11

운동을 좀 해 보는 게 어때요?

Bạn thử tập thể dục xem sao?

Nhóm
Nhóm từ vựng

TRIỆU CHỨNG BỆNH LÝ

12 từ
속이 안 좋다
[소기 안 조타] / [so.gi an tʃo.tʰa]
Khó chịu trong dạ dày
속이 안 좋고 어지러워요.
몸살이 나다
[몸사리 나다] / [mom.sa.ɾi na.da]
Đau nhức toàn thân
몸살이 나다 (have aches and pains due to flu).
다리를 다치다
[다리를 다치다] / [ta.ɾi.ɾɨl..]
Đau chân, thương ở chân
다리를 다치다 (to hurt one's leg).
소화가 안되다
[소화가 안되다] / [so.hwa.ga..]
Khó tiêu
밥을 먹으면 소화가 잘 안돼요.
배탈이 나다
[배타리 나다] / [pɛ.tʰa.ɾi..]
Đau bụng, rối loạn TH
배탈이 나다 (have an upset stomach).
토하다
[토하다] / [tʰo.ha.da]
Nôn mửa
속도 안 좋고 토할 것 같아요.
어지럽다
[어지럽따] / [ə.dʒi.ɾəp̚.t'a]
Chóng mặt
속이 안 좋고 어지러워요.
멀미를 하다
[멀미를 하다] / [məl.mi.ɾɨl..]
Say xe / Say sóng
멀미를 하다 (have motion sickness).
얼굴에 뭐가 나다
[얼구레 뭐가 나다]
Nổi mụn/mẩn trên mặt
얼굴에 뭐가 나다 (face break out).
입맛이 없다
[임마시 업따] / [im.ma.ɕi əp̚.t'a]
Không có cảm giác thèm ăn
요즘 계속 피곤하고 입맛도 없어요.
기운이 없다
[기우니 업따] / [ki.u.ni əp̚.t'a]
Không có sức lực
켈리 씨, 왜 이렇게 기운이 없어요?
잠을 잘 못 자다
[자믈 잘 몬 짜다]
Khó ngủ
요즘 잠을 잘 못 자요.
Nhóm từ vựng

PHÒNG KHÁM & KHOA ĐIỀU TRỊ

6 từ
내과
[내과/내꽈] / [nɛ.k'wa]
Khoa nội
배가 아파서 내과에 가요.
안과
[안과/안꽈] / [an.k'wa]
Khoa mắt
눈이 아프면 안과에 가요.
치과
[치과/치꽈] / [tʃʰi.k'wa]
Nha khoa
요즘 이가 계속 아파요. - 치과에 가 보는 게 어때요?
피부과
[피부과/피부꽈] / [pʰi.bu.k'wa]
Khoa da liễu
얼굴에 뭐가 나서 피부과에 가요.
정형외과
[정형외과] / [tʃəŋ.hyəŋ.we.gwa]
Khoa chấn thương chỉnh hình
등산하다가 넘어져서 다리를 다쳤어요. - 정형외과.
이비인후과
[이비이누과] / [i.bi.i.nu.gwa]
Khoa tai mũi họng
기침을 하셨어요? 콧물도 나요? - 이비인후과.
Nhóm từ vựng

THUỐC MEN & ĐỘNG TỪ SỬ DỤNG

13 từ
감기약
[감기약] / [kam.gi.yak̚]
Thuốc cảm cúm
감기약 (cold medicine).
두통약
[두통냑] / [tu.tʰoŋ.nyak̚]
Thuốc đau đầu
두통약 (headache pill).
멀미약
[멀미약] / [məl.mi.yak̚]
Thuốc say xe
멀미약 (motion sickness medicine).
소화제
[소화제] / [so.hwa.dʒe]
Thuốc tiêu hóa
소화가 잘 안돼요. - 그럼 소화제를 한번 먹어 보세요.
해열제
[해열제] / [hɛ.yəl.tʃe]
Thuốc hạ sốt
해열제 (fever reducer).
안약
[아냑] / [a.nyak̚]
Thuốc nhỏ mắt
안약은 어떻게 넣어야 돼요?
파스
[파스] / [pʰa.sɨ]
Miếng dán giảm đau
파스 (pain relief patch).
연고
[연고] / [yən.go]
Thuốc bôi, thuốc mỡ
연고 (ointment).
먹다
[먹따]
Uống (thuốc)
하루에 세 번씩, 식후에 드시면 돼요.
드시다
[드시다]
Uống (thuốc)
하루에 세 번씩, 식후에 드시면 돼요.
넣다
[너타] / [nə.tʰa]
Nhỏ (mắt)
안약을 넣다 (to put eye drops).
붙이다
[부치다] / [pu.tʃʰi.da]
Dán (cao)
파스를 붙이다 (to apply a patch).
바르다
[바르다] / [pa.ɾɨ.da]
Bôi (thuốc mỡ)
연고를 바르다 (to apply ointment).
Nhóm từ vựng

ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC "ㅅ" VÀ TỪ BỔ SUNG

18 từ
낫다
[낟따] / [nat̚.t'a]
Khỏi bệnh, tốt hơn
감기 아직 안 나았어요?
붓다
[붇따] / [put̚.t'a]
Sưng lên
눈이 좀 부은 것 같아요.
짓다
[짇따] / [tʃit̚.t'a]
Xây dựng, đặt tên
이 집은 30년 전에 지었어요.
젓다
[젇따] / [tʃət̚.t'a]
Khuấy, khuắng
커피에 설탕을 넣었으니까 잘 저어서 드세요.
기침이 나다
[기치미 나다] / [ki.tʃʰi.mi..]
Bị ho
네, 기침이 계속 나요.
계속
[계속/게속] / [kye.sok̚]
Liên tục
요즘 계속 기운이 없고...
식후
[시쿠] / [ɕi.kʰu]
Sau bữa ăn
식후 세 번, 여덟 시간마다 드시면 돼요.
그래도
[그래도] / [kɨ.ɾɛ.do]
Dù vậy, tuy thế
그래도 안 나으면 병원에 가세요.
진료를 받다
[질료를 받따] / [tʃil.lyo.ɾɨl..]
Nhận điều trị
병원에 가서 진료를 받아 보는 게 어때요?
싱겁다
[싱겁따] / [ɕiŋ.gəp̚.t'a]
Nhạt (vị)
좀 싱거운 것 같아요.
자꾸
[자꾸] / [tʃa.k'u]
Cứ (lặp đi lặp lại)
얼굴에 자꾸 뭐가 나요.
생활비
[생활비] / [sɛŋ.hwal.bi]
Phí sinh hoạt
요즘 생활비가 많이 들어요.
화해하다
[화해하다] / [hwa.hɛ.ha.da]
Làm hòa
남자 친구와 싸웠는데 화해하고 싶어요.
특별히
[특뼈리] / [tʰɨk̚.p'yə.ɾi]
Đặc biệt
건강을 위해서 특별히 하는 운동이 있어요?
스트레스가 풀리다
[풀리다] / [pʰul.li.da]
Được giải tỏa căng thẳng
기분도 좋고 스트레스도 풀려요.
고민
[고민]
Nỗi phiền muộn
친구의 고민을 듣고 적절한 조언을 해 주세요.
조언
[조언]
Lời khuyên
친구의 고민을 듣고 적절한 조언을 해 주세요.
인삼
[인삼] / [in.sam]
Nhân sâm
부모님께 인삼을 선물하면 좋을 것 같습니다.
Grammar

Ngữ pháp trong bài

문법
Danh sách mẫu
'ㅅ' 불규칙
불규칙

Cấu trúc & Ý nghĩa: Bất quy tắc 'ㅅ' (낫다, 붓다, 짓다, 젓다...).

Cách sử dụng: Khi động/tính từ kết thúc bằng 'ㅅ' gặp ngữ pháp bắt đầu bằng nguyên âm (-아/어/은/을), phụ âm 'ㅅ' sẽ bị lược bỏ.
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
감기가 빨리 나았으면 좋겠어요
낫다
2
눈이 좀 부은 것 같아요
붓다
3
이 집은 30년 전에 지었어요
짓다
4
커피에 설탕을 넣었으니까 잘 저어서 드세요
젓다
5
감기가 다 나았어요?
6
푹 쉬면 감기가 빨리 나아요
7
기침이 계속 나요
8
한국에서 살 집을 지을 거예요
9
물과 밀가루를 섞어서 저으세요
10
아침에 일어나니까 얼굴이 부었어요
N마다
N마다

Cấu trúc & Ý nghĩa: Danh từ + 마다. Mỗi, mọi...

Cách sử dụng: Gắn vào danh từ (thường là chỉ thời gian) để chỉ sự lặp lại đều đặn.
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
하루에 세 번씩, 여덟 시간마다 드세요
2
날마다 한 시간씩 운동해요
3
저는 아침마다 수영을 해요
4
나라마다 문화가 달라요
5
저는 아침마다 뉴스를 봐요
6
주말마다 가족과 함께 외식합니다
7
사람마다 생각이 다릅니다
8
10분마다 버스가 와요
9
방학 때마다 고향에 가요
10
쉬는 시간마다 친구하고 이야기해요
V-는 게 어때요?
V-는 게 어때요?

Cấu trúc & Ý nghĩa: Động từ + 는 게 어때요? (Việc làm V) thì thế nào? / Thử làm V xem sao?

Cách sử dụng: Dùng để đưa ra lời khuyên, gọi ý, giải pháp cho đối phương một cách nhẹ nhàng.
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
치과에 가 보는 게 어때요?
2
많이 아프면 병원에 가서 진료를 받아 보는 게 어때요?
3
좀 싱거운 것 같아요. - 그럼 소금을 더 넣는 게 어때요?
4
밤에 따뜻한 우유를 한 잔 마시는 게 어때요?
5
낮에 가벼운 운동을 해 보는 게 어때요?
6
스트레스가 많으면 여행을 다녀오는 게 어때요?
7
길이 막히니까 지하철을 타는 게 어때요?
8
모르는 단어는 사전을 찾아보는 게 어때요?
9
생활비가 많이 들면 아르바이트를 하는 게 어때요?
10
혼자 하기 힘들면 친구에게 도와달라고 하는 게 어때요?
V-기로 하다
V-기로 하다

Cấu trúc & Ý nghĩa: Động từ + 기로 하다. Quyết định (làm V), hứa sẽ... --

Cách sử dụng: Thể hiện một quyết định, kế hoạch đã chốt hoặc một lời hứa. Thường dùng ở thì quá khứ (-기로 했다).
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
유진 씨랑 영화 보러 가기로 했어요
2
주말에 친구를 만나기로 했어요
3
내일 민수 씨와 저녁을 먹기로 했어요
4
저는 이번 주말에 스티븐 씨와 춘천에 가기로 했어요
5
다음 주부터 지호 씨도 같이 수영하기로 했어요
6
우리는 내년에 결혼하기로 했습니다
7
건강을 위해서 매일 운동하기로 했어요
8
담배를 끊기로 부모님과 약속했어요
9
방학에 아르바이트를 하기로 했어요
10
이번 모임은 식당에서 안 하고 집에서 하기로 했어요
Mẫu hội thoại 6 bài
Nghe - nói theo mẫu

Đi mua thuốc & Miêu tả triệu chứng - 말하기 1

10 câu thoại
A 약사 어떻게 오셨어요? Cô đến mua gì ạ?
B 나나 배가 아파서 왔는데요. Cháu bị đau bụng nên đến đây ạ
A 약사 속도 안 좋으세요? Dạ dày cũng không ổn sao?
B 나나 네, 속도 안 좋고 토할 것 같아요. Vâng, dạ dày cháu thấy khó chịu và có vẻ buồn nôn ạ
A 약사 언제부터 아프셨어요? Cô bị đau từ bao giờ?
B 나나 어제 저녁부터 아파요. Cháu đau từ tối qua ạ
A 약사 그럼 이 약을 한번 드셔 보세요. 식후 세 번, 여덟 시간마다 드시면 돼요. Vậy cô hãy uống thử loại thuốc này xem. Uống 3 lần sau bữa ăn, mỗi 8 tiếng uống 1 lần là được
B 나나 네, 얼마지요? Vâng, bao nhiêu tiền ạ?
A 약사 5,000원이에요. 이 약을 이틀 정도 드셔 보시고 그래도 안 나으면 병원에 가세요. 5.000 won. Cô hãy uống thuốc này khoảng 2 ngày, nếu vẫn không khỏi thì hãy đến bệnh viện nhé
B 나나 네, 감사합니다. 안녕히 계세요. Vâng, cháu cảm ơn. Chào cô ạ
Nghe - nói theo mẫu

Báo mất đồ ở Trung tâm thất lạc

13 câu thoại
A 직원 어떻게 오셨습니까? Cô đến đây có việc gì ạ?
B 켈리 가방을 잃어버려서 왔는데요. Tôi đến vì bị mất túi xách
A 직원 어디서 잃어버리셨습니까? Cô làm mất ở đâu?
B 켈리 오늘 아침에 지하철 2호선에 놓고 내렸어요. Sáng nay tôi đã để quên nó trên tàu điện ngầm tuyến số 2 rồi đi xuống
A 직원 가방이 어떻게 생겼습니까? Chiếc túi trông như thế nào ạ?
B 켈리 까만색 배낭인데 하얀색 인형이 달려 있어요. Đó là một chiếc ba lô màu đen và có treo một con gấu bông màu trắng
A 직원 가방 안에 뭐가 들어 있습니까? Bên trong túi có những gì?
B 켈리 책 두 권하고 지갑이 들어 있어요. Có hai cuốn sách và một cái ví
A 직원 잠깐만요... 들어온 게 없는데요. Đợi một lát... Vẫn chưa có chiếc nào như vậy được gửi đến đây
B 켈리 그래요? 꼭 찾아야 하는데 큰일 났네요. Vậy sao? Tôi nhất định phải tìm thấy nó, nguy to rồi
A 직원 찾으면 연락 드릴 테니까 여기에 전화번호를 써 놓고 가세요. Nếu tìm thấy chúng tôi sẽ liên lạc, nên cô hãy viết lại số điện thoại ở đây rồi hẵng đi
A 아/어 있다 Trạng thái đang duy trì 인형이 달려 있어요 - Đang có treo con gấu
B Cách miêu tả hình dáng 어떻게 생겼습니까?
Nghe - nói theo mẫu

Khuyên nhủ về sức khỏe - 말하기 2

8 câu thoại
A 민수 아키라 씨, 왜 이렇게 기운이 없어요? Akira, sao cậu lại có vẻ không có sức lực thế này?
B 아키라 모르겠어요. 요즘 계속 피곤하고 입맛도 없어요. Tớ không biết nữa. Dạo này cứ thấy mệt mỏi và cũng chẳng có cảm giác ngon miệng
A 민수 그럼 운동을 좀 해 보는 게 어때요? Vậy cậu thử tập thể dục một chút xem sao?
B 아키라 민수 씨는 건강을 위해서 특별히 하는 운동이 있어요? Minsu có tập môn thể thao nào đặc biệt vì sức khỏe không?
A 민수 네, 저는 아침마다 수영을 하는데 기분도 좋고 스트레스도 풀려요. Có, mỗi buổi sáng tớ đều đi bơi, tâm trạng rất tốt và cũng giải tỏa được căng thẳng nữa
B 아키라 그래요? 어디에서 하는데요? Thế à? Cậu tập ở đâu vậy?
A 민수 회사 근처에 있는 수영장에서 해요. 다음 주부터 지호 씨도 같이 하기로 했는데 아키라 씨도 같이 할래요? Tớ bơi ở bể bơi gần công ty. Từ tuần sau Jiho cũng quyết định tập cùng rồi, Akira có muốn tham gia cùng không?
B 아키라 네, 저도 시간 내서 한번 가 볼게요. Ừ, tớ cũng sẽ dành thời gian đi thử xem sao
Nghe - nói theo mẫu

Bất quy tắc 'ㅅ' - 문법과 표현 1

2 câu thoại
A A 감기 아직 안 나았어요? Bạn vẫn chưa khỏi cảm à?
B B 네, 기침이 계속 나요. Vâng, tôi vẫn liên tục bị ho
Nghe - nói theo mẫu

Cấu trúc "Mỗi" N마다 - 문법과 표현 2

2 câu thoại
A A 이 약을 하루에 몇 번 먹어야 돼요? Thuốc này một ngày phải uống mấy lần ạ?
B B 하루에 세 번씩, 여덟 시간마다 드세요. Uống 3 lần một ngày, mỗi 8 tiếng hãy uống 1 lần
Nghe - nói theo mẫu

Đưa ra lời khuyên - 문법과 표현 3

2 câu thoại
A A 요즘 이가 계속 아파요. Dạo này răng tôi cứ đau hoài
B B 치과에 가 보는 게 어때요? Bạn đến nha khoa khám thử xem sao?
Listening

Nghe và bắt ý chính

A 약사 Cô đến mua gì ạ?
B 나나 Cháu bị đau bụng nên đến đây ạ
A 약사 Dạ dày cũng không ổn sao?
B 나나 Vâng, dạ dày cháu thấy khó chịu và có vẻ buồn nôn ạ
A 약사 Cô bị đau từ bao giờ?
B 나나 Cháu đau từ tối qua ạ
A 약사 Vậy cô hãy uống thử loại thuốc này xem. Uống 3 lần sau bữa ăn, mỗi 8 tiếng uống 1 lần là được
B 나나 Vâng, bao nhiêu tiền ạ?
A 약사 5.000 won. Cô hãy uống thuốc này khoảng 2 ngày, nếu vẫn không khỏi thì hãy đến bệnh viện nhé
B 나나 Vâng, cháu cảm ơn. Chào cô ạ
A 직원 Cô đến đây có việc gì ạ?
B 켈리 Tôi đến vì bị mất túi xách
A 직원 Cô làm mất ở đâu?
B 켈리 Sáng nay tôi đã để quên nó trên tàu điện ngầm tuyến số 2 rồi đi xuống
A 직원 Chiếc túi trông như thế nào ạ?
B 켈리 Đó là một chiếc ba lô màu đen và có treo một con gấu bông màu trắng
A 직원 Bên trong túi có những gì?
B 켈리 Có hai cuốn sách và một cái ví
A 직원 Đợi một lát... Vẫn chưa có chiếc nào như vậy được gửi đến đây
B 켈리 Vậy sao? Tôi nhất định phải tìm thấy nó, nguy to rồi
A 직원 Nếu tìm thấy chúng tôi sẽ liên lạc, nên cô hãy viết lại số điện thoại ở đây rồi hẵng đi
A 아/어 있다 인형이 달려 있어요 - Đang có treo con gấu
B Cách miêu tả hình dáng
A 민수 Akira, sao cậu lại có vẻ không có sức lực thế này?
B 아키라 Tớ không biết nữa. Dạo này cứ thấy mệt mỏi và cũng chẳng có cảm giác ngon miệng
A 민수 Vậy cậu thử tập thể dục một chút xem sao?
B 아키라 Minsu có tập môn thể thao nào đặc biệt vì sức khỏe không?
A 민수 Có, mỗi buổi sáng tớ đều đi bơi, tâm trạng rất tốt và cũng giải tỏa được căng thẳng nữa
B 아키라 Thế à? Cậu tập ở đâu vậy?
A 민수 Tớ bơi ở bể bơi gần công ty. Từ tuần sau Jiho cũng quyết định tập cùng rồi, Akira có muốn tham gia cùng không?
B 아키라 Ừ, tớ cũng sẽ dành thời gian đi thử xem sao
A A Bạn vẫn chưa khỏi cảm à?
B B Vâng, tôi vẫn liên tục bị ho
A A Thuốc này một ngày phải uống mấy lần ạ?
B B Uống 3 lần một ngày, mỗi 8 tiếng hãy uống 1 lần
A A Dạo này răng tôi cứ đau hoài
B B Bạn đến nha khoa khám thử xem sao?
Câu hỏi nghe

Nghĩa của từ "치과" là gì?

Reading

Đọc hiểu nội dung bài

읽기
Bài đọc 1 bài
Chủ đề: Thích nghi với cuộc sống & Sự thay đổi
4 câu đọc
Jeongu
히엔 씨, 한국 생활은 아직도 힘들어요?
Hien à, cuộc sống ở Hàn Quốc vẫn còn vất vả đối với cậu sao?
Hien
아니요. 처음 왔을 때는 좀 힘들었는데 이제는 익숙해졌어요.
Không đâu. Hồi mới đến thì có khó khăn thật, nhưng giờ tớ quen rồi
Jeongu
처음에는 뭐가 제일 힘들었어요?
Hồi đầu điều gì là khó khăn nhất đối với cậu?
Hien
매운 음식을 못 먹어서 고생했어요. 그런데 지금은 아주 잘 먹게 되었어요.
Tớ từng chật vật vì không ăn được đồ cay. Nhưng giờ tớ ăn khá giỏi rồi
Từ trong bài đọc
속이 안 좋다 · Khó chịu trong dạ dày
몸살이 나다 · Đau nhức toàn thân
다리를 다치다 · Đau chân, thương ở chân
소화가 안되다 · Khó tiêu
배탈이 나다 · Đau bụng, rối loạn TH
토하다 · Nôn mửa
어지럽다 · Chóng mặt
멀미를 하다 · Say xe / Say sóng
Writing

Viết 3-5 câu theo mẫu

쓰기
Đề bài
Viết theo mẫu: Chủ đề: Thích nghi với cuộc sống & Sự thay đổi
다음을 읽고 3-5문장으로 써 보세요.
Đọc nội dung "Chủ đề: Thích nghi với cuộc sống & Sự thay đổi" rồi viết lại hoặc tóm tắt bằng 3-5 câu.
예: 감기가 빨리 나았으면 좋겠어요
Quiz

Kiểm tra từ vựng và nghe hiểu

퀴즈
Danh sách câu hỏi
Câu hỏi 1

Nghĩa của từ "치과" là gì?

Câu hỏi 2

Nghĩa của từ "안약" là gì?

Câu hỏi 3

Nghĩa của từ "싱겁다" là gì?

Câu hỏi 4

Nghĩa của từ "고민" là gì?

Câu hỏi 5

Nghĩa của từ "어지럽다" là gì?

Câu hỏi 6

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 요즘 _____가 많이 들어요.

Câu hỏi 7

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 얼굴에 뭐가 나서 _____에 가요.

Câu hỏi 8

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 하루에 세 번씩, 식후에 _____ 돼요.

Câu hỏi 9

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: _____ (have motion sickness).

Câu hỏi 10

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: _____ (fever reducer).

Câu hỏi 11

Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "V-는 게 어때요?" là gì?

Câu hỏi 12

Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "V-기로 하다" là gì?

Câu hỏi 13

Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "N마다" là gì?