Cách sử dụng: Khi động/tính từ kết thúc bằng 'ㅅ' gặp ngữ pháp bắt đầu bằng nguyên âm (-아/어/은/을), phụ âm 'ㅅ' sẽ bị lược bỏ.
Ví dụ đi kèm10 ví dụ
1
감기가 빨리 나았으면 좋겠어요
낫다
2
눈이 좀 부은 것 같아요
붓다
3
이 집은 30년 전에 지었어요
짓다
4
커피에 설탕을 넣었으니까 잘 저어서 드세요
젓다
5
감기가 다 나았어요?
6
푹 쉬면 감기가 빨리 나아요
7
기침이 계속 나요
8
한국에서 살 집을 지을 거예요
9
물과 밀가루를 섞어서 저으세요
10
아침에 일어나니까 얼굴이 부었어요
N마다
N마다
Cấu trúc & Ý nghĩa: Danh từ + 마다. Mỗi, mọi...
Cách sử dụng: Gắn vào danh từ (thường là chỉ thời gian) để chỉ sự lặp lại đều đặn.
Ví dụ đi kèm10 ví dụ
1
하루에 세 번씩, 여덟 시간마다 드세요
2
날마다 한 시간씩 운동해요
3
저는 아침마다 수영을 해요
4
나라마다 문화가 달라요
5
저는 아침마다 뉴스를 봐요
6
주말마다 가족과 함께 외식합니다
7
사람마다 생각이 다릅니다
8
10분마다 버스가 와요
9
방학 때마다 고향에 가요
10
쉬는 시간마다 친구하고 이야기해요
V-는 게 어때요?
V-는 게 어때요?
Cấu trúc & Ý nghĩa: Động từ + 는 게 어때요? (Việc làm V) thì thế nào? / Thử làm V xem sao?
Cách sử dụng: Dùng để đưa ra lời khuyên, gọi ý, giải pháp cho đối phương một cách nhẹ nhàng.
Ví dụ đi kèm10 ví dụ
1
치과에 가 보는 게 어때요?
2
많이 아프면 병원에 가서 진료를 받아 보는 게 어때요?
3
좀 싱거운 것 같아요. - 그럼 소금을 더 넣는 게 어때요?
4
밤에 따뜻한 우유를 한 잔 마시는 게 어때요?
5
낮에 가벼운 운동을 해 보는 게 어때요?
6
스트레스가 많으면 여행을 다녀오는 게 어때요?
7
길이 막히니까 지하철을 타는 게 어때요?
8
모르는 단어는 사전을 찾아보는 게 어때요?
9
생활비가 많이 들면 아르바이트를 하는 게 어때요?
10
혼자 하기 힘들면 친구에게 도와달라고 하는 게 어때요?
V-기로 하다
V-기로 하다
Cấu trúc & Ý nghĩa: Động từ + 기로 하다. Quyết định (làm V), hứa sẽ...
--
Cách sử dụng: Thể hiện một quyết định, kế hoạch đã chốt hoặc một lời hứa. Thường dùng ở thì quá khứ (-기로 했다).
Ví dụ đi kèm10 ví dụ
1
유진 씨랑 영화 보러 가기로 했어요
2
주말에 친구를 만나기로 했어요
3
내일 민수 씨와 저녁을 먹기로 했어요
4
저는 이번 주말에 스티븐 씨와 춘천에 가기로 했어요
5
다음 주부터 지호 씨도 같이 수영하기로 했어요
6
우리는 내년에 결혼하기로 했습니다
7
건강을 위해서 매일 운동하기로 했어요
8
담배를 끊기로 부모님과 약속했어요
9
방학에 아르바이트를 하기로 했어요
10
이번 모임은 식당에서 안 하고 집에서 하기로 했어요
Mẫu hội thoại6 bài
Nghe - nói theo mẫu
Đi mua thuốc & Miêu tả triệu chứng - 말하기 1
10 câu thoại
A약사어떻게 오셨어요?Cô đến mua gì ạ?
B나나배가 아파서 왔는데요.Cháu bị đau bụng nên đến đây ạ
A약사속도 안 좋으세요?Dạ dày cũng không ổn sao?
B나나네, 속도 안 좋고 토할 것 같아요.Vâng, dạ dày cháu thấy khó chịu và có vẻ buồn nôn ạ
A약사언제부터 아프셨어요?Cô bị đau từ bao giờ?
B나나어제 저녁부터 아파요.Cháu đau từ tối qua ạ
A약사그럼 이 약을 한번 드셔 보세요. 식후 세 번, 여덟 시간마다 드시면 돼요.Vậy cô hãy uống thử loại thuốc này xem. Uống 3 lần sau bữa ăn, mỗi 8 tiếng uống 1 lần là được
B나나네, 얼마지요?Vâng, bao nhiêu tiền ạ?
A약사5,000원이에요. 이 약을 이틀 정도 드셔 보시고 그래도 안 나으면 병원에 가세요.5.000 won. Cô hãy uống thuốc này khoảng 2 ngày, nếu vẫn không khỏi thì hãy đến bệnh viện nhé
B나나네, 감사합니다. 안녕히 계세요.Vâng, cháu cảm ơn. Chào cô ạ
Nghe - nói theo mẫu
Báo mất đồ ở Trung tâm thất lạc
13 câu thoại
A직원어떻게 오셨습니까?Cô đến đây có việc gì ạ?
B켈리가방을 잃어버려서 왔는데요.Tôi đến vì bị mất túi xách
A직원어디서 잃어버리셨습니까?Cô làm mất ở đâu?
B켈리오늘 아침에 지하철 2호선에 놓고 내렸어요.Sáng nay tôi đã để quên nó trên tàu điện ngầm tuyến số 2 rồi đi xuống
A직원가방이 어떻게 생겼습니까?Chiếc túi trông như thế nào ạ?
B켈리까만색 배낭인데 하얀색 인형이 달려 있어요.Đó là một chiếc ba lô màu đen và có treo một con gấu bông màu trắng
A직원가방 안에 뭐가 들어 있습니까?Bên trong túi có những gì?
B켈리책 두 권하고 지갑이 들어 있어요.Có hai cuốn sách và một cái ví
A직원잠깐만요... 들어온 게 없는데요.Đợi một lát... Vẫn chưa có chiếc nào như vậy được gửi đến đây
B켈리그래요? 꼭 찾아야 하는데 큰일 났네요.Vậy sao? Tôi nhất định phải tìm thấy nó, nguy to rồi
A직원찾으면 연락 드릴 테니까 여기에 전화번호를 써 놓고 가세요.Nếu tìm thấy chúng tôi sẽ liên lạc, nên cô hãy viết lại số điện thoại ở đây rồi hẵng đi
A아/어 있다Trạng thái đang duy trì인형이 달려 있어요 - Đang có treo con gấu
BCách miêu tả hình dáng어떻게 생겼습니까?
Nghe - nói theo mẫu
Khuyên nhủ về sức khỏe - 말하기 2
8 câu thoại
A민수아키라 씨, 왜 이렇게 기운이 없어요?Akira, sao cậu lại có vẻ không có sức lực thế này?
B아키라모르겠어요. 요즘 계속 피곤하고 입맛도 없어요.Tớ không biết nữa. Dạo này cứ thấy mệt mỏi và cũng chẳng có cảm giác ngon miệng
A민수그럼 운동을 좀 해 보는 게 어때요?Vậy cậu thử tập thể dục một chút xem sao?
B아키라민수 씨는 건강을 위해서 특별히 하는 운동이 있어요?Minsu có tập môn thể thao nào đặc biệt vì sức khỏe không?
A민수네, 저는 아침마다 수영을 하는데 기분도 좋고 스트레스도 풀려요.Có, mỗi buổi sáng tớ đều đi bơi, tâm trạng rất tốt và cũng giải tỏa được căng thẳng nữa
B아키라그래요? 어디에서 하는데요?Thế à? Cậu tập ở đâu vậy?
A민수회사 근처에 있는 수영장에서 해요. 다음 주부터 지호 씨도 같이 하기로 했는데 아키라 씨도 같이 할래요?Tớ bơi ở bể bơi gần công ty. Từ tuần sau Jiho cũng quyết định tập cùng rồi, Akira có muốn tham gia cùng không?
B아키라네, 저도 시간 내서 한번 가 볼게요.Ừ, tớ cũng sẽ dành thời gian đi thử xem sao
Nghe - nói theo mẫu
Bất quy tắc 'ㅅ' - 문법과 표현 1
2 câu thoại
AA감기 아직 안 나았어요?Bạn vẫn chưa khỏi cảm à?
BB네, 기침이 계속 나요.Vâng, tôi vẫn liên tục bị ho
Nghe - nói theo mẫu
Cấu trúc "Mỗi" N마다 - 문법과 표현 2
2 câu thoại
AA이 약을 하루에 몇 번 먹어야 돼요?Thuốc này một ngày phải uống mấy lần ạ?
BB하루에 세 번씩, 여덟 시간마다 드세요.Uống 3 lần một ngày, mỗi 8 tiếng hãy uống 1 lần
Nghe - nói theo mẫu
Đưa ra lời khuyên - 문법과 표현 3
2 câu thoại
AA요즘 이가 계속 아파요.Dạo này răng tôi cứ đau hoài
BB치과에 가 보는 게 어때요?Bạn đến nha khoa khám thử xem sao?
Listening
Nghe và bắt ý chính
A약사Cô đến mua gì ạ?
B나나Cháu bị đau bụng nên đến đây ạ
A약사Dạ dày cũng không ổn sao?
B나나Vâng, dạ dày cháu thấy khó chịu và có vẻ buồn nôn ạ
A약사Cô bị đau từ bao giờ?
B나나Cháu đau từ tối qua ạ
A약사Vậy cô hãy uống thử loại thuốc này xem. Uống 3 lần sau bữa ăn, mỗi 8 tiếng uống 1 lần là được
B나나Vâng, bao nhiêu tiền ạ?
A약사5.000 won. Cô hãy uống thuốc này khoảng 2 ngày, nếu vẫn không khỏi thì hãy đến bệnh viện nhé
B나나Vâng, cháu cảm ơn. Chào cô ạ
A직원Cô đến đây có việc gì ạ?
B켈리Tôi đến vì bị mất túi xách
A직원Cô làm mất ở đâu?
B켈리Sáng nay tôi đã để quên nó trên tàu điện ngầm tuyến số 2 rồi đi xuống
A직원Chiếc túi trông như thế nào ạ?
B켈리Đó là một chiếc ba lô màu đen và có treo một con gấu bông màu trắng
A직원Bên trong túi có những gì?
B켈리Có hai cuốn sách và một cái ví
A직원Đợi một lát... Vẫn chưa có chiếc nào như vậy được gửi đến đây
B켈리Vậy sao? Tôi nhất định phải tìm thấy nó, nguy to rồi
A직원Nếu tìm thấy chúng tôi sẽ liên lạc, nên cô hãy viết lại số điện thoại ở đây rồi hẵng đi
A아/어 있다인형이 달려 있어요 - Đang có treo con gấu
BCách miêu tả hình dáng
A민수Akira, sao cậu lại có vẻ không có sức lực thế này?
B아키라Tớ không biết nữa. Dạo này cứ thấy mệt mỏi và cũng chẳng có cảm giác ngon miệng
A민수Vậy cậu thử tập thể dục một chút xem sao?
B아키라Minsu có tập môn thể thao nào đặc biệt vì sức khỏe không?
A민수Có, mỗi buổi sáng tớ đều đi bơi, tâm trạng rất tốt và cũng giải tỏa được căng thẳng nữa
B아키라Thế à? Cậu tập ở đâu vậy?
A민수Tớ bơi ở bể bơi gần công ty. Từ tuần sau Jiho cũng quyết định tập cùng rồi, Akira có muốn tham gia cùng không?
B아키라Ừ, tớ cũng sẽ dành thời gian đi thử xem sao
AABạn vẫn chưa khỏi cảm à?
BBVâng, tôi vẫn liên tục bị ho
AAThuốc này một ngày phải uống mấy lần ạ?
BBUống 3 lần một ngày, mỗi 8 tiếng hãy uống 1 lần
AADạo này răng tôi cứ đau hoài
BBBạn đến nha khoa khám thử xem sao?
Câu hỏi nghe
Nghĩa của từ "치과" là gì?
Reading
Đọc hiểu nội dung bài
읽기
Bài đọc1 bài
Chủ đề: Thích nghi với cuộc sống & Sự thay đổi
4 câu đọc
Jeongu
히엔 씨, 한국 생활은 아직도 힘들어요?
Hien à, cuộc sống ở Hàn Quốc vẫn còn vất vả đối với cậu sao?
Hien
아니요. 처음 왔을 때는 좀 힘들었는데 이제는 익숙해졌어요.
Không đâu. Hồi mới đến thì có khó khăn thật, nhưng giờ tớ quen rồi
Jeongu
처음에는 뭐가 제일 힘들었어요?
Hồi đầu điều gì là khó khăn nhất đối với cậu?
Hien
매운 음식을 못 먹어서 고생했어요. 그런데 지금은 아주 잘 먹게 되었어요.
Tớ từng chật vật vì không ăn được đồ cay. Nhưng giờ tớ ăn khá giỏi rồi
Từ trong bài đọc
속이 안 좋다 · Khó chịu trong dạ dày
몸살이 나다 · Đau nhức toàn thân
다리를 다치다 · Đau chân, thương ở chân
소화가 안되다 · Khó tiêu
배탈이 나다 · Đau bụng, rối loạn TH
토하다 · Nôn mửa
어지럽다 · Chóng mặt
멀미를 하다 · Say xe / Say sóng
Writing
Viết 3-5 câu theo mẫu
쓰기
Đề bài
Viết theo mẫu: Chủ đề: Thích nghi với cuộc sống & Sự thay đổi
다음을 읽고 3-5문장으로 써 보세요.
Đọc nội dung "Chủ đề: Thích nghi với cuộc sống & Sự thay đổi" rồi viết lại hoặc tóm tắt bằng 3-5 câu.
예: 감기가 빨리 나았으면 좋겠어요
Quiz
Kiểm tra từ vựng và nghe hiểu
퀴즈
Danh sách câu hỏi
Câu hỏi 1
Nghĩa của từ "치과" là gì?
Câu hỏi 2
Nghĩa của từ "안약" là gì?
Câu hỏi 3
Nghĩa của từ "싱겁다" là gì?
Câu hỏi 4
Nghĩa của từ "고민" là gì?
Câu hỏi 5
Nghĩa của từ "어지럽다" là gì?
Câu hỏi 6
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 요즘 _____가 많이 들어요.
Câu hỏi 7
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 얼굴에 뭐가 나서 _____에 가요.
Câu hỏi 8
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 하루에 세 번씩, 식후에 _____ 돼요.
Câu hỏi 9
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: _____ (have motion sickness).
Câu hỏi 10
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: _____ (fever reducer).