Workbook practice

1과 · 처음 뵙겠습니다

Rất vui được gặp bạn

Tổng quan bài học

Nắm từ khóa, mẫu câu, rồi mới làm bài

Từ khóa có nghĩa tiếng Việt
성명
[성명] / sʌŋ.mjʌŋ
Tên họ (Họ và tên)
성별
[성별] / sʌŋ.bjʌl
Giới tính
생년월일
[생년월일] / sɛŋ.njʌn.wʌ.ɾil
Ngày tháng năm sinh
국적
[국쩍] / kuk.c͈ʌk
Quốc tịch
종교
[종교] / c͈oŋ.gjo
Tôn giáo
연락처
[열락처] / jʌl.lak.cʰʌ
Địa chỉ liên lạc
주소
[주소] / c͈u.so
Địa chỉ
[남] / nam
Nam (Giới tính)
[여] / jʌ
Nữ (Giới tính)
없음
[업씀] / ʌp.s͈ɯm
Không có
Mẫu câu trọng tâm
N(이)라고 하다
Cấu trúc & Ý nghĩa: Danh từ + (이)라고 하다. Dùng để giới thiệu tên của bản thân/người khác hoặc tên gọi của một sự vật.
저는 박은진이라고 합니다
V-(으)려고
Cấu trúc & Ý nghĩa: Động từ + (으)려고. Diễn tả mục đích hoặc ý định thực hiện một hành động ở vế sau (Làm vế sau ĐỂ làm vế trước).
아침에 공부하려고 일찍 일어났어요
V-거나
Cấu trúc & Ý nghĩa: Động từ 1 + 거나 + Động từ 2. Lựa chọn một trong hai hành động hoặc trạng thái.
주말에 등산을 하거나 자전거를 타요
N(이)나
Cấu trúc & Ý nghĩa: Danh từ 1 + (이)나 + Danh từ 2. Lựa chọn một trong hai sự vật. --
방학에 부산이나 경주에 가고 싶어요
N(이)나 1
Cấu trúc & Ý nghĩa: Danh từ + (이)나. ...hoặc (là)... --
점심에 김밥이나 햄버거를 먹어요
Bữa trưa tôi ăn kimbap hoặc hamburger
N(이)나 / V-거나
Dùng để liệt kê sự lựa chọn một trong hai (hoặc nhiều) danh từ/động từ.
점심에 김밥이나 햄버거를 먹어요.
Bữa trưa tôi ăn kimbap hoặc hamburger
Hội thoại mẫu

Nghe, đọc nghĩa, rồi bắt chước nhịp câu

4 đoạn
Đoạn 1
Hội thoại 1
마이클
안녕하세요? 이분은 다비드 씨입니다.
Xin chào? Người này là David
김민수
반갑습니다. 저는 김민수라고 합니다.
Rất vui được gặp bạn. Tôi được gọi là (tên là) Kim Min-su
다비드
네, 반갑습니다. 저는 영국에서 온 다비드라고 합니다.
Vâng, rất vui được gặp anh. Tôi tên là David đến từ Anh
Đoạn 2
Hội thoại 2
Sử dụng trạng từ tần suất - 어휘 빈도 부사
A
A
마이클 씨는 언제나 웃는 얼굴이에요.
Michael lúc nào cũng mang khuôn mặt tươi cười
B
B
네, 항상 웃는 마이클 씨 얼굴을 보면 저도 기분이 좋아요.
Vâng, nhìn khuôn mặt luôn luôn tươi cười của Michael tôi cũng thấy vui
A
A
요즘도 자주 수영하러 가세요?
Dạo này bạn có thường xuyên đi bơi không?
B
B
아니요, 요즘은 바빠서 가끔 가요.
Không, dạo này bận nên thỉnh thoảng tôi mới đi
Đoạn 3
Hội thoại 3
A
A
지난 방학에 왜 일본에 갔어요?
Kỳ nghỉ trước sao bạn lại đi Nhật Bản?
B
B
일본에 사는 친구를 만나려고 갔어요.
Tôi đã đi để gặp người bạn sống ở Nhật
A
A
남대문시장에 왜 갔어요?
Bạn đến chợ Namdaemun làm gì vậy?
B
B
친구 생일 선물을 사려고 갔어요.
Tôi đi để mua quà sinh nhật cho bạn
Đoạn 4
Hội thoại 4
A
A
주말에 뭘 해요?
Cuối tuần bạn thường làm gì?
B
B
등산을 하거나 자전거를 타요.
Tôi đi leo núi hoặc đạp xe
A
A
방학에 어디에 가고 싶어요?
Kỳ nghỉ bạn muốn đi đâu?
B
B
부산이나 경주에 가고 싶어요.
Tôi muốn đi Busan hoặc Gyeongju
A
A
학교에 어떻게 가요?
Bạn đi đến trường bằng gì?
B
B
버스나 지하철을 타고 가요.
Tôi đi xe buýt hoặc tàu điện ngầm
Nói · 말하기

Luyện phản xạ theo hội thoại

Nói được một đoạn ngắn về 처음 뵙겠습니다 với mẫu N(이)라고 하다.
처음 뵙겠습니다
Hội thoại 1
마이클
안녕하세요? 이분은 다비드 씨입니다.
Xin chào? Người này là David
김민수
반갑습니다. 저는 김민수라고 합니다.
Rất vui được gặp bạn. Tôi được gọi là (tên là) Kim Min-su
다비드
네, 반갑습니다. 저는 영국에서 온 다비드라고 합니다.
Vâng, rất vui được gặp anh. Tôi tên là David đến từ Anh
Hội thoại 2
Sử dụng trạng từ tần suất - 어휘 빈도 부사
A
마이클 씨는 언제나 웃는 얼굴이에요.
Michael lúc nào cũng mang khuôn mặt tươi cười
B
네, 항상 웃는 마이클 씨 얼굴을 보면 저도 기분이 좋아요.
Vâng, nhìn khuôn mặt luôn luôn tươi cười của Michael tôi cũng thấy vui
A
요즘도 자주 수영하러 가세요?
Dạo này bạn có thường xuyên đi bơi không?
B
아니요, 요즘은 바빠서 가끔 가요.
Không, dạo này bận nên thỉnh thoảng tôi mới đi
Hội thoại 3
A
지난 방학에 왜 일본에 갔어요?
Kỳ nghỉ trước sao bạn lại đi Nhật Bản?
B
일본에 사는 친구를 만나려고 갔어요.
Tôi đã đi để gặp người bạn sống ở Nhật
A
남대문시장에 왜 갔어요?
Bạn đến chợ Namdaemun làm gì vậy?
B
친구 생일 선물을 사려고 갔어요.
Tôi đi để mua quà sinh nhật cho bạn
Hội thoại 4
A
주말에 뭘 해요?
Cuối tuần bạn thường làm gì?
B
등산을 하거나 자전거를 타요.
Tôi đi leo núi hoặc đạp xe
A
방학에 어디에 가고 싶어요?
Kỳ nghỉ bạn muốn đi đâu?
B
부산이나 경주에 가고 싶어요.
Tôi muốn đi Busan hoặc Gyeongju
A
학교에 어떻게 가요?
Bạn đi đến trường bằng gì?
B
버스나 지하철을 타고 가요.
Tôi đi xe buýt hoặc tàu điện ngầm
1
Nhìn tình huống
2
Nghe mẫu
3
Thay thông tin của bạn
4
Nói lại không nhìn nghĩa Việt
Câu mẫu để nói lại
안녕하세요? 이분은 다비드 씨입니다.
Xin chào? Người này là David
반갑습니다. 저는 김민수라고 합니다.
Rất vui được gặp bạn. Tôi được gọi là (tên là) Kim Min-su
네, 반갑습니다. 저는 영국에서 온 다비드라고 합니다.
Vâng, rất vui được gặp anh. Tôi tên là David đến từ Anh
마이클 씨는 언제나 웃는 얼굴이에요.
Michael lúc nào cũng mang khuôn mặt tươi cười
Nghe · 듣기

Nghe chủ động, bắt đúng ý chính

Nghe và xác định được thông tin chính về 처음 뵙겠습니다.
Nghe va ghi y chinh
Chuẩn bị nghe
성명
Tên họ (Họ và tên)
성별
Giới tính
생년월일
Ngày tháng năm sinh
국적
Quốc tịch
종교
Tôn giáo
연락처
Địa chỉ liên lạc
안녕하세요? 이분은 다비드 씨입니다.
Xin chào? Người này là David
반갑습니다. 저는 김민수라고 합니다.
Rất vui được gặp bạn. Tôi được gọi là (tên là) Kim Min-su
네, 반갑습니다. 저는 영국에서 온 다비드라고 합니다.
Vâng, rất vui được gặp anh. Tôi tên là David đến từ Anh
마이클 씨는 언제나 웃는 얼굴이에요.
Michael lúc nào cũng mang khuôn mặt tươi cười
네, 항상 웃는 마이클 씨 얼굴을 보면 저도 기분이 좋아요.
Vâng, nhìn khuôn mặt luôn luôn tươi cười của Michael tôi cũng thấy vui
So sanh cau tra loi cua ban voi transcript sau khi da nghe va tu tra loi.
Đọc · 읽기

Đọc theo mục tiêu, tìm thông tin nhanh

Đọc và tóm tắt được nội dung chính về 처음 뵙겠습니다.
Doc va tom tat y chinh
배운 표현을 읽고 중심 내용을 정리해 보세요.
Từ cần nhìn khi đọc
성명
Tên họ (Họ và tên)
성별
Giới tính
생년월일
Ngày tháng năm sinh
국적
Quốc tịch
종교
Tôn giáo
연락처
Địa chỉ liên lạc
Doc ky cau tieng Han, sau do tom tat y chinh bang 1-2 cau.
Viết · 쓰기

Biến mẫu câu thành đoạn viết của bạn

Viết được 3-5 câu về 처음 뵙겠습니다 với mẫu N(이)라고 하다.
Bài viết theo chủ điểm
Đề bài
배운 어휘와 문법을 사용해서 3-5문장으로 써 보세요.
/5000 ký tự