.
야단을 치다
[야단을 치다]
La mắng
(Cách phản ứng với tật xấu).
맞다
[ya.dan..]
Bị mắng
(Cách phản ứng với tật xấu).
잔소리를 하다
[잔소리를 하다]
Lải nhải
너도 잔소리 좀 그만해.
조언을 하다
[조어늘 하다]
Cho lời khuyên
친구들의 고민을 듣고 조언해 주기.
버릇을 고치다
[버르슬 고치다] / [go.tʃʰi.da]
Sửa thói quen (xấu)
지각하는 버릇을 고치기로 마음먹었어요.
습관을 기르다
[습꽈늘 기르다] / [gi.ɾɨ.da]
Rèn luyện thói quen
(Phát triển thói quen tốt).
마음먹다
[마음먹따] / [ma.ɨm.mək̚.t'a]
Quyết tâm
고치기로 마음먹었어요.
실천하다
[실천하다] / [ɕil.tʃʰən.ha.da]
Thực hành, thực hiện
(Biến quyết tâm thành hành động).
포기하다
[포기하다] / [pʰo.gi.ha.da]
Từ bỏ
힘들어도 포기하지 않을 거예요.
Nhóm từ vựng

TỪ VỰNG BỔ SUNG LỀ SÁCH VÀ VĂN HÓA

13 từ
한숨도 못 자다
[한숨도 몯 짜다]
Không chợp mắt nổi
어제도 룸메이트 때문에 한숨도 못 잤어요.
게다가
[게다가] / [ke.da.ga]
Thêm vào đó, vả lại
게다가 밤새도록 시끄럽게 잠꼬대도 해요.
밤새도록
[밤새도록] / [pam.sɛ.do.ɾok̚]
Suốt đêm
밤새도록 시끄럽게...
괴롭다
[괴롭따] / [kwe.ɾop̚.t'a]
Đau khổ, mệt mỏi
그거 정말 괴롭겠네요.
뒤척거리다
[뒤척꺼리다] / [twi.tʃʰək̚.k'ə.ɾi..]
Trằn trọc
몸을 뒤척거리다.
절대로
[절대로] / [tʃəl.t'ɛ.ɾo]
Tuyệt đối
다음부터는 절대로 늦지 않을게.
도망가다
[도망가다] / [to.maŋ.ga.da]
Bỏ chạy
언제나 룸메이트가 도망간다.
매니큐어(를) 칠하다
[매니큐어 칠하다]
Sơn móng tay
손톱에 매니큐어를 칠해 보세요.
껌을 씹다
[껌을 씹따] / [k'ə.mɨl ɕip̚.t'a]
Nhai kẹo cao su
손톱을 깨물고 싶을 때에는 껌을 씹어 보세요.
게으름뱅이
[게으름뱅이] / [ke.ɨ.ɾɨm.bɛŋ.i]
Kẻ lười biếng
소가 된 게으름뱅이 (Truyện cổ tích HQ).
게으르다
[게으르다] / [ke.ɨ.ɾɨ.da]
Lười nhác
옛날에 아주 게으른 아이가 살았는데...
부지런하다
[부지러나다] / [pu.dʒi.ɾən.ha.da]
Chăm chỉ
버릇을 고쳐서 부지런한 사람이 되었다.
조교
[조교] / [tʃo.gyo]
Trợ giảng / Quản lý
기숙사 조교한테 방을 바꿔 달라고 했어.
Grammar

Ngữ pháp trong bài

문법
Danh sách mẫu
N에 대해(서)
N에 대해(서)

Cấu trúc & Ý nghĩa: Danh từ + 에 대해(서). Về việc, Về (một chủ đề nào đó)...

Cách sử dụng: Dùng để chỉ định rõ chủ đề của hành động ở vế sau. Thường đi với các động từ như nói chuyện, suy nghĩ, biết, học, nghiên cứu...
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
한국 역사에 대해서 알고 싶어요
Tôi muốn biết về lịch sử Hàn Quốc.
2
그 문제에 대해서 생각해 보겠습니다
Tôi sẽ suy nghĩ về vấn đề đó.
3
내일 여행 계획에 대해 이야기합시다
Ngày mai hãy nói chuyện về kế hoạch du lịch nhé.
4
저는 컴퓨터에 대해서 잘 몰라요
Tôi không biết rõ về máy tính.
5
요즘 환경 오염에 대해서 공부하고 있어요
Dạo này tôi đang học về ô nhiễm môi trường.
6
친구의 성격에 대해서 설명해 주세요
Hãy giải thích về tính cách của người bạn đó đi.
7
이 영화에 대해서 어떻게 생각하세요?
Bạn nghĩ sao về bộ phim này?
8
두 사람은 정치에 대해 토론하고 있어요
Hai người đang thảo luận về chính trị.
9
사장님과 새 프로젝트에 대해서 회의를 했어요
Tôi đã họp với giám đốc về dự án mới.
10
건강에 대해서 걱정이 많아요
Tôi có nhiều lo lắng về sức khỏe.
V-기 위해(서)
V-기 위해(서)

Cấu trúc & Ý nghĩa: Động từ + 기 위해(서) / Danh từ + 을/를 위해(서). Để... / Vì...

Cách sử dụng: Thể hiện mục đích, ý đồ thực hiện một hành động nào đó.
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
건강을 지키기 위해서 매일 운동해요
Tôi tập thể dục mỗi ngày để bảo vệ sức khỏe.
2
한국 대학교에 입학하기 위해서 한국어를 공부합니다
Tôi học tiếng Hàn để nhập học trường đại học Hàn Quốc.
3
돈을 벌기 위해 아르바이트를 해요
Tôi làm thêm để kiếm tiền.
4
좋은 직장에 취직하기 위해서 자격증을 따고 있어요
Tôi đang lấy chứng chỉ để xin vào một công ty tốt.
5
부모님을 만나기 위해서 고향에 가요
Tôi về quê để gặp bố mẹ.
6
시험에 합격하기 위해 밤을 새웠어요
Tôi đã thức đêm để thi đỗ.
7
살을 빼기 위해서 다이어트를 시작했습니다
Tôi đã bắt đầu ăn kiêng để giảm cân.
8
가족을 위해서 열심히 일하고 있어요
Tôi đang làm việc chăm chỉ vì gia đình.
9
세계 여행을 하기 위해서 돈을 모으고 있어요
Tôi đang gom tiền để đi du lịch thế giới.
10
약속을 지키기 위해 최선을 다하겠습니다
Tôi sẽ cố gắng hết sức để giữ lời hẹn.
A/V-기 때문에
A/V-기 때문에

Cấu trúc & Ý nghĩa: Động/Tính từ + 기 때문에 / Danh từ + 이기 때문에 / Danh từ + 때문에. Vì... / Do...

Cách sử dụng: Đưa ra lý do một cách rõ ràng và trang trọng hơn so với -아/어서. Thường dùng nhiều trong văn viết hoặc giải thích có logic. KHÔNG dùng với câu mệnh lệnh hay rủ rê.
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
비가 오기 때문에 집에 있었어요
Vì trời mưa nên tôi đã ở nhà.
2
날씨가 춥기 때문에 따뜻한 옷을 입으세요
3
한국어를 좋아하기 때문에 한국에 왔어요
Vì thích tiếng Hàn nên tôi đã đến Hàn Quốc.
4
시간이 없기 때문에 택시를 탔어요
Vì không có thời gian nên tôi đã bắt taxi.
5
눈 때문에 길이 많이 막혀요
Vì tuyết nên đường rất tắc.
6
이 식당은 맛있기 때문에 항상 손님이 많아요
Vì quán này ngon nên lúc nào cũng đông khách.
7
감기에 걸렸기 때문에 학교에 갈 수 없었어요
Vì bị cảm nên tôi đã không thể đến trường.
8
돈이 부족하기 때문에 살 수 없어요
Vì thiếu tiền nên tôi không thể mua được.
9
외국인이기 때문에 아직 문화를 잘 몰라요
Vì là người ngoại quốc nên tôi chưa rành văn hóa lắm.
10
회사 일 때문에 스트레스를 많이 받아요
Vì việc công ty nên tôi bị stress nhiều.
N 중(에서)
N 중(에서)

Cấu trúc & Ý nghĩa: Danh từ + 중(에서). Trong số (các N)... --

Cách sử dụng: Dùng để chọn ra hoặc nhấn mạnh một đối tượng đặc biệt từ một tập hợp gồm nhiều đối tượng. Thường đi kèm với 제일/가장.
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
과일 중에서 사과를 제일 좋아해요
Trong số các loại trái cây, tôi thích táo nhất.
2
한국 가수 중에서 누구를 좋아하세요?
Trong số các ca sĩ Hàn Quốc, bạn thích ai?
3
여러 가지 색깔 중에서 파란색을 골랐어요
Tôi đã chọn màu xanh dương trong số nhiều màu sắc.
4
우리 반 학생들 중에서 민수 씨가 제일 키가 커요
Trong số học sinh lớp ta, Minsu cao nhất.
5
한국 음식 중에서 비빔밥이 제일 맛있어요
Trong số các món Hàn, cơm trộn là ngon nhất.
6
사계절 중에서 봄을 가장 사랑합니다
Trong 4 mùa, tôi yêu mùa xuân nhất.
7
친구들 중에서 저만 결혼을 안 했어요
Trong số bạn bè, có mỗi tôi là chưa kết hôn.
8
스포츠 중에서 축구가 제일 재미있어요
Trong số các môn thể thao, bóng đá thú vị nhất.
9
이 두 옷 중에서 어느 것이 더 예뻐요?
Trong hai cái áo này, cái nào đẹp hơn?
10
가 본 나라 중에서 어디가 제일 좋았어요?
Trong số các nước từng đi, nơi nào tuyệt nhất?
Mẫu hội thoại 7 bài
Nghe - nói theo mẫu

Hành động nối tiếp tức thời

3 câu thoại
A A 줄리앙 씨는 언제 고향에 돌아간대요? Nghe nói bao giờ Julian về quê vậy?
B B 방학하자마자 돌아간대요. Nghe nói ngay khi vừa nghỉ hè là cậu ấy về luôn
A 자마자 Ngay khi... thì lập tức... Hành động vế sau xảy ra ngay tắp lự sau vế trước
Nghe - nói theo mẫu

Than phiền về thói quen của bạn cùng phòng - 말하기 1

9 câu thoại
A 켈리 피곤해 보이네요. 눈도 빨개요. Trông cậu có vẻ mệt. Mắt cũng đỏ kìa
B 줄리앙 네, 요즘 잠을 잘 못 자서 그래요. Ừ, dạo này tớ không ngủ được nên thế
A 켈리 왜요? 할 일이 많아요? Sao vậy? Nhiều việc phải làm à?
B 줄리앙 그런 건 아니고요. 어제도 룸메이트 때문에 한숨도 못 잤어요. Không phải vậy đâu. Hôm qua cũng vì người bạn cùng phòng mà tớ không ngủ được tí nào
A 켈리 룸메이트가 어떤데요? Bạn cùng phòng cậu như thế nào?
B 줄리앙 매일 새벽에 들어와요. 그리고 눕자마자 코를 골아요. 게다가 밤새도록 시끄럽게 잠꼬대도 해요. Ngày nào cũng về lúc rạng sáng. Hơn nữa, vừa mới ngả lưng xuống là ngáy ngay. Thêm vào đó còn nói mớ ồn ào suốt đêm
A 켈리 그거 정말 괴롭겠네요. 저도 기숙사에 살 때 방 친구와 생활 습관이 달라서 많이 힘들었어요. Thế thì cực hình thật đấy. Tớ lúc sống ở ký túc xá cũng cực lắm vì thói quen sinh hoạt khác với bạn cùng phòng
B 줄리앙 그래서 어떻게 했어요? Vậy nên cậu đã làm thế nào?
A 켈리 기숙사 조교한테 방을 바꿔 달라고 했어요. 줄리앙 씨도 한번 얘기해 보세요. Tớ đã yêu cầu trợ giảng ký túc xá đổi phòng cho tớ. Julian cũng thử nói chuyện xem sao
Nghe - nói theo mẫu

Chủ đề: Học tập và Đưa ra lời khuyên

2 câu thoại
A A 무슨 과목을 들으면 좋을까? Mình nên đăng ký học môn gì thì tốt nhỉ?
B B 외국어 수업을 하나쯤 들으면 좋대. Nghe nói học cỡ một môn ngoại ngữ thì tốt đấy
Nghe - nói theo mẫu

Biện minh cho việc đến muộn - 말하기 2

8 câu thoại
A 스티븐 미안해. 내가 너무 늦었지? Xin lỗi nhé. Tớ đến muộn quá phải không?
B 유진 지금이 몇 시니? 한 시간이나 늦게 오면 어떡해? Giờ là mấy giờ rồi? Đến muộn hẳn một tiếng thì phải làm sao đây?
A 스티븐 나도 어쩔 수가 없었어. 택시를 탔는데 길이 너무 막혔어. Tớ cũng hết cách thôi. Bắt taxi rồi mà đường tắc quá
B 유진 왜 택시를 탔어? 퇴근 시간엔 언제나 길 막히는 거 몰랐어? Sao lại đi taxi? Cậu không biết là vào giờ tan tầm thì lúc nào đường cũng tắc à?
A 스티븐 실은 어제 숙제하느라고 못 자서 낮에 깜빡 잠이 들었어. 택시를 타면 빨리 올 수 있을 거라고 생각했는데……. Thực ra là hôm qua mải/vì làm bài tập nên không ngủ được, ban ngày tớ chợp mắt ngủ quên mất. Cứ nghĩ đi taxi sẽ đến nhanh được...
B 유진 나는 여기 오느라고 개강 파티에도 못 갔는데 어떻게 이럴 수가 있어? Tớ vì đến đây mà còn không đi được tiệc khai giảng, sao cậu có thể như vậy được?
A 스티븐 정말 미안해. 대신 내가 맛있는 저녁 사 줄 테니까 그만 화 풀어. Thực sự xin lỗi. Bù lại tớ sẽ mời cậu bữa tối thật ngon nên đừng giận nữa
B 유진 늦을 때마다 미안하다고만 하지 말고 늦게 오는 버릇 좀 고쳐. Mỗi lần đến muộn đừng có chỉ biết xin lỗi, hãy sửa cái thói quen đi muộn đi
Nghe - nói theo mẫu

Ngữ pháp Ngay sau khi - 문법과 표현 1

2 câu thoại
A A 요즘 피곤해 보여. 잠을 잘 못 자? Dạo này trông cậu mệt mỏi thế. Không ngủ được à?
B B 응, 룸메이트가 눕자마자 코를 골아서 잠을 잘 수가 없어. Ừ, bạn cùng phòng vừa nằm xuống là ngáy ngay nên tớ không ngủ nổi
Nghe - nói theo mẫu

Ngữ pháp Biện minh/Lý do - 문법과 표현 3

2 câu thoại
A A 오늘 좀 피곤해 보이네요. Hôm nay trông cậu có vẻ mệt
B B 어젯밤에 숙제하느라고 잠을 못 자서 그래요. Đêm qua mải/vì làm bài tập mà không ngủ được nên mới thế
Nghe - nói theo mẫu

Hội thoại 5

2 câu thoại
A A 스티븐은 좀 늦을 거라고 했어요. Steven bảo là sẽ đến muộn một chút
B B 스티븐은 약속할 때마다 언제나 늦게 오네요. Steven mỗi lần có hẹn thì lúc nào cũng (bất cứ khi nào) đến muộn nhỉ
Listening

Nghe và bắt ý chính

A A Nghe nói bao giờ Julian về quê vậy?
B B Nghe nói ngay khi vừa nghỉ hè là cậu ấy về luôn
A 자마자 Hành động vế sau xảy ra ngay tắp lự sau vế trước
B 켈리 Trông cậu có vẻ mệt. Mắt cũng đỏ kìa
A 줄리앙 Ừ, dạo này tớ không ngủ được nên thế
B 켈리 Sao vậy? Nhiều việc phải làm à?
A 줄리앙 Không phải vậy đâu. Hôm qua cũng vì người bạn cùng phòng mà tớ không ngủ được tí nào
B 켈리 Bạn cùng phòng cậu như thế nào?
A 줄리앙 Ngày nào cũng về lúc rạng sáng. Hơn nữa, vừa mới ngả lưng xuống là ngáy ngay. Thêm vào đó còn nói mớ ồn ào suốt đêm
B 켈리 Thế thì cực hình thật đấy. Tớ lúc sống ở ký túc xá cũng cực lắm vì thói quen sinh hoạt khác với bạn cùng phòng
A 줄리앙 Vậy nên cậu đã làm thế nào?
B 켈리 Tớ đã yêu cầu trợ giảng ký túc xá đổi phòng cho tớ. Julian cũng thử nói chuyện xem sao
A A Mình nên đăng ký học môn gì thì tốt nhỉ?
B B Nghe nói học cỡ một môn ngoại ngữ thì tốt đấy
B 스티븐 Xin lỗi nhé. Tớ đến muộn quá phải không?
A 유진 Giờ là mấy giờ rồi? Đến muộn hẳn một tiếng thì phải làm sao đây?
B 스티븐 Tớ cũng hết cách thôi. Bắt taxi rồi mà đường tắc quá
A 유진 Sao lại đi taxi? Cậu không biết là vào giờ tan tầm thì lúc nào đường cũng tắc à?
B 스티븐 Thực ra là hôm qua mải/vì làm bài tập nên không ngủ được, ban ngày tớ chợp mắt ngủ quên mất. Cứ nghĩ đi taxi sẽ đến nhanh được...
A 유진 Tớ vì đến đây mà còn không đi được tiệc khai giảng, sao cậu có thể như vậy được?
B 스티븐 Thực sự xin lỗi. Bù lại tớ sẽ mời cậu bữa tối thật ngon nên đừng giận nữa
A 유진 Mỗi lần đến muộn đừng có chỉ biết xin lỗi, hãy sửa cái thói quen đi muộn đi
A A Dạo này trông cậu mệt mỏi thế. Không ngủ được à?
B B Ừ, bạn cùng phòng vừa nằm xuống là ngáy ngay nên tớ không ngủ nổi
A A Hôm nay trông cậu có vẻ mệt
B B Đêm qua mải/vì làm bài tập mà không ngủ được nên mới thế
A A Steven bảo là sẽ đến muộn một chút
B B Steven mỗi lần có hẹn thì lúc nào cũng (bất cứ khi nào) đến muộn nhỉ
Câu hỏi nghe

Nghĩa của từ "이를 갈다" là gì?

Reading

Đọc hiểu nội dung bài

읽기
Bài đọc 1 bài
Chủ đề: Thiết lập cuộc hẹn và Giao lưu ngôn ngữ
8 câu đọc
유진 (Yujin)
알리 씨, 아랍어를 전공하는 친구가 있는데 언어 교환을 하고 싶대요.
Ali à, tớ có một người bạn học chuyên ngành tiếng Ả Rập, cậu ấy bảo là muốn trao đổi ngôn ngữ đấy
알리 (Ali)
그래요? 잘됐네요. 저한테 좀 소개해 주세요.
Vậy sao? Tốt quá. Cậu giới thiệu cho tớ với nhé
유진 (Yujin)
그럼 이번 주말에 만날래요? 토요일 오후에 시간 돼요?
Vậy cuối tuần này gặp nhau nhé? Chiều thứ Bảy cậu có thời gian không?
알리 (Ali)
토요일은 안 되는데요. 동아리 모임이 있거든요. 일요일은 어때요? 그날은 아무 약속도 없어요.
Thứ Bảy thì không được rồi. Tớ có buổi họp câu lạc bộ. Chủ Nhật thì sao? Hôm đó tớ không có hẹn nào cả
유진 (Yujin)
좋아요. 그럼 일요일 오후 3시로 정해요. 장소는 강남역이 어때요?
Tốt. Vậy quyết định là 3 giờ chiều Chủ Nhật nhé. Địa điểm ở ga Gangnam thì sao?
알리 (Ali)
지난번에 만난 데 말이지요? 거긴 좀 붐비던데…….
Cái nơi mà lần trước chúng ta gặp ấy hả? Chỗ đó tớ thấy hơi đông đúc...
유진 (Yujin)
강남역이 좀 붐비기는 하지만 근처에 괜찮은 카페가 많아요. 일단 지하철역에서 만나서 약속 장소로 같이 갈까요?
Ga Gangnam đông thật nhưng gần đó có nhiều quán cà phê ổn lắm. Trước tiên cứ gặp ở ga tàu điện ngầm rồi cùng đến chỗ hẹn nhé?
알리 (Ali)
네, 그게 좋겠어요.
Ừ, như thế cũng tốt
Từ trong bài đọc
손톱을 깨물다 · Cắn móng tay
다리를 떨다 · Rung đùi, rung chân
코를 골다 · Ngáy
한숨을 쉬다 · Thở dài
머리를 긁다 · Gãi đầu
잠꼬대를 하다 · Nói sảng, nói mớ
다리를 꼬다 · Vắt chéo chân
이를 갈다 · Nghiến răng
Writing

Viết 3-5 câu theo mẫu

쓰기
Đề bài
Viết theo mẫu: Chủ đề: Thiết lập cuộc hẹn và Giao lưu ngôn ngữ
다음을 읽고 3-5문장으로 써 보세요.
Đọc nội dung "Chủ đề: Thiết lập cuộc hẹn và Giao lưu ngôn ngữ" rồi viết lại hoặc tóm tắt bằng 3-5 câu.
예: 한국 역사에 대해서 알고 싶어요
Quiz

Kiểm tra từ vựng và nghe hiểu

퀴즈
Danh sách câu hỏi
Câu hỏi 1

Nghĩa của từ "이를 갈다" là gì?

Câu hỏi 2

Nghĩa của từ "부지런하다" là gì?

Câu hỏi 3

Nghĩa của từ "실천하다" là gì?

Câu hỏi 4

Nghĩa của từ "듣다" là gì?

Câu hỏi 5

Nghĩa của từ "한숨도 못 자다" là gì?

Câu hỏi 6

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 다음부터는 _____ 늦지 않을게.

Câu hỏi 7

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 왜 자꾸 _____?

Câu hỏi 8

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: _____ 시끄럽게...

Câu hỏi 9

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 고치기로 _____.

Câu hỏi 10

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 그거 정말 _____.

Câu hỏi 11

Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "A/V-기 때문에" là gì?

Câu hỏi 12

Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "N에 대해(서)" là gì?

Câu hỏi 13

Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "V-아/어 보니까" là gì?