13

여행의 즐거움

Niềm vui của những chuyến đi

Nhóm
Nhóm từ vựng

MIÊU TẢ PHONG CẢNH

5 từ
끝없이 펼쳐지다
[끄덥씨 펼쳐지다] / [k͈ɯ.dəp̚.s͈i..]
Trải dài vô tận
바다가 끝없이 펼쳐져 있어요.
줄지어 서 있다
[줄지어 서 읻따]
Đứng xếp thành hàng
나무들이 길 양옆에 줄지어 서 있다.
꽃으로 가득하다
[꼬츠로 가드카다] / [k͈o.tɕʰɯ.ɾo..]
Ngập tràn hoa
꽃으로 가득한 들판에 가 본 적이 있습니까?
빨갛게 물들다
[빨가케 물들다] / [p͈al.ga.kʰe..]
Nhuộm sắc đỏ
단풍으로 빨갛게 물든 설악산.
바람에 날리다
[바라메 날리다]
Bay trong gió
꽃잎이 바람에 날려서 영화의 주인공이 된 것 같았어요.
Nhóm từ vựng

TRẠNG THÁI & CẢM XÚC

4 từ
가슴이 뻥 뚫리다
[가스미 뻥 뚤리다] / [t͈ul.li.da]
Cảm thấy nhẹ nhõm, thư thái
시원하고 즐거운 기분이 든다. 가슴이 뻥 뚫리다.
기분이 상쾌해지다
[기부니 상쾌해지다]
Tinh thần sảng khoái
와, 말만 들어도 기분이 상쾌해지는데요.
머리가 맑아지다
[머리가 말가지다] / [mal.ga.dʑi.da]
Đầu óc trở nên tỉnh táo, minh mẫn
어떻게 하면 머리가 맑아집니까?
마음이 차분해지다
[마으미 차분해지다]
Tâm hồn trở nên bình yên, tĩnh lặng
마음이 흥분되지 않고 편안해지다. 마음이 차분해지다.
Nhóm từ vựng

TỪ VỰNG CÓ ĐUÔI "-없이"

5 từ
끝없이
[끄덥씨] / [k͈ɯ.dəp̚.s͈i]
Vô tận, không có kết thúc
계단이 끝없이 이어져 있어요.
수없이
[수업씨] / [su.əp̚.s͈i]
Vô số, không đếm xuể
무엇을 보고 수없이 많다고 생각했습니까?
말없이
[마럽씨] / [ma.ɾəp̚.s͈i]
Không nói lời nào
두 사람은 말없이 커피만 마셨어요.
밤낮없이
[밤나덥씨] / [pam.nat̚.əp̚.s͈i]
Ngày đêm không nghỉ
어떤 일을 밤낮없이 열심히 해 본 적이 있습니까?
끊임없이
[끄니멉씨] / [k͈ɯ.ni.məp̚.s͈i]
Không ngừng nghỉ
우리 주변에서 끊임없이 일어나는 일.
Nhóm từ vựng

TỪ VỰNG BỔ SUNG & BÀI ĐỌC

20 từ
반하다
[반하다] / [pan.ɦa.da]
Phải lòng, say đắm
전라도 경치에 완전히 반한 모양이네요.
관람객
[괄람객] / [kwal.lam.gɛk̚]
Khách tham quan
관람객이 너무 많아서 줄을 서서 기다려야 했다.
진정하다
[진정하다] / [tɕin.dʑəŋ.ɦa.da]
Chân chính, thực sự
진정한 여행이라고 생각하기 때문이다.
우체통
[우체통] / [u.tɕʰe.tʰoŋ]
Hòm thư
느린 우체통에 엽서를 넣다.
여유로움
[여유로움] / [jə.ju.ɾo.um]
Sự thong dong, nhàn nhã
편안한 여유로움을 느낄 수 있었던 이번 여행.
광화문
[광화문] / [kwaŋ.ɦwa.mun]
Cổng Gwanghwamun
광화문 (Front gate of Gyeongbok palace).
짐승
[짐승] / [tɕim.sɯŋ]
Thú vật, mãnh thú
돌다리 양 옆에 조각된 전설 속의 짐승이다.
조각되다
[조각뙤다] / [tɕo.gak̚.t͈we.da]
Được điêu khắc
전설 속의 동물이 조각되어 있다.
궁궐
[궁궐] / [kuŋ.gwəl]
Cung điện
진지한 궁궐의 분위기를 잘 표현하고 있다.
항구
[항구] / [haŋ.gu]
Cảng, bến cảng
아름다운 항구 도시 통영.
명물
[명물] / [mjəŋ.mul]
Đặc sản
통영의 명물인 충무김밥.
해산물
[해산물] / [hɛ.san.mul]
Hải sản
싱싱한 해산물을 살 수 있고...
일출
[일출]
Bình minh
일출과 일몰이 아름답기로 유명해서...
일몰
[일몰]
Hoàng hôn
일출과 일몰이 아름답기로 유명해서...
민박집
[민박찝] / [min.bak̚.t͈ɕip̚]
Nhà nghỉ dân dạo
민박집이나 펜션을 이용하는 것이 좋다.
수학여행
[수학여행] / [su.ɦa.gjə.ɦɛŋ]
Chuyến dã ngoại trường học
한국의 초·중·고생들은 수학여행을 간다.
엠티 (MT)
[엠티] / [em.tʰi]
Chuyến đi gắn kết (Membership Training)
대학생들은 서로 친해지기 위해 엠티(MT)를 간다.
무조건
[무조건] / [mu.dʑo.kən]
Vô điều kiện
무조건 빠른 것만 요구하는 일상생활.
요구하다
[요구하다] / [jo.gu.ɦa.da]
Yêu cầu
빠른 것만 요구하는 일상생활.
둘이 먹다가 하나가 죽어도 모른다
[두리 먹따가...]
Ăn ngon đến mức 2 người ăn 1 người chết cũng không biết
(Thành ngữ khen đồ ăn rất ngon).
Grammar

Ngữ pháp trong bài

문법
Danh sách mẫu
N(이)면 N, N(이)면 N
N(이)면 N, N(이)면 N

Cấu trúc & Ý nghĩa: Nếu là N thì (giỏi/tốt) N, nếu là N thì (giỏi/tốt) N... / Cứ nhắc đến N hay N (thì đều...).

Cách sử dụng: Liệt kê 2 hoặc nhiều phương diện/lĩnh vực của một đối tượng để khẳng định rằng ở bất cứ phương diện nào thì đối tượng đó cũng đều xuất sắc hoặc làm tốt.
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
이 식당은 찌개면 찌개, 구이면 구이, 다 맛있다
Quán ăn này món canh thì canh ngon, món nướng thì nướng ngon, đều ngon cả
2
우리 언니는 바지면 바지, 치마면 치마, 뭐든지 잘 어울린다
Chị tôi quần thì quần, váy thì váy, mặc cái gì cũng hợp
3
나는 운동을 잘하는 편이다. 축구면 축구, 수영이면 수영, 다 자신 있다
Tôi chơi thể thao khá giỏi. Bóng đá ra bóng đá, bơi lội ra bơi lội, đều tự tin hết
4
알리 씨는 공부면 공부, 운동이면 운동, 못하는 게 없어요
Ali học thì học giỏi, thể thao thì chơi giỏi, không có gì là không làm được
5
전라도 여행이 그렇게 좋았어요? 네, 산이면 산, 바다면 바다, 다 좋더라고요
Chuyến du lịch Jeolla-do tuyệt thế cơ à? Vâng, núi ra núi, biển ra biển, đều tuyệt cả
6
저 가수는 노래면 노래, 춤이면 춤, 다 뛰어나더라고요
Ca sĩ đó hát thì hát hay, nhảy thì nhảy đẹp, đều xuất chúng cả
7
이 백화점에는 옷이면 옷, 가전제품이면 가전제품 없는 물건이 없어요
Trung tâm thương mại này quần áo có quần áo, điện máy có điện máy, không thiếu món gì
8
우리 선생님은 친절이면 친절, 실력이면 실력 모두 갖추신 분입니다
Giáo viên của chúng tôi thân thiện ra thân thiện, năng lực ra năng lực, đều hội tụ đủ
9
이번에 들어온 신입 사원은 영어면 영어, 컴퓨터면 컴퓨터 못하는 게 없어요
Nhân viên mới vào lần này tiếng Anh có tiếng Anh, máy tính có máy tính, không gì là không biết
10
제주도는 풍경이면 풍경, 음식이면 음식 여행하기에 최고의 장소예요
Jeju phong cảnh đẹp, đồ ăn ngon, quả là địa điểm tuyệt nhất để đi du lịch
V-는 김에
V-는 김에

Cấu trúc & Ý nghĩa: Động từ + 는 김에. Nhân tiện / Sẵn tiện làm V1 thì (làm luôn V2).

Cách sử dụng: Trong quá trình thực hiện một việc (đã có kế hoạch từ trước), chủ thể tận dụng cơ hội, hoàn cảnh đó để thực hiện luôn một việc khác (không có kế hoạch).
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
방 청소를 하는 김에 책상 정리도 좀 해
Nhân tiện dọn dẹp phòng thì xếp lại bàn học chút đi
2
마트에 장 보러 가는 김에 과일 좀 사다 주세요
Sẵn tiện đi siêu thị mua đồ thì mua cho tôi ít trái cây nhé
3
밖에 나가는 김에 쓰레기 좀 버려 줄래?
Nhân tiện đi ra ngoài thì vứt rác giúp tôi được không?
4
백화점에 간 김에 예쁜 장갑이 있어서 같이 샀어요. (Thì quá khứ: -(으)ㄴ 김에)
Nhân tiện đi trung tâm thương mại, thấy găng tay đẹp nên tôi mua luôn
5
부산에 출장 가는 김에 바다 구경도 하고 올 거예요
Sẵn tiện đi công tác Busan, tôi định sẽ ngắm biển rồi về
6
은행에 가는 김에 공과금도 내고 오겠습니다
Nhân tiện đi ngân hàng tôi sẽ nộp luôn tiền điện nước rồi về
7
세수를 하는 김에 머리도 감았어요
Nhân tiện rửa mặt tôi gội luôn đầu
8
이왕 제주도에 온 김에 한라산까지 올라가 봅시다
Đằng nào cũng nhân tiện đến Jeju rồi, hãy leo lên tận núi Hallasan xem sao
9
라면을 끓이는 김에 내 것도 하나 더 끓여 줘
Sẵn tiện nấu mì thì nấu cho tôi thêm một gói nữa nhé
10
선생님을 만나러 학교에 가는 김에 도서관에서 책도 빌려야겠다
Nhân tiện đến trường gặp giáo viên, chắc phải mượn sách ở thư viện luôn
V-느니 차라리
V-느니 차라리

Cấu trúc & Ý nghĩa: Động từ + 느니 차라리. Thà... còn hơn là...

Cách sử dụng: Đưa ra hai lựa chọn đều không thực sự ưng ý, nhưng người nói quyết định thà làm việc ở vế sau (V2) còn mang lại cảm giác tốt hơn/đỡ tệ hơn việc ở vế trước (V1).
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
평범한 여행을 하느니 차라리 여행을 안 가는 게 낫다고 생각한다
Tôi nghĩ thà không đi du lịch còn hơn là có một chuyến du lịch bình thường, tẻ nhạt
2
이렇게 막히는 시간에 택시를 타느니 차라리 걸어가는 게 낫겠다
Vào giờ tắc đường thế này thà đi bộ còn hơn là bắt taxi
3
그렇게 비싸기만 하고 맛이 없는 식당에서 밥을 먹느니 차라리 굶겠다
Thà nhịn đói còn hơn ăn cơm ở cái quán vừa đắt vừa dở như thế
4
김빠진 콜라를 마시느니 차라리 설탕물을 마시겠어요
Thà uống nước đường còn hơn là uống thứ cola bay hết ga
5
마음에도 없는 칭찬을 하느니 차라리 아무 말도 안 하는 게 낫다
Thà không nói gì còn hơn là khen ngợi những lời không có trong lòng
6
스트레스 받으며 이 일을 계속하느니 차라리 회사를 그만두겠습니다
Thà nghỉ việc còn hơn là cứ tiếp tục làm việc này trong sự áp lực
7
하기 싫은 공부를 억지로 하느니 차라리 기술을 배우는 게 좋아
Thà đi học nghề còn hơn là miễn cưỡng học cái mình ghét
8
거짓말로 친구를 위로하느니 차라리 솔직하게 충고를 해 주겠어
Thà khuyên bảo thành thật còn hơn là dùng lời nói dối để an ủi bạn
9
저렇게 성격이 나쁜 사람과 결혼하느니 차라리 평생 혼자 살겠다
Thà sống độc thân cả đời còn hơn kết hôn với người tính tình tồi tệ như vậy
10
여름 성수기에 힘들게 호텔 예약을 하느니 차라리 싸고 깨끗한 민박집을 이용하는 것이 좋다
Thà dùng nhà trọ rẻ và sạch còn hơn là vất vả đặt phòng khách sạn vào mùa cao điểm mùa hè
N과/와 달리
N과/와 달리

Cấu trúc & Ý nghĩa: Danh từ + 과/와 달리. Khác với... / Trái ngược với... --

Cách sử dụng: So sánh và nhấn mạnh sự khác biệt giữa hai đối tượng, hoặc giữa thực tế với một phỏng đoán/vẻ bề ngoài.
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
우리 언니는 수영을 잘하지만 나는 언니와 달리 수영에 소질이 없다
Chị tôi bơi giỏi nhưng tôi thì khác với chị, không có tố chất bơi lội
2
다른 지역과 달리 이 지역에서는 휴대폰이 잘 안된다
Khác với các khu vực khác, ở khu vực này điện thoại không bắt sóng tốt
3
그 박물관은 지난번에 갔을 때와 달리 관람객이 너무 많아서 줄을 서서 기다려야 했다
Bảo tàng đó khác với lúc tôi đi lần trước, khách tham quan quá đông nên phải xếp hàng chờ
4
저는 보기와 달리 성격이 활발한 편입니다
Tôi khác với vẻ bề ngoài, tính cách khá hoạt bát
5
예전과 달리 요즘은 스마트폰으로 모든 것을 할 수 있습니다
Khác với ngày xưa, dạo này bằng smartphone có thể làm được mọi thứ
6
동생과 달리 저는 매운 음식을 전혀 못 먹어요
Khác với em trai, tôi hoàn toàn không thể ăn đồ cay
7
예상과 달리 오늘 시험 문제가 너무 쉽게 출제되었어요
Khác với dự đoán, đề thi hôm nay được ra rất dễ
8
남쪽 지방과 달리 북쪽 지역은 벌써 눈이 내리고 있습니다
Khác với khu vực miền Nam, khu vực miền Bắc tuyết đã rơi rồi
9
부모님의 기대와 달리 저는 예술가가 되고 싶습니다
Khác với kỳ vọng của bố mẹ, tôi muốn trở thành nghệ sĩ
10
한국의 겨울과 달리 베트남의 겨울은 그다지 춥지 않아요
Khác với mùa đông của Hàn Quốc, mùa đông của Việt Nam không lạnh đến thế
Mẫu hội thoại 7 bài
Nghe - nói theo mẫu

Miêu tả phong cảnh du lịch - 말하기

8 câu thoại
A 정우 전라도 여행 갔다 왔다면서요? 어땠어요? Nghe bảo cô đi du lịch Jeolla về à? Thế nào?
B 켈리 정말 좋았어요. 끝없이 펼쳐진 파란 바다를 지금도 잊을 수가 없어요. Thực sự rất tuyệt. Biển xanh trải dài vô tận, đến giờ tôi vẫn không thể quên
A 정우 가기 전에는 갈까 말까 하더니 아주 마음에 들었나 봐요. Trước khi đi còn phân vân đi hay không, xem ra cô rất ưng ý nhỉ
B 켈리 네, 별 기대 없이 친구들을 따라갔는데 산이면 산, 바다면 바다, 다 좋더라고요. Vâng, tôi chẳng kỳ vọng gì đi theo bạn bè nhưng núi ra núi, biển ra biển, tất cả đều rất đẹp
A 정우 전라도 경치에 완전히 반한 모양이네요. 거기까지 간 김에 청산도에도 가 보지 그랬어요? Có vẻ cô hoàn toàn mê mẩn cảnh sắc Jeolla rồi. Đã mất công đến đó thì (nhân tiện) sao không đi đảo Cheongsando luôn?
B 켈리 안 그래도 청산도에 갔어요. 봄이라서 꽃이 활짝 피고 꽃잎이 바람에 날려서 영화의 주인공이 된 것 같았어요. Không nhắc tôi cũng đi Cheongsando rồi. Vì là mùa xuân nên hoa nở rộ, cánh hoa bay trong gió, cảm giác như mình trở thành nhân vật chính trong phim vậy
A 정우 와, 말만 들어도 기분이 상쾌해지는데요. Chà, nghe thôi cũng thấy tinh thần sảng khoái rồi
B 켈리 그렇죠? 높은 빌딩이 줄지어 서 있는 도시와는 또 다른 풍경이었어요. Đúng không? Là một khung cảnh hoàn toàn khác với thành phố nơi các tòa nhà cao tầng mọc lên san sát
Nghe - nói theo mẫu

Nghe và đọc theo nội dung chính của bài.

8 câu thoại
A A 우리 언니는 수영을 잘하지만 나는 언니와 달리 수영에 소질이 없다.
B B 다른 지역과 달리 이 지역에서는 휴대폰이 잘 안된다.
A A 그 박물관은 지난번에 갔을 때와 달리 관람객이 너무 많아서 줄을 서서 기다려야 했다.
B B 연습 다음 표현을 사용하여 자신에 대해 소개해 보세요.
A A 저는 보기와 달리 성격이 활발한
B B 편입니다.
A A 처음에는 말을 많이 안
B B 어린 시절
Nghe - nói theo mẫu

Ngữ pháp V-으려다가

2 câu thoại
A A 커피 마시고 싶다더니 커피 안 마셔요? Bảo là muốn uống cà phê cơ mà, sao bạn không uống?
B B 커피 마시려다가 잠이 안 올까 봐 참고 있어요. Tôi định uống nhưng sợ lát lại mất ngủ nên đang nhịn đây
Nghe - nói theo mẫu

Hội thoại 2

2 câu thoại
A A 저 가수는 정말 완벽해요. Ca sĩ đó thực sự hoàn hảo
B B 맞아요. 노래면 노래, 춤이면 춤, 다 뛰어나더라고요. Đúng vậy. Hát ra hát, nhảy ra nhảy (dù là hát hay nhảy), đều rất xuất sắc
Nghe - nói theo mẫu

Sử dụng V-는 김에 - 문법과 표현 2

2 câu thoại
A A 마트에 장 보러 가는 김에 과일 좀 사다 주세요. Nhân tiện đi siêu thị mua thức ăn, cậu mua giúp tớ ít trái cây nhé
B B 네, 알겠습니다. Vâng, tớ biết rồi
Nghe - nói theo mẫu

Sử dụng V-느니 차라리 - 문법과 표현 3

1 câu thoại
A A 이렇게 막히는 시간에 택시를 타느니 차라리 걸어가는 게 낫겠다. Vào giờ tắc đường thế này thà đi bộ còn hơn là bắt taxi
Nghe - nói theo mẫu

Sử dụng N과/와 달리 - 문법과 표현 4

1 câu thoại
A A 저는 보기와 달리 성격이 활발한 편입니다. 처음에는 말을 많이 안 해서 얌전한 것처럼 보이지만 친해지면……. Tôi khác với vẻ bề ngoài, tính cách khá hoạt bát. Lúc đầu không nói nhiều nên trông có vẻ ngoan hiền nhưng nếu thân thiết rồi thì...
Listening

Nghe và bắt ý chính

A 정우 Nghe bảo cô đi du lịch Jeolla về à? Thế nào?
B 켈리 Thực sự rất tuyệt. Biển xanh trải dài vô tận, đến giờ tôi vẫn không thể quên
A 정우 Trước khi đi còn phân vân đi hay không, xem ra cô rất ưng ý nhỉ
B 켈리 Vâng, tôi chẳng kỳ vọng gì đi theo bạn bè nhưng núi ra núi, biển ra biển, tất cả đều rất đẹp
A 정우 Có vẻ cô hoàn toàn mê mẩn cảnh sắc Jeolla rồi. Đã mất công đến đó thì (nhân tiện) sao không đi đảo Cheongsando luôn?
B 켈리 Không nhắc tôi cũng đi Cheongsando rồi. Vì là mùa xuân nên hoa nở rộ, cánh hoa bay trong gió, cảm giác như mình trở thành nhân vật chính trong phim vậy
A 정우 Chà, nghe thôi cũng thấy tinh thần sảng khoái rồi
B 켈리 Đúng không? Là một khung cảnh hoàn toàn khác với thành phố nơi các tòa nhà cao tầng mọc lên san sát
A A
B B
A A
B B
A A
B B
A A
B B
A A Bảo là muốn uống cà phê cơ mà, sao bạn không uống?
B B Tôi định uống nhưng sợ lát lại mất ngủ nên đang nhịn đây
A A Ca sĩ đó thực sự hoàn hảo
B B Đúng vậy. Hát ra hát, nhảy ra nhảy (dù là hát hay nhảy), đều rất xuất sắc
A A Nhân tiện đi siêu thị mua thức ăn, cậu mua giúp tớ ít trái cây nhé
B B Vâng, tớ biết rồi
A A Vào giờ tắc đường thế này thà đi bộ còn hơn là bắt taxi
A A Tôi khác với vẻ bề ngoài, tính cách khá hoạt bát. Lúc đầu không nói nhiều nên trông có vẻ ngoan hiền nhưng nếu thân thiết rồi thì...
Câu hỏi nghe

Nghĩa của từ "지난번" là gì?

Reading

Đọc hiểu nội dung bài

읽기
Bài đọc 1 bài
Speaking 1
4 câu đọc
A
여행의 즐거움은 새로운 곳을 만나는 데 있어요.
Niềm vui du lịch nằm ở việc gặp nơi mới.
B
저는 현지 음식을 먹을 때 가장 즐거워요.
Tôi vui nhất khi ăn món địa phương.
A
여행을 통해 시야도 넓어져요.
Qua du lịch, tầm nhìn cũng rộng hơn.
B
다음 여행 계획을 세우고 싶어요.
Tôi muốn lập kế hoạch cho chuyến đi tiếp theo.
Từ trong bài đọc
끝없이 펼쳐지다 · Trải dài vô tận
줄지어 서 있다 · Đứng xếp thành hàng
꽃으로 가득하다 · Ngập tràn hoa
빨갛게 물들다 · Nhuộm sắc đỏ
바람에 날리다 · Bay trong gió
가슴이 뻥 뚫리다 · Cảm thấy nhẹ nhõm, thư thái
기분이 상쾌해지다 · Tinh thần sảng khoái
머리가 맑아지다 · Đầu óc trở nên tỉnh táo, minh mẫn
Writing

Viết 3-5 câu theo mẫu

쓰기
Đề bài
Viết theo mẫu: Speaking 1
다음을 읽고 3-5문장으로 써 보세요.
Đọc nội dung "Speaking 1" rồi viết lại hoặc tóm tắt bằng 3-5 câu.
Viết theo mẫu: Speaking 1
다음을 읽고 3-5문장으로 써 보세요.
Đọc nội dung "Speaking 1" rồi viết lại hoặc tóm tắt bằng 3-5 câu.
예: 이 식당은 찌개면 찌개, 구이면 구이, 다 맛있다
Quiz

Kiểm tra từ vựng và nghe hiểu

퀴즈
Danh sách câu hỏi
Câu hỏi 1

Nghĩa của từ "지난번" là gì?

Câu hỏi 2

Nghĩa của từ "민박집" là gì?

Câu hỏi 3

Nghĩa của từ "엠티 (MT)" là gì?

Câu hỏi 4

Nghĩa của từ "잘하지" là gì?

Câu hỏi 5

Nghĩa của từ "조각되다" là gì?

Câu hỏi 6

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 두 사람은 _____ 커피만 마셨어요.

Câu hỏi 7

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 편안한 _____을 느낄 수 있었던 이번 여행.

Câu hỏi 8

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 계단이 _____ 이어져 있어요.

Câu hỏi 9

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 전라도 경치에 완전히 _____ 모양이네요.

Câu hỏi 10

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 나무들이 길 양옆에 _____.

Câu hỏi 11

Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "N이/가 있어요/없어요" là gì?

Câu hỏi 12

Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "N에 불과하다" là gì?

Câu hỏi 13

Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "V-는 김에" là gì?