Vào ngày Tết, chúng tôi ăn canh bánh gạo thay cho cơm
Nhóm
Nhóm từ vựng
VĂN HÓA TRUYỀN THỐNG & NGÀY LỄ
11 từ
Tiếng HànNghĩa ViệtVí dụNghe
명절
[명절] / [myəŋ.dʒəl]
Ngày lễ tết truyền thống
명절에는 고향에 가는 사람들이 많아서...
연휴
[연휴] / [yən.hyu]
Kỳ nghỉ dài, ngày nghỉ lễ
지연 씨, 이번 연휴에 고향에 내려가요?
한복을 입다
[한보글 입따] / [han.bo.gɨl ip̚.t'a]
Mặc Hanbok
설날 아침에는 한복을 입고...
세배(를) 하다
[세배를 하다] / [se.bɛ.ɾɨl ha.da]
Lạy chào năm mới
어른들께 세배를 해요.
성묘(를) 하다
[성묘를 하다] / [səŋ.myo.ɾɨl..]
Tảo mộ, viếng mộ
차례를 지낸 후 성묘를 하러 갑니다.
차례를 지내다
[차례를 지내다] / [tʃʰa.ɾye.ɾɨl..]
Cúng tổ tiên
아침에 음식을 차려 놓고 차례를 지내요.
윷놀이(를) 하다
[윤노리를 하다] / [yun.no.ɾi..]
Chơi trò Yut
편을 나누고 윷놀이를 해 보세요.
조상
[조상] / [tʃo.saŋ]
Tổ tiên
농사가 잘 끝난 것을 조상들께 감사하는...
보름달
[보름달] / [po.ɾɨm.dal]
Trăng rằm
일 년 중에서 가장 크고 밝은 보름달.
소원을 빌다
[소워늘 빌다] / [so.wə.nɨl bil.da]
Ước nguyện, cầu nguyện
달을 보면서 소원을 빕니다.
강강술래
[강강술래] / [kaŋ.gaŋ.sul.lɛ]
Điệu múa vòng tròn
추석에는 씨름, 강강술래 등이 있습니다.
Nhóm từ vựng
MÓN ĂN NGÀY LỄ
6 từ
Tiếng HànNghĩa ViệtVí dụNghe
떡국
[떡꾹] / [t'ək̚.k'uk̚]
Canh bánh gạo
설날에는 밥 대신 떡국을 먹어요.
송편
[송편] / [soŋ.pʰyən]
Bánh trung thu HQ (bánh nặn hình bán nguyệt)
송편을 만들어서 이웃들과 나눠 먹고...
빈대떡
[빈대떡] / [pin.dɛ.t'ək̚]
Bánh xèo đậu xanh
빈대떡을 부치다 (Đổ bánh xèo).
한과
[한과] / [han.gwa]
Bánh kẹo truyền thống
(Thực đơn món ăn ngày tết).
식혜
[시케] / [ɕi.kʰe]
Nước gạo rang ngọt
(Thức uống truyền thống).
곡식
[곡씩] / [kok̚.s'ik̚]
Ngũ cốc, lúa mỳ
새로 추수한 곡식과 과일로 차례를 지낸 후...
Nhóm từ vựng
ĐỘNG TỪ LÀM VIỆC NHÀ
8 từ
Tiếng HànNghĩa ViệtVí dụNghe
방을 닦다
[방을 닥따] / [pa.ŋɨl tak̚.t'a]
Lau phòng
(Công việc dọn dẹp nhà cửa).
장을 보다
[장을 보다] / [tʃa.ŋɨl po.da]
Đi chợ
(Công việc nội trợ).
정리(를) 하다
[정리를 하다] / [tʃəŋ.ni.ɾɨl..]
Dọn dẹp, sắp xếp
(Công việc dọn dẹp nhà cửa).
설거지(를) 하다
[설거지를 하다] / [səl.gə.dʒi..]
Rửa bát
(Công việc nội trợ).
세탁기를 돌리다
[세탁끼를 돌리다] / [se.tʰak̚.k'i..]
Bật máy giặt
(Công việc giặt giũ).
청소기를 돌리다
[청소기를 돌리다] / [tʃʰəŋ.so.gi..]
Hút bụi
(Công việc dọn dẹp).
음식을 차리다
[음시글 차리다] / [ɨm.ɕi.gɨl..]
Dọn mâm cơm
아침에 음식을 차려 놓고 차례를 지내요.
끓이다
[끄리다] / [k'ɨ.ɾi.da]
Đun, nấu
국을 끓일 때 소금이 없으면...
Grammar
Ngữ pháp trong bài
문법
Danh sách mẫu
V-아/어 놓다
V-아/어 놓다
Cấu trúc & Ý nghĩa: Động từ + 아/어 놓다. (Làm V) sẵn rồi để đó / Giữ nguyên trạng thái đã hoàn tất.
Cách sử dụng: Diễn tả hành động đã được thực hiện xong xuôi để chuẩn bị cho một việc gì đó trong tương lai, và kết quả của hành động đó vẫn đang được duy trì.
Ví dụ đi kèm10 ví dụ
1
동생에게 주려고 가방을 사 놓았어요
2
더우니까 창문을 열어 놓으세요
3
걱정하지 마세요. 제가 예매해 놓았어요
4
한 달 전에 미리 기차표를 예매해 놓았어요
5
아침에 음식을 차려 놓고 차례를 지내요
6
손님이 오기 전에 방을 청소해 놓았습니다
7
잊어버리지 않게 수첩에 메모해 놓으세요
8
케이크를 냉장고에 넣어 놓았어요
9
호텔을 미리 예약해 놓는 것이 좋아요
10
문을 잠가 놓았으니까 걱정하지 마세요
N 대신(에)
N 대신(에)
Cấu trúc & Ý nghĩa: Danh từ + 대신(에). Thay cho N / Thay vì N...
Cách sử dụng: Sử dụng sự vật/người khác để thay thế cho sự vật/người đứng trước từ 대신.
Ví dụ đi kèm10 ví dụ
1
제가 아파서 친구가 저 대신 운전을 했어요
2
시간이 없어서 밥 대신 우유만 한 잔 마셨어요
3
설날에는 밥 대신 떡국을 먹어요
4
국을 끓일 때 소금이 없으면 소금 대신 간장을 넣어도 돼요
5
택시비를 내야 하는데 현금이 없어서 현금 대신 카드를 썼어요
Phỏng theo ngữ cảnh trang 163
6
여권 대신 신분증을 보여줘도 됩니까?
7
사장님 대신 비서가 회의에 참석했습니다
8
커피 대신 녹차를 마실게요
9
주말 대신 평일에 쉬고 싶어요
10
엘리베이터 대신 계단을 이용합시다
V-(으)ㄹ까 하다
V-(으)ㄹ까 하다
Cấu trúc & Ý nghĩa: Động từ + (으)ㄹ까 하다. Đang định (làm V) / Suy nghĩ là sẽ...
Cách sử dụng: Thể hiện một kế hoạch, dự định chưa chắc chắn 100% của người nói và vẫn có thể thay đổi.
Ví dụ đi kèm10 ví dụ
1
이번 여름휴가는 바다로 갈까 해요
2
오늘 저녁에 삼계탕을 먹을까 하는데 같이 갈래요?
3
이번 연휴에 가까운 곳으로 여행 갈까 해요
4
주말에 친구들을 초대할까 해요
5
머리가 아파서 약을 먹을까 합니다
6
컴퓨터를 새로 살까 해요
7
피곤해서 오늘 일찍 잘까 합니다
8
졸업 후에 대학원에 진학할까 해요
9
내일은 운동을 좀 쉴까 해요
10
비가 와서 약속을 취소할까 합니다
A/V-(으)ㄹ 테니까
A/V-(으)ㄹ 테니까
Cấu trúc & Ý nghĩa: Động/Tính từ + (으)ㄹ 테니까. Vì tôi sẽ... nên / Vì chắc là... nên...
--
Cách sử dụng:
Ngôi 1: "Vì tôi sẽ làm V, nên bạn hãy..."
Ngôi 3: "Vì có vẻ như / chắc là sẽ..., nên bạn hãy..." (luôn đi kèm câu mệnh lệnh, rủ rê ở vế sau).
Ví dụ đi kèm10 ví dụ
1
제가 갈 테니까 조금만 기다리세요
2
지금은 수업 중이라서 전화를 못 받으니까 나중에 거세요
3
이 시간에는 길이 막힐 테니까 지하철을 타세요
4
거기는 한국보다 추울 테니까 두꺼운 옷을 준비해 가세요
5
비행기 표는 내가 예매할 테니까 너는 호텔을 좀 알아봐 줘
6
내가 도와줄 테니까 걱정하지 마
7
시험이 어려울 테니까 열심히 공부하세요
8
곧 비가 올 테니까 우산을 가져가세요
9
제가 사진을 찍어 줄 테니까 저기 서 보세요
10
음식을 많이 만들었을 테니까 저녁 먹지 말고 오세요
Mẫu hội thoại5 bài
Nghe - nói theo mẫu
Nói về văn hóa ngày Lễ/Tết - 말하기 1
10 câu thoại
A스티븐지연 씨, 이번 연휴에 고향에 내려가요?Jiyeon, kỳ nghỉ lễ dài lần này cậu có về quê không?
B지연네, 한 달 전에 미리 기차표를 예매해 놓았어요.Có, tớ đã đặt sẵn vé tàu từ 1 tháng trước rồi
A스티븐그렇게 빨리 예매를 해야 돼요?Phải đặt vé sớm như vậy sao?
B지연네, 명절에는 고향에 가는 사람들이 많아서 서두르지 않으면 표 사기가 힘들어요.Ừ, vào dịp lễ Tết có rất nhiều người về quê nên nếu không nhanh chân thì rất khó mua vé
A스티븐그런데 한국에서는 설날에 보통 뭘 해요?Nhưng mà ở Hàn Quốc vào dịp Tết thường làm gì?
B지연아침에 음식을 차려 놓고 차례를 지내요. 그리고 어른들께 세배를 해요.Buổi sáng dọn sẵn đồ ăn và làm lễ cúng tổ tiên. Rồi sau đó lạy chúc tết người lớn
A스티븐설날에 먹는 특별한 음식이 있어요?Có món ăn đặc biệt nào ăn vào dịp Tết không?
B지연설날에는 밥 대신 떡국을 먹어요.Vào ngày Tết thì ăn canh bánh gạo (Tteokguk) thay cho cơm
A스티븐지연 씨도 떡국 끓일 줄 알아요?Jiyeon cũng biết nấu canh bánh gạo à?
B지연그럼요. 나중에 우리 집에 오면 제가 해 줄게요.Tất nhiên rồi. Lần sau nếu đến nhà tớ, tớ sẽ nấu cho ăn
Nghe - nói theo mẫu
Cấu trúc Làm gì để sẵn -아/어 놓다 - 문법과 표현 1
2 câu thoại
AA주말인데 표가 있을까요?Cuối tuần không biết liệu có vé không nhỉ?
BB걱정하지 마세요. 제가 예매해 놓았어요.Đừng lo. Tôi đã đặt vé sẵn rồi
Nghe - nói theo mẫu
Cấu trúc Thay thế N 대신 - 문법과 표현 2
2 câu thoại
AA설날에 먹는 특별한 음식이 있어요?Vào ngày Tết có món ăn đặc biệt nào không?
BB네, 설날에는 밥 대신 떡국을 먹어요.Vâng, vào ngày Tết ăn canh bánh gạo thay cho cơm
Nghe - nói theo mẫu
Hội thoại 4
2 câu thoại
AA이번 연휴에 뭐 할 거예요?Kỳ nghỉ lễ lần này bạn sẽ làm gì?
BB글쎄요. 가까운 곳으로 여행 갈까 해요.Để xem nào. Tôi đang định đi du lịch ở một nơi gần gần
Nghe - nói theo mẫu
Hội thoại 5
2 câu thoại
AA제가 청소를 할까요?Tôi dọn dẹp nhé?
BB청소는 제가 할 테니까 설거지 좀 해 주세요.Việc dọn dẹp tôi sẽ làm, vậy nên bạn hãy rửa bát giúp tôi
Listening
Nghe và bắt ý chính
A스티븐Jiyeon, kỳ nghỉ lễ dài lần này cậu có về quê không?
B지연Có, tớ đã đặt sẵn vé tàu từ 1 tháng trước rồi
A스티븐Phải đặt vé sớm như vậy sao?
B지연Ừ, vào dịp lễ Tết có rất nhiều người về quê nên nếu không nhanh chân thì rất khó mua vé
A스티븐Nhưng mà ở Hàn Quốc vào dịp Tết thường làm gì?
B지연Buổi sáng dọn sẵn đồ ăn và làm lễ cúng tổ tiên. Rồi sau đó lạy chúc tết người lớn
A스티븐Có món ăn đặc biệt nào ăn vào dịp Tết không?
B지연Vào ngày Tết thì ăn canh bánh gạo (Tteokguk) thay cho cơm
A스티븐Jiyeon cũng biết nấu canh bánh gạo à?
B지연Tất nhiên rồi. Lần sau nếu đến nhà tớ, tớ sẽ nấu cho ăn
AACuối tuần không biết liệu có vé không nhỉ?
BBĐừng lo. Tôi đã đặt vé sẵn rồi
AAVào ngày Tết có món ăn đặc biệt nào không?
BBVâng, vào ngày Tết ăn canh bánh gạo thay cho cơm
AAKỳ nghỉ lễ lần này bạn sẽ làm gì?
BBĐể xem nào. Tôi đang định đi du lịch ở một nơi gần gần
AATôi dọn dẹp nhé?
BBViệc dọn dẹp tôi sẽ làm, vậy nên bạn hãy rửa bát giúp tôi
Câu hỏi nghe
Nghĩa của từ "장을 보다" là gì?
Reading
Đọc hiểu nội dung bài
읽기
Bài đọc1 bài
Speaking 1
4 câu đọc
A
설날에는 가족들이 함께 모여요.
Vào Seollal gia đình tụ họp cùng nhau.
B
그리고 떡국을 먹고 세배를 해요.
Và ăn canh bánh gạo, cúi chào năm mới.
A
한국 명절 문화가 재미있어요.
Văn hóa lễ tết Hàn Quốc thú vị.
B
저도 직접 경험해 보고 싶어요.
Tôi cũng muốn trực tiếp trải nghiệm.
Từ trong bài đọc
명절 · Ngày lễ tết truyền thống
연휴 · Kỳ nghỉ dài, ngày nghỉ lễ
한복을 입다 · Mặc Hanbok
세배(를) 하다 · Lạy chào năm mới
성묘(를) 하다 · Tảo mộ, viếng mộ
차례를 지내다 · Cúng tổ tiên
윷놀이(를) 하다 · Chơi trò Yut
조상 · Tổ tiên
Writing
Viết 3-5 câu theo mẫu
쓰기
Đề bài
Viết theo mẫu: Speaking 1
다음을 읽고 3-5문장으로 써 보세요.
Đọc nội dung "Speaking 1" rồi viết lại hoặc tóm tắt bằng 3-5 câu.
Viết theo mẫu: Speaking 1
다음을 읽고 3-5문장으로 써 보세요.
Đọc nội dung "Speaking 1" rồi viết lại hoặc tóm tắt bằng 3-5 câu.
예: 동생에게 주려고 가방을 사 놓았어요
Quiz
Kiểm tra từ vựng và nghe hiểu
퀴즈
Danh sách câu hỏi
Câu hỏi 1
Nghĩa của từ "장을 보다" là gì?
Câu hỏi 2
Nghĩa của từ "송편" là gì?
Câu hỏi 3
Nghĩa của từ "정리(를) 하다" là gì?
Câu hỏi 4
Nghĩa của từ "보름달" là gì?
Câu hỏi 5
Nghĩa của từ "한과" là gì?
Câu hỏi 6
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 농사가 잘 끝난 것을 _____들께 감사하는...
Câu hỏi 7
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 일 년 중에서 가장 크고 밝은 _____.
Câu hỏi 8
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 아침에 음식을 차려 놓고 _____.
Câu hỏi 9
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 추석에는 씨름, _____ 등이 있습니다.
Câu hỏi 10
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: _____에는 고향에 가는 사람들이 많아서...
Câu hỏi 11
Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "V-(으)ㄹ까 하다" là gì?
Câu hỏi 12
Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "A/V-(으)ㄹ 테니까" là gì?