12

저는 좀 조용한 편이에요

Tôi là người hơi trầm tính một chút

Nhóm
Nhóm từ vựng

MIÊU TẢ NGOẠI HÌNH

18 từ
눈이 크다
[누니 크다/작따]
Mắt to
저는 눈이 큰 사람이 좋아요.
작다
[nu.ni..]
nhỏ
저는 눈이 큰 사람이 좋아요.
눈썹이 진하다
[눈써비 진하다/연하다]
Lông mày đậm
(Từ vựng miêu tả khuôn mặt)
연하다
[눈써비 진하다/연하다]
nhạt
(Từ vựng miêu tả khuôn mặt)
쌍꺼풀이 있다
[쌍꺼푸리 읻따/업따]
(Từ vựng miêu tả khuôn mặt)
없다
[쌍꺼푸리 읻따/업따]
không có mắt 2 mí
(Từ vựng miêu tả khuôn mặt)
코가 높다
[코가 놉따/낟따]
Mũi cao
코를 엄마를 닮았어요. 코가 낮아요.
낮다
[코가 놉따/낟따]
thấp
코를 엄마를 닮았어요. 코가 낮아요.
입이 크다
[이비 크다/작따]
Miệng to
(Từ vựng miêu tả khuôn mặt)
입술이 두껍다
[입쑤리 두껍따/얄따]
Môi dày
(Từ vựng miêu tả khuôn mặt)
얇다
[입쑤리 두껍따/얄따]
mỏng
(Từ vựng miêu tả khuôn mặt)
이마가 넓다
[이마가 널따/좁따]
Trán rộng
우리 둘 다 이마가 넓고 눈이 커서...
좁다
[이마가 널따/좁따]
hẹp
우리 둘 다 이마가 넓고 눈이 커서...
어깨가 넓다
[어깨가 널따/좁따]
Vai rộng
저는 어깨가 넓은 남자를 좋아해요.
키가 크다
[키가 크다/작따]
Dáng cao
키가 큰 편이에요?
날씬하다
[날씬하다] / [nal.s'in.ha.da]
Thon thả, mảnh mai
이 구두 어때요? - 그 구두를 신으니까 키가 커 보여요. 날씬해 보여요.
뚱뚱하다
[뚱뚱하다] / [t'uŋ.t'uŋ.ha.da]
Mập mạp, béo
(Từ vựng miêu tả dáng người)
어리다
[어리다] / [ə.ɾi.da]
Trẻ trung, nhỏ tuổi
짧게 잘랐어요. - 아주 어려 보여요.
Nhóm từ vựng

MIÊU TẢ TÍNH CÁCH CON NGƯỜI

7 từ
활발하다
[활발하다] / [hwal.bal.ha.da]
Hoạt bát, năng nổ
제 친구 중에 활발하고 재미있는 친구가 있는데...
내성적이다
[내성저기다] / [nɛ.səŋ.dʒə.gi.da]
Hướng nội
내 친구는 내성적이야.
꼼꼼하다
[꼼꼼하다] / [k'om.k'om.ha.da]
Tỉ mỉ, cẩn thận
유진 씨는 성격이 어때요? - 꼼꼼한 것 같아요.
남성적이다
[남성저기다] / [nam.səŋ.dʒə.gi.da]
Đầy nam tính
우리 형은 성격이 급하고 남성적인 편이에요.
여성적이다
[여성저기다] / [yə.səŋ.dʒə.gi.da]
Đầy nữ tính
나나 씨는 성격이 어때요? - 여성적이고 조용한 편이에요.
성격이 급하다
[성껴기 그파다] / [səŋ.k'yə.gi..]
Tính tình nóng vội
(Từ vựng miêu tả tính cách)
조용하다
[조용하다] / [tʃo.yoŋ.ha.da]
Trầm tính, yên lặng
제가 좀 조용한 편이라서...
Nhóm từ vựng

ĐỘNG TỪ BỔ SUNG & TỪ VỰNG VĂN HÓA

17 từ
닮다
[담따] / [tam.t'a]
Giống (về ngoại hình)
어릴 때부터 자매처럼 지냈어. 그래서 언니하고 얼굴도 닮은 것 같아.
자매
[자매] / [tʃa.mɛ]
Chị em gái
어릴 때부터 자매처럼 지냈어.
졸업식
[조럽씩] / [tʃo.ɾəp̚.s'ik̚]
Lễ tốt업
대학교 졸업식 사진 (Graduation ceremony).
행복하다
[행보카다] / [hɛŋ.bo.kʰa.da]
Hạnh phúc
행복하다 (to be happy).
마르다
[마르다] / [ma.ɾɨ.da]
Gầy gò, ốm nhom
제 동생은 좀 마른 편이에요.
자르다
[자르다] / [tʃa.ɾɨ.da]
Cắt (tóc)
머리를 잘랐네요? - 네, 더워서 짧게 잘랐어요.
시간을 지키다
[시간을 지키다] / [ɕi.ga.nɨl..]
Đúng giờ
약속 시간을 정확하게 지키는 사람.
정확하다
[정화카다] / [tʃəŋ.hwa.kʰa.da]
Chính xác
약속 시간을 정확하게 지키다.
글씨
[글씨] / [kɨl.s'i]
Nét chữ
글씨를 예쁘게 쓰는 사람.
이상형
[이상형] / [i.saŋ.hyəŋ]
Hình mẫu lý tưởng
켈리 씨의 이상형은 어떤 사람이에요?
외모
[외모] / [we.mo]
Ngoại hình
친구의 이상형: 외모, 성격, 취미 등.
파마를 하다
[파마를 하다] / [pʰa.ma.ɾɨl..]
Uốn tóc
머리를 자르다 / 파마를 하다.
앞머리를 다듬다
[암머리를 다듬따]
Tỉa tóc mái
앞머리를 다듬다 (to trim bangs).
염색을 하다
[염새글 하다] / [yəm.sɛ.gɨl..]
Nhuộm tóc
염색을 하다 (to dye).
새롭다
[새롭따] / [sɛ.ɾop̚.t'a]
Mới mẻ
새로운 사람을 만나는 것이 재미있습니다.
스트레스가 쌓이다
[스트레스가 싸이다]
Tích tụ căng thẳng
문제가 있거나 스트레스가 쌓일 때...
속마음
[송마음] / [soŋ.ma.ɨm]
Nỗi lòng, tâm sự
속마음을 잘 표현하지 않습니다.
Grammar

Ngữ pháp trong bài

문법
Danh sách mẫu
A-아/어 보이다
A-아/어 보이다

Cấu trúc & Ý nghĩa: Tính từ + 아/어 보이다. Trông có vẻ... / Nhìn có vẻ...

Cách sử dụng: Dùng để đưa ra nhận xét, đánh giá về bề ngoài của sự vật, con người dựa trên những gì mắt thấy.
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
스티븐 씨, 오늘 기분이 아주 좋아 보이네요
2
시계가 비싸 보이네요
3
저 신발이 편해 보여요
4
가방이 무거워 보이는데 제가 들어 드릴까요?
5
그 구두를 신으니까 키가 커 보여요
6
참 즐거워 보여요
7
옆에 있는 사람은 누구예요? 성격이 좋아 보이네요
8
옷을 얇게 입어서 추워 보여요
9
머리를 자르니까 훨씬 젊어 보여요
10
음식이 아주 매워 보입니다
N처럼[같이]
N처럼[같이]

Cấu trúc & Ý nghĩa: Danh từ + 처럼 / 같이. Giống như...

Cách sử dụng: So sánh một hành động, trạng thái giống với đặc điểm của danh từ đứng trước.
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
제일 친한 친구예요. 어릴 때부터 가족처럼 지냈어요
2
켈리 씨는 가수처럼 노래를 잘해요
3
나나 씨는 인형같이 생겼어요
4
제 동생은 열 살인데 어른같이 말해요
5
어릴 때부터 자매처럼 지냈어
6
이 사람은 여자인데 대학생처럼 보여요
7
남자친구가 배우처럼 잘생겼어요
8
마음이 바다처럼 넓은 사람을 좋아해요
9
시간이 물처럼 빨리 지나가요
10
스티븐 씨는 한국 사람처럼 한국말을 잘해요
A-(으)ㄴ 편이다, V-는 편이다
A-(으)ㄴ 편이다, V-는 편이다

Cấu trúc & Ý nghĩa: Tính từ + (으)ㄴ 편이다 / Động từ + 는 편이다. Thuộc diện..., khá là...

Cách sử dụng: Dùng để đánh giá không dứt khoát 100% mà thiên về một khuynh hướng, đặc điểm nào đó.
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
나나 씨는 성격이 어때요? - 여성적이고 조용한 편이에요
2
제 동생은 좀 마른 편이에요
3
이 식당은 사람이 많은 편이에요
4
저는 매운 음식을 잘 먹는 편이에요
5
우리 형은 성격이 급하고 남성적인 편이에요
6
제 친구 샤오밍은 활발한 편이에요
7
제가 좀 조용한 편이라서 활발한 사람이 좋아요
8
저는 운동을 좋아하는 편이에요. 그래서 활발하고 운동을 좋아하는 사람이 좋아요
9
서울은 물가가 비싼 편입니다
10
우리 집은 지하철역에서 가까운 편이에요
A-게
A-게

Cấu trúc & Ý nghĩa: Tính từ + 게. Một cách (như thế nào đó)... --

Cách sử dụng: Biến tính từ thành phó từ để bổ nghĩa trực tiếp cho động từ đứng ngay phía sau nó.
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
오늘 데이트가 있어서 예쁘게 입었어요
2
주말에 친구들과 재미있게 놀았어요
3
더워서 짧게 잘랐어요
4
켈리 씨는 다른 사람들을 항상 친절하게 도와줘요
5
스티븐 씨는 이야기를 재미있게 해요
6
글씨를 예쁘게 쓰는 사람을 좋아해요
7
옷을 멋있게 입는 사람을 만났어요
8
아니요, 회사원이에요. 편하게 한번 만나 보세요
9
식당이 너무 시끄러우니까 조용하게 말해 주세요
10
우리 가족은 항상 행복하게 살고 있습니다
Mẫu hội thoại 6 bài
Nghe - nói theo mẫu

Nhận xét ngoại hình qua ảnh - 말하기 1

9 câu thoại
A 마리코 여기가 내 방이야. Đây là phòng của tớ
B 나나 책이 많네요. 이건 친구들 사진이에요? Nhiều sách nhỉ. Đây là ảnh bạn bè của cậu à?
A 마리코 응, 작년 크리스마스 때 찍었어. Ừ, chụp hồi Giáng Sinh năm ngoái đấy
B 나나 참 즐거워 보여요. 언니 옆에 있는 사람은 누구예요? Trông có vẻ rất vui. Người đứng cạnh chị là ai vậy?
A 마리코 나하고 제일 친한 친구야. 어릴 때부터 자매처럼 지냈어. Là bạn thân nhất của tớ. Tụi tớ chơi với nhau như chị em gái từ hồi nhỏ
B 나나 그래요? 언니하고 얼굴도 닮은 것 같아요. Vậy à? Trông khuôn mặt cũng giống chị nữa
A 마리코 그런 말 많이 들어. 우리 둘 다 이마가 넓고 눈이 커서 그런 것 같아. Nhiều người nói thế lắm. Chắc vì cả hai đều trán cao và mắt to
B 나나 성격도 비슷해요? Tính cách có giống nhau không?
A 마리코 아니, 성격은 정말 달라. 나는 활발한 성격인데 내 친구는 내성적이야. Không, tính cách thì thực sự khác biệt. Tớ thuộc tính cách hoạt bát còn bạn tớ thì hướng nội
Nghe - nói theo mẫu

Chủ đề: Chia tay & Thể hiện sự tiếc nuối

13 câu thoại
A 스티븐 우리가 한국에 온 지 벌써 6개월이나 됐네요. Chúng ta đến Hàn Quốc thoắt cái đã được 6 tháng rồi nhỉ
B 나나 맞아요. 시간이 정말 빨리 지나간 것 같아요. Đúng vậy. Thời gian trôi qua thật sự nhanh quá
A 스티븐 나나 씨, 다음 학기에도 계속 공부하지요? Nana, học kỳ sau cậu vẫn tiếp tục học chứ?
B 나나 아니요, 다음 학기에 고향으로 돌아가요. Không, học kỳ sau tớ sẽ trở về quê
A 스티븐 그래요? 왜 갑자기 돌아가게 됐어요? Vậy sao? Sao đột nhiên cậu lại phải về?
B 나나 회사에 사정이 좀 있어서요. Do công ty tớ có chút chuyện
A 스티븐 그래요? 같이 공부할 수 없게 돼서 아쉽네요. Vậy à? Tiếc thật vì chúng ta không thể cùng nhau học tiếp được nữa
B 나나 고향에 가면 친구들이 많이 그리울 것 같아요. 정이 많이 들었는데……. Nếu về quê chắc tớ sẽ nhớ các bạn nhiều lắm. Tớ đã rất gắn bó với mọi người...
A 스티븐 그래요. 나나 씨 고향에 가니까 좋지 않아요? Tớ hiểu. Nhưng được về quê cậu không thấy vui sao?
B 나나 가족을 만날 수 있어서 좋기는 하지만 한국을 떠나는 건 아쉬워요. Được gặp gia đình thì vui thật đấy, nhưng việc phải rời Hàn Quốc thì rất tiếc nuối
A (으)ㄴ 지 (시간) 되다 Đã bao lâu kể từ khi làm việc gì 한국에 온 지 벌써 6개월이나 됐네요
B 게 되다 Bị/Được/Trở nên Diễn tả sự thay đổi do khách quan: 돌아가게 됐어요, 없게 돼서
A 기는 하지만 ...Thì... thật đấy nhưng... 좋기는 하지만
Nghe - nói theo mẫu

Nói về mẫu người lý tưởng - 말하기 2

8 câu thoại
A 스티븐 켈리 씨의 이상형은 어떤 사람이에요? Mẫu người lý tưởng của Kelly là người như thế nào?
B 켈리 제가 좀 조용한 편이라서 활발한 사람이 좋아요. 말을 재미있게 하는 사람이면 더 좋고요. Vì tôi thuộc tuýp hơi trầm tính nên tôi thích người hoạt bát. Nếu là người nói chuyện một cách thú vị thì càng tốt
A 스티븐 그래요? 제 친구 중에 괜찮은 친구가 있는데 한번 만나 볼래요? Thế à? Trong số bạn bè của tôi có một người rất được, cô có muốn gặp thử không?
B 켈리 어떤 사람인데요? Đó là người như thế nào vậy?
A 스티븐 한국어 공부할 때 저를 많이 도와준 한국 친구인데 활발하고 재미있어요. 켈리 씨와 잘 어울릴 것 같아요. Là người bạn Hàn Quốc đã giúp đỡ tôi rất nhiều khi học tiếng Hàn, cậu ấy hoạt bát và rất thú vị. Tôi nghĩ sẽ hợp với Kelly đấy
B 켈리 그래요? 학생이에요? Vậy sao? Cậu ấy là học sinh à?
A 스티븐 아니요, 회사원이에요. 편하게 한번 만나 보세요. Không, là nhân viên văn phòng. Hãy gặp nhau một cách thoải mái thử xem
B 켈리 좋아요. 그럼 나중에 연락 주세요. Được thôi. Vậy sau này anh liên lạc cho tôi nhé
Nghe - nói theo mẫu

Cấu trúc "Trông có vẻ" 아/어 보이다 - 문법과 표현 1

2 câu thoại
A A 스티븐 씨, 오늘 기분이 아주 좋아 보이네요. Steven, hôm nay tâm trạng của anh trông có vẻ rất tốt nhỉ
B B 네, 수업 끝나고 데이트가 있어요. Vâng, học xong tôi có hẹn hò
Nghe - nói theo mẫu

Cấu trúc so sánh "Giống như" N처럼 - 문법과 표현 2

2 câu thoại
A A 이 사람은 누구예요? Người này là ai vậy?
B B 제일 친한 친구예요. 어릴 때부터 가족처럼 지냈어요. Là người bạn thân nhất của tôi. Chúng tôi đã chơi với nhau như gia đình từ khi còn nhỏ
Nghe - nói theo mẫu

Hội thoại 5

2 câu thoại
A A 나나 씨는 성격이 어때요? Tính cách của Nana như thế nào?
B B 여성적이고 조용한 편이에요. Cô ấy nữ tính và thuộc tuýp trầm tính
Listening

Nghe và bắt ý chính

A 마리코 Đây là phòng của tớ
B 나나 Nhiều sách nhỉ. Đây là ảnh bạn bè của cậu à?
A 마리코 Ừ, chụp hồi Giáng Sinh năm ngoái đấy
B 나나 Trông có vẻ rất vui. Người đứng cạnh chị là ai vậy?
A 마리코 Là bạn thân nhất của tớ. Tụi tớ chơi với nhau như chị em gái từ hồi nhỏ
B 나나 Vậy à? Trông khuôn mặt cũng giống chị nữa
A 마리코 Nhiều người nói thế lắm. Chắc vì cả hai đều trán cao và mắt to
B 나나 Tính cách có giống nhau không?
A 마리코 Không, tính cách thì thực sự khác biệt. Tớ thuộc tính cách hoạt bát còn bạn tớ thì hướng nội
A 스티븐 Chúng ta đến Hàn Quốc thoắt cái đã được 6 tháng rồi nhỉ
B 나나 Đúng vậy. Thời gian trôi qua thật sự nhanh quá
A 스티븐 Nana, học kỳ sau cậu vẫn tiếp tục học chứ?
B 나나 Không, học kỳ sau tớ sẽ trở về quê
A 스티븐 Vậy sao? Sao đột nhiên cậu lại phải về?
B 나나 Do công ty tớ có chút chuyện
A 스티븐 Vậy à? Tiếc thật vì chúng ta không thể cùng nhau học tiếp được nữa
B 나나 Nếu về quê chắc tớ sẽ nhớ các bạn nhiều lắm. Tớ đã rất gắn bó với mọi người...
A 스티븐 Tớ hiểu. Nhưng được về quê cậu không thấy vui sao?
B 나나 Được gặp gia đình thì vui thật đấy, nhưng việc phải rời Hàn Quốc thì rất tiếc nuối
B (으)ㄴ 지 (시간) 되다 한국에 온 지 벌써 6개월이나 됐네요
A 게 되다 Diễn tả sự thay đổi do khách quan: 돌아가게 됐어요, 없게 돼서
B 기는 하지만 좋기는 하지만
A 스티븐 Mẫu người lý tưởng của Kelly là người như thế nào?
A 켈리 Vì tôi thuộc tuýp hơi trầm tính nên tôi thích người hoạt bát. Nếu là người nói chuyện một cách thú vị thì càng tốt
A 스티븐 Thế à? Trong số bạn bè của tôi có một người rất được, cô có muốn gặp thử không?
A 켈리 Đó là người như thế nào vậy?
A 스티븐 Là người bạn Hàn Quốc đã giúp đỡ tôi rất nhiều khi học tiếng Hàn, cậu ấy hoạt bát và rất thú vị. Tôi nghĩ sẽ hợp với Kelly đấy
A 켈리 Vậy sao? Cậu ấy là học sinh à?
A 스티븐 Không, là nhân viên văn phòng. Hãy gặp nhau một cách thoải mái thử xem
A 켈리 Được thôi. Vậy sau này anh liên lạc cho tôi nhé
B A Steven, hôm nay tâm trạng của anh trông có vẻ rất tốt nhỉ
A B Vâng, học xong tôi có hẹn hò
B A Người này là ai vậy?
A B Là người bạn thân nhất của tôi. Chúng tôi đã chơi với nhau như gia đình từ khi còn nhỏ
B A Tính cách của Nana như thế nào?
A B Cô ấy nữ tính và thuộc tuýp trầm tính
Câu hỏi nghe

Nghĩa của từ "졸업식" là gì?

Reading

Đọc hiểu nội dung bài

읽기
Bài đọc 1 bài
Hội thoại 2
2 câu đọc
Julian
송편을 만들까 하는데 해 본 적이 없어서 잘할 수 있을지 모르겠어.
Tớ định làm bánh Songpyeon nhưng vì chưa làm bao giờ nên không biết có làm tốt không
Kelly
나 송편 만들 줄 알아. 내가 도와줄 테니까 걱정하지 마.
Tớ biết làm bánh Songpyeon đấy. Tớ sẽ giúp nên cậu đừng lo
Từ trong bài đọc
눈이 크다 · Mắt to
작다 · nhỏ
눈썹이 진하다 · Lông mày đậm
연하다 · nhạt
쌍꺼풀이 있다 · Có
없다 · không có mắt 2 mí
코가 높다 · Mũi cao
낮다 · thấp
Writing

Viết 3-5 câu theo mẫu

쓰기
Đề bài
Viết theo mẫu: Hội thoại 2
다음을 읽고 3-5문장으로 써 보세요.
Đọc nội dung "Hội thoại 2" rồi viết lại hoặc tóm tắt bằng 3-5 câu.
예: 스티븐 씨, 오늘 기분이 아주 좋아 보이네요
Quiz

Kiểm tra từ vựng và nghe hiểu

퀴즈
Danh sách câu hỏi
Câu hỏi 1

Nghĩa của từ "졸업식" là gì?

Câu hỏi 2

Nghĩa của từ "활발하다" là gì?

Câu hỏi 3

Nghĩa của từ "자르다" là gì?

Câu hỏi 4

Nghĩa của từ "뚱뚱하다" là gì?

Câu hỏi 5

Nghĩa của từ "코가 높다" là gì?

Câu hỏi 6

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 머리를 자르다 / _____.

Câu hỏi 7

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: _____ (to dye).

Câu hỏi 8

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 코를 엄마를 닮았어요. 코가 _____.

Câu hỏi 9

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 내 친구는 _____.

Câu hỏi 10

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 제가 좀 _____ 편이라서...

Câu hỏi 11

Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "A-아/어 보이다" là gì?

Câu hỏi 12

Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "N처럼 / N같이" là gì?

Câu hỏi 13

Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "N처럼[같이]" là gì?