14

여기서 사진을 찍어도 돼요?

Tôi có thể chụp ảnh ở đây không?

Nhóm
Nhóm từ vựng

TỪ VỰNG KÍNH NGỮ & ỨNG XỬ

11 từ
반말을 하다
[반마를 하다] / [pan.ma.ɾɨl..]
Nói trống không
할아버지께 반말을 해요 (Hành động sai).
이름을 부르다
[이르믈 부르다] / [i.ɾɨ.mɨl..]
Gọi tên (trống không)
어른의 이름을 불러요 (Hành động sai).
높임말[존댓말]
[노핌말] / [존댄말]
Kính ngữ
어른들께 높임말을 해야 돼요.
한 손으로 받다
[한 소느로 받따]
Nhận bằng 1 tay
어른이 주는 물건을 한 손으로 받아요.
두 손으로 드리다
[두 소느로 드리다]
Đưa bằng 2 tay
어른께는 두 손으로 드려야 돼요.
자리를 양보하다
[자리를 양보하다]
Nhường chỗ
할머니께 자리를 양보해야 돼요.
다리를 꼬고 앉다
[다리를 꼬고 안따]
Ngồi vắt chéo chân
할아버지 앞에서 다리를 꼬고 앉아요.
고개를 돌리다
[고개를 돌리다] / [ko.gɛ.ɾɨl..]
Quay đầu (sang hướng khác)
어른 앞에서 술을 마실 때는 고개를 돌리고 마셔야 돼요.
고개를 숙이다
[고개를 수기다] / [su.gi.da]
Cúi đầu
고개를 숙여서 인사해요.
야단을 맞다
[야단을 맏따] / [ya.da.nɨl..]
Bị mắng, bị la
할아버지 앞에서 다리를 꼬고 앉아서 야단을 맞았어요.
칭찬하다
[칭찬하다] / [tʃʰiŋ.tʃʰan.ha.da]
Khen ngợi
(Từ vựng về ứng xử).
Nhóm từ vựng

BIỂN BÁO & QUY TẮC CÔNG CỘNG

7 từ
금연
[그면] / [kɨ.myən]
Cấm hút thuốc
여기는 금연입니다. 담배를 피우면 안 됩니다.
주차 금지
[주차 금지] / [tʃu.tʃʰa kɨm.dʒi]
Cấm đỗ xe
(Biển báo giao thông).
사진 촬영 금지
[사진 촬영 금지] / [tʃʰwal.lyəŋ..]
Cấm chụp ảnh
박물관 안에서는 사진 촬영 금지입니다.
음식물 반입 금지
[음싱물 바닙 끔지]
Cấm mang đồ ăn vào
미술관은 음식물 반입 금지입니다.
휴대 전화 사용 금지
[휴대 전화 사용 금지]
Cấm dùng điện thoại
극장 안에서는 휴대 전화 사용 금지입니다.
실수하다
[실쑤하다] / [ɕil.s'u.ha.da]
Mắc sai lầm
한국어를 잘 몰라서 실수한 적이 있어요?
방해(가) 되다
[방해(가) 되다] / [paŋ.hɛ.ga..]
Gây cản trở, phiền toái
다른 사람들에게 방해가 되기 때문입니다.
Nhóm từ vựng

TỪ VỰNG BỔ SUNG LỀ SÁCH VÀ VĂN HÓA

11 từ
물론이다
[물로니다] / [mul.lo.ni.da]
Đương nhiên rồi
물론이지요. 지하철에서 음식을 먹으면 안 돼요.
자신
[자신] / [tʃa.ɕin]
Bản thân
자신의 머리를 만지다.
비어 있다
[비어 읻따] / [pi.ə it̚.t'a]
Bị trống, không có người
젊은 사람들은 이 자리가 비어 있을 때에도...
할인
[하린] / [ha.ɾin]
Giảm giá
입장료 할인도 받을 수 있습니다.
나이가 들다
[나이가 들다] / [na.i.ga tɨl.da]
Lớn tuổi, già đi
한국에서는 나이 든 분을 위한 제도가 잘되어 있습니다.
제도
[제도] / [tʃe.do]
Chế độ, hệ thống
노인들을 위한 제도 (Hệ thống phúc lợi người cao tuổi).
머리를 감다
[머리를 감따] / [kam.t'a]
Gội đầu
(Quy tắc phát âm: '감다' [감따]).
안다
[안따] / [an.t'a]
Ôm, ẵm
아기를 안고 사진을 찍었어요.
참다
[참따] / [tʃʰam.t'a]
Chịu đựng, nhịn
아프면 참지 말고 병원에 가세요.
분실물 센터
[분실물 센터] / [pun.ɕil.mul..]
Trung tâm đồ thất lạc
카메라가 없어졌습니다. 잃어버린 카메라는 분실물 센터에서...
돌려주다
[돌려주다] / [tol.lyə.dʒu.da]
Trả lại
가져가신 분은 꼭 돌려주시고...
Grammar

Ngữ pháp trong bài

문법
Danh sách mẫu
V-(으)ㄴ 적(이) 있다[없다]
V-(으)ㄴ 적(이) 있다[없다]

Cấu trúc & Ý nghĩa: Động từ + (으)ㄴ 적(이) 있다/없다. Đã từng / Chưa từng (làm V)...

Cách sử dụng: Diễn tả một kinh nghiệm, trải nghiệm trong quá khứ. Thường kết hợp với cấu trúc 아/어 보다 thành 아/어 본 적이 있다 (Đã từng thử làm gì).
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
저 사람을 전에 만난 적이 있어요
2
한국어로 쓴 소설책을 읽어 본 적이 있어요?
3
저는 그런 이야기를 들은 적이 없어요
4
제주도에 가 본 적이 있어요?
5
지갑을 잃어버린 적이 있어요
6
한국에서 아르바이트를 해 본 적이 없습니다
7
저는 김치를 직접 만들어 본 적이 있어요
8
오토바이를 타 본 적이 없어요
9
수업 시간에 존 적이 있어요
10
길에서 연예인을 본 적이 있습니다
A/V-았/었을 때
A/V-았/었을 때

Cấu trúc & Ý nghĩa: Động/Tính từ + 았/었을 때. Khi đã... / Hồi đã...

Cách sử dụng: Nhấn mạnh một khoảng thời gian hoặc một sự việc đã xảy ra và hoàn tất trong quá khứ.
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
어렸을 때 한국에 와 본 적이 있어요
2
제가 교실에 도착했을 때 아무도 없었어요
3
저녁을 다 먹었을 때 친구한테서 전화가 왔어요
4
한국에 처음 왔을 때 어땠어요?
5
병원에 갔을 때 한국어를 잘 몰라서 창피한 일이 있었어
6
지갑을 잃어버렸을 때 경찰서에 갔어요
7
처음 외국 여행을 했을 때 길을 잃어버렸어요
8
고등학교를 졸업했을 때 정말 기뻤어요
9
어제 집에 도착했을 때 가족들은 모두 자고 있었어요
10
감기에 걸렸을 때 약을 먹고 푹 쉬었어요
V-아/어도 되다
V-아/어도 되다

Cấu trúc & Ý nghĩa: Động từ + 아/어도 되다. Làm V cũng được / Được phép làm V.

Cách sử dụng: Dùng để cho phép ai đó làm gì, hoặc xin phép để thực hiện một hành động nào đó (nếu dùng dưới dạng câu hỏi 아/어도 돼요?).
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
다 한 사람은 먼저 가도 돼요
2
밤에 전화해도 돼요?
3
여기서 사진 찍어도 돼요? - 네, 찍어도 돼요
4
이 컴퓨터 써도 돼요? - 네, 써도 돼요
5
창문을 열어도 될까요?
6
이 옷을 한 번 입어 봐도 됩니까?
7
여기에 앉아도 돼요?
8
펜 좀 빌려도 될까요?
9
오늘은 일찍 퇴근해도 됩니다
10
수업 시간에 물을 마셔도 돼요
V-(으)면 안 되다
V-(으)면 안 되다

Cấu trúc & Ý nghĩa: Động từ + (으)면 안 되다. Nếu làm V thì không được / Không được phép làm V. --

Cách sử dụng: Thể hiện sự cấm đoán, không cho phép thực hiện một hành động nào đó.
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
여기에서는 담배를 피우면 안 됩니다
2
교실에서 음식을 먹으면 안 돼요
3
여기서 사진을 찍으면 안 됩니다
4
술을 많이 드시면 안 됩니다. 건강에 안 좋습니다
5
너무 큰 소리로 통화하면 안 돼요
6
시험 볼 때 옆 사람을 보면 안 됩니다
7
미술관에서 그림을 만지면 안 돼요
8
길에 쓰레기를 버리면 안 됩니다
9
운전할 때 전화를 받으면 안 돼요
10
밤늦게 피아노를 치면 안 됩니다
Mẫu hội thoại 5 bài
Nghe - nói theo mẫu

Chia sẻ lỗi lầm do khác biệt ngôn ngữ - 말하기 1

8 câu thoại
A 스티븐 한국어는 참 어려운 것 같아. Tiếng Hàn có vẻ khó thật đấy
B 유진 너 한국어 잘하는데 왜? Cậu giỏi tiếng Hàn mà sao lại nói thế?
A 스티븐 아니야. 오늘 병원에 갔을 때 한국어를 잘못해서 창피한 일이 있었어. Không đâu. Hôm nay khi đi bệnh viện, tớ nói sai tiếng Hàn nên đã có chuyện rất xấu hổ
B 유진 무슨 일이 있었는데? Đã có chuyện gì vậy?
A 스티븐 의사 선생님을 '의사님'이라고 불러서 사람들이 웃었어. Tớ gọi bác sĩ là 'Y sư ngài (Uisa-nim)' nên mọi người đã cười
B 유진 나도 가끔 처음 만난 사람을 뭐라고 불러야 할지 몰라서 어려울 때가 있어. Thỉnh thoảng tớ cũng gặp khó khăn vì không biết phải xưng hô thế nào với người lần đầu gặp
A 스티븐 너도 한국어 때문에 실수한 적 있어? Cậu cũng đã từng mắc lỗi vì tiếng Hàn chưa?
B 유진 물론이지. 그래도 실수하면서 배운 것은 안 잊어버려서 좋아. Tất nhiên rồi. Dù vậy nhưng những gì học được từ việc mắc lỗi sẽ không bị quên nên rất tốt
Nghe - nói theo mẫu

Giải thích phép lịch sự/Quy định - Kịch bản minh họa dựa trên phần luyện tập

4 câu thoại
A A 한국에서 어른들하고 지내는 예절은 좀 복잡한 것 같아. Phép lịch sự khi ở cùng người lớn tuổi tại Hàn Quốc có vẻ hơi phức tạp
B B 맞아. 어른들 앞에서는 하면 안 되는 게 많지? Đúng vậy. Có rất nhiều thứ không được phép làm trước mặt người lớn tuổi phải không?
A A 응, 할아버지 앞에서 다리를 꼬고 앉아서 야단을 맞은 적이 있어. Ừ, tớ đã từng bị mắng vì ngồi vắt chéo chân trước mặt ông
B B 아, 한국에서는 어른 앞에서 다리를 꼬고 앉으면 안 돼. À, ở Hàn Quốc không được ngồi vắt chéo chân trước mặt người lớn đâu
Nghe - nói theo mẫu

Hội thoại 3

2 câu thoại
A A 한국어를 잘 몰라서 실수한 적이 있어요? Bạn đã từng mắc lỗi vì không biết rõ tiếng Hàn chưa?
B B 그럼요. 실수한 적 많아요. Tất nhiên rồi. Tôi mắc lỗi nhiều lắm
Nghe - nói theo mẫu

Hội thoại 4

2 câu thoại
A A 어른을 만나면 어떻게 인사해야 돼요? Khi gặp người lớn tuổi thì phải chào như thế nào?
B B 어른을 만났을 때는 고개를 숙여서 인사해야 돼요. Khi gặp người lớn thì phải cúi đầu chào
Nghe - nói theo mẫu

Cấu trúc Cho phép/Cấm đoán - 문법과 표현 3 & 4

4 câu thoại
A A 이 컴퓨터 써도 돼요? Tôi có thể dùng máy tính này được không?
B B 네, 써도 돼요. Vâng, bạn có thể dùng
A A 여기서 사진을 찍어도 돼요? Tôi có thể chụp ảnh ở đây không?
B B 아니요, 여기서 사진을 찍으면 안 됩니다. Không, ở đây không được chụp ảnh
Listening

Nghe và bắt ý chính

A 스티븐 Tiếng Hàn có vẻ khó thật đấy
B 유진 Cậu giỏi tiếng Hàn mà sao lại nói thế?
A 스티븐 Không đâu. Hôm nay khi đi bệnh viện, tớ nói sai tiếng Hàn nên đã có chuyện rất xấu hổ
B 유진 Đã có chuyện gì vậy?
A 스티븐 Tớ gọi bác sĩ là 'Y sư ngài (Uisa-nim)' nên mọi người đã cười
B 유진 Thỉnh thoảng tớ cũng gặp khó khăn vì không biết phải xưng hô thế nào với người lần đầu gặp
A 스티븐 Cậu cũng đã từng mắc lỗi vì tiếng Hàn chưa?
B 유진 Tất nhiên rồi. Dù vậy nhưng những gì học được từ việc mắc lỗi sẽ không bị quên nên rất tốt
A A Phép lịch sự khi ở cùng người lớn tuổi tại Hàn Quốc có vẻ hơi phức tạp
B B Đúng vậy. Có rất nhiều thứ không được phép làm trước mặt người lớn tuổi phải không?
A A Ừ, tớ đã từng bị mắng vì ngồi vắt chéo chân trước mặt ông
B B À, ở Hàn Quốc không được ngồi vắt chéo chân trước mặt người lớn đâu
A A Bạn đã từng mắc lỗi vì không biết rõ tiếng Hàn chưa?
B B Tất nhiên rồi. Tôi mắc lỗi nhiều lắm
A A Khi gặp người lớn tuổi thì phải chào như thế nào?
B B Khi gặp người lớn thì phải cúi đầu chào
A A Tôi có thể dùng máy tính này được không?
B B Vâng, bạn có thể dùng
A A Tôi có thể chụp ảnh ở đây không?
B B Không, ở đây không được chụp ảnh
Câu hỏi nghe

Nghĩa của từ "두 손으로 드리다" là gì?

Reading

Đọc hiểu nội dung bài

읽기
Bài đọc 1 bài
Chủ đề: Bày tỏ sự tiếc nuối khi chia tay
5 câu đọc
Steven
우리가 한국에 온 지 벌써 6개월이나 됐네요.
Chúng ta đến Hàn Quốc thoắt cái đã được 6 tháng rồi nhỉ
Nana
맞아요. 시간이 정말 빨리 지나간 것 같아요.
Đúng vậy. Thời gian trôi qua thật sự nhanh quá
Steven
나나 씨, 다음 학기에도 계속 공부하지요?
Nana, học kỳ sau cậu vẫn tiếp tục học chứ?
Nana
아니요, 다음 학기에 고향으로 돌아가요.
Không, học kỳ sau tớ sẽ trở về quê
Steven
그래요? 같이 공부할 수 없게 돼서 아쉽네요.
Vậy à? Tiếc thật vì chúng ta không thể cùng nhau học tiếp được nữa
Từ trong bài đọc
반말을 하다 · Nói trống không
이름을 부르다 · Gọi tên (trống không)
높임말[존댓말] · Kính ngữ
한 손으로 받다 · Nhận bằng 1 tay
두 손으로 드리다 · Đưa bằng 2 tay
자리를 양보하다 · Nhường chỗ
다리를 꼬고 앉다 · Ngồi vắt chéo chân
고개를 돌리다 · Quay đầu (sang hướng khác)
Writing

Viết 3-5 câu theo mẫu

쓰기
Đề bài
Viết theo mẫu: Chủ đề: Bày tỏ sự tiếc nuối khi chia tay
다음을 읽고 3-5문장으로 써 보세요.
Đọc nội dung "Chủ đề: Bày tỏ sự tiếc nuối khi chia tay" rồi viết lại hoặc tóm tắt bằng 3-5 câu.
예: 저 사람을 전에 만난 적이 있어요
Quiz

Kiểm tra từ vựng và nghe hiểu

퀴즈
Danh sách câu hỏi
Câu hỏi 1

Nghĩa của từ "두 손으로 드리다" là gì?

Câu hỏi 2

Nghĩa của từ "높임말[존댓말]" là gì?

Câu hỏi 3

Nghĩa của từ "물론이다" là gì?

Câu hỏi 4

Nghĩa của từ "금연" là gì?

Câu hỏi 5

Nghĩa của từ "반말을 하다" là gì?

Câu hỏi 6

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 여기는 _____입니다. 담배를 피우면 안 됩니다.

Câu hỏi 7

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 극장 안에서는 _____입니다.

Câu hỏi 8

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 한국어를 잘 몰라서 _____ 적이 있어요?

Câu hỏi 9

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 어른이 주는 물건을 _____.

Câu hỏi 10

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 가져가신 분은 꼭 _____...

Câu hỏi 11

Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "V-(으)ㄴ 적(이) 있다[없다]" là gì?

Câu hỏi 12

Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "A/V-았을/었을 때" là gì?

Câu hỏi 13

Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "V-(으)면 안 되다" là gì?