Câu hỏi 1
Nghĩa của từ "두 손으로 드리다" là gì?
Câu hỏi 2
Nghĩa của từ "높임말[존댓말]" là gì?
Câu hỏi 3
Nghĩa của từ "물론이다" là gì?
Câu hỏi 4
Nghĩa của từ "금연" là gì?
Câu hỏi 5
Nghĩa của từ "반말을 하다" là gì?
Câu hỏi 6
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 여기는 _____입니다. 담배를 피우면 안 됩니다.
Câu hỏi 7
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 극장 안에서는 _____입니다.
Câu hỏi 8
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 한국어를 잘 몰라서 _____ 적이 있어요?
Câu hỏi 9
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 어른이 주는 물건을 _____.
Câu hỏi 10
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 가져가신 분은 꼭 _____...
Câu hỏi 11
Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "V-(으)ㄴ 적(이) 있다[없다]" là gì?
Câu hỏi 12
Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "A/V-았을/었을 때" là gì?
Câu hỏi 13
Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "V-(으)면 안 되다" là gì?