17

비행기를 놓칠 뻔했어요

Tôi suýt nữa thì lỡ chuyến bay

Nhóm
Nhóm từ vựng

SỰ CỐ & TAI NẠN

10 từ
잃어버리다
[이러버리다] / [i.ɾə.bə.ɾi.da]
Đánh mất
지갑을 잃어버렸어요.
놓치다
[노치다] / [no.tʃʰi.da]
Bỏ lỡ (xe, tàu, bay)
차가 막혀서 비행기를 놓칠 뻔했어요.
넘어지다
[너머지다] / [nə.mə.dʒi.da]
Vấp ngã
(Các sự cố thường gặp).
부딪히다
[부디치다] / [pu.di.tʃʰi.da]
Va chạm, đâm vào
(Sự cố giao thông/đi lại).
떨어뜨리다
[떠러뜨리다] / [t'ə.ɾə.t'ɨ.ɾi.da]
Làm rơi
(Sự cố làm rớt đồ).
불(이) 나다
[부리 나다] / [pu.ɾi na.da]
Xảy ra hỏa hoạn
집에 불이 났어요.
사고가 나다
[사고가 나다] / [sa.go.ga..]
Xảy ra tai nạn
학교에 오다가 사고가 날 뻔했어요.
고장이 나다
[고장이 나다] / [ko.dʒaŋ.i..]
Bị hỏng hóc
(Xe, máy móc bị hỏng).
큰일이 나다
[크니리 나다] / [kʰɨ.ni.ɾi..]
Xảy ra chuyện lớn
큰일 날 뻔했네요.
깜빡 졸다
[깜빡 쫄다] / [k'am.p'ak̚ tʃol.da]
Ngủ gật
운전하다가 깜빡 졸아서 사고가 날 뻔했어요.
Nhóm từ vựng

MÀU SẮC & HỌA TIẾT ĐỂ MIÊU TẢ

18 từ
하얀색 [흰색]
[하얀색/힌색] / [ha.yan.sɛk̚]
Màu trắng
(Bảng màu).
까만색 [검은색]
[까만색/거믄색] / [k'a.man.sɛk̚]
Màu đen
(Bảng màu).
회색
[회색/훼색] / [hwe.sɛk̚]
Màu xám
회색 가방 안에 들어 있었습니다.
빨간색
[빨간색] / [p'al.gan.sɛk̚]
Màu đỏ
카메라에는 빨간색 끈이 달려 있습니다.
노란색
[노란색] / [no.ɾan.sɛk̚]
Màu vàng
(Bảng màu).
파란색
[파란색] / [pʰa.ɾan.sɛk̚]
Màu xanh da trời
저는 파란색을 좋아해요.
녹색 [초록색]
[녹쌕/초록쌕] / [nok̚.s'ɛk̚]
Màu xanh lá cây
(Bảng màu).
연두색
[연두색] / [yən.du.sɛk̚]
Màu xanh nõn chuối
(Bảng màu).
분홍색
[분홍색] / [pun.hoŋ.sɛk̚]
Màu hồng
(Bảng màu).
주황색
[주황색] / [tʃu.hwaŋ.sɛk̚]
Màu cam
(Bảng màu).
갈색
[갈색] / [kal.sɛk̚]
Màu nâu
(Bảng màu).
보라색
[보라색] / [po.ɾa.sɛk̚]
Màu tím
(Bảng màu).
줄무늬
[줄무늬] / [tʃul.mu.nɨi]
Kẻ sọc
카메라는 줄무늬가 있는 작은 회색 가방...
꽃무늬
[꼰무늬] / [k'on.mu.nɨi]
Họa tiết hoa
저는 꽃무늬를 좋아해요.
체크무늬
[체크무늬] / [tʃʰe.kʰɨ.mu.nɨi]
Kẻ caro
(Họa tiết trang phục/đồ vật).
물방울무늬
[물방울무늬] / [mul.pa.ŋul..]
Chấm bi
(Họa tiết trang phục/đồ vật).
까맣다
[까마타/빨가타]
Đen
'ㅎ' 불규칙: 한국 사람의 머리 색깔은 까매요.
빨갛다...
[k'a.ma.tʰa]
Đỏ... (Tính từ)
'ㅎ' 불규칙: 한국 사람의 머리 색깔은 까매요.
Nhóm từ vựng

ĐỘNG TỪ BỔ SUNG LỀ SÁCH VÀ VĂN HÓA

16 từ
모시다
[모시다]
Dẫn đi (Kính ngữ/Thường)
할머니를 공항에 모셔다 드렸어요. / 동생을 데려다 줬어요.
데리다
[데리다]
Dẫn đi (Kính ngữ/Thường)
할머니를 공항에 모셔다 드렸어요. / 동생을 데려다 줬어요.
정신(이) 없다
[정시니 업따] / [tʃəŋ.ɕi.ni..]
Rối trí, luống cuống
아침부터 바빴겠네요. 네, 정말 정신이 없었어요.
유실물
[유실물/분실물 센터]
TT đồ thất lạc
유실물 센터에 가서 신고를 하다.
분실물 센터
[유실물/분실물 센터]
TT đồ thất lạc
유실물 센터에 가서 신고를 하다.
걸리다
[걸리다]
Bị treo
저기 걸려 있는 옷 좀 보여 주세요. (Trạng thái)
서다
[서다]
Bị đứng
저기 걸려 있는 옷 좀 보여 주세요. (Trạng thái)
열리다
[열리다]
Bị mở
오른쪽에 큰 창문이 있는데 창문이 열려 있어요. (Trạng thái)
놓이다
[노이다]
Được đặt
오른쪽에 큰 창문이 있는데 창문이 열려 있어요. (Trạng thái)
달리다
[달리다]
Bị gắn
빨간색 끈이 달려 있습니다.
붙다
[붇따]
Bị dính
빨간색 끈이 달려 있습니다.
눕다
[눕따] / [nup̚.t'a]
Nằm
(Trạng thái bị động).
이름표
[이름표] / [i.ɾɨm.pʰyo]
Thẻ tên
이름표가 붙어 있다.
경찰관
[경찰관] / [kyəŋ.tʃʰal.gwan]
Cảnh sát
경찰관이 도둑과 싸워서 다쳤습니다.
소중하다
[소중하다] / [so.dʒuŋ.ha.da]
Quý giá
저와 친구들의 추억이 들어 있는 아주 소중한 카메라입니다.
돌려주다
[돌려주다] / [tol.lyə.dʒu.da]
Hoàn trả lại
가져가신 분은 꼭 돌려주시고...
Grammar

Ngữ pháp trong bài

문법
Danh sách mẫu
V-아다/어다 주다
V-아다/어다 주다

Cấu trúc & Ý nghĩa: Động từ + 아다/어다 주다. Làm V (ở nơi này) rồi mang/đưa cho (ở nơi khác)...

Cách sử dụng: Khác với 아/어 주다 thông thường, cấu trúc này nhấn mạnh sự di chuyển không gian: người nói thực hiện hành động lấy/mua/làm vật gì đó ở địa điểm A, sau đó mang kết quả đó chuyển giao cho người khác ở địa điểm B.
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
어머니를 공항까지 모셔다 드렸어요
2
아이를 학교에 데려다 주고 왔어요
3
여기 물 좀 가져다주세요
4
미안하지만 집에 올 때 신문 좀 사다 주세요
5
할머니를 공항에 모셔다드렸어요
6
동생을 할머니께 데려다 줬어요
7
할머니께 책을 갖다 드렸어요
8
커피숍에서 커피를 사다 주었어요
9
도서관에서 책을 빌려다 줄게요
10
식당에서 밥을 배달해다 주었습니다
V-(으)ㄹ 뻔하다
V-(으)ㄹ 뻔하다

Cấu trúc & Ý nghĩa: Động từ + (으)ㄹ 뻔하다. Suýt nữa thì...

Cách sử dụng: Diễn tả một sự việc xấu/nguy hiểm suýt chút nữa đã xảy ra, nhưng thực tế đã KHÔNG xảy ra.
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
학교에 오다가 사고가 날 뻔했어요
2
늦게 일어나서 약속에 늦을 뻔했어요
3
길이 막혀서 지각할 뻔했어요
4
비행기를 놓칠 뻔했어요
5
운전하다가 깜빡 졸아서 사고가 날 뻔했어요
6
계단에서 넘어질 뻔했어요
7
불이 날 뻔했습니다
8
지갑을 잃어버릴 뻔했어요
9
하마터면 휴대폰을 물에 빠뜨릴 뻔했어요
10
손을 벨 뻔했습니다
'ㅎ' 불규칙 (Bất quy tắc 'ㅎ')
불규칙

Cấu trúc & Ý nghĩa: Các tính từ chỉ màu sắc (까맣다, 하얗다, 빨갛다, 파랗다, 노랗다...) và tính từ chỉ tính chất (그렇다, 이렇다, 저렇다...).

Cách sử dụng: Khi gặp ngữ pháp bắt đầu bằng nguyên âm (-아/어/은), chữ 'ㅎ' bị lược bỏ, và nguyên âm kế cuối biến đổi (thường biến thành '애/얘'). VD: 파랗다 + 아/어요 -> 파래요.
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
새로 산 가방을 잃어버렸어요. 아, 그 까만 가방요?
2
한국 사람의 머리 색깔은 까매요
3
저는 창피하면 얼굴이 빨개져요
4
하얀 눈이 내리는 것을 보면 기분이 좋아요
5
저는 노란색이 잘 안 어울려요
6
오늘 하늘이 참 파래요
7
왜 그래요? (그렇다 + 아/어요)
8
이런 일은 처음이에요 (이렇다 + (으)ㄴ)
9
얼굴이 왜 이렇게 하얘요?
10
신호등이 빨개지면 멈추세요
V-아/어 있다
V-아/어 있다

Cấu trúc & Ý nghĩa: Động từ + 아/어 있다. Đang (trong trạng thái)... --

Cách sử dụng: Dùng với nội động từ (không có tân ngữ) để chỉ trạng thái của một sự vật vẫn đang được duy trì sau khi hành động đã kết thúc (Cửa ĐANG mở, người ĐANG ngồi...). (Khác với -고 있다 là đang thực hiện hành động).
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
저기 걸려 있는 옷 좀 보여 주세요
2
네, 저 파란색 원피스요?
3
저기 서 있는 사람이 누구예요?
4
학생들이 교실에 앉아 있어요
5
창문이 열려 있어요
6
책상 아래에 가방이 놓여 있어요
7
하얀색 인형이 달려 있다
8
벽에 사진이 붙어 있습니다
9
간판에 불이 켜져 있어요
10
문이 굳게 닫혀 있어요
Mẫu hội thoại 5 bài
Nghe - nói theo mẫu

Kể về sự cố xém xảy ra - 말하기 1

8 câu thoại
A 켈리 오늘은 다른 때보다 늦게 왔네요. Hôm nay cậu đến muộn hơn mọi khi nhỉ
B 샤오밍 오늘 부모님이 고향으로 돌아가셔서 공항에 모셔다 드리고 왔어요. Hôm nay bố mẹ tớ về quê nên tớ vừa đưa họ đến sân bay rồi về
A 켈리 아, 그래요? 잘 다녀오셨어요? À, thế à? Bác đi đường bình an chứ?
B 샤오밍 네. 그런데 비행기를 놓칠 뻔했어요. Ừ. Nhưng suýt nữa thì bị lỡ chuyến bay
A 켈리 왜요? 무슨 일 있었어요? Sao vậy? Có việc gì xảy ra à?
B 샤오밍 길이 너무 막혀서 공항에 늦게 도착했거든요. Vì đường quá tắc nên tớ đã đến sân bay muộn
A 켈리 아침부터 바쁘셨네요. Từ sáng cậu đã bận rộn rồi nhỉ
B 샤오밍 네, 정말 정신이 없었어요. 그래도 비행기를 안 놓쳐서 다행이에요. Ừ, thực sự là mất trí luôn ấy. Dù vậy nhưng không bị lỡ chuyến bay là may rồi
Nghe - nói theo mẫu

Báo mất đồ ở Trung tâm thất lạc - 말하기 2

11 câu thoại
A 직원 어떻게 오셨습니까? Cô đến có việc gì ạ?
B 켈리 가방을 잃어버려서 왔는데요. Tôi đến vì bị mất túi xách
A 직원 어디서 잃어버리셨습니까? Cô đã đánh mất ở đâu?
B 켈리 오늘 아침에 지하철 2호선에 놓고 내렸어요. Sáng nay tôi đã để quên trên tàu điện ngầm tuyến số 2 rồi xuống tàu
A 직원 가방이 어떻게 생겼습니까? Túi xách trông như thế nào ạ?
B 켈리 까만색 배낭인데 하얀색 인형이 달려 있어요. Là chiếc ba lô màu đen, có treo búp bê màu trắng
A 직원 가방 안에 뭐가 들어 있습니까? Bên trong túi có chứa những gì?
B 켈리 책 두 권하고 지갑이 들어 있어요. Có chứa hai quyển sách và cái ví ạ
A 직원 잠깐만요. 그런 가방은 없는데요. Chờ tôi một chút. Không có cái túi nào như vậy cả
B 켈리 그래요? 꼭 찾아야 하는데 큰일 났네요. Vậy sao? Nhất định phải tìm thấy, gay go thật rồi
A 직원 찾으면 연락 드릴 테니까 여기에 전화번호를 써 놓고 가세요. Nếu tìm thấy tôi sẽ liên lạc lại, vậy nên cô hãy viết lại số điện thoại ở đây rồi về đi ạ
Nghe - nói theo mẫu

Cấu trúc Hành động làm giúp ai đó ở đâu -아/어다 주다 - 문법과 표현 1

2 câu thoại
A A 어머니는 언제 중국으로 돌아가셨어요? Mẹ cậu quay lại Trung Quốc khi nào?
B B 오늘 가셨어요. 아침에 공항까지 모셔다 드리고 왔어요. Bà ấy đi hôm nay. Sáng nay tớ vừa đưa bà ra sân bay rồi về
Nghe - nói theo mẫu

Hội thoại 4

2 câu thoại
A A 오늘 다른 때보다 늦게 왔네요. Hôm nay cậu đến trễ hơn mọi khi nhỉ
B B 네, 길이 막혀서 지각할 뻔했어요. Vâng, đường tắc nên tớ suýt nữa thì đến muộn
Nghe - nói theo mẫu

Cấu trúc Trạng thái duy trì -아/어 있다 - 문법과 표현 4

2 câu thoại
A A 저기 걸려 있는 옷 좀 보여 주세요. Hãy cho tôi xem bộ quần áo đang treo đằng kia
B B 네, 저 파란색 원피스요? Vâng, chiếc váy liền màu xanh dương kia phải không ạ?
Listening

Nghe và bắt ý chính

A 켈리 Hôm nay cậu đến muộn hơn mọi khi nhỉ
B 샤오밍 Hôm nay bố mẹ tớ về quê nên tớ vừa đưa họ đến sân bay rồi về
A 켈리 À, thế à? Bác đi đường bình an chứ?
B 샤오밍 Ừ. Nhưng suýt nữa thì bị lỡ chuyến bay
A 켈리 Sao vậy? Có việc gì xảy ra à?
B 샤오밍 Vì đường quá tắc nên tớ đã đến sân bay muộn
A 켈리 Từ sáng cậu đã bận rộn rồi nhỉ
B 샤오밍 Ừ, thực sự là mất trí luôn ấy. Dù vậy nhưng không bị lỡ chuyến bay là may rồi
A 직원 Cô đến có việc gì ạ?
A 켈리 Tôi đến vì bị mất túi xách
A 직원 Cô đã đánh mất ở đâu?
A 켈리 Sáng nay tôi đã để quên trên tàu điện ngầm tuyến số 2 rồi xuống tàu
A 직원 Túi xách trông như thế nào ạ?
A 켈리 Là chiếc ba lô màu đen, có treo búp bê màu trắng
A 직원 Bên trong túi có chứa những gì?
A 켈리 Có chứa hai quyển sách và cái ví ạ
A 직원 Chờ tôi một chút. Không có cái túi nào như vậy cả
A 켈리 Vậy sao? Nhất định phải tìm thấy, gay go thật rồi
A 직원 Nếu tìm thấy tôi sẽ liên lạc lại, vậy nên cô hãy viết lại số điện thoại ở đây rồi về đi ạ
B A Mẹ cậu quay lại Trung Quốc khi nào?
A B Bà ấy đi hôm nay. Sáng nay tớ vừa đưa bà ra sân bay rồi về
B A Hôm nay cậu đến trễ hơn mọi khi nhỉ
A B Vâng, đường tắc nên tớ suýt nữa thì đến muộn
B A Hãy cho tôi xem bộ quần áo đang treo đằng kia
A B Vâng, chiếc váy liền màu xanh dương kia phải không ạ?
Câu hỏi nghe

Nghĩa của từ "빨간색" là gì?

Reading

Đọc hiểu nội dung bài

읽기
Bài đọc 1 bài
Speaking 1
4 câu đọc
A
아침에 늦게 일어나서 비행기를 놓칠 뻔했어요.
Sáng nay tôi dậy muộn nên suýt lỡ máy bay.
B
그래도 제시간에 도착했어요?
Dù vậy bạn đã đến đúng giờ chứ?
A
네, 택시를 타서 겨우 도착했어요.
Vâng, tôi đi taxi nên vừa kịp đến.
B
다음에는 알람을 꼭 맞추세요.
Lần sau nhớ đặt báo thức.
Từ trong bài đọc
잃어버리다 · Đánh mất
놓치다 · Bỏ lỡ (xe, tàu, bay)
넘어지다 · Vấp ngã
부딪히다 · Va chạm, đâm vào
떨어뜨리다 · Làm rơi
불(이) 나다 · Xảy ra hỏa hoạn
사고가 나다 · Xảy ra tai nạn
고장이 나다 · Bị hỏng hóc
Writing

Viết 3-5 câu theo mẫu

쓰기
Đề bài
Viết theo mẫu: Speaking 1
다음을 읽고 3-5문장으로 써 보세요.
Đọc nội dung "Speaking 1" rồi viết lại hoặc tóm tắt bằng 3-5 câu.
Viết theo mẫu: Speaking 1
다음을 읽고 3-5문장으로 써 보세요.
Đọc nội dung "Speaking 1" rồi viết lại hoặc tóm tắt bằng 3-5 câu.
예: 어머니를 공항까지 모셔다 드렸어요
Quiz

Kiểm tra từ vựng và nghe hiểu

퀴즈
Danh sách câu hỏi
Câu hỏi 1

Nghĩa của từ "빨간색" là gì?

Câu hỏi 2

Nghĩa của từ "서다" là gì?

Câu hỏi 3

Nghĩa của từ "하얀색 [흰색]" là gì?

Câu hỏi 4

Nghĩa của từ "연두색" là gì?

Câu hỏi 5

Nghĩa của từ "사고가 나다" là gì?

Câu hỏi 6

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: _____가 붙어 있다.

Câu hỏi 7

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 카메라는 _____가 있는 작은 회색 가방...

Câu hỏi 8

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 저는 _____를 좋아해요.

Câu hỏi 9

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 가져가신 분은 꼭 _____...

Câu hỏi 10

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 아침부터 바빴겠네요. 네, 정말 _____.

Câu hỏi 11

Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "V-아다/어다 주다" là gì?

Câu hỏi 12

Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "V-(으)ㄹ 뻔하다" là gì?

Câu hỏi 13

Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "V-아/어 있다" là gì?