15

한국 생활에 익숙해졌어요

Tôi đã quen với cuộc sống ở Hàn Quốc rồi

Nhóm
Nhóm từ vựng

CÁC CỘT MỐC CUỘC ĐỜI & SỰ KIỆN

11 từ
태어나다
[태어나다] / [tʰɛ.ə.na.da]
Sinh ra
저는 1992년에 태어났어요.
입학하다
[이파카다] / [i.pʰa.kʰa.da]
Nhập học
초등학교에 입학했어요.
졸업하다
[조러파다] / [tʃo.ɾə.pʰa.da]
Tốt nghiệp
대학교를 졸업하고 나서...
친구를 사귀다
[친구를 사귀다] / [sa.gwi.da]
Kết bạn
(Hoạt động trường học)
사랑에 빠지다
[사랑에 빠지다] / [p'a.dʒi.da]
Rơi vào tình yêu
(Sự kiện cuộc sống)
취직하다
[취지카다] / [tʃʰwi.dʒi.kʰa.da]
Xin được việc làm
한국 회사에 취직했습니다.
결혼하다
[결혼하다] / [kyə.ɾon.ha.da]
Kết hôn
(Sự kiện cuộc sống)
아기를 낳다
[아기를 나타] / [na.tʰa]
Sinh em bé
부모님이 저를 낳으셨어요.
승진하다
[승진하다] / [sɨŋ.dʒin.ha.da]
Thăng chức
(Sự kiện cuộc sống)
은퇴하다
[은퇴하다] / [ɨn.tʰwe.ha.da]
Nghỉ hưu
은퇴한 후에 어떻게 살고 싶습니까?
죽다
[죽따] / [tʃuk̚.t'a]
Mất, qua đời
(Sự kiện cuộc sống)
Nhóm từ vựng

ĐỘNG TỪ CHỈ SỰ THAY ĐỔI

6 từ
늘다
[늘다] / [nɨl.da]
Tăng lên
세계 인구가 늘었어요.
줄다
[줄다] / [tʃul.da]
Giảm xuống
시골에서 사는 사람의 수가 줄었어요.
오르다
[오르다] / [o.ɾɨ.da]
Tăng (giá)
물건값이 많이 올랐어요.
내리다
[내리다] / [nɛ.ɾi.da]
Giảm (giá)
전화 요금이 내렸어요.
생기다
[생기다] / [sɛŋ.gi.da]
Xuất hiện, hình thành
지하철역이 없었는데 9호선이 생겨서 교통이 편해졌어요.
발전하다
[발쩐하다] / [pal.tʃ'ən.ha.da]
Phát triển
서울이 많이 발전했어요.
Nhóm từ vựng

TỪ VỰNG BỔ SUNG & BÀI ĐỌC

15 từ
익숙하다
[익쑤카다] / [ik̚.s'u.kʰa.da]
Quen thuộc
회사 일에도 익숙해지고 한국 음식도 잘 먹게 됐어요.
이제
[이제] / [i.dʒe]
Bây giờ
처음에는 힘들었는데 이제는 조금 편해졌어요.
오랜만이다
[오랜마니다] / [o.ɾɛn.ma.ni.da]
Lâu rồi mới gặp
아키라 씨, 오랜만이에요.
별일 없다
[별릴 업따] / [pyəl.lil əp̚.t'a]
Không có gì đặc biệt
지훈 씨도 별일 없지요?
안부를 묻다
[안부를 묻따] / [an.bu.ɾɨl..]
Hỏi thăm sức khỏe
안부를 물을 때 (When asking how one is doing).
그립다
[그립따] / [kɨ.ɾip̚.t'a]
Nhớ nhung
고향에 가면 친구들이 많이 그리울 것 같아요.
아쉽다
[아쉽따] / [a.ɕwip̚.t'a]
Tiếc nuối
한국을 떠나는 건 아쉬워요.
정이 들다
[정이 들다] / [tʃə.ŋi tɨl.da]
Gắn bó, có tình cảm
정이 많이 들었는데...
후회가 되다
[후회가 되다] / [hu.hwe.ga..]
Hối hận
(Thể hiện cảm xúc).
기억에 남다
[기어게 남따] / [ki.ə.ge nam.t'a]
Đọng lại trong ký ức
(Thể hiện cảm xúc).
변호사
[변호사] / [pyən.ho.sa]
Luật sư
여자의 꿈은 변호사가 되는 것입니다.
봉사 활동
[봉사 활동] / [poŋ.sa hwal.t'oŋ]
Hoạt động tình nguyện
봉사 활동을 하려고 합니다.
거의
[거의] / [kə.ɨi]
Hầu như, gần như
처음 프랑스에 갔을 때는 한국을 아는 사람이 거의 없었습니다.
예전에
[예전에] / [ye.dʒə.ne]
Trước đây, hồi trước
예전에 우리 동네는 주택이 많았는데...
어디에서나
[어디에서나] / [ə.di.e.sə.na]
Ở bất cứ đâu
어디에서나 쉽게 외국인을 볼 수 있습니다.
Grammar

Ngữ pháp trong bài

문법
Danh sách mẫu
A-아/어지다
A-아/어지다

Cấu trúc & Ý nghĩa: Tính từ + 아/어지다. Trở nên... / Càng ngày càng...

Cách sử dụng: Diễn tả sự biến đổi trạng thái của sự vật, sự việc theo thời gian. (Thường chia ở quá khứ -아/어졌어요 để chỉ sự việc đã thay đổi xong).
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
과일값이 많이 비싸졌어요
2
한국 생활에 익숙해졌어요
3
날씨가 점점 더워지네요
4
처음에는 힘들었는데 이제는 조금 편해졌어요
5
같이 여행을 갔다 오면 친해져요
6
비가 온 후에 하늘이 맑아졌어요
7
청소를 해서 방이 깨끗해졌습니다
8
운동을 열심히 해서 건강해졌어요
9
머리를 자르고 나서 예뻐졌네요
10
약을 먹고 나서 몸이 좋아졌어요
V-게 되다
V-게 되다

Cấu trúc & Ý nghĩa: Động từ + 게 되다. Được, bị, trở nên...

Cách sử dụng: Diễn tả một hoàn cảnh, sự việc được hình thành/thay đổi do sự tác động của yếu tố khách quan bên ngoài chứ không phải do chủ ý của người nói.
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
한국 노래를 좋아해서 한국어를 배우게 되었어요
2
처음에는 매운 음식을 잘 못 먹었는데 지금은 잘 먹게 됐어요
3
한국에 와서 알게 됐어요
4
다음 달부터 중국에서 일하게 됐어요
5
갑자기 돌아가게 됐어요
6
다음 주에 고향으로 돌아가게 되었습니다
7
회사가 이사해서 출퇴근이 멀어지게 되었어요
8
열심히 공부해서 장학금을 받게 됐어요
9
좋은 친구를 만나게 되어서 기쁩니다
10
비가 와서 등산을 안 하게 되었어요
V-기 전에
V-기 전에

Cấu trúc & Ý nghĩa: Động từ + 기 전에 / Danh từ + 전에. Trước khi...

Cách sử dụng: Diễn tả hành động ở vế sau xảy ra trước hành động ở vế trước.
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
고향에 돌아가기 전에 부산 여행을 할 거예요
2
수영하기 전에 준비 운동을 하세요
3
밥을 먹기 전에 손을 씻으세요
4
출발하기 전에 전화해 주세요
5
한국에 오기 전에 회사에 다녔어요
6
자기 전에 양치질을 합니다
7
영화가 시작하기 전에 팝콘을 샀어요
8
회의 전에 자료를 준비해 주세요
9
잊어버리기 전에 메모하세요
10
식사 전에 약을 드세요
V-(으)ㄴ 후에
V-(으)ㄴ 후에

Cấu trúc & Ý nghĩa: Động từ + (으)ㄴ 후에 / Danh từ + 후에. Sau khi... --

Cách sử dụng: Diễn tả hành động ở vế sau xảy ra sau khi hành động ở vế trước đã hoàn thành. (Đồng nghĩa với V-(으)ㄴ 다음에).
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
숙제부터 한 후에 노는 게 어때?
2
저는 아침을 먹은 후에 커피를 마셔요
3
밥을 먼저 먹은 후에 가면 어때요?
4
오늘 수업 끝난 후에 뭐 할 거예요?
5
대학교를 졸업한 후에 유학을 갈 거예요
6
손을 씻은 후에 음식을 드세요
7
1시간 후에 다시 전화하겠습니다
8
한국어 공부를 마친 후에 취직할 거예요
9
영화를 본 후에 같이 저녁을 먹읍시다
10
약을 먹은 후에 푹 쉬세요
Mẫu hội thoại 5 bài
Nghe - nói theo mẫu

Chia sẻ sự thay đổi của bản thân - 말하기 1

8 câu thoại
A 지훈 아키라 씨, 오래간만이에요. Akira, lâu rồi không gặp
B 아키라 네, 안녕하세요? 지훈 씨, 그동안 잘 지냈어요? Vâng, xin chào. Jihun dạo này sống tốt chứ?
A 지훈 네, 잘 지냈어요. 아키라 씨는 요즘 어떻게 지내세요? 이제 한국 생활에 익숙해졌어요? Vâng, tôi sống tốt. Akira dạo này sống thế nào? Bây giờ đã trở nên quen với cuộc sống ở Hàn Quốc chưa?
B 아키라 네, 회사 일에도 익숙해지고 한국 음식도 잘 먹게 됐어요. 지훈 씨도 별일 없지요? Vâng, tôi quen với công việc công ty và cũng (trở nên) ăn tốt món Hàn rồi. Jihun cũng không có chuyện gì chứ?
A 지훈 전 다음 달부터 중국에서 일하게 됐어요. Từ tháng sau tôi (được phân công/trở nên) làm việc ở Trung Quốc
B 아키라 아, 그래요? 얼마나 있을 건데요? À, vậy sao? Cậu định ở đó bao lâu?
A 지훈 2년 동안 있을 거예요. 그런데 지금까지 한 번도 외국에서 지내 본 적이 없어서 좀 걱정이에요. Tôi sẽ ở đó 2 năm. Nhưng vì từ trước đến nay chưa từng sống ở nước ngoài lần nào nên hơi lo lắng
B 아키라 걱정하지 마세요. 처음에는 힘들겠지만 곧 익숙해질 거예요. Đừng lo. Ban đầu sẽ vất vả nhưng chẳng mấy chốc sẽ quen dần thôi
Nghe - nói theo mẫu

Cấu trúc Thay đổi trạng thái Tính từ 아/어지다 - 문법과 표현 1

2 câu thoại
A A 아키라 씨, 회사 생활에 익숙해졌어요? Akira, cậu đã quen với đời sống công sở chưa?
B B 네, 처음에는 힘들었는데 이제는 조금 편해졌어요. Vâng, ban đầu thì vất vả nhưng bây giờ đã trở nên thoải mái hơn một chút rồi
Nghe - nói theo mẫu

Cấu trúc Thay đổi trạng thái Động từ -게 되다 - 문법과 표현 2

2 câu thoại
A A 나나 씨는 샤오밍 씨와 고향 친구예요? Nana là bạn đồng hương với Xiaoming à?
B B 아니요, 한국에 와서 알게 됐어요. Không, đến Hàn Quốc rồi mới (trở nên) biết nhau
Nghe - nói theo mẫu

Cấu trúc "Trước khi" -기 전에 - 문법과 표현 3

2 câu thoại
A A 출발하기 전에 전화해 주세요. Trước khi xuất phát hãy gọi điện cho tôi nhé
B B 네, 전화할게요. Vâng, tôi sẽ gọi
Nghe - nói theo mẫu

Hội thoại 5

2 câu thoại
A A 커피 마시러 갈까요? Chúng ta đi uống cà phê nhé?
B B 지금 배고픈데 밥 먼저 먹은 후에 가면 어때요? Bây giờ tôi đang đói, sau khi ăn cơm trước rồi đi thì sao?
Listening

Nghe và bắt ý chính

A 지훈 Akira, lâu rồi không gặp
B 아키라 Vâng, xin chào. Jihun dạo này sống tốt chứ?
A 지훈 Vâng, tôi sống tốt. Akira dạo này sống thế nào? Bây giờ đã trở nên quen với cuộc sống ở Hàn Quốc chưa?
B 아키라 Vâng, tôi quen với công việc công ty và cũng (trở nên) ăn tốt món Hàn rồi. Jihun cũng không có chuyện gì chứ?
A 지훈 Từ tháng sau tôi (được phân công/trở nên) làm việc ở Trung Quốc
B 아키라 À, vậy sao? Cậu định ở đó bao lâu?
A 지훈 Tôi sẽ ở đó 2 năm. Nhưng vì từ trước đến nay chưa từng sống ở nước ngoài lần nào nên hơi lo lắng
B 아키라 Đừng lo. Ban đầu sẽ vất vả nhưng chẳng mấy chốc sẽ quen dần thôi
A A Akira, cậu đã quen với đời sống công sở chưa?
B B Vâng, ban đầu thì vất vả nhưng bây giờ đã trở nên thoải mái hơn một chút rồi
A A Nana là bạn đồng hương với Xiaoming à?
B B Không, đến Hàn Quốc rồi mới (trở nên) biết nhau
A A Trước khi xuất phát hãy gọi điện cho tôi nhé
B B Vâng, tôi sẽ gọi
A A Chúng ta đi uống cà phê nhé?
B B Bây giờ tôi đang đói, sau khi ăn cơm trước rồi đi thì sao?
Câu hỏi nghe

Nghĩa của từ "은퇴하다" là gì?

Reading

Đọc hiểu nội dung bài

읽기
Bài đọc 1 bài
Speaking 1
4 câu đọc
A
한국 생활에 익숙해지려면 시간이 필요해요.
Để quen với cuộc sống Hàn Quốc cần thời gian.
B
맞아요. 매일 조금씩 배우고 있어요.
Đúng vậy. Mỗi ngày tôi học từng chút một.
A
어떤 점이 좋아졌어요?
Điều gì đã tốt hơn?
B
이제 시장에서 물건을 살 수 있어요.
Bây giờ tôi có thể mua đồ ở chợ.
Từ trong bài đọc
태어나다 · Sinh ra
입학하다 · Nhập học
졸업하다 · Tốt nghiệp
친구를 사귀다 · Kết bạn
사랑에 빠지다 · Rơi vào tình yêu
취직하다 · Xin được việc làm
결혼하다 · Kết hôn
아기를 낳다 · Sinh em bé
Writing

Viết 3-5 câu theo mẫu

쓰기
Đề bài
Viết theo mẫu: Speaking 1
다음을 읽고 3-5문장으로 써 보세요.
Đọc nội dung "Speaking 1" rồi viết lại hoặc tóm tắt bằng 3-5 câu.
Viết theo mẫu: Speaking 1
다음을 읽고 3-5문장으로 써 보세요.
Đọc nội dung "Speaking 1" rồi viết lại hoặc tóm tắt bằng 3-5 câu.
예: 과일값이 많이 비싸졌어요
Quiz

Kiểm tra từ vựng và nghe hiểu

퀴즈
Danh sách câu hỏi
Câu hỏi 1

Nghĩa của từ "은퇴하다" là gì?

Câu hỏi 2

Nghĩa của từ "졸업하다" là gì?

Câu hỏi 3

Nghĩa của từ "오르다" là gì?

Câu hỏi 4

Nghĩa của từ "기억에 남다" là gì?

Câu hỏi 5

Nghĩa của từ "아쉽다" là gì?

Câu hỏi 6

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 세계 인구가 _____.

Câu hỏi 7

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: _____ 쉽게 외국인을 볼 수 있습니다.

Câu hỏi 8

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: _____ 우리 동네는 주택이 많았는데...

Câu hỏi 9

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 서울이 많이 _____.

Câu hỏi 10

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: _____ 후에 어떻게 살고 싶습니까?

Câu hỏi 11

Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "V-기 전에" là gì?

Câu hỏi 12

Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "V-(으)ㄴ 후에" là gì?

Câu hỏi 13

Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "A-아/어지다" là gì?