Cách sử dụng: Đưa ra lý do một cách rõ ràng và trang trọng hơn so với cấu trúc '-아/어서'.
Ví dụ đi kèm10 ví dụ
1
언제까지 집을 구해야 해요? - 5월에 계약이 끝나기 때문에 그 전에 집을 구해야 해요
2
집에서 학교까지 멀기 때문에 아침에 일찍 나와야 합니다
3
추석에는 많은 사람들이 고향에 가기 때문에 길이 많이 막힙니다
4
요즘 방학이기 때문에 시간이 많습니다
5
제가 사는 집은 얼마 전에 새로 지은 집이기 때문에 집세가 좀 비싸요
6
학교 기숙사가 값이 싸고 생활하기가 편하기 때문에 기숙사에 살고 싶어 하는 학생들이 많습니다
7
새로 지은 아파트이기 때문에 깨끗하고 시설이 잘되어 있습니다
8
감기에 걸렸기 때문에 오늘은 집에서 쉴 거예요
9
내일은 시험이기 때문에 도서관에 가야 합니다
10
회의가 일찍 끝났기 때문에 먼저 퇴근했습니다
V-기(가) A
V-기(가) A
Cấu trúc & Ý nghĩa: Động từ + 기(가) + Tính từ. Việc (làm V) thì (A).
--
Cách sử dụng: Đánh giá mức độ, cảm nhận khi thực hiện một hành động nào đó (thường đi với 쉽다, 어렵다, 좋다, 나쁘다, 편하다, 불편하다...).
Ví dụ đi kèm10 ví dụ
1
주변에 시장이 있고 지하철역도 가까워서 살기 편해요
2
요즘 춥지 않아서 운동하기가 좋아요
3
발이 아파서 걷기 힘들어요
4
노트북이 있으면 숙제하기가 편해요
5
지금 휴대전화가 없어서 친구와 연락하기가 불편해요
6
주변이 조용해서 공부하기가 좋습니다
7
하숙집을 알아봤는데 구하기가 쉽지 않았습니다
8
한국어 발음은 듣고 따라 하기가 좀 어려워요
9
길이 미끄러워서 자전거를 타기가 위험합니다
10
여기는 시끄러워서 공부하기가 나빠요
Mẫu hội thoại6 bài
Nghe - nói theo mẫu
Tìm phòng trọ - 말하기 1
8 câu thoại
A나나학교 근처로 이사하고 싶은데 괜찮은 집이 있을지 모르겠어요.Tôi muốn chuyển nhà đến gần trường học mà không biết liệu có căn nhà nào được được không nữa
B줄리앙왜요? 지금 사는 집이 마음에 안 들어요?Sao vậy? Căn nhà đang sống bạn không ưng ý à?
A나나지금 사는 집은 방이 넓어서 좋기는 하지만 학교에서 너무 멀어요.Căn nhà hiện tại phòng rộng thì thích thật đấy nhưng lại quá xa trường
B줄리앙그래요? 그럼 학교 근처에 있는 부동산에 한번 가 보세요.Thế à? Vậy hãy thử đến văn phòng bất động sản gần trường xem sao
A나나그렇지 않아도 수업 후에 가 보려고요.Tôi cũng định học xong sẽ đi đây
B줄리앙어떤 집을 구하는데요?Bạn tìm căn nhà như thế nào?
A나나시설이 잘되어 있는 원룸을 구했으면 좋겠어요.Tôi muốn tìm một căn studio có cơ sở vật chất tốt
B줄리앙요즘 새로 지은 원룸이 많으니까 쉽게 구할 수 있을 거예요.Dạo này có nhiều studio mới xây nên chắc bạn sẽ tìm được dễ dàng thôi
Nghe - nói theo mẫu
Sự thích nghi
6 câu thoại
A정우히엔 씨, 그동안 잘 지냈어요? 한국 생활은 아직도 힘들어요?Hiền, thời gian qua cậu vẫn khỏe chứ? Cuộc sống ở Hàn Quốc vẫn còn vất vả sao?
B히엔아니요. 처음 왔을 때는 좀 힘들었는데 이제는 익숙해졌어요.Không đâu. Hồi mới đến thì có hơi chật vật, nhưng giờ tớ đã quen rồi
A정우처음에는 뭐가 제일 힘들었어요?Hồi đầu điều gì là khó khăn nhất đối với cậu?
B히엔매운 음식을 못 먹어서 고생했어요. 그런데 지금은 아주 잘 먹게 되었어요.Tớ từng chật vật vì không ăn được đồ cay. Nhưng giờ tớ ăn giỏi lắm rồi
A아/어지다Trở nên...익숙해졌어요 - Đã trở nên quen thuộc
B게 되다Trở nên먹게 되었어요 - Đã ăn được
Nghe - nói theo mẫu
Tư vấn bất động sản - 말하기 2
10 câu thoại
A중개인어서 오세요.Mời vào
B아키라원룸을 하나 찾고 있는데요.Tôi đang tìm một căn studio
A중개인언제쯤 이사하실 계획인가요?Khoảng khi nào cậu định chuyển nhà?
B아키라두 달 후에 집 계약이 끝나기 때문에 그 전에 이사했으면 좋겠어요.Vì hai tháng nữa là hết hạn hợp đồng nhà nên tôi muốn chuyển đi trước lúc đó
A중개인아, 그러세요? 마침 좋은 원룸이 하나 있는데 근처에 공원도 있고 주변이 조용해서 살기 좋아요.À, vậy sao? Vừa hay đang có một căn studio rất tốt, gần đó có công viên và xung quanh yên tĩnh nên sống rất tốt
B아키라집세는 어떻게 돼요?Tiền thuê nhà như thế nào ạ?
A중개인전세는 7,000만 원이고 월세는 보증금 1,000만 원에 50만 원이에요.Thuê jeonse (đặt cọc một lần) là 70 triệu won, còn thuê theo tháng thì tiền cọc 10 triệu won và phí hàng tháng 500 ngàn won
B아키라좀 비싸네요.Hơi đắt nhỉ
A중개인좀 비싸기는 하지만 깨끗하고 시설도 잘되어 있기 때문에 마음에 드실 거예요. 한번 구경해 보세요.Hơi đắt thật đấy nhưng vì sạch sẽ và cơ sở vật chất cũng được trang bị tốt nên cậu sẽ ưng ý thôi. Cậu đi xem thử nhé
B아키라네, 그럼 보고 결정할게요.Vâng, vậy để tôi xem rồi quyết định
Nghe - nói theo mẫu
Hội thoại 3
2 câu thoại
AA이사해야 하는데 어디가 좋을지 모르겠어요.Tôi phải chuyển nhà mà không biết chỗ nào sẽ tốt nữa
BB부동산에 가서 한번 물어보세요.Hãy đến văn phòng bất động sản hỏi thử xem
Nghe - nói theo mẫu
Cấu trúc "Thì... thật đấy nhưng" -기는 하지만 - 문법과 표현 2
2 câu thoại
AA지금 살고 있는 집은 어때요?Căn nhà bạn đang sống thì thế nào?
BB역이 가까워서 편하기는 하지만 좀 시끄러워요.Gần ga nên tiện thì tiện thật đấy nhưng hơi ồn ào
Nghe - nói theo mẫu
Hội thoại 5
2 câu thoại
AA언제까지 집을 구해야 해요?Bạn phải tìm được nhà trước khi nào?
BB5월에 계약이 끝나기 때문에 그 전에 집을 구해야 해요.Vì tháng 5 là hết hợp đồng nên phải tìm nhà trước lúc đó
Listening
Nghe và bắt ý chính
A나나Tôi muốn chuyển nhà đến gần trường học mà không biết liệu có căn nhà nào được được không nữa
B줄리앙Sao vậy? Căn nhà đang sống bạn không ưng ý à?
A나나Căn nhà hiện tại phòng rộng thì thích thật đấy nhưng lại quá xa trường
B줄리앙Thế à? Vậy hãy thử đến văn phòng bất động sản gần trường xem sao
A나나Tôi cũng định học xong sẽ đi đây
B줄리앙Bạn tìm căn nhà như thế nào?
A나나Tôi muốn tìm một căn studio có cơ sở vật chất tốt
B줄리앙Dạo này có nhiều studio mới xây nên chắc bạn sẽ tìm được dễ dàng thôi
A정우Hiền, thời gian qua cậu vẫn khỏe chứ? Cuộc sống ở Hàn Quốc vẫn còn vất vả sao?
B히엔Không đâu. Hồi mới đến thì có hơi chật vật, nhưng giờ tớ đã quen rồi
A정우Hồi đầu điều gì là khó khăn nhất đối với cậu?
B히엔Tớ từng chật vật vì không ăn được đồ cay. Nhưng giờ tớ ăn giỏi lắm rồi
A아/어지다익숙해졌어요 - Đã trở nên quen thuộc
B게 되다먹게 되었어요 - Đã ăn được
A중개인Mời vào
B아키라Tôi đang tìm một căn studio
A중개인Khoảng khi nào cậu định chuyển nhà?
B아키라Vì hai tháng nữa là hết hạn hợp đồng nhà nên tôi muốn chuyển đi trước lúc đó
A중개인À, vậy sao? Vừa hay đang có một căn studio rất tốt, gần đó có công viên và xung quanh yên tĩnh nên sống rất tốt
B아키라Tiền thuê nhà như thế nào ạ?
A중개인Thuê jeonse (đặt cọc một lần) là 70 triệu won, còn thuê theo tháng thì tiền cọc 10 triệu won và phí hàng tháng 500 ngàn won
B아키라Hơi đắt nhỉ
A중개인Hơi đắt thật đấy nhưng vì sạch sẽ và cơ sở vật chất cũng được trang bị tốt nên cậu sẽ ưng ý thôi. Cậu đi xem thử nhé
B아키라Vâng, vậy để tôi xem rồi quyết định
AATôi phải chuyển nhà mà không biết chỗ nào sẽ tốt nữa
BBHãy đến văn phòng bất động sản hỏi thử xem
AACăn nhà bạn đang sống thì thế nào?
BBGần ga nên tiện thì tiện thật đấy nhưng hơi ồn ào
AABạn phải tìm được nhà trước khi nào?
BBVì tháng 5 là hết hợp đồng nên phải tìm nhà trước lúc đó
Câu hỏi nghe
Nghĩa của từ "오피스텔" là gì?
Reading
Đọc hiểu nội dung bài
읽기
Bài đọc1 bài
Chủ đề: Báo cáo sự cố và Mất đồ
5 câu đọc
Nhân viên
어떻게 오셨습니까?
Cô đến đây có việc gì ạ?
Kelly
가방을 잃어버려서 왔는데요. 오늘 아침에 지하철 2호선에 놓고 내렸어요.
Tôi đến vì bị mất túi xách. Sáng nay tôi đã để quên nó trên tàu điện ngầm tuyến số 2
Nhân viên
가방이 어떻게 생겼습니까?
Chiếc túi trông như thế nào ạ?
Kelly
까만색 배낭인데 하얀색 인형이 달려 있어요. 책 두 권하고 지갑이 들어 있어요.
Đó là một chiếc ba lô màu đen và có treo một con gấu bông màu trắng. Bên trong túi có hai cuốn sách và một cái ví
Nhân viên
찾으면 연락 드릴 테니까 여기에 전화번호를 써 놓고 가세요.
Nếu tìm thấy chúng tôi sẽ liên lạc, nên cô hãy viết lại số điện thoại ở đây rồi hẵng đi
Từ trong bài đọc
기숙사 · Ký túc xá
아파트 · Căn hộ chung cư
주택 · Nhà riêng (House)
빌라 · Chung cư mini, Villa
원룸 · Căn hộ Studio 1 phòng
오피스텔 · Căn hộ kiêm văn phòng
거실 · Phòng khách
부엌 · Phòng bếp
Writing
Viết 3-5 câu theo mẫu
쓰기
Đề bài
Viết theo mẫu: Chủ đề: Báo cáo sự cố và Mất đồ
다음을 읽고 3-5문장으로 써 보세요.
Đọc nội dung "Chủ đề: Báo cáo sự cố và Mất đồ" rồi viết lại hoặc tóm tắt bằng 3-5 câu.
예: 이사해야 하는데 어디가 좋을지 모르겠어요
Quiz
Kiểm tra từ vựng và nghe hiểu
퀴즈
Danh sách câu hỏi
Câu hỏi 1
Nghĩa của từ "오피스텔" là gì?
Câu hỏi 2
Nghĩa của từ "전망이 좋다" là gì?
Câu hỏi 3
Nghĩa của từ "베란다" là gì?
Câu hỏi 4
Nghĩa của từ "원룸" là gì?
Câu hỏi 5
Nghĩa của từ "가스 요금" là gì?
Câu hỏi 6
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: _____ (Transportation expenses).
Câu hỏi 7
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 시끄럽게 _____ 안 되다.
Câu hỏi 8
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: _____는 7,000만 원이고...
Câu hỏi 9
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: _____는 얼마쯤 나와요?
Câu hỏi 10
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: _____ 공부하기가 좋습니다.
Câu hỏi 11
Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "A/V-기는 하지만" là gì?
Câu hỏi 12
Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "V-기(가) A" là gì?
Câu hỏi 13
Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "A/V-기 때문에, N(이)기 때문에" là gì?