6

일요일에는 아무 약속도 없어요

Chủ nhật thì tôi không có hẹn gì cả

Nhóm
Nhóm từ vựng

TÍNH TỪ MIÊU TẢ KHÔNG GIAN ĐỊA ĐIỂM

12 từ
한산하다
[한산하다] / [han.san.ha.da]
Yên tĩnh, vắng vẻ
평일 낮이라서 카페가 한산하네요.
붐비다
[붐비다] / [pum.bi.da]
Đông đúc, chật chội
거긴 좀 붐비던데...
깔끔하다
[깔끔하다] / [k'al.k'ɨm.ha.da]
Gọn gàng, sạch sẽ
가게가 아주 깔끔하고 예뻐요.
아늑하다
[아느카다] / [a.nɨ.kʰa.da]
Ấm cúng
조명이 따뜻하고 분위기가 아늑하다.
편안하다
[펴난하다] / [pʰyə.nan.ha.da]
Thoải mái
소파가 있어서 앉기가 편안하다.
특이하다
[트기하다] / [tʰɨ.gi.ha.da]
Độc đáo, đặc biệt
실내 장식이 특이해서 구경할 게 많아요.
평범하다
[평범하다] / [pʰyəŋ.bəm.ha.da]
Bình thường, giản dị
(Trái nghĩa với 특이하다).
분위기가 좋다
[부뉘기가 조타]
Bầu không khí tốt
강남역이 좀 붐비기는 하지만 근처에 괜찮은 카페가 많아요. 거기도 분위기 좋고요.
메뉴가 다양하다
[메뉴가 다양하다]
Thực đơn đa dạng
커피 메뉴가 다양하지 않다.
가격이 저렴하다
[가겨기 저려마다]
Giá cả phải chăng
가격이 저렴하다 (Economical in price).
재료가 신선하다
[재료가 신선하다]
Nguyên liệu tươi mới
(Đánh giá nhà hàng).
음식이 입에 맞다
[음시기 이베 맏따]
Thức ăn hợp khẩu vị
(Đánh giá nhà hàng).
Nhóm từ vựng

ĐỘNG TỪ LÊN LỊCH & SẮP XẾP THỜI GIAN

4 từ
(장소를) 정하다
[정하다] / [tʃəŋ.ha.da]
Quyết định địa điểm
그럼 이번 주말 오후 3시로 정해요.
(날짜를) 잡다
[잡따] / [tʃap̚.t'a]
Ấn định ngày
약속 날짜를 잡다.
(약속을) 지키다
[지키다] / [tʃi.kʰi.da]
Giữ lời hẹn
약속을 잘 지키는 편입니까?
(시간을) 어기다
[어기다] / [ə.gi.da]
Sai hẹn, đến trễ
약속 시간을 어길 수 없어서...
Nhóm từ vựng

TỪ VỰNG BỔ SUNG & BÀI ĐỌC

22 từ
아끼다
[아끼다] / [a.k'i.da]
Trân trọng, tiết kiệm
제일 아끼는 물건이 뭐예요?
비밀
[비밀] / [pi.mil]
Bí mật
아무한테도 말하지 않은 비밀이 있는 사람.
[데] / [de]
Nơi, chỗ
강남역에서 만나서 약속 장소로 같이 갈까요? 네, 그게 좋겠네요. 일단 지하철역에서 만난 데...
일단
[일딴] / [il.t'an]
Trước tiên, tạm thời
일단 지하철역에서 만나서...
마중 나오다
[마중 나오다] / [ma.dʒuŋ..]
Ra đón
공항에 마중 나온 엄마를 봤을 때...
금방
[금방] / [kɨm.baŋ]
Nhanh chóng, chốc lát
읽으면서 좀 기다려 주세요. 금방 갈게요.
맞은편
[마즌편] / [ma.dʒɨn.pʰyən]
Phía đối diện
그 맞은편에도 카페가 하나 있지 않아요?
숙박
[숙빡] / [suk̚.p'ak̚]
Sự lưu trú
숙박 장소를 정할 때 무엇이 가장 중요합니까?
변경
[변경] / [pyən.gyəŋ]
Sự thay đổi
예약 날짜를 변경하려고 전화했습니다.
묵다
[묵따] / [muk̚.t'a]
Trọ lại, ở lại
다른 호텔에서 묵다.
참고하다
[참고하다] / [tʃʰam.go.ha.da]
Tham khảo
참고하다 (to refer to).
후기
[후기] / [hu.gi]
Bài đánh giá
책 카페 후기.
건물
[건물] / [kən.mul]
Tòa nhà
편의점 건물 2층에 '책 카페'가 있을 거예요.
느낌
[느낌] / [nɨ.k'im]
Cảm giác
1층은 책 박물관 같은 느낌이에요.
작가
[작까] / [tʃak̚.k'a]
Tác giả
유명한 작가의 사진들이...
실내 장식
[실내 장식] / [ɕil.lɛ tʃaŋ.ɕik̚]
Trang trí nội thất
실내 장식이 특이해서 구경할 게 많아요.
마음대로
[마음대로] / [ma.ɨm.dɛ.ɾo]
Tùy ý
책도 많이 있고 마음대로 꺼내 볼 수 있었어요.
리필
[리필] / [ɾi.pʰil]
Làm đầy lại
커피를 시켰는데 리필이 무료라서 좋았어요.
전체
[전체] / [tʃən.tʃʰe]
Toàn thể, tổng thể
전체 평가 (Đánh giá tổng thể).
귀찮다
[귀찬타] / [kwi.tʃʰan.tʰa]
Phiền phức
보통 만들어 먹는 게 귀찮을 때 가지 않나요?
다방
[다방] / [ta.baŋ]
Quán trà/cà phê kiểu cũ
한국의 다방 (Korean teahouse).
예술가
[예술가] / [ye.sul.ga]
Nghệ sĩ
또 예술가들이 이곳에 자주 모였습니다.
Grammar

Ngữ pháp trong bài

문법
Danh sách mẫu
A/V-거든(요), N(이)거든(요)
A/V-거든(요), N(이)거든(요)

Cấu trúc & Ý nghĩa: Động/Tính từ + 거든(요). Vì... đấy / Bạn biết đấy...

Cách sử dụng: Dùng ở cuối câu để giải thích lý do cho một tình huống đã nhắc đến trước đó, hoặc cung cấp một thông tin bối cảnh mới mà người nghe chưa biết.
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
미안하지만 내일은 안 돼요. 다른 약속이 있거든요
Xin lỗi nhưng mai không được. Vì tôi có hẹn khác rồi đấy
2
그 옷을 사려면 동대문시장에 가 보세요. 거기가 싸고 예쁘거든요
Muốn mua áo đó hãy đến chợ Dongdaemun. Vì ở đó rẻ và đẹp đấy
3
내일은 공항에 가야 해요. 고향에서 부모님이 오시거든요
Mai tôi phải ra sân bay. Tại bố mẹ tôi ở quê lên đấy
4
줄리앙 씨는 한국어를 잘해요. 고향에 한국어 선생님이 계시거든요
Julian giỏi tiếng Hàn lắm. Vì ở quê anh ấy có giáo viên tiếng Hàn đấy
5
지금 좀 바쁘거든요. 이따가 전화해 줄래요?
Bây giờ tôi hơi bận đấy. Lát cậu gọi lại được không?
6
이 식당은 인기가 많아요. 음식이 싸고 아주 맛있거든요
Quán này rất nổi tiếng. Tại vì đồ ăn rẻ và ngon lắm đấy
7
저는 밤에 커피를 안 마셔요. 잠을 못 자거든요
Tôi không uống cà phê ban đêm. Vì sẽ không ngủ được đấy
8
오늘 일찍 퇴근해야 해요. 몸이 많이 아프거든요
Hôm nay tôi phải tan làm sớm. Vì người mệt lắm đấy
9
다음 주에 이사할 거예요. 지금 사는 집이 너무 좁거든요
Tuần sau tôi chuyển nhà. Vì nhà đang ở chật quá đấy
10
켈리 씨는 오늘 못 와요. 감기에 심하게 걸렸거든요
Kelly hôm nay không đến được đâu. Tại cô ấy bị cảm nặng đấy
아무 N도
아무 N도

Cấu trúc & Ý nghĩa: 아무 + Danh từ + 도. Bất cứ (ai/cái gì/nơi nào...) cũng KHÔNG.

Cách sử dụng: Phía sau luôn luôn bắt buộc phải là một câu phủ định (없다, 안, 못...).
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
이번 주말에 약속 있어요? - 아니요, 아무 약속도 없는데요
Cuối tuần này có hẹn không? - Không, tôi chẳng có cái hẹn nào cả
2
사무실에 누가 있어요? - 아니요, 아무 사람도 (아무도) 없어요
Trong văn phòng có ai không? - Không, không có bất cứ ai cả
3
아침에 늦게 일어나서 아무것도 못 먹었어요
Sáng dậy muộn nên tôi đã không ăn được bất cứ thứ gì
4
너무 피곤해서 주말에는 아무 데도 안 가고 집에만 있었어요
Quá mệt nên cuối tuần tôi không đi bất cứ đâu mà chỉ ở nhà
5
이 비밀은 아무한테도 말하지 마세요
Bí mật này đừng nói cho bất kỳ ai nhé
6
어제 백화점에 갔지만 비싸서 아무 물건도 안 샀어요
Hôm qua đi trung tâm thương mại nhưng đắt quá nên tôi chả mua món đồ nào
7
그 문제에 대해서는 아무 생각도 안 납니다
Về vấn đề đó tôi không nghĩ ra bất cứ ý kiến nào cả
8
너무 놀라서 아무 말도 할 수 없었어요
Quá sốc nên tôi không thể thốt ra bất cứ lời nào
9
냉장고를 열어봤지만 아무 음식도 남아 있지 않았다
Mở tủ lạnh ra nhưng chẳng còn sót lại thức ăn nào cả
10
지갑을 잃어버려서 수중에 아무 돈도 없어요
Mất ví rồi nên trong tay không có một đồng nào cả
V-이/히/리/기- (Bị động từ)
V-이/히/리/기-

Cấu trúc & Ý nghĩa: Động từ + hậu tố bị động (이/히/리/기). Bị, được, bị... --

Cách sử dụng: Diễn tả chủ ngữ không tự thực hiện hành động mà chịu tác động từ một chủ thể khác (hoặc tự nhiên xảy ra). Các động từ bị động thường gặp: 보이다 (được thấy), 들리다 (được nghe), 열리다 (được mở), 닫히다 (bị đóng), 끊기다 (bị ngắt), 막히다 (bị tắc)....
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
이 카페에서 밖을 바라보면 바로 바다가 보인다
Từ quán cà phê này nhìn ra ngoài là thấy ngay biển
2
내가 뛰어가서 지하철을 타자마자 문이 닫혔다
Tôi vừa chạy vội lên tàu điện là cửa bị đóng lại ngay
3
여보세요? 잘 안 들려요. 좀 크게 말씀해 주세요
Alo? Tôi không nghe rõ. Xin hãy nói to hơn chút ạ
4
공항에 마중 나온 엄마를 보고 뛰어가서 안겼다
Thấy mẹ ra sân bay đón, tôi chạy tới và được mẹ ôm vào lòng
5
카페 벽에는 예쁜 그림들이 걸려 있었다. (Trên tường quán cà phê có treo
được treo
6
바람이 세게 불어서 창문이 저절로 열렸어요
Gió thổi mạnh nên cửa sổ tự động mở tung ra
7
어제 산 새 바지가 다른 디자인으로 바뀌었어요
Chiếc quần mới mua hôm qua đã được đổi sang thiết kế khác
8
터널 안이라서 휴대전화가 갑자기 끊겼어요
Vì ở trong hầm nên điện thoại di động đột nhiên bị ngắt sóng
9
경찰에게 드디어 도둑이 잡혔습니다
Cuối cùng tên trộm đã bị cảnh sát bắt
10
이 책상 위에 제 지갑이 놓여 있었어요
Ví của tôi đã được đặt trên chiếc bàn này
Mẫu hội thoại 5 bài
Nghe - nói theo mẫu

Điều chỉnh lịch hẹn - 말하기 1

8 câu thoại
A 유진 알리 씨, 아랍어를 전공하는 친구가 있는데 언어 교환을 하고 싶대요. Alli, tôi có người bạn chuyên ngành tiếng Ả Rập, bạn ấy bảo muốn trao đổi ngôn ngữ
B 알리 그래요? 잘됐네요. 저한테 좀 소개해 주세요. Vậy sao? Tốt quá. Xin hãy giới thiệu cho tôi với
A 유진 그럼 이번 주말에 만날래요? 토요일 오후에 시간 돼요? Vậy cuối tuần này gặp nhau nhé? Chiều thứ Bảy anh rảnh không?
B 알리 토요일은 안 되는데요. 동아리 모임이 있거든요. 일요일은 어때요? 그날은 아무 약속도 없어요. Thứ Bảy thì không được rồi. Vì tôi có buổi họp câu lạc bộ mất rồi. Chủ nhật thì sao? Hôm đó tôi hoàn toàn không có bất kỳ hẹn nào
A 유진 좋아요. 그럼 일요일 오후 3시로 정해요. 장소는 강남역이 어때요? Được đấy. Vậy chốt 3 giờ chiều Chủ nhật nhé. Địa điểm ở ga Gangnam thì sao?
B 알리 지난번에 만난 데 말이지요? 거긴 좀 붐비던데……. Chỗ lần trước gặp nhau phải không? Chỗ đó hơi đông đúc đấy...
A 유진 강남역이 좀 붐비기는 하지만 근처에 괜찮은 카페가 많아요. 일단 지하철역에서 만나서 약속 장소로 같이 갈까요? Ga Gangnam đông thật nhưng gần đó có nhiều quán cafe được lắm. Tạm thời chúng ta cứ gặp ở ga tàu điện ngầm rồi cùng đến chỗ hẹn nhé?
B 알리 네, 그게 좋겠어요. Vâng, như vậy đi
Nghe - nói theo mẫu

Thay đổi địa điểm hẹn - 말하기 2

9 câu thoại
A 알리 여보세요? 지금 강남역에 도착했는데 어디 계세요? A lô? Tôi vừa đến ga Gangnam rồi, cô đang ở đâu vậy?
B 유진 전 좀 늦을 것 같으니까 어디 좀 들어가 계세요. 미안해요. Tôi có vẻ sẽ đến muộn một chút nên anh vào đâu đó ngồi đợi đi. Xin lỗi nhé
A 알리 괜찮아요. 그냥 3번 출구 밖에서 기다리고 있을게요. Không sao. Tôi cứ đứng đợi ngoài cửa số 3 cũng được
B 유진 그러지 말고 카페에 들어가 계세요. 출구 앞에 편의점이 보이지요? Đừng làm thế, anh cứ vào quán cafe đi. Anh nhìn thấy cửa hàng tiện lợi trước lối ra chứ?
A 알리 네. 보여요. 지금 편의점 앞까지 왔어요. Vâng, tôi thấy. Bây giờ tôi đã đến trước cửa hàng tiện lợi rồi
B 유진 편의점 건물 2층에 '책 카페'가 있을 거예요. 거기 책이 많으니까 읽으면서 좀 기다려 주세요. 금방 갈게요. Tầng 2 tòa nhà cửa hàng tiện lợi chắc sẽ có 'Book Cafe'. Ở đó có nhiều sách nên anh vừa đọc vừa đợi tôi chút nhé. Tôi đến ngay
A 알리 그런데 문이 닫혀 있어요. '공사 중'이라고 쓰여 있는데요. Nhưng mà cửa đang bị đóng. Nó được viết là "Đang thi công"
B 유진 그래요? 그 맞은편에도 카페가 하나 있지 않아요? 거기도 분위기 좋아요. Vậy sao? Ở phía đối diện cũng có một quán cafe phải không? Ở đó không gian cũng thích lắm
A 알리 네. 그럼 거기 들어가 있을게요. Vâng. Vậy tôi sẽ vào đó đợi
Nghe - nói theo mẫu

Ngữ pháp Giải thích lý do -거든요 - 문법과 표현 1

2 câu thoại
A A 우리 내일 만날까요? Chúng ta gặp nhau ngày mai nhé?
B B 미안하지만 내일은 안 돼요. 다른 약속이 있거든요. Xin lỗi nhưng ngày mai không được rồi. Vì tôi có hẹn khác mất rồi
Nghe - nói theo mẫu

Ngữ pháp Phủ định hoàn toàn 아무 N도 - 문법과 표현 2

2 câu thoại
A A 이번 주말에 약속 있어요? Cuối tuần này cậu có hẹn không?
B B 아니요, 아무 약속도 없는데요. Không, tớ hoàn toàn chẳng có cuộc hẹn nào cả
Nghe - nói theo mẫu

Ngữ pháp Bị động từ 피동 - 문법과 표현 3

2 câu thoại
A A 피곤해서 잠깐 쉬고 싶은데요. Thấy mệt nên tôi muốn nghỉ ngơi một chút
B B 저기 보이는 커피숍에 들어갈까요? Vậy vào quán cafe đang nhìn thấy ở đằng kia nhé?
Listening

Nghe và bắt ý chính

A 유진 Alli, tôi có người bạn chuyên ngành tiếng Ả Rập, bạn ấy bảo muốn trao đổi ngôn ngữ
B 알리 Vậy sao? Tốt quá. Xin hãy giới thiệu cho tôi với
A 유진 Vậy cuối tuần này gặp nhau nhé? Chiều thứ Bảy anh rảnh không?
B 알리 Thứ Bảy thì không được rồi. Vì tôi có buổi họp câu lạc bộ mất rồi. Chủ nhật thì sao? Hôm đó tôi hoàn toàn không có bất kỳ hẹn nào
A 유진 Được đấy. Vậy chốt 3 giờ chiều Chủ nhật nhé. Địa điểm ở ga Gangnam thì sao?
B 알리 Chỗ lần trước gặp nhau phải không? Chỗ đó hơi đông đúc đấy...
A 유진 Ga Gangnam đông thật nhưng gần đó có nhiều quán cafe được lắm. Tạm thời chúng ta cứ gặp ở ga tàu điện ngầm rồi cùng đến chỗ hẹn nhé?
B 알리 Vâng, như vậy đi
B 알리 A lô? Tôi vừa đến ga Gangnam rồi, cô đang ở đâu vậy?
A 유진 Tôi có vẻ sẽ đến muộn một chút nên anh vào đâu đó ngồi đợi đi. Xin lỗi nhé
B 알리 Không sao. Tôi cứ đứng đợi ngoài cửa số 3 cũng được
A 유진 Đừng làm thế, anh cứ vào quán cafe đi. Anh nhìn thấy cửa hàng tiện lợi trước lối ra chứ?
B 알리 Vâng, tôi thấy. Bây giờ tôi đã đến trước cửa hàng tiện lợi rồi
A 유진 Tầng 2 tòa nhà cửa hàng tiện lợi chắc sẽ có 'Book Cafe'. Ở đó có nhiều sách nên anh vừa đọc vừa đợi tôi chút nhé. Tôi đến ngay
B 알리 Nhưng mà cửa đang bị đóng. Nó được viết là "Đang thi công"
A 유진 Vậy sao? Ở phía đối diện cũng có một quán cafe phải không? Ở đó không gian cũng thích lắm
B 알리 Vâng. Vậy tôi sẽ vào đó đợi
A A Chúng ta gặp nhau ngày mai nhé?
B B Xin lỗi nhưng ngày mai không được rồi. Vì tôi có hẹn khác mất rồi
A A Cuối tuần này cậu có hẹn không?
B B Không, tớ hoàn toàn chẳng có cuộc hẹn nào cả
A A Thấy mệt nên tôi muốn nghỉ ngơi một chút
B B Vậy vào quán cafe đang nhìn thấy ở đằng kia nhé?
Câu hỏi nghe

Nghĩa của từ "숙박" là gì?

Reading

Đọc hiểu nội dung bài

읽기
Bài đọc 2 bài
Thiết lập cuộc hẹn và Giao lưu ngôn ngữ
8 câu đọc
유진 (Yujin)
알리 씨, 아랍어를 전공하는 친구가 있는 언어 교환을 하고 싶대요.
Ali à, tớ có một người bạn học chuyên ngành tiếng Ả Rập, cậu ấy bảo là muốn trao đổi ngôn ngữ đấy
알리 (Ali)
그래요? 잘됐네요. 저한테 좀 소개해 주세요.
Vậy sao? Tốt quá. Cậu giới thiệu cho tớ với nhé
유진 (Yujin)
그럼 이번 주말에 만날래요? 토요일 오후에 시간 돼요?
Vậy cuối tuần này gặp nhau nhé? Chiều thứ Bảy cậu có thời gian không?
알리 (Ali)
토요일은 안 되는요. 동아리 모임이 있거든요. 일요일은 어때요? 그날은 아무 약속도 없어요.
Thứ Bảy thì không được rồi. Tớ có buổi họp câu lạc bộ. Chủ Nhật thì sao? Hôm đó tớ không có hẹn nào cả
유진 (Yujin)
좋아요. 그럼 일요일 오후 3시로 정해요. 장소는 강남역이 어때요?
Tốt. Vậy quyết định là 3 giờ chiều Chủ Nhật nhé. Địa điểm ở ga Gangnam thì sao?
알리 (Ali)
지난번에 만난 말이지요? 거긴 좀 붐비던…….
Cái nơi mà lần trước chúng ta gặp ấy hả? Chỗ đó tớ thấy hơi đông đúc...
유진 (Yujin)
강남역이 좀 붐비기는 하지만 근처에 괜찮은 카페가 많아요. 일단 지하철역에서 만나서 약속 장소로 같이 갈까요?
Ga Gangnam đông thật nhưng gần đó có nhiều quán cà phê ổn lắm. Trước tiên cứ gặp ở ga tàu điện ngầm rồi cùng đến chỗ hẹn nhé?
알리 (Ali)
네, 그게 좋겠어요.
Ừ, như thế cũng tốt
Speaking 1
4 câu đọc
A
이번 일요일에는 아무 약속도 없어요.
Chủ nhật này tôi không có hẹn nào.
B
그럼 같이 한국 영화를 볼까요?
Vậy cùng xem phim Hàn nhé?
A
좋아요. 영화가 끝난 후에 밥도 먹어요.
Được. Xem xong mình ăn cơm nữa.
B
네, 제가 식당을 찾아볼게요.
Vâng, tôi sẽ tìm nhà hàng.
Từ trong bài đọc
한산하다 · Yên tĩnh, vắng vẻ
붐비다 · Đông đúc, chật chội
깔끔하다 · Gọn gàng, sạch sẽ
아늑하다 · Ấm cúng
편안하다 · Thoải mái
특이하다 · Độc đáo, đặc biệt
평범하다 · Bình thường, giản dị
분위기가 좋다 · Bầu không khí tốt
Writing

Viết 3-5 câu theo mẫu

쓰기
Đề bài
Viết theo mẫu: Thiết lập cuộc hẹn và Giao lưu ngôn ngữ
다음을 읽고 3-5문장으로 써 보세요.
Đọc nội dung "Thiết lập cuộc hẹn và Giao lưu ngôn ngữ" rồi viết lại hoặc tóm tắt bằng 3-5 câu.
Viết theo mẫu: Speaking 1
다음을 읽고 3-5문장으로 써 보세요.
Đọc nội dung "Speaking 1" rồi viết lại hoặc tóm tắt bằng 3-5 câu.
예: 미안하지만 내일은 안 돼요. 다른 약속이 있거든요
Quiz

Kiểm tra từ vựng và nghe hiểu

퀴즈
Danh sách câu hỏi
Câu hỏi 1

Nghĩa của từ "숙박" là gì?

Câu hỏi 2

Nghĩa của từ "특이하다" là gì?

Câu hỏi 3

Nghĩa của từ "평범하다" là gì?

Câu hỏi 4

Nghĩa của từ "재료가 신선하다" là gì?

Câu hỏi 5

Nghĩa của từ "예술가" là gì?

Câu hỏi 6

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 유명한 _____의 사진들이...

Câu hỏi 7

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 조명이 따뜻하고 분위기가 _____.

Câu hỏi 8

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 편의점 _____ 2층에 '책 카페'가 있을 거예요.

Câu hỏi 9

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: _____ 지하철역에서 만나서...

Câu hỏi 10

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 또 _____들이 이곳에 자주 모였습니다.

Câu hỏi 11

Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "A-다고(요)?, V-ㄴ/는다고(요)?, N(이)라고(요)?" là gì?

Câu hỏi 12

Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "-기-" là gì?

Câu hỏi 13

Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "Nhượng bộ cực độ 아무리 A/V-아/어도" là gì?