18

한국에 온 지 벌써 6개월이 되었어요

Tôi đến Hàn Quốc đã được 6 tháng rồi

Nhóm
Nhóm từ vựng

CẢM XÚC & NỖI NIỀM

5 từ
그립다
[그립따] / [kɨ.ɾip̚.t'a]
Nhớ nhung
어머니가 해 주신 고향 음식이 그리워요.
아쉽다
[아쉽따] / [a.ɕwip̚.t'a]
Tiếc nuối
한국을 떠나는 건 아쉬워요.
정(이) 들다
[정이 들다] / [tʃə.ŋi tɨl.da]
Trở nên gắn bó, có tình cảm
정이 많이 들었는데... 고향에 가면 친구들이 그립겠다.
후회가 되다
[후회가 되다] / [hu.hwe.ga..]
Hối hận
(Thể hiện cảm xúc khi sắp rời đi).
기억에 남다
[기어게 남따] / [ki.ə.ge nam.t'a]
Đọng lại trong ký ức, đáng nhớ
제일 기억에 남는 사람에 대해 글 쓰기.
Nhóm từ vựng

THỜI TIẾT & SỰ CHUYỂN MÙA

12 từ
꽃이 피다
[꼬치 피다] / [k'o.tʃʰi pʰi.da]
Hoa nở (Mùa xuân)
봄: 꽃이 피다.
장마가 시작되다
[장마가 시작뙤다] / [tʃaŋ.ma.ga..]
Bắt đầu mùa mưa (Hè)
여름: 장마가 시작되다.
바람이 불다
[바라미 불다] / [pa.ɾa.mi bul.da]
Gió thổi
봄: 바람이 불다.
태풍이 오다
[태풍이 오다] / [tʰɛ.pʰuŋ.i o.da]
Có bão (Mùa hè)
여름: 태풍이 오다.
습도가 높다
[습또가 놉따] / [sɨp̚.t'o.ga..]
Độ ẩm cao
우리 나라의 여름 날씨는 아주 덥고 습도가 높습니다.
단풍이 들다
[단풍이 들다] / [tan.pʰuŋ.i..]
Lá chuyển màu
가을: 단풍이 들다.
나뭇잎이 떨어지다
[나문니피 떠러지다] / [na.mun.ni.pʰi..]
Lá rụng
가을: 나뭇잎이 떨어지다.
쌀쌀하다
[쌀쌀하다] / [s'al.s'al.ha.da]
Se lạnh
가을: 쌀쌀하다.
얼음이 얼다
[어르미 얼다] / [ə.ɾɨ.mi əl.da]
Đóng băng (Mùa đông)
겨울: 얼음이 얼다.
눈이 내리다
[누니 내리다] / [nu.ni nɛ.ɾi.da]
Tuyết rơi
겨울: 눈이 내리다.
건조하다
[건조하다] / [kən.dʒo.ha.da]
Khô hanh
(Trái nghĩa với 습도가 높다).
기온이 영하로 내려가다
[기오니 영하로..]
Nhiệt độ xuống âm độ
겨울: 기온이 영하로 내려가다.
Nhóm từ vựng

TỪ VỰNG BÀI ĐỌC VÀ THỜI GIAN

3 từ
시간이 지나다
[시간이 지나다] / [ɕi.ga.ni..]
Thời gian trôi qua
우리가 한국에 온 지 벌써 6개월이나 됐네요. - 맞아요. 시간이 정말 빨리 지나간 것 같아요.
사정이 있다
[사정이 읻따] / [sa.dʒəŋ.i..]
Có hoàn cảnh/lý do riêng
나나 씨, 다음 학기에 계속 공부하지요? - 아니요, 사정이 있어서 다음 학기에 고향으로 돌아가요.
갑자기
[갑짜기] / [kap̚.tʃ'a.gi]
Đột nhiên
왜 갑자기 돌아가게 됐어요?
Grammar

Ngữ pháp trong bài

문법
Danh sách mẫu
V-(으)ㄴ 지
V-(으)ㄴ 지

Cấu trúc & Ý nghĩa: Động từ + (으)ㄴ 지 (+ Thời gian + 되다/넘다/안 되다). Đã (bao lâu) kể từ khi làm V...

Cách sử dụng: Dùng để đếm khoảng thời gian đã trôi qua kể từ khi một hành động bắt đầu hoặc kết thúc.
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
한국에 온 지 얼마나 됐어요?
2
한국에 온 지 벌써 네 달 됐어요
3
대학교를 졸업한 지 1년 되었어요
4
이 약을 먹은 지 한 시간쯤 됐어요
5
기숙사에 산 지 얼마나 됐어요? - 한 달밖에 안 됐어요
6
태권도를 배운 지 얼마나 됐어요?
7
한국말을 공부한 지 6개월이 넘었습니다
8
두 사람이 결혼한 지 10년이 되었습니다
9
담배를 끊은 지 3년 됐어요
10
친구를 못 만난 지 오래됐어요
N(이)나 2
N(이)나 2

Cấu trúc & Ý nghĩa: Danh từ + (이)나. Tận, những, tới mức...

Cách sử dụng: Gắn vào danh từ chỉ số lượng để thể hiện sự ngạc nhiên vì số lượng đó lớn hơn nhiều so với dự đoán, mong đợi của người nói.
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
좀 더 드세요. - 아니에요. 두 그릇이나 먹었어요
2
민영 씨는 개가 다섯 마리나 있어요
3
그 가수 콘서트에 사람들이 만 명이나 왔어요
4
제주도에 세 번이나 가 봤어요
5
우리가 한국에 온 지 벌써 6개월이나 됐네요
6
어제 커피를 다섯 잔이나 마셨어요
7
친구를 2시간이나 기다렸습니다
8
이 가방이 50만 원이나 해요?
9
어젯밤에 잠을 12시간이나 잤어요
10
밥을 3공기나 먹어서 배가 너무 불러요
A-다, V-ㄴ다/는다, N(이)다
A-다, V-ㄴ다/는다, N(이)다

Cấu trúc & Ý nghĩa: Đuôi câu trần thuật (Văn viết / Nói trống không). --

Cách sử dụng: Dùng làm đuôi câu khi viết nhật ký, bài báo, báo cáo (không hướng tới một đối tượng cụ thể) hoặc dùng trong giao tiếp cực kỳ thân mật. Động từ có patchim: + 는다 (먹는다) / Không patchim: + ㄴ다 (간다). Tính từ: Giữ nguyên (예쁘다, 좋다). Danh từ: + (이)다 (학생이다).
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
나는 매일 아침 7시에 일어난다
2
오늘은 날씨가 참 좋다
3
어제 친구와 함께 영화를 봤다 (Quá khứ: 았/었다)
4
한국어 문법은 조금 어렵다
5
내 고향은 베트남 하노이이다
6
주말에는 보통 집에서 쉰다
7
나는 앞으로 훌륭한 의사가 될 것이다
Tương lai
8
지금 비가 많이 온다
9
이 식당은 비빔밥이 아주 맛있다 (Có 있다/없다 -> 있다/없다)
10
나는 매일 일기를 쓴다
Mẫu hội thoại 3 bài
Nghe - nói theo mẫu

Chia sẻ cảm xúc khi sắp về nước - 말하기 1

10 câu thoại
A 스티븐 우리가 한국에 온 지 벌써 6개월이나 됐네요. Từ lúc chúng ta đến Hàn Quốc vậy mà đã được tới 6 tháng rồi nhỉ
B 나나 맞아요. 시간이 정말 빨리 지나간 것 같아요. Đúng vậy. Có vẻ thời gian trôi qua thực sự rất nhanh
A 스티븐 나나 씨, 다음 학기에도 계속 공부하지요? Nana, học kỳ sau cậu vẫn tiếp tục học chứ?
B 나나 아니요, 다음 학기에 고향으로 돌아가요. Không, học kỳ sau tớ quay về quê
A 스티븐 그래요? 왜 갑자기 돌아가게 됐어요? Vậy sao? Sao đột nhiên cậu lại phải về?
B 나나 사정이 좀 있어서요. Tớ có chút việc cá nhân
A 스티븐 그래요? 같이 공부할 수 없게 돼서 아쉽네요. Vậy à? Không thể học cùng nhau nữa nên tiếc thật đấy
B 나나 고향에 가면 친구들이 많이 그리울 것 같아요. 정이 많이 들었는데……. Về quê chắc tớ sẽ nhớ các bạn nhiều lắm. Đã thân thiết, gắn bó rất nhiều rồi...
A 스티븐 그래도 고향에 가니까 좋지 않아요? Dù vậy nhưng về quê cậu không thấy vui sao?
B 나나 가족을 만날 수 있어서 좋기는 하지만 한국을 떠나는 건 아쉬워요. Gặp được gia đình thì vui thật đấy nhưng việc phải rời Hàn Quốc thì rất nuối tiếc
Nghe - nói theo mẫu

Hội thoại 2

2 câu thoại
A A 한국에 온 지 얼마나 됐어요? Bạn đến Hàn Quốc được bao lâu rồi?
B B 한국에 온 지 벌써 네 달 됐어요. Tôi đến Hàn Quốc đã được 4 tháng rồi
Nghe - nói theo mẫu

Hội thoại 3

2 câu thoại
A A 좀 더 드세요. Hãy ăn thêm một chút đi
B B 아니에요. 두 그릇이나 먹었어요. Thôi ạ. Tôi đã ăn tới hai bát rồi
Listening

Nghe và bắt ý chính

A 스티븐 Từ lúc chúng ta đến Hàn Quốc vậy mà đã được tới 6 tháng rồi nhỉ
B 나나 Đúng vậy. Có vẻ thời gian trôi qua thực sự rất nhanh
A 스티븐 Nana, học kỳ sau cậu vẫn tiếp tục học chứ?
B 나나 Không, học kỳ sau tớ quay về quê
A 스티븐 Vậy sao? Sao đột nhiên cậu lại phải về?
B 나나 Tớ có chút việc cá nhân
A 스티븐 Vậy à? Không thể học cùng nhau nữa nên tiếc thật đấy
B 나나 Về quê chắc tớ sẽ nhớ các bạn nhiều lắm. Đã thân thiết, gắn bó rất nhiều rồi...
A 스티븐 Dù vậy nhưng về quê cậu không thấy vui sao?
B 나나 Gặp được gia đình thì vui thật đấy nhưng việc phải rời Hàn Quốc thì rất nuối tiếc
A A Bạn đến Hàn Quốc được bao lâu rồi?
B B Tôi đến Hàn Quốc đã được 4 tháng rồi
A A Hãy ăn thêm một chút đi
B B Thôi ạ. Tôi đã ăn tới hai bát rồi
Câu hỏi nghe

Nghĩa của từ "눈이 내리다" là gì?

Reading

Đọc hiểu nội dung bài

읽기
Bài đọc 1 bài
Speaking 1
4 câu đọc
A
한국에 온 지 벌써 6개월이 되었어요.
Tôi đến Hàn Quốc đã được 6 tháng rồi.
B
그동안 무엇을 많이 배웠어요?
Trong thời gian đó bạn học được nhiều gì?
A
한국어도 배우고 한국 문화도 배웠어요.
Tôi học tiếng Hàn và cả văn hóa Hàn Quốc.
B
앞으로도 열심히 공부하세요.
Sau này cũng hãy học chăm chỉ.
Từ trong bài đọc
그립다 · Nhớ nhung
아쉽다 · Tiếc nuối
정(이) 들다 · Trở nên gắn bó, có tình cảm
후회가 되다 · Hối hận
기억에 남다 · Đọng lại trong ký ức, đáng nhớ
꽃이 피다 · Hoa nở (Mùa xuân)
장마가 시작되다 · Bắt đầu mùa mưa (Hè)
바람이 불다 · Gió thổi
Writing

Viết 3-5 câu theo mẫu

쓰기
Đề bài
Viết theo mẫu: Speaking 1
다음을 읽고 3-5문장으로 써 보세요.
Đọc nội dung "Speaking 1" rồi viết lại hoặc tóm tắt bằng 3-5 câu.
Viết theo mẫu: Speaking 1
다음을 읽고 3-5문장으로 써 보세요.
Đọc nội dung "Speaking 1" rồi viết lại hoặc tóm tắt bằng 3-5 câu.
예: 한국에 온 지 얼마나 됐어요?
Quiz

Kiểm tra từ vựng và nghe hiểu

퀴즈
Danh sách câu hỏi
Câu hỏi 1

Nghĩa của từ "눈이 내리다" là gì?

Câu hỏi 2

Nghĩa của từ "후회가 되다" là gì?

Câu hỏi 3

Nghĩa của từ "습도가 높다" là gì?

Câu hỏi 4

Nghĩa của từ "나뭇잎이 떨어지다" là gì?

Câu hỏi 5

Nghĩa của từ "태풍이 오다" là gì?

Câu hỏi 6

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 나나 씨, 다음 학기에 계속 공부하지요? - 아니요, _____ 다음 학기에 고향으로 돌아가요.

Câu hỏi 7

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 가을: _____.

Câu hỏi 8

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 여름: _____.

Câu hỏi 9

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 가을: _____.

Câu hỏi 10

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 겨울: _____.

Câu hỏi 11

Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "N(이)나 2" là gì?

Câu hỏi 12

Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "A-다, V-ㄴ다/는다, N(이)다" là gì?

Câu hỏi 13

Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "A-다, V-ㄴ/는다, N(이)다" là gì?