Cấu trúc & Ý nghĩa: Tính từ + 아/어지다. Trở nên... / Càng ngày càng...
Cách sử dụng: Diễn tả sự biến đổi trạng thái của sự vật, sự việc theo thời gian. (Thường chia ở quá khứ -아/어졌어요 để chỉ sự việc đã thay đổi xong).
Ví dụ đi kèm10 ví dụ
1
과일값이 많이 비싸졌어요
2
한국 생활에 익숙해졌어요
3
날씨가 점점 더워지네요
4
처음에는 힘들었는데 이제는 조금 편해졌어요
5
같이 여행을 갔다 오면 친해져요
6
비가 온 후에 하늘이 맑아졌어요
7
청소를 해서 방이 깨끗해졌습니다
8
운동을 열심히 해서 건강해졌어요
9
머리를 자르고 나서 예뻐졌네요
10
약을 먹고 나서 몸이 좋아졌어요
V-게 되다
V-게 되다
Cấu trúc & Ý nghĩa: Động từ + 게 되다. Được, bị, trở nên...
Cách sử dụng: Diễn tả một hoàn cảnh, sự việc được hình thành/thay đổi do sự tác động của yếu tố khách quan bên ngoài chứ không phải do chủ ý của người nói.
Ví dụ đi kèm10 ví dụ
1
한국 노래를 좋아해서 한국어를 배우게 되었어요
2
처음에는 매운 음식을 잘 못 먹었는데 지금은 잘 먹게 됐어요
3
한국에 와서 알게 됐어요
4
다음 달부터 중국에서 일하게 됐어요
5
갑자기 돌아가게 됐어요
6
다음 주에 고향으로 돌아가게 되었습니다
7
회사가 이사해서 출퇴근이 멀어지게 되었어요
8
열심히 공부해서 장학금을 받게 됐어요
9
좋은 친구를 만나게 되어서 기쁩니다
10
비가 와서 등산을 안 하게 되었어요
V-기 전에
V-기 전에
Cấu trúc & Ý nghĩa: Động từ + 기 전에 / Danh từ + 전에. Trước khi...
Cách sử dụng: Diễn tả hành động ở vế sau xảy ra trước hành động ở vế trước.
Ví dụ đi kèm10 ví dụ
1
고향에 돌아가기 전에 부산 여행을 할 거예요
2
수영하기 전에 준비 운동을 하세요
3
밥을 먹기 전에 손을 씻으세요
4
출발하기 전에 전화해 주세요
5
한국에 오기 전에 회사에 다녔어요
6
자기 전에 양치질을 합니다
7
영화가 시작하기 전에 팝콘을 샀어요
8
회의 전에 자료를 준비해 주세요
9
잊어버리기 전에 메모하세요
10
식사 전에 약을 드세요
V-(으)ㄴ 후에
V-(으)ㄴ 후에
Cấu trúc & Ý nghĩa: Động từ + (으)ㄴ 후에 / Danh từ + 후에. Sau khi...
--
Cách sử dụng: Diễn tả hành động ở vế sau xảy ra sau khi hành động ở vế trước đã hoàn thành. (Đồng nghĩa với V-(으)ㄴ 다음에).
Ví dụ đi kèm10 ví dụ
1
숙제부터 한 후에 노는 게 어때?
2
저는 아침을 먹은 후에 커피를 마셔요
3
밥을 먼저 먹은 후에 가면 어때요?
4
오늘 수업 끝난 후에 뭐 할 거예요?
5
대학교를 졸업한 후에 유학을 갈 거예요
6
손을 씻은 후에 음식을 드세요
7
1시간 후에 다시 전화하겠습니다
8
한국어 공부를 마친 후에 취직할 거예요
9
영화를 본 후에 같이 저녁을 먹읍시다
10
약을 먹은 후에 푹 쉬세요
Mẫu hội thoại5 bài
Nghe - nói theo mẫu
Chia sẻ sự thay đổi của bản thân - 말하기 1
8 câu thoại
A지훈아키라 씨, 오래간만이에요.Akira, lâu rồi không gặp
B아키라네, 안녕하세요? 지훈 씨, 그동안 잘 지냈어요?Vâng, xin chào. Jihun dạo này sống tốt chứ?
A지훈네, 잘 지냈어요. 아키라 씨는 요즘 어떻게 지내세요? 이제 한국 생활에 익숙해졌어요?Vâng, tôi sống tốt. Akira dạo này sống thế nào? Bây giờ đã trở nên quen với cuộc sống ở Hàn Quốc chưa?
B아키라네, 회사 일에도 익숙해지고 한국 음식도 잘 먹게 됐어요. 지훈 씨도 별일 없지요?Vâng, tôi quen với công việc công ty và cũng (trở nên) ăn tốt món Hàn rồi. Jihun cũng không có chuyện gì chứ?
A지훈전 다음 달부터 중국에서 일하게 됐어요.Từ tháng sau tôi (được phân công/trở nên) làm việc ở Trung Quốc
B아키라아, 그래요? 얼마나 있을 건데요?À, vậy sao? Cậu định ở đó bao lâu?
A지훈2년 동안 있을 거예요. 그런데 지금까지 한 번도 외국에서 지내 본 적이 없어서 좀 걱정이에요.Tôi sẽ ở đó 2 năm. Nhưng vì từ trước đến nay chưa từng sống ở nước ngoài lần nào nên hơi lo lắng
B아키라걱정하지 마세요. 처음에는 힘들겠지만 곧 익숙해질 거예요.Đừng lo. Ban đầu sẽ vất vả nhưng chẳng mấy chốc sẽ quen dần thôi
Nghe - nói theo mẫu
Cấu trúc Thay đổi trạng thái Tính từ 아/어지다 - 문법과 표현 1
2 câu thoại
AA아키라 씨, 회사 생활에 익숙해졌어요?Akira, cậu đã quen với đời sống công sở chưa?
BB네, 처음에는 힘들었는데 이제는 조금 편해졌어요.Vâng, ban đầu thì vất vả nhưng bây giờ đã trở nên thoải mái hơn một chút rồi
Nghe - nói theo mẫu
Cấu trúc Thay đổi trạng thái Động từ -게 되다 - 문법과 표현 2
2 câu thoại
AA나나 씨는 샤오밍 씨와 고향 친구예요?Nana là bạn đồng hương với Xiaoming à?
BB아니요, 한국에 와서 알게 됐어요.Không, đến Hàn Quốc rồi mới (trở nên) biết nhau
Nghe - nói theo mẫu
Cấu trúc "Trước khi" -기 전에 - 문법과 표현 3
2 câu thoại
AA출발하기 전에 전화해 주세요.Trước khi xuất phát hãy gọi điện cho tôi nhé
BB네, 전화할게요.Vâng, tôi sẽ gọi
Nghe - nói theo mẫu
Hội thoại 5
2 câu thoại
AA커피 마시러 갈까요?Chúng ta đi uống cà phê nhé?
BB지금 배고픈데 밥 먼저 먹은 후에 가면 어때요?Bây giờ tôi đang đói, sau khi ăn cơm trước rồi đi thì sao?
Listening
Nghe và bắt ý chính
A지훈Akira, lâu rồi không gặp
B아키라Vâng, xin chào. Jihun dạo này sống tốt chứ?
A지훈Vâng, tôi sống tốt. Akira dạo này sống thế nào? Bây giờ đã trở nên quen với cuộc sống ở Hàn Quốc chưa?
B아키라Vâng, tôi quen với công việc công ty và cũng (trở nên) ăn tốt món Hàn rồi. Jihun cũng không có chuyện gì chứ?
A지훈Từ tháng sau tôi (được phân công/trở nên) làm việc ở Trung Quốc
B아키라À, vậy sao? Cậu định ở đó bao lâu?
A지훈Tôi sẽ ở đó 2 năm. Nhưng vì từ trước đến nay chưa từng sống ở nước ngoài lần nào nên hơi lo lắng
B아키라Đừng lo. Ban đầu sẽ vất vả nhưng chẳng mấy chốc sẽ quen dần thôi
AAAkira, cậu đã quen với đời sống công sở chưa?
BBVâng, ban đầu thì vất vả nhưng bây giờ đã trở nên thoải mái hơn một chút rồi
AANana là bạn đồng hương với Xiaoming à?
BBKhông, đến Hàn Quốc rồi mới (trở nên) biết nhau
AATrước khi xuất phát hãy gọi điện cho tôi nhé
BBVâng, tôi sẽ gọi
AAChúng ta đi uống cà phê nhé?
BBBây giờ tôi đang đói, sau khi ăn cơm trước rồi đi thì sao?
Câu hỏi nghe
Nghĩa của từ "은퇴하다" là gì?
Reading
Đọc hiểu nội dung bài
읽기
Bài đọc1 bài
Speaking 1
4 câu đọc
A
한국 생활에 익숙해지려면 시간이 필요해요.
Để quen với cuộc sống Hàn Quốc cần thời gian.
B
맞아요. 매일 조금씩 배우고 있어요.
Đúng vậy. Mỗi ngày tôi học từng chút một.
A
어떤 점이 좋아졌어요?
Điều gì đã tốt hơn?
B
이제 시장에서 물건을 살 수 있어요.
Bây giờ tôi có thể mua đồ ở chợ.
Từ trong bài đọc
태어나다 · Sinh ra
입학하다 · Nhập học
졸업하다 · Tốt nghiệp
친구를 사귀다 · Kết bạn
사랑에 빠지다 · Rơi vào tình yêu
취직하다 · Xin được việc làm
결혼하다 · Kết hôn
아기를 낳다 · Sinh em bé
Writing
Viết 3-5 câu theo mẫu
쓰기
Đề bài
Viết theo mẫu: Speaking 1
다음을 읽고 3-5문장으로 써 보세요.
Đọc nội dung "Speaking 1" rồi viết lại hoặc tóm tắt bằng 3-5 câu.
Viết theo mẫu: Speaking 1
다음을 읽고 3-5문장으로 써 보세요.
Đọc nội dung "Speaking 1" rồi viết lại hoặc tóm tắt bằng 3-5 câu.
예: 과일값이 많이 비싸졌어요
Quiz
Kiểm tra từ vựng và nghe hiểu
퀴즈
Danh sách câu hỏi
Câu hỏi 1
Nghĩa của từ "은퇴하다" là gì?
Câu hỏi 2
Nghĩa của từ "졸업하다" là gì?
Câu hỏi 3
Nghĩa của từ "오르다" là gì?
Câu hỏi 4
Nghĩa của từ "기억에 남다" là gì?
Câu hỏi 5
Nghĩa của từ "아쉽다" là gì?
Câu hỏi 6
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 세계 인구가 _____.
Câu hỏi 7
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: _____ 쉽게 외국인을 볼 수 있습니다.
Câu hỏi 8
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: _____ 우리 동네는 주택이 많았는데...
Câu hỏi 9
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 서울이 많이 _____.
Câu hỏi 10
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: _____ 후에 어떻게 살고 싶습니까?