Cấu trúc & Ý nghĩa: Động từ + 아다/어다 주다. Làm V (ở nơi này) rồi mang/đưa cho (ở nơi khác)...
Cách sử dụng: Khác với 아/어 주다 thông thường, cấu trúc này nhấn mạnh sự di chuyển không gian: người nói thực hiện hành động lấy/mua/làm vật gì đó ở địa điểm A, sau đó mang kết quả đó chuyển giao cho người khác ở địa điểm B.
Ví dụ đi kèm10 ví dụ
1
어머니를 공항까지 모셔다 드렸어요
2
아이를 학교에 데려다 주고 왔어요
3
여기 물 좀 가져다주세요
4
미안하지만 집에 올 때 신문 좀 사다 주세요
5
할머니를 공항에 모셔다드렸어요
6
동생을 할머니께 데려다 줬어요
7
할머니께 책을 갖다 드렸어요
8
커피숍에서 커피를 사다 주었어요
9
도서관에서 책을 빌려다 줄게요
10
식당에서 밥을 배달해다 주었습니다
V-(으)ㄹ 뻔하다
V-(으)ㄹ 뻔하다
Cấu trúc & Ý nghĩa: Động từ + (으)ㄹ 뻔하다. Suýt nữa thì...
Cách sử dụng: Diễn tả một sự việc xấu/nguy hiểm suýt chút nữa đã xảy ra, nhưng thực tế đã KHÔNG xảy ra.
Ví dụ đi kèm10 ví dụ
1
학교에 오다가 사고가 날 뻔했어요
2
늦게 일어나서 약속에 늦을 뻔했어요
3
길이 막혀서 지각할 뻔했어요
4
비행기를 놓칠 뻔했어요
5
운전하다가 깜빡 졸아서 사고가 날 뻔했어요
6
계단에서 넘어질 뻔했어요
7
불이 날 뻔했습니다
8
지갑을 잃어버릴 뻔했어요
9
하마터면 휴대폰을 물에 빠뜨릴 뻔했어요
10
손을 벨 뻔했습니다
'ㅎ' 불규칙 (Bất quy tắc 'ㅎ')
불규칙
Cấu trúc & Ý nghĩa: Các tính từ chỉ màu sắc (까맣다, 하얗다, 빨갛다, 파랗다, 노랗다...) và tính từ chỉ tính chất (그렇다, 이렇다, 저렇다...).
Cách sử dụng: Khi gặp ngữ pháp bắt đầu bằng nguyên âm (-아/어/은), chữ 'ㅎ' bị lược bỏ, và nguyên âm kế cuối biến đổi (thường biến thành '애/얘'). VD: 파랗다 + 아/어요 -> 파래요.
Ví dụ đi kèm10 ví dụ
1
새로 산 가방을 잃어버렸어요. 아, 그 까만 가방요?
2
한국 사람의 머리 색깔은 까매요
3
저는 창피하면 얼굴이 빨개져요
4
하얀 눈이 내리는 것을 보면 기분이 좋아요
5
저는 노란색이 잘 안 어울려요
6
오늘 하늘이 참 파래요
7
왜 그래요? (그렇다 + 아/어요)
8
이런 일은 처음이에요 (이렇다 + (으)ㄴ)
9
얼굴이 왜 이렇게 하얘요?
10
신호등이 빨개지면 멈추세요
V-아/어 있다
V-아/어 있다
Cấu trúc & Ý nghĩa: Động từ + 아/어 있다. Đang (trong trạng thái)...
--
Cách sử dụng: Dùng với nội động từ (không có tân ngữ) để chỉ trạng thái của một sự vật vẫn đang được duy trì sau khi hành động đã kết thúc (Cửa ĐANG mở, người ĐANG ngồi...). (Khác với -고 있다 là đang thực hiện hành động).
Ví dụ đi kèm10 ví dụ
1
저기 걸려 있는 옷 좀 보여 주세요
2
네, 저 파란색 원피스요?
3
저기 서 있는 사람이 누구예요?
4
학생들이 교실에 앉아 있어요
5
창문이 열려 있어요
6
책상 아래에 가방이 놓여 있어요
7
하얀색 인형이 달려 있다
8
벽에 사진이 붙어 있습니다
9
간판에 불이 켜져 있어요
10
문이 굳게 닫혀 있어요
Mẫu hội thoại5 bài
Nghe - nói theo mẫu
Kể về sự cố xém xảy ra - 말하기 1
8 câu thoại
A켈리오늘은 다른 때보다 늦게 왔네요.Hôm nay cậu đến muộn hơn mọi khi nhỉ
B샤오밍오늘 부모님이 고향으로 돌아가셔서 공항에 모셔다 드리고 왔어요.Hôm nay bố mẹ tớ về quê nên tớ vừa đưa họ đến sân bay rồi về
A켈리아, 그래요? 잘 다녀오셨어요?À, thế à? Bác đi đường bình an chứ?
B샤오밍네. 그런데 비행기를 놓칠 뻔했어요.Ừ. Nhưng suýt nữa thì bị lỡ chuyến bay
A켈리왜요? 무슨 일 있었어요?Sao vậy? Có việc gì xảy ra à?
B샤오밍길이 너무 막혀서 공항에 늦게 도착했거든요.Vì đường quá tắc nên tớ đã đến sân bay muộn
A켈리아침부터 바쁘셨네요.Từ sáng cậu đã bận rộn rồi nhỉ
B샤오밍네, 정말 정신이 없었어요. 그래도 비행기를 안 놓쳐서 다행이에요.Ừ, thực sự là mất trí luôn ấy. Dù vậy nhưng không bị lỡ chuyến bay là may rồi
Nghe - nói theo mẫu
Báo mất đồ ở Trung tâm thất lạc - 말하기 2
11 câu thoại
A직원어떻게 오셨습니까?Cô đến có việc gì ạ?
B켈리가방을 잃어버려서 왔는데요.Tôi đến vì bị mất túi xách
A직원어디서 잃어버리셨습니까?Cô đã đánh mất ở đâu?
B켈리오늘 아침에 지하철 2호선에 놓고 내렸어요.Sáng nay tôi đã để quên trên tàu điện ngầm tuyến số 2 rồi xuống tàu
A직원가방이 어떻게 생겼습니까?Túi xách trông như thế nào ạ?
B켈리까만색 배낭인데 하얀색 인형이 달려 있어요.Là chiếc ba lô màu đen, có treo búp bê màu trắng
A직원가방 안에 뭐가 들어 있습니까?Bên trong túi có chứa những gì?
B켈리책 두 권하고 지갑이 들어 있어요.Có chứa hai quyển sách và cái ví ạ
A직원잠깐만요. 그런 가방은 없는데요.Chờ tôi một chút. Không có cái túi nào như vậy cả
B켈리그래요? 꼭 찾아야 하는데 큰일 났네요.Vậy sao? Nhất định phải tìm thấy, gay go thật rồi
A직원찾으면 연락 드릴 테니까 여기에 전화번호를 써 놓고 가세요.Nếu tìm thấy tôi sẽ liên lạc lại, vậy nên cô hãy viết lại số điện thoại ở đây rồi về đi ạ
Nghe - nói theo mẫu
Cấu trúc Hành động làm giúp ai đó ở đâu -아/어다 주다 - 문법과 표현 1
2 câu thoại
AA어머니는 언제 중국으로 돌아가셨어요?Mẹ cậu quay lại Trung Quốc khi nào?
BB오늘 가셨어요. 아침에 공항까지 모셔다 드리고 왔어요.Bà ấy đi hôm nay. Sáng nay tớ vừa đưa bà ra sân bay rồi về
Nghe - nói theo mẫu
Hội thoại 4
2 câu thoại
AA오늘 다른 때보다 늦게 왔네요.Hôm nay cậu đến trễ hơn mọi khi nhỉ
BB네, 길이 막혀서 지각할 뻔했어요.Vâng, đường tắc nên tớ suýt nữa thì đến muộn
Nghe - nói theo mẫu
Cấu trúc Trạng thái duy trì -아/어 있다 - 문법과 표현 4
2 câu thoại
AA저기 걸려 있는 옷 좀 보여 주세요.Hãy cho tôi xem bộ quần áo đang treo đằng kia
BB네, 저 파란색 원피스요?Vâng, chiếc váy liền màu xanh dương kia phải không ạ?
Listening
Nghe và bắt ý chính
A켈리Hôm nay cậu đến muộn hơn mọi khi nhỉ
B샤오밍Hôm nay bố mẹ tớ về quê nên tớ vừa đưa họ đến sân bay rồi về
A켈리À, thế à? Bác đi đường bình an chứ?
B샤오밍Ừ. Nhưng suýt nữa thì bị lỡ chuyến bay
A켈리Sao vậy? Có việc gì xảy ra à?
B샤오밍Vì đường quá tắc nên tớ đã đến sân bay muộn
A켈리Từ sáng cậu đã bận rộn rồi nhỉ
B샤오밍Ừ, thực sự là mất trí luôn ấy. Dù vậy nhưng không bị lỡ chuyến bay là may rồi
A직원Cô đến có việc gì ạ?
A켈리Tôi đến vì bị mất túi xách
A직원Cô đã đánh mất ở đâu?
A켈리Sáng nay tôi đã để quên trên tàu điện ngầm tuyến số 2 rồi xuống tàu
A직원Túi xách trông như thế nào ạ?
A켈리Là chiếc ba lô màu đen, có treo búp bê màu trắng
A직원Bên trong túi có chứa những gì?
A켈리Có chứa hai quyển sách và cái ví ạ
A직원Chờ tôi một chút. Không có cái túi nào như vậy cả
A켈리Vậy sao? Nhất định phải tìm thấy, gay go thật rồi
A직원Nếu tìm thấy tôi sẽ liên lạc lại, vậy nên cô hãy viết lại số điện thoại ở đây rồi về đi ạ
BAMẹ cậu quay lại Trung Quốc khi nào?
ABBà ấy đi hôm nay. Sáng nay tớ vừa đưa bà ra sân bay rồi về
BAHôm nay cậu đến trễ hơn mọi khi nhỉ
ABVâng, đường tắc nên tớ suýt nữa thì đến muộn
BAHãy cho tôi xem bộ quần áo đang treo đằng kia
ABVâng, chiếc váy liền màu xanh dương kia phải không ạ?
Câu hỏi nghe
Nghĩa của từ "빨간색" là gì?
Reading
Đọc hiểu nội dung bài
읽기
Bài đọc1 bài
Speaking 1
4 câu đọc
A
아침에 늦게 일어나서 비행기를 놓칠 뻔했어요.
Sáng nay tôi dậy muộn nên suýt lỡ máy bay.
B
그래도 제시간에 도착했어요?
Dù vậy bạn đã đến đúng giờ chứ?
A
네, 택시를 타서 겨우 도착했어요.
Vâng, tôi đi taxi nên vừa kịp đến.
B
다음에는 알람을 꼭 맞추세요.
Lần sau nhớ đặt báo thức.
Từ trong bài đọc
잃어버리다 · Đánh mất
놓치다 · Bỏ lỡ (xe, tàu, bay)
넘어지다 · Vấp ngã
부딪히다 · Va chạm, đâm vào
떨어뜨리다 · Làm rơi
불(이) 나다 · Xảy ra hỏa hoạn
사고가 나다 · Xảy ra tai nạn
고장이 나다 · Bị hỏng hóc
Writing
Viết 3-5 câu theo mẫu
쓰기
Đề bài
Viết theo mẫu: Speaking 1
다음을 읽고 3-5문장으로 써 보세요.
Đọc nội dung "Speaking 1" rồi viết lại hoặc tóm tắt bằng 3-5 câu.
Viết theo mẫu: Speaking 1
다음을 읽고 3-5문장으로 써 보세요.
Đọc nội dung "Speaking 1" rồi viết lại hoặc tóm tắt bằng 3-5 câu.
예: 어머니를 공항까지 모셔다 드렸어요
Quiz
Kiểm tra từ vựng và nghe hiểu
퀴즈
Danh sách câu hỏi
Câu hỏi 1
Nghĩa của từ "빨간색" là gì?
Câu hỏi 2
Nghĩa của từ "서다" là gì?
Câu hỏi 3
Nghĩa của từ "하얀색 [흰색]" là gì?
Câu hỏi 4
Nghĩa của từ "연두색" là gì?
Câu hỏi 5
Nghĩa của từ "사고가 나다" là gì?
Câu hỏi 6
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: _____가 붙어 있다.
Câu hỏi 7
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 카메라는 _____가 있는 작은 회색 가방...
Câu hỏi 8
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 저는 _____를 좋아해요.
Câu hỏi 9
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 가져가신 분은 꼭 _____...
Câu hỏi 10
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 아침부터 바빴겠네요. 네, 정말 _____.