15

동물과 식물

Động vật và Thực vật

Nhóm
Nhóm từ vựng

TỪ VỰNG LIÊN QUAN ĐẾN ĐỘNG THỰC VẬT

5 từ
번식하다
[번시카다] / [pən.ɕi.kʰa.da]
Sinh sản, nhân giống
식물의 번식 방법을 소개해 보세요.
진화하다
[진화하다] / [tɕin.ɦwa.ɦa.da]
Tiến hóa
동물이나 식물이 환경에 따라 점점 변해 가다. 진화하다.
멸종되다
[멸쫑되다] / [mjəl.t͈ɕoŋ.dwe.da]
Bị tuyệt chủng
동물이나 식물의 종류가 완전히 없어지다. 멸종되다.
훈련시키다
[훌련시키다] / [hul.ʎjən.ɕi.kʰi.da]
Huấn luyện
어떤 일을 가르쳐서 잘하게 하다. 애완동물을 훈련시켜 본 경험이 있습니까?
학대하다
[학때하다] / [hak̚.t͈ɛ.ɦa.da]
Ngược đãi, hành hạ
많이 괴롭히거나 잔인하게 대하다. 학대하다.
Nhóm từ vựng

ƯU & NHƯỢC ĐIỂM CỦA VIỆC NUÔI THÚ CƯNG/CÂY TRỒNG

5 từ
외로움을 달래다
[외로우믈 달래다]
Vơi đi sự cô đơn
혼자 있을 때 외로움을 달래 줄 좋은 친구가 되다.
정서적으로 안정되다
[정서저그로 안정되다]
Ổn định về mặt cảm xúc
식물을 보면 정서적으로 안정되고 방 공기도 맑아지다.
관리가 힘들다
[괄리가 힘들다]
Khó chăm sóc, quản lý khó
관리가 힘들어서 후회한 헤어스타일이 있습니까?
(물 주기가) 번거롭다
[번거롭따] / [pən.gə.ɾop̚.t͈a]
Phiền phức (việc tưới nước)
저는 물 주기가 번거로워서 꽃이나 나무를 기르는 걸 별로 안 좋아해요.
(집이) 지저분해지다
[지저분해지다]
(Nhà cửa) trở nên bừa bãi, bẩn
강아지 배설물이나 털 때문에 집이 지저분해질거고...
Nhóm từ vựng

HẬU TỐ CHỈ TÂM LÝ & CẢM XÚC

5 từ
경쟁심
[경쟁심] / [kjəŋ.dʑɛŋ.ɕim]
Lòng cạnh tranh, tính hiếu thắng
어떤 경우에 경쟁심이 생깁니까?
동정심
[동정심] / [toŋ.dʑəŋ.ɕim]
Lòng thương xót, sự đồng cảm
(Hình ảnh cô gái thấy con mèo ướt sũng -> 동정심).
인내심
[인내심] / [in.nɛ.ɕim]
Lòng nhẫn nại, kiên nhẫn
인내심이 많이 필요한 직업은 무엇입니까?
애국심
[애국씸] / [ɛ.guk̚.s͈im]
Lòng yêu nước
군인들은 나라에 대한 애국심이 강해요.
호기심
[호기심] / [ho.gi.ɕim]
Sự tò mò, hiếu kỳ
(Từ vựng về cảm xúc con người).
Nhóm từ vựng

TỪ VỰNG BỔ SUNG & BÀI ĐỌC

18 từ
배설물
[배설물] / [pɛ.səl.mul]
Phân, chất thải
강아지 배설물이나 털 때문에...
짖다
[짇따] / [tɕit̚.t͈a]
Sủa
강아지가 짖기도 하면 다른 집에도 방해가 될 거야.
노약자
[노약짜]
Người già yếu
이 영화는 무서운 장면이 많이 나오므로 노약자나 임산부는 보지 않는 것이 좋다.
임산부
[임산부]
Thai phụ
이 영화는 무서운 장면이 많이 나오므로 노약자나 임산부는 보지 않는 것이 좋다.
진돗개
[진돋깨] / [tɕin.dot̚.k͈ɛ]
Chó Jindo (Giống chó HQ)
한국을 대표하는 개로서 대담하고 용감하기로 유명하다.
원산지
[원산지] / [wən.san.dʑi]
Nơi xuất xứ
원산지: 한국 진도.
대담하다
[대담하다] / [tɛ.dam.ɦa.da]
Gan dạ, dũng cảm
대담하고 용감하기로 유명하다.
사냥개
[사냥깨] / [sa.ɲaŋ.k͈ɛ]
Chó săn
사냥개로서도 뛰어난 능력을 발휘한다.
충성심
[충성심] / [tɕʰuŋ.səŋ.ɕim]
Lòng trung thành
주인에 대한 충성심이 강하기로도 이름이 높다.
줄기
[줄기] / [tɕul.gi]
Thân, cuống cây
씨나 줄기를 땅에 심음.
다홍색
[다홍색] / [ta.hoŋ.sɛk̚]
Màu đỏ tươi (Scarlet)
색깔: 흰색, 분홍색, 빨간색, 다홍색.
명예롭다
[명예롭따] / [mjəŋ.je.ɾop̚.t͈a]
Đáng vinh dự, danh giá
현재 한국의 가장 명예로운 훈장도 '무궁화대훈장'이다.
시각 장애인
[시각 짱애인]
Người khiếm thị
(Đoạn hội thoại về 맹인 안내견 - Chó dẫn đường cho người mù).
본능
[본능] / [pon.nɯŋ]
Bản năng
동물의 본능.
도도새
[도도새]
Chim Dodo
인도양의 모리셔스 섬에 살았던 도도새.
차츰
[차츰] / [tɕʰa.tɕʰɯm]
Dần dần, từ từ
차츰 날 수 없는 새가 되어 버렸다.
무자비하다
[무자비하다]
Nhẫn tâm, không thương tiếc
(Hành động của con người đối với động vật).
바보
[바보] / [pa.bo]
Đồ ngốc, kẻ ngốc
참고로 도도새의 '도도'는 포르투갈 말로서 '바보'라는 뜻이다.
Grammar

Ngữ pháp trong bài

문법
Danh sách mẫu
N만 못하다
N만 못하다

Cấu trúc & Ý nghĩa: Danh từ + 만 못하다. Không bằng N / Không tốt bằng N.

Cách sử dụng: So sánh chủ thể không đạt được mức độ, tính chất như danh từ N được nhắc đến.
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
이번에 산 새 차가 예전에 타던 차만 못하다
Chiếc xe mới mua lần này không bằng chiếc xe đi lúc trước
2
동생의 수영 실력이 형만 못해요
Thực lực bơi lội của em trai không bằng người anh
3
영화로 만들어진 작품이 원작 소설만 못하네요
Tác phẩm được dựng thành phim không hay bằng tiểu thuyết gốc
4
이번 학기 성적이 지난번 성적만 못합니다
Thành tích học kỳ này không tốt bằng thành tích lần trước
5
나이가 드니까 체력과 건강이 예전만 못해요
Có tuổi rồi nên thể lực và sức khỏe không bằng ngày xưa
6
사람들이 추천한 식당인데 음식 맛이 소문만 못하네요
Là quán được mọi người giới thiệu mà vị đồ ăn không bằng lời đồn
7
그 선수의 경기 실력이 팬들의 기대만 못합니다
Thực lực thi đấu của cầu thủ đó không bằng kỳ vọng của người hâm mộ
8
인터넷에서 본 옷인데 실제 사진이 실물만 못하다
Áo xem trên mạng mà ảnh chụp không đẹp bằng hàng thật
9
요즘 날씨가 작년 이맘때의 날씨만 못해요
Thời tiết dạo này không bằng thời tiết tầm này năm ngoái
10
새로 들어온 직원이 먼저 일하던 직원만 못합니다
Nhân viên mới vào làm không bằng nhân viên làm trước đây
V-(으)ㄹ 게 아니라
V-(으)ㄹ 게 아니라

Cấu trúc & Ý nghĩa: Động từ + (으)ㄹ 게 아니라. Đừng làm V1 mà hãy làm V2 / Thay vì làm V1 thì hãy...

Cách sử dụng: Khuyên nhủ, đề nghị đối phương ngừng việc đang làm lại để làm một việc khác thiết thực và tốt hơn.
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
주말에 집에서 누워만 있을 게 아니라 밖에 나가서 운동을 하세요
Cuối tuần đừng chỉ nằm ở nhà mà hãy ra ngoài tập thể dục đi
2
서로에게 화만 낼 게 아니라 진지하게 대화로 해결합시다
Đừng chỉ nổi giận với nhau mà hãy giải quyết nghiêm túc bằng đối thoại
3
혼자서 머리 아프게 고민만 할 게 아니라 직접 부딪혀 보세요
Đừng chỉ đau đầu tự suy nghĩ mà hãy trực tiếp va chạm thử xem
4
비싼 돈을 내고 택시를 탈 게 아니라 지하철을 탑시다
Đừng tốn tiền đắt đỏ đi taxi mà chúng ta hãy đi tàu điện ngầm
5
피곤하다고 불평만 할 게 아니라 일찍 자는 게 좋겠어요
Đừng chỉ phàn nàn là mệt mỏi mà hãy đi ngủ sớm thì hơn
6
남을 탓할 게 아니라 자신의 잘못을 먼저 반성해야 합니다
Thay vì đổ lỗi cho người khác thì phải tự kiểm điểm lỗi của mình trước
7
어려운 일을 혼자서 할 게 아니라 친구들과 같이 하세요
Việc khó thì đừng làm một mình mà hãy làm cùng bạn bè
8
돈이 부족하다고 매번 빌릴 게 아니라 평소에 아껴 쓰세요
Đừng mỗi lần thiếu tiền là đi mượn, bình thường hãy chi tiêu tiết kiệm đi
9
이론 책만 계속 읽을 게 아니라 실전에 직접 적용해 보세요
Đừng chỉ đọc sách lý thuyết suốt mà hãy trực tiếp áp dụng vào thực chiến
10
다이어트한다고 굶을 게 아니라 영양가 있는 음식을 조금이라도 먹어야 해요
Ăn kiêng thì đừng nhịn đói mà hãy ăn một chút đồ có dinh dưỡng
N(으)로서
N(으)로서

Cấu trúc & Ý nghĩa: Danh từ + (으)로서. Với tư cách là N / Đứng trên lập trường là N thì...

Cách sử dụng: Danh từ N chỉ thân phận, nghề nghiệp, địa vị của con người. (Chú ý: khác với (으)로써 dùng cho công cụ/phương tiện).
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
부모로서 아이를 바르게 잘 키워야 할 책임이 있습니다
Với tư cách là cha mẹ, có trách nhiệm phải nuôi dạy con cái đúng đắn
2
학교의 교사로서 학생들에게 모범을 보여야 합니다
Với tư cách là giáo viên của trường, phải làm gương cho học sinh
3
학생으로서 공부를 열심히 하는 것은 당연한 일이지요
Với tư cách là học sinh, việc học hành chăm chỉ là điều đương nhiên
4
팀의 리더로서 어려운 일에 항상 먼저 나서야 합니다
Là người dẫn dắt đội, phải luôn đứng ra giải quyết việc khó trước
5
한국 문화를 처음 접하는 외국인으로서 조금 이해하기 어렵습니다
Với tư cách là người ngoại quốc lần đầu tiếp xúc văn hóa Hàn, tôi thấy hơi khó hiểu
6
내가 너의 가장 친한 친구로서 진심으로 충고하는 거야
Tôi khuyên cậu thật lòng với tư cách là người bạn thân nhất của cậu
7
우리 회사의 대표로서 이번 국제 회의에 참석했습니다
Tôi đã tham dự hội nghị quốc tế lần này với tư cách là đại diện công ty
8
민주주의 국가의 시민으로서 법과 규칙을 잘 지켜야 합니다
Là công dân của một nước dân chủ, phải tuân thủ tốt luật pháp và quy tắc
9
그것은 도덕성을 가진 인간으로서 절대 할 수 없는 잔인한 일입니다
Đó là việc tàn nhẫn mà với tư cách là một con người có đạo đức tuyệt đối không thể làm
10
학교 선배로서 신입생 후배들을 따뜻하게 도와주고 싶어요
Với tư cách là tiền bối trong trường, tôi muốn nhiệt tình giúp đỡ các hậu bối năm nhất
A/V-(으)므로
A/V-(으)므로

Cấu trúc & Ý nghĩa: Động/Tính từ + (으)므로. Vì... nên... --

Cách sử dụng: Cấu trúc chỉ nguyên nhân - kết quả mang sắc thái vô cùng trang trọng, hầu như chỉ dùng trong văn viết (báo cáo, luận văn) hoặc phát biểu chính thức.
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
여름에는 날씨가 더우므로 음식이 쉽게 상할 수 있습니다
Vào mùa hè vì thời tiết nóng nên đồ ăn có thể dễ bị ôi thiu
2
이 곳은 수심이 깊어 위험하므로 절대 들어갈 수 없습니다
Nơi này vì mực nước sâu nguy hiểm nên tuyệt đối không được đi vào
3
도로는 현재 공사 중이므로 자동차는 우회해서 돌아가시기 바랍니다
Đường hiện đang thi công nên xe ô tô vui lòng đi đường vòng
4
내일은 국가 공휴일이므로 학교와 은행이 문을 열지 않습니다
Ngày mai vì là ngày nghỉ lễ quốc gia nên trường học và ngân hàng không mở cửa
5
그 학생은 실력이 매우 뛰어나므로 이번 시험에 무난히 합격할 것입니다
Học sinh đó vì thực lực rất xuất sắc nên sẽ đỗ kỳ thi này dễ dàng
6
그는 평소에 정직하고 성실하므로 중요한 업무를 믿고 맡길 수 있습니다
Cậu ấy bình thường vì trung thực và thành thật nên có thể tin tưởng giao phó nghiệp vụ quan trọng
7
더 이상 질문할 시간이 없으므로 오늘 회의를 여기서 마치겠습니다
Vì không còn thời gian đặt câu hỏi nữa nên tôi xin kết thúc cuộc họp hôm nay tại đây
8
출퇴근 시간에는 길이 심하게 막히므로 지하철이나 버스를 이용하세요
Giờ đi làm tan tầm vì đường tắc nghiêm trọng nên hãy sử dụng tàu điện hoặc xe buýt
9
오늘은 제가 일정이 바쁘므로 자세한 이야기는 내일 만나서 합시다
Hôm nay vì lịch trình của tôi bận rộn nên câu chuyện chi tiết hãy gặp vào ngày mai rồi nói
10
이 프로젝트는 비용이 너무 많이 드므로 당분간 계획을 취소하기로 했습니다
Dự án này vì tốn quá nhiều chi phí nên tạm thời chúng tôi quyết định hủy kế hoạch
Mẫu hội thoại 6 bài
Nghe - nói theo mẫu

Thuyết phục nuôi thú cưng - 말하기

9 câu thoại
A 정우 스티븐, 잠깐 할 말이 있는데. Steven, tớ có chuyện muốn nói
B 스티븐 왜? 무슨 얘긴데? Sao thế? Chuyện gì?
A 정우 그게 말이야. 우리 집에서 강아지를 키우면 어떨까? 고향에 돌아가는 친구가 있는데 키우던 강아지 때문에 고민을 하더라고. Chuyện là... Nếu nhà mình nuôi chó thì sao? Có một người bạn sắp về quê mà đang đau đầu vì chú chó cậu ấy đang nuôi
B 스티븐 뭐? 우리 집에서 강아지를 키우겠다고? Cái gì? Nuôi chó trong nhà chúng ta á?
A 정우 안 될까? 집에 돌아왔을 때 강아지가 반갑게 맞아 주면 기분 좋을 것 같은데. Không được à? Lúc về nhà có cún con vui mừng đón chào thì chắc sẽ vui lắm
B 스티븐 그건 좀 그런데. 강아지 배설물이나 털 때문에 집이 지저분해질 거고 강아지가 짖기라도 하면 다른 집에도 방해가 될 거야. Thế thì hơi... Vì chất thải hay lông chó nhà sẽ bẩn, lỡ nó sủa thì sẽ làm phiền các nhà khác nữa
A 정우 그건 걱정 마. 내가 알아서 깨끗이 청소도 하고 짖지 않게 훈련도 시킬게. 강아지가 없을 때만 못하겠지만 네 생활에 방해가 안 되도록 노력할게. Đừng lo. Tớ sẽ tự dọn dẹp sạch sẽ và huấn luyện để nó không sủa. Có thể sẽ không bằng lúc không có chó nhưng tớ sẽ cố gắng để không làm phiền đến sinh hoạt của cậu
B 스티븐 네가 잘 몰라서 그러는데 알게 모르게 돈도 많이 들어갈 거야. Cậu không biết thôi, âm thầm tốn rất nhiều tiền đấy
A 정우 그렇게 무조건 부정적으로만 생각할 게 아니라 좋은 점도 생각해 보자. Đừng chỉ suy nghĩ tiêu cực vô điều kiện như thế mà hãy thử nghĩ đến điểm tốt xem sao
Nghe - nói theo mẫu

Nghe và đọc theo nội dung chính của bài.

8 câu thoại
A A 다음은 주제 어휘입니다.
B B 뜻을 확인해 보세요.
A A 경쟁률 을 대상으로 조사하다
B B 내리다 ㅣ 인상되다
A A ㅣ 는 것으로 나타나다
B B 늘어나다 ㅣ 인하되다
A A ㅣ 다고 응답하다 줄어들다
B B 다는 대단 을 !
Nghe - nói theo mẫu

Sử dụng N만 못하다 - 문법과 표현 1

2 câu thoại
A A 요즘도 식당에 손님이 많아요? Dạo này nhà hàng có đông khách không?
B B 불경기라서 올해는 작년만 못해요. 손님이 많이 줄었어요. Vì suy thoái kinh tế nên năm nay không bằng năm ngoái. Khách giảm đi nhiều
Nghe - nói theo mẫu

Hội thoại 3

2 câu thoại
A A 피곤해서 좀 자려고요. Thấy mệt nên tôi định ngủ một chút
B B 피곤하다고 잠만 잘 게 아니라 나가서 운동을 좀 하세요. Không phải cứ mệt là ngủ mà hãy đi ra ngoài vận động chút đi
Nghe - nói theo mẫu

Hội thoại 4

2 câu thoại
A A 저 사람은 선생님으로서 학생들에게 존경을 받고 있다. Người đó nhận được sự kính trọng từ học sinh với tư cách là một giáo viên
B B 부모로서 자식을 사랑하는 것은 당연한 일이다. Việc yêu thương con cái với tư cách là cha mẹ là điều hiển nhiên
Nghe - nói theo mẫu

Hội thoại 5

2 câu thoại
A A 가을이 되면 시원해지고 날씨도 좋으므로 야외 활동을 하는 사람들이 많다. Mùa thu đến trời mát mẻ và thời tiết cũng đẹp nên có nhiều người hoạt động ngoài trời
B B 이 영화는 무서운 장면이 많이 나오므로 노약자나 임산부는 보지 않는 것이 좋다. Bộ phim này có nhiều cảnh đáng sợ do đó người già, trẻ em hay thai phụ không nên xem
Listening

Nghe và bắt ý chính

A 정우 Steven, tớ có chuyện muốn nói
B 스티븐 Sao thế? Chuyện gì?
A 정우 Chuyện là... Nếu nhà mình nuôi chó thì sao? Có một người bạn sắp về quê mà đang đau đầu vì chú chó cậu ấy đang nuôi
B 스티븐 Cái gì? Nuôi chó trong nhà chúng ta á?
A 정우 Không được à? Lúc về nhà có cún con vui mừng đón chào thì chắc sẽ vui lắm
B 스티븐 Thế thì hơi... Vì chất thải hay lông chó nhà sẽ bẩn, lỡ nó sủa thì sẽ làm phiền các nhà khác nữa
A 정우 Đừng lo. Tớ sẽ tự dọn dẹp sạch sẽ và huấn luyện để nó không sủa. Có thể sẽ không bằng lúc không có chó nhưng tớ sẽ cố gắng để không làm phiền đến sinh hoạt của cậu
B 스티븐 Cậu không biết thôi, âm thầm tốn rất nhiều tiền đấy
A 정우 Đừng chỉ suy nghĩ tiêu cực vô điều kiện như thế mà hãy thử nghĩ đến điểm tốt xem sao
A A
B B
A A
B B
A A
B B
A A
B B
A A Dạo này nhà hàng có đông khách không?
B B Vì suy thoái kinh tế nên năm nay không bằng năm ngoái. Khách giảm đi nhiều
A A Thấy mệt nên tôi định ngủ một chút
B B Không phải cứ mệt là ngủ mà hãy đi ra ngoài vận động chút đi
A A Người đó nhận được sự kính trọng từ học sinh với tư cách là một giáo viên
B B Việc yêu thương con cái với tư cách là cha mẹ là điều hiển nhiên
A A Mùa thu đến trời mát mẻ và thời tiết cũng đẹp nên có nhiều người hoạt động ngoài trời
B B Bộ phim này có nhiều cảnh đáng sợ do đó người già, trẻ em hay thai phụ không nên xem
Câu hỏi nghe

Nghĩa của từ "식사" là gì?

Reading

Đọc hiểu nội dung bài

읽기
Bài đọc 1 bài
Speaking 1
4 câu đọc
A
동물과 식물은 생태계에서 중요한 역할을 해요.
Động vật và thực vật đóng vai trò quan trọng trong hệ sinh thái.
B
한 가지가 사라지면 균형이 깨질 수 있어요.
Nếu một loài biến mất, cân bằng có thể bị phá vỡ.
A
그래서 보호 활동이 필요해요.
Vì vậy cần hoạt động bảo vệ.
B
저도 관심을 가지고 참여하겠습니다.
Tôi cũng sẽ quan tâm và tham gia.
Từ trong bài đọc
번식하다 · Sinh sản, nhân giống
진화하다 · Tiến hóa
멸종되다 · Bị tuyệt chủng
훈련시키다 · Huấn luyện
학대하다 · Ngược đãi, hành hạ
외로움을 달래다 · Vơi đi sự cô đơn
정서적으로 안정되다 · Ổn định về mặt cảm xúc
관리가 힘들다 · Khó chăm sóc, quản lý khó
Writing

Viết 3-5 câu theo mẫu

쓰기
Đề bài
Viết theo mẫu: Speaking 1
다음을 읽고 3-5문장으로 써 보세요.
Đọc nội dung "Speaking 1" rồi viết lại hoặc tóm tắt bằng 3-5 câu.
Viết theo mẫu: Speaking 1
다음을 읽고 3-5문장으로 써 보세요.
Đọc nội dung "Speaking 1" rồi viết lại hoặc tóm tắt bằng 3-5 câu.
예: 이번에 산 새 차가 예전에 타던 차만 못하다
Quiz

Kiểm tra từ vựng và nghe hiểu

퀴즈
Danh sách câu hỏi
Câu hỏi 1

Nghĩa của từ "식사" là gì?

Câu hỏi 2

Nghĩa của từ "아닌데요" là gì?

Câu hỏi 3

Nghĩa của từ "알맞" là gì?

Câu hỏi 4

Nghĩa của từ "불과하다" là gì?

Câu hỏi 5

Nghĩa của từ "대단한" là gì?

Câu hỏi 6

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: _____ 후회한 헤어스타일이 있습니까?

Câu hỏi 7

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: _____: 한국 진도.

Câu hỏi 8

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 식물의 _____ 방법을 소개해 보세요.

Câu hỏi 9

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: _____ 용감하기로 유명하다.

Câu hỏi 10

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 동물의 _____.

Câu hỏi 11

Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "설마 A/V-겠어요?" là gì?

Câu hỏi 12

Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "N만 못하다" là gì?

Câu hỏi 13

Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "A/V-(으)므로" là gì?