Workbook practice

8과 · 정말 속상하겠어요

Chắc là bạn buồn/tức lắm

Tổng quan bài học

Nắm từ khóa, mẫu câu, rồi mới làm bài

Từ khóa có nghĩa tiếng Việt
기분이 좋다
[기부니 조타] / ki.bu.ni c͈o.tʰa
Cảm thấy vui, tâm trạng tốt
기분이 나쁘다
[기부니 나쁘다] / ki.bu.ni na.p͈ɯ.da
Tâm trạng tồi tệ
기쁘다
[기쁘다] / ki.p͈ɯ.da
Vui mừng
슬프다
[슬프다] / sɯl.pʰɯ.da
Buồn bã
즐겁다
[즐겁따] / c͈ɯl.gʌp.t͈a
Vui thú, hân hoan
외롭다
[외롭따 / 웨롭따] / we.ɾop.t͈a
Cô đơn
창피하다
[창피하다] / cʰaŋ.pʰi.ha.da
Xấu hổ, ngại ngùng
속상하다
[속쌍하다] / sok.s͈aŋ.ha.da
Buồn bực, tổn thương
답답하다
[답따파다] / tap.t͈a.pʰa.da
Bức bối, ngột ngạt
긴장되다
[긴장되다] / kin.dʑaŋ.dwe.da
Bị căng thẳng
Mẫu câu trọng tâm
A/V-겠-
Cấu trúc & Ý nghĩa: Động/Tính từ + 겠 + 어요. Thể hiện sự phỏng đoán, đồng cảm mạnh mẽ của người nói về tình trạng, cảm xúc của người khác thông qua hoàn cảnh hiện tại.
제가 만든 케이크인데 한번 먹어 보세요. - 아주 맛있겠어요
Bánh tôi làm, ăn thử đi. - Chắc là ngon lắm đây.
N 때문에
Cấu trúc & Ý nghĩa: Danh từ + 때문에. Vì (Danh từ) nên...
어제 왜 병원에 갔어요? - 감기 때문에 갔어요
Sao hôm qua đi viện? - Vì cảm cúm nên tôi đi.
V-아/어 버리다
Cấu trúc & Ý nghĩa: Động từ + 아/어 버리다. Diễn tả một hành động đã xảy ra một cách triệt để, không thể cứu vãn.
왜 기차를 못 탔어요? - 늦게 도착해서 기차를 놓쳐 버렸어요
Sao không lên được tàu? - Đến muộn nên để lỡ mất chuyến tàu rồi.
A/V-(으)ㄹ 때
Cấu trúc & Ý nghĩa: Động/Tính từ + (으)ㄹ 때. Khi / Lúc (làm V / bị A). --
언제 기분이 좋아요? - 고향 친구들과 전화할 때 기분이 좋아요
Khi nào tâm trạng bạn tốt? - LÚC gọi điện cho bạn bè ở quê thì tâm trạng tốt.
Hội thoại mẫu

Nghe, đọc nghĩa, rồi bắt chước nhịp câu

4 đoạn
Đoạn 1
Hội thoại 1
Phỏng đoán cảm xúc - 문법 A/V-겠-
A
A
제가 만든 케이크인데 한번 먹어 보세요.
Đây là bánh kem tôi làm, hãy ăn thử xem
B
B
우와, 아주 맛있겠어요.
Wow, chắc là sẽ ngon lắm đây
A
A
어제 우리 반 친구들이 제 생일 파티를 해 줬어요.
Hôm qua các bạn cùng lớp đã tổ chức tiệc sinh nhật cho tôi
B
B
정말 기분이 좋았겠어요.
Chắc hẳn là bạn đã rất vui
A
A
오늘 아침에 중요한 서류를 안 가져와서 집에 다시 갔다 왔어요.
Sáng nay tôi quên mang tài liệu quan trọng nên đã phải quay về nhà lấy rồi mới đến
B
B
정말 힘들었겠어요.
Chắc hẳn là bạn đã mệt lắm
Đoạn 2
Hội thoại 2
Nguyên nhân/Lý do - 문법 N 때문에
A
A
어제 왜 병원에 갔어요?
Hôm qua sao bạn lại đi bệnh viện?
B
B
감기 때문에 갔어요. 기침도 하고 열도 있었어요.
Tôi đi vì bị cảm. Vừa ho lại vừa bị sốt
A
A
어제 왜 비행기가 출발 못 했어요?
Hôm qua sao máy bay không thể cất cánh?
B
B
비도 많이 오고 바람 때문에 출발 못 했어요.
Trời mưa to và vì gió nên không thể cất cánh
Đoạn 3
Hội thoại 3
Hành động đã hoàn tất/Sự tiếc nuối - 문법 V-아/어 버리다
A
A
왜 기차를 못 탔어요?
Sao bạn không lên được tàu?
B
B
너무 늦게 도착해서 기차를 놓쳐 버렸어요.
Vì đến quá muộn nên tôi đã bị lỡ mất chuyến tàu rồi
A
A
왜 학교에 늦었어요?
Sao bạn lại đến trường muộn?
B
B
정류장에 뛰어갔는데 그때 막 버스가 떠나 버렸어요.
Tôi đã chạy đến trạm nhưng lúc đó xe buýt vừa rời đi mất rồi
A
A
오늘 지갑을 안 가져왔는데 돈 좀 빌려 줄 수 있어요?
Hôm nay tôi không mang ví, bạn có thể cho tôi mượn chút tiền không?
B
B
아, 저도 돈이 없는데 어떡하지요? 아까 친구 선물을 사서 돈을 다 써 버렸어요.
Á, tôi cũng không có tiền thì làm sao nhỉ? Lúc nãy mua quà cho bạn nên tôi đã tiêu sạch tiền mất rồi
Đoạn 4
Hội thoại 4
A
A
언제 기분이 좋아요?
Khi nào thì bạn thấy vui?
B
B
고향 친구들과 전화할 때 기분이 좋아요.
Khi gọi điện cho bạn bè ở quê thì tôi thấy vui
A
A
언제 짜증이 나요?
Khi nào bạn thấy bực mình?
B
B
길이 많이 막힐 때 짜증이 나요.
Khi đường tắc nghẽn nhiều thì tôi thấy bực
A
A
언제 힘들어요?
Khi nào bạn thấy mệt mỏi?
B
B
몸이 아플 때 힘들어요.
Khi bị ốm thì tôi thấy mệt mỏi
Nói · 말하기

Luyện phản xạ theo hội thoại

Nói được một đoạn ngắn về 정말 속상하겠어요 với mẫu A/V-겠-.
정말 속상하겠어요
Hội thoại 1
Phỏng đoán cảm xúc - 문법 A/V-겠-
A
제가 만든 케이크인데 한번 먹어 보세요.
Đây là bánh kem tôi làm, hãy ăn thử xem
B
우와, 아주 맛있겠어요.
Wow, chắc là sẽ ngon lắm đây
A
어제 우리 반 친구들이 제 생일 파티를 해 줬어요.
Hôm qua các bạn cùng lớp đã tổ chức tiệc sinh nhật cho tôi
B
정말 기분이 좋았겠어요.
Chắc hẳn là bạn đã rất vui
A
오늘 아침에 중요한 서류를 안 가져와서 집에 다시 갔다 왔어요.
Sáng nay tôi quên mang tài liệu quan trọng nên đã phải quay về nhà lấy rồi mới đến
B
정말 힘들었겠어요.
Chắc hẳn là bạn đã mệt lắm
Hội thoại 2
Nguyên nhân/Lý do - 문법 N 때문에
A
어제 왜 병원에 갔어요?
Hôm qua sao bạn lại đi bệnh viện?
B
감기 때문에 갔어요. 기침도 하고 열도 있었어요.
Tôi đi vì bị cảm. Vừa ho lại vừa bị sốt
A
어제 왜 비행기가 출발 못 했어요?
Hôm qua sao máy bay không thể cất cánh?
B
비도 많이 오고 바람 때문에 출발 못 했어요.
Trời mưa to và vì gió nên không thể cất cánh
Hội thoại 3
Hành động đã hoàn tất/Sự tiếc nuối - 문법 V-아/어 버리다
A
왜 기차를 못 탔어요?
Sao bạn không lên được tàu?
B
너무 늦게 도착해서 기차를 놓쳐 버렸어요.
Vì đến quá muộn nên tôi đã bị lỡ mất chuyến tàu rồi
A
왜 학교에 늦었어요?
Sao bạn lại đến trường muộn?
B
정류장에 뛰어갔는데 그때 막 버스가 떠나 버렸어요.
Tôi đã chạy đến trạm nhưng lúc đó xe buýt vừa rời đi mất rồi
A
오늘 지갑을 안 가져왔는데 돈 좀 빌려 줄 수 있어요?
Hôm nay tôi không mang ví, bạn có thể cho tôi mượn chút tiền không?
B
아, 저도 돈이 없는데 어떡하지요? 아까 친구 선물을 사서 돈을 다 써 버렸어요.
Á, tôi cũng không có tiền thì làm sao nhỉ? Lúc nãy mua quà cho bạn nên tôi đã tiêu sạch tiền mất rồi
Hội thoại 4
A
언제 기분이 좋아요?
Khi nào thì bạn thấy vui?
B
고향 친구들과 전화할 때 기분이 좋아요.
Khi gọi điện cho bạn bè ở quê thì tôi thấy vui
A
언제 짜증이 나요?
Khi nào bạn thấy bực mình?
B
길이 많이 막힐 때 짜증이 나요.
Khi đường tắc nghẽn nhiều thì tôi thấy bực
A
언제 힘들어요?
Khi nào bạn thấy mệt mỏi?
B
몸이 아플 때 힘들어요.
Khi bị ốm thì tôi thấy mệt mỏi
1
Nhìn tình huống
2
Nghe mẫu
3
Thay thông tin của bạn
4
Nói lại không nhìn nghĩa Việt
Câu mẫu để nói lại
제가 만든 케이크인데 한번 먹어 보세요.
Đây là bánh kem tôi làm, hãy ăn thử xem
우와, 아주 맛있겠어요.
Wow, chắc là sẽ ngon lắm đây
어제 우리 반 친구들이 제 생일 파티를 해 줬어요.
Hôm qua các bạn cùng lớp đã tổ chức tiệc sinh nhật cho tôi
정말 기분이 좋았겠어요.
Chắc hẳn là bạn đã rất vui
Nghe · 듣기

Nghe chủ động, bắt đúng ý chính

Nghe và xác định được thông tin chính về 정말 속상하겠어요.
Nghe va ghi y chinh
Chuẩn bị nghe
기분이 좋다
Cảm thấy vui, tâm trạng tốt
기분이 나쁘다
Tâm trạng tồi tệ
기쁘다
Vui mừng
슬프다
Buồn bã
즐겁다
Vui thú, hân hoan
외롭다
Cô đơn
제가 만든 케이크인데 한번 먹어 보세요.
Đây là bánh kem tôi làm, hãy ăn thử xem
우와, 아주 맛있겠어요.
Wow, chắc là sẽ ngon lắm đây
어제 우리 반 친구들이 제 생일 파티를 해 줬어요.
Hôm qua các bạn cùng lớp đã tổ chức tiệc sinh nhật cho tôi
정말 기분이 좋았겠어요.
Chắc hẳn là bạn đã rất vui
오늘 아침에 중요한 서류를 안 가져와서 집에 다시 갔다 왔어요.
Sáng nay tôi quên mang tài liệu quan trọng nên đã phải quay về nhà lấy rồi mới đến
So sanh cau tra loi cua ban voi transcript sau khi da nghe va tu tra loi.
Đọc · 읽기

Đọc theo mục tiêu, tìm thông tin nhanh

Đọc và tóm tắt được nội dung chính về 정말 속상하겠어요.
Doc va tom tat y chinh
배운 표현을 읽고 중심 내용을 정리해 보세요.
Từ cần nhìn khi đọc
기분이 좋다
Cảm thấy vui, tâm trạng tốt
기분이 나쁘다
Tâm trạng tồi tệ
기쁘다
Vui mừng
슬프다
Buồn bã
즐겁다
Vui thú, hân hoan
외롭다
Cô đơn
Doc ky cau tieng Han, sau do tom tat y chinh bang 1-2 cau.
Viết · 쓰기

Biến mẫu câu thành đoạn viết của bạn

Viết được 3-5 câu về 정말 속상하겠어요 với mẫu A/V-겠-.
Bài viết theo chủ điểm
Đề bài
배운 어휘와 문법을 사용해서 3-5문장으로 써 보세요.
/5000 ký tự