10

뭐 먹을래?

Bạn muốn ăn gì?

Nhóm
Nhóm từ vựng

MÓN ĂN HÀN QUỐC

12 từ
김치찌개
[김치찌개] / [kim.tʃʰi.tʃ'i.gɛ]
Canh Kimchi
오늘 점심에 뭘 먹을까요? - 김치찌개 어때요?
된장찌개
[된장찌개] / [twen.dʒaŋ.tʃ'i.gɛ]
Canh tương đậu
(Thực đơn món ăn)
순두부찌개
[순두부찌개] / [sun.du.bu.tʃ'i.gɛ]
Canh đậu phụ non
(Thực đơn món ăn)
감자탕
[감자탕] / [kam.dʒa.tʰaŋ]
Canh xương khoai tây
그럼 감자탕 어때?
매운탕
[매운탕] / [mɛ.un.tʰaŋ]
Canh cá cay
(Thực đơn món ăn)
설렁탕
[설렁탕] / [səl.ləŋ.tʰaŋ]
Canh xương bò
날씨가 추우니까 설렁탕 어때요?
냉면
[냉면] / [nɛŋ.myən]
Mì lạnh
(Thực đơn món ăn)
칼국수
[칼국쑤] / [kʰal.guk̚.s'u]
Mì cắt (mì cán tay)
나는 칼국수 먹을래.
비빔국수
[비빔국쑤] / [pi.bim.guk̚.s'u]
Mì trộn
(Thực đơn món ăn)
삼겹살
[삼겹쌀] / [sam.gyəp̚.s'al]
Thịt ba chỉ nướng
(Thực đơn món ăn)
떡갈비
[떡깔비] / [t'ək̚.k'al.bi]
Sườn nướng băm viên
그럼 떡갈비도 먹어 봤어?
갈비찜
[갈비찜] / [kal.bi.tʃ'im]
Sườn bò hầm
(Thực đơn món ăn)
Nhóm từ vựng

VỊ GIÁC & ĐÁNH GIÁ NHÀ HÀNG

10 từ
달다
[달다] / [tal.da]
Ngọt
케이크가 달아요.
짜다
[짜다] / [tʃ'a.da]
Mặn
소금이 짜요.
쓰다
[쓰다] / [s'ɨ.da]
Đắng
약이 써요.
시다
[시다] / [ɕi.da]
Chua
레몬이 셔요.
맵다
[맵따] / [mɛp̚.t'a]
Cay
친구들 중에 매운 음식을 잘 못 먹는 사람이 있어.
[맏] / [mat̚]
Hương vị
맛이 어때?
[갑] / [kap̚]
Giá cả
값도 비싸지 않아.
교통
[교통] / [kyo.tʰoŋ]
Giao thông
(Tiêu chí chọn nhà hàng)
서비스
[서비스] / [sə.bi.sɨ]
Dịch vụ
(Tiêu chí chọn nhà hàng)
분위기
[분위기] / [pun.wi.gi]
Bầu không khí
값은 좀 비싸지만 분위기가 좋아요.
Nhóm từ vựng

TỪ VỰNG BỔ SUNG & BÀI ĐỌC

22 từ
미리
[미리] / [mi.ɾi]
Trước
미리 예약을 해야 할까?
동갑
[동갑] / [toŋ.gap̚]
Cùng tuổi
동갑 친구와 함께 영화를 보려고 합니다.
선배
[선배]
Tiền bối
대학교 선배를 학교에서 만났습니다.
후배
[후배]
Hậu bối
대학교 선배를 학교에서 만났습니다.
오랜만에
[오랜만에] / [o.ɾɛn.ma.ne]
Lâu rồi mới...
오랜만에 대학교 선배를 만났습니다.
시키다
[시키다] / [ɕi.kʰi.da]
Gọi món
그럼 감자탕 시키자.
입에 맞다
[이베 맏따] / [i.be mat̚.t'a]
Vừa miệng, hợp vị
맛이 어때? 입에 맞아?
추천하다
[추천하다] / [tʃʰu.tʃʰən.ha.da]
Giới thiệu, gợi ý
친구에게 추천해 주고 싶은 곳이 있습니까?
이상
[이상] / [i.saŋ]
Trở lên
감자탕은 2인분 이상 주문하실 수 있습니다.
후식
[후식] / [hu.ɕik̚]
Món tráng miệng
식사를 하시면 후식을 서비스로 드립니다.
[판] / [pʰan]
Chiếc (đếm Pizza)
피자 한 판 갖다 주세요.
배달되다
[배달되다] / [pɛ.dal.dwe.da]
Được giao đến
1인분도 배달돼요?
갖다 주다
[갇따 주다] / [kat̚.t'a tʃu.da]
Mang cho, giao cho
피자 한 판 갖다 주세요.
맛집
[맏찝] / [mat̚.tʃ'ip̚]
Nhà hàng ngon nổi tiếng
내 블로그 - 맛집.
한정식
[한정식] / [han.dʒəŋ.ɕik̚]
Bữa ăn truyền thống HQ
'큰사랑 한정식집'을 추천합니다.
직원
[지권] / [tʃi.gwən]
Nhân viên
직원들도 친절합니다.
[상] / [saŋ]
Cái bàn ăn
큰 상에 고기, 생선, 야채 등...
야채
[야채] / [ya.tʃʰɛ]
Rau củ
고기, 생선, 야채 등 여러 가지 음식...
돈이 아깝다
[도니 아깝따] / [a.k'ap̚.t'a]
Tiếc tiền
돈이 아깝지 않았습니다.
높임말
[노핌말]
Kính ngữ
높임말과 반말을 합니까?
반말
[반말]
Nói trống không
높임말과 반말을 합니까?
말을 놓다
[마를 노타] / [ma.ɾɨl no.tʰa]
Nói trống không (Casual)
저도 말을 놓을 수 있는 친한 선배가 있었으면...
Grammar

Ngữ pháp trong bài

문법
Danh sách mẫu
N 중에(서)
N 중에(서)

Cấu trúc & Ý nghĩa: Danh từ + 중에(서). Trong số (các N)...

Cách sử dụng: Dùng để chọn ra hoặc nhấn mạnh một đối tượng đặc biệt từ một tập hợp gồm nhiều sự vật, con người.
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
한국 음식 중에서 뭘 제일 좋아해요? - 불고기를 제일 좋아해요
2
저는 운동 중에서 야구를 가장 좋아해요
3
지금까지 본 영화 중에 뭐가 제일 재미있었어요?
4
스티븐 씨는 우리 반에서 키가 제일 커요
5
지금까지 먹어 본 한국 음식 중에서 뭐가 제일 맛있어요?
6
과일 중에서 수박을 제일 좋아합니다
7
여러 가지 색 중에서 파란색을 골랐어요
8
오늘 산 물건 중에서 이 가방이 제일 비싸요
9
친구들 중에서 저만 안경을 썼어요
10
한국 가수 중에서 누구를 좋아합니까?
반말 (Cách nói thân mật)
반말

Cấu trúc & Ý nghĩa: Cách nói trống không/thân mật. (Bỏ '요', dùng -아/어, -야/이야).

Cách sử dụng: Dùng khi giao tiếp với bạn bè thân thiết, đồng niên (동갑) hoặc người ít tuổi hơn (후배).
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
수업 끝나고 뭐 해? - 친구 만나러 명동에 갈 거야
2
토요일에는 학교에 안 가
3
지금 몇 시야?
4
오늘 바빠? - 아니, 안 바빠
5
수업 끝나고 점심 같이 먹자
6
학교 늦겠어. 빨리 일어나
7
너 한국 음식 좋아해? - 응, 좋아해
8
그럼 떡갈비도 먹어 봤어? - 아니, 아직 안 먹어 봤어
9
안 먹어 봤으면 한번 먹어 봐
10
떡갈비가 어떤 음식인데?
V-(으)ㄹ래요
V-(으)ㄹ래요

Cấu trúc & Ý nghĩa: Động từ + (으)ㄹ래요. Bạn có muốn...? / Tôi muốn... (sẽ...)

Cách sử dụng: Hỏi ý định của người nghe hoặc thể hiện ý chí của người nói. Thân mật và tự nhiên hơn so với -(으)시겠어요.
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
뭐 먹을래? - 나는 칼국수 먹을래. 너는?
2
오늘 시간 있으면 같이 영화 보러 갈래요?
3
배고픈데 밥 먹을래요? - 네, 뭐 먹을래요?
4
내일 산에 가려고 하는데 같이 갈래? - 좋아, 같이 가자
5
난 피곤해. 그냥 집에서 쉴래
6
이 식당은 삼계탕이 맛있는데 한번 먹어 볼래?
7
커피 마실래요, 주스 마실래요?
8
창문 좀 닫아 주실래요?
9
이번 주말에 같이 쇼핑할래요?
10
나하고 같이 사진 찍을래?
A-(으)ㄴ데, V-는데, N인데 2
A-(으)ㄴ데, V-는데, N인데 2

Cấu trúc & Ý nghĩa: ...nhưng / ...thì... --

Cách sử dụng: Đưa ra thông tin trái ngược với vế trước (tương đương với nghĩa của 하지만).
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
닭고기는 좋아하는데 삼계탕은 별로 안 좋아해요
2
이 식당은 분위기는 좋은데 음식은 맛없어요
3
형은 축구를 잘하는데 저는 잘 못해요
4
내일은 토요일인데 수업이 있어요
5
공부를 열심히 했는데 시험을 잘 못 봤어요
6
한국은 지금 추운데 우리 고향은 더워요
7
한국 음식은 매운 음식이 많은데 우리 고향 음식은 전혀 맵지 않아요
8
옷은 예쁜데 가격이 너무 비싸요
9
작년에는 안 바빴는데 올해는 일이 많아요
10
저는 학생인데 제 친구는 회사원이에요
Mẫu hội thoại 6 bài
Nghe - nói theo mẫu

Chọn nhà hàng - 말하기 1

8 câu thoại
A 스티븐 이 근처에 있는 식당 중에서 어디가 제일 좋아? Trong số những nhà hàng ở gần đây, chỗ nào là tốt nhất?
B 정우 식당은 왜? Nhà hàng làm gì cơ?
A 스티븐 다음 주 토요일이 우리 반 친구 생일이라서 친구들하고 같이 저녁 먹으려고. Thứ Bảy tuần sau là sinh nhật bạn cùng lớp nên tớ định đi ăn tối cùng các bạn
B 정우 친구들이 어떤 음식을 좋아하는데? Các bạn ấy thích món gì thế?
A 스티븐 다 잘 먹는데 친구들 중에 매운 음식을 잘 못 먹는 사람이 있어. Đều ăn tốt cả, nhưng trong số các bạn có người không ăn được đồ cay
B 정우 그럼 사거리에 있는 서울식당이 어때? 서울식당은 갈비가 유명한데 다른 음식도 다 맛있고 값도 비싸지 않아. Vậy nhà hàng Seoul ở ngã tư thì sao? Nhà hàng Seoul nổi tiếng món sườn, mà các món khác cũng ngon và giá cũng không đắt đâu
A 스티븐 미리 예약을 해야 할까? Có cần phải đặt trước không nhỉ?
B 정우 주말에는 항상 사람이 많으니까 예약해야 될 거야. Cuối tuần lúc nào cũng đông người nên chắc là phải đặt trước đấy
Nghe - nói theo mẫu

Tết Trung Thu - 추석

12 câu thoại
A 줄리앙 이번 추석 연휴에 뭐 할 거야? Kỳ nghỉ lễ Chuseok lần này cậu định làm gì?
B 켈리 글쎄, 아직 잘 모르겠는데. Chà, tớ vẫn chưa biết nữa
A 줄리앙 그럼, 토요일에 반 친구들 초대할까 하는데 너도 올래? Vậy thứ Bảy tớ định mời các bạn cùng lớp đến nhà, cậu cũng đến nhé?
B 켈리 재미있겠다. 나도 갈게. 내가 뭐 도와줄 거 있어? Chắc vui lắm đây. Tớ sẽ đến. Có cần tớ giúp gì không?
A 줄리앙 그럼 음식 준비하는 것 좀 도와줄래? Vậy cậu giúp tớ chuẩn bị thức ăn nhé?
B 켈리 그래. 뭘 만들 건데? Ừ. Cậu định làm món gì?
A 줄리앙 송편을 만들까 하는데 해 본 적이 없어서 잘할 수 있을지 모르겠어. Tớ định làm bánh Songpyeon nhưng vì chưa làm bao giờ nên không biết có làm tốt không
B 켈리 나 송편 만들 줄 알아. 내가 도와줄 테니까 걱정하지 마. Tớ biết làm bánh Songpyeon đấy. Tớ sẽ giúp nên cậu đừng lo
A 줄리앙 잘됐다. 그럼 내가 장을 미리 봐 놓을게. Tốt quá. Vậy tớ sẽ đi chợ mua đồ sẵn trước nhé
B 켈리 그래, 그럼 토요일에 보자. Ừ, vậy thứ Bảy gặp nhé
A (으)ㄹ 테니까 Tớ sẽ làm V, nên cậu hãy... 내가 도와줄 테니까 걱정하지 마
B 아/어 놓다 Làm sẵn một việc gì đó 장을 미리 봐 놓을게
Nghe - nói theo mẫu

Chọn món ăn - 말하기 2

8 câu thoại
A 정우 스티븐, 뭐 먹을래? Steven, cậu muốn ăn gì?
B 스티븐 종류가 많네. 여긴 뭐가 맛있어? Nhiều loại nhỉ. Ở đây món gì ngon?
A 정우 이 식당은 삼계탕이 맛있는데 한번 먹어 볼래? Nhà hàng này gà hầm sâm ngon này, cậu có muốn ăn thử không?
B 스티븐 음, 난 닭고기는 좋아하는데 삼계탕은 별로 안 좋아해. Ừm, tớ thích thịt gà nhưng không thích gà hầm sâm cho lắm
A 정우 그래? 그럼 감자탕 어때? 안 먹어 봤으면 한번 먹어 봐. Thế à? Vậy canh khoai tây sườn heo thì sao? Nếu chưa ăn thì ăn thử đi
B 스티븐 좋아. 그럼 감자탕 시키자. Được. Vậy gọi canh khoai tây sườn heo đi
A 정우 아주머니, 여기 감자탕 2인분 주세요. Cô ơi, cho cháu 2 suất canh khoai tây sườn heo ạ
B 스티븐 응, 조금 매운데 맛있어. Ừ, hơi cay một chút nhưng ngon
Nghe - nói theo mẫu

Lựa chọn nhất trong số nhiều thứ - 문법과 표현 1

2 câu thoại
A A 한국 음식 중에서 뭘 제일 좋아해요? Trong số các món ăn Hàn Quốc, bạn thích món nào nhất?
B B 불고기를 제일 좋아해요. Tôi thích thịt bò xào nhất
Nghe - nói theo mẫu

Hỏi ý muốn người nghe - 문법과 표현 2

2 câu thoại
A A 뭐 먹을래? Cậu muốn ăn gì?
B B 나는 칼국수 먹을래. 너는? Tớ muốn ăn mì cắt. Còn cậu?
Nghe - nói theo mẫu

Cung cấp thông tin nền/Sự đối lập - 문법과 표현 3

2 câu thoại
A A 삼계탕 좋아해요? Bạn có thích gà hầm sâm không?
B B 아니요, 닭고기는 좋아하는데 삼계탕은 별로 안 좋아해요. Không, tôi thích thịt gà nhưng lại không thích gà hầm sâm cho lắm
Listening

Nghe và bắt ý chính

A 스티븐 Trong số những nhà hàng ở gần đây, chỗ nào là tốt nhất?
B 정우 Nhà hàng làm gì cơ?
A 스티븐 Thứ Bảy tuần sau là sinh nhật bạn cùng lớp nên tớ định đi ăn tối cùng các bạn
B 정우 Các bạn ấy thích món gì thế?
A 스티븐 Đều ăn tốt cả, nhưng trong số các bạn có người không ăn được đồ cay
B 정우 Vậy nhà hàng Seoul ở ngã tư thì sao? Nhà hàng Seoul nổi tiếng món sườn, mà các món khác cũng ngon và giá cũng không đắt đâu
A 스티븐 Có cần phải đặt trước không nhỉ?
B 정우 Cuối tuần lúc nào cũng đông người nên chắc là phải đặt trước đấy
A 줄리앙 Kỳ nghỉ lễ Chuseok lần này cậu định làm gì?
B 켈리 Chà, tớ vẫn chưa biết nữa
A 줄리앙 Vậy thứ Bảy tớ định mời các bạn cùng lớp đến nhà, cậu cũng đến nhé?
B 켈리 Chắc vui lắm đây. Tớ sẽ đến. Có cần tớ giúp gì không?
A 줄리앙 Vậy cậu giúp tớ chuẩn bị thức ăn nhé?
B 켈리 Ừ. Cậu định làm món gì?
A 줄리앙 Tớ định làm bánh Songpyeon nhưng vì chưa làm bao giờ nên không biết có làm tốt không
B 켈리 Tớ biết làm bánh Songpyeon đấy. Tớ sẽ giúp nên cậu đừng lo
A 줄리앙 Tốt quá. Vậy tớ sẽ đi chợ mua đồ sẵn trước nhé
B 켈리 Ừ, vậy thứ Bảy gặp nhé
A (으)ㄹ 테니까 내가 도와줄 테니까 걱정하지 마
B 아/어 놓다 장을 미리 봐 놓을게
B 정우 Steven, cậu muốn ăn gì?
A 스티븐 Nhiều loại nhỉ. Ở đây món gì ngon?
B 정우 Nhà hàng này gà hầm sâm ngon này, cậu có muốn ăn thử không?
A 스티븐 Ừm, tớ thích thịt gà nhưng không thích gà hầm sâm cho lắm
B 정우 Thế à? Vậy canh khoai tây sườn heo thì sao? Nếu chưa ăn thì ăn thử đi
A 스티븐 Được. Vậy gọi canh khoai tây sườn heo đi
B 정우 Cô ơi, cho cháu 2 suất canh khoai tây sườn heo ạ
A 스티븐 Ừ, hơi cay một chút nhưng ngon
A A Trong số các món ăn Hàn Quốc, bạn thích món nào nhất?
B B Tôi thích thịt bò xào nhất
A A Cậu muốn ăn gì?
B B Tớ muốn ăn mì cắt. Còn cậu?
A A Bạn có thích gà hầm sâm không?
B B Không, tôi thích thịt gà nhưng lại không thích gà hầm sâm cho lắm
Câu hỏi nghe

Nghĩa của từ "삼겹살" là gì?

Reading

Đọc hiểu nội dung bài

읽기
Bài đọc 1 bài
Hội thoại 2
2 câu đọc
Steven
이상형이 어떤 사람이에요?
Mẫu người lý tưởng của cậu là người như thế nào?
Kelly
저는 조용한 편이니까 활발하고 재미있는 사람을 좋아해요.
Tớ thuộc tuýp người trầm tính nên tớ thích người hướng ngoại và hài hước
Từ trong bài đọc
김치찌개 · Canh Kimchi
된장찌개 · Canh tương đậu
순두부찌개 · Canh đậu phụ non
감자탕 · Canh xương khoai tây
매운탕 · Canh cá cay
설렁탕 · Canh xương bò
냉면 · Mì lạnh
칼국수 · Mì cắt (mì cán tay)
Writing

Viết 3-5 câu theo mẫu

쓰기
Đề bài
Viết theo mẫu: Hội thoại 2
다음을 읽고 3-5문장으로 써 보세요.
Đọc nội dung "Hội thoại 2" rồi viết lại hoặc tóm tắt bằng 3-5 câu.
예: 한국 음식 중에서 뭘 제일 좋아해요? - 불고기를 제일 좋아해요
Quiz

Kiểm tra từ vựng và nghe hiểu

퀴즈
Danh sách câu hỏi
Câu hỏi 1

Nghĩa của từ "삼겹살" là gì?

Câu hỏi 2

Nghĩa của từ "설렁탕" là gì?

Câu hỏi 3

Nghĩa của từ "감자탕" là gì?

Câu hỏi 4

Nghĩa của từ "시다" là gì?

Câu hỏi 5

Nghĩa của từ "순두부찌개" là gì?

Câu hỏi 6

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: _____도 비싸지 않아.

Câu hỏi 7

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: _____ 않았습니다.

Câu hỏi 8

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 큰 _____에 고기, 생선, 야채 등...

Câu hỏi 9

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 고기, 생선, _____ 등 여러 가지 음식...

Câu hỏi 10

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 피자 한 _____ 갖다 주세요.

Câu hỏi 11

Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "N 중에(서)" là gì?

Câu hỏi 12

Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "반말" là gì?

Câu hỏi 13

Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "A-(으)ㄴ데, V-는데, N인데 2" là gì?