Workbook practice

4과 · 옷이 좀 큰 것 같아요

Áo có vẻ hơi to

Tổng quan bài học

Nắm từ khóa, mẫu câu, rồi mới làm bài

Từ khóa có nghĩa tiếng Việt
블라우스
[블라우스] / pɯl.la.u.sɯ
Áo Blouse
스웨터
[스웨터] / sɯ.we.tʰʌ
Áo len
양복
[양복] / jaŋ.bok
Âu phục, Suit
티셔츠
[티셔츠] / tʰi.ɕjʌ.cʰɯ
Áo thun, áo T-shirt
청바지
[청바지] / cʰʌŋ.ba.dʑi
Quần jean
양말
[양말] / jaŋ.mal
Tất, vớ
넥타이
[넥타이] / nek.tʰa.i
Cà vạt
장갑
[장갑] / c͈aŋ.gap
Găng tay
스카프
[스카프] / sɯ.kʰa.pʰɯ
Khăn choàng
안경
[안경] / an.gjʌŋ
Kính mắt
Mẫu câu trọng tâm
A-(으)ㄴ 것 같다, V-는 것 같다, N인 것 같다
Cấu trúc & Ý nghĩa: Dùng để đưa ra suy đoán, nhận định một cách nhẹ nhàng, thận trọng dựa trên cảm nhận hoặc tình huống ở hiện tại (Có vẻ như... / Hình như là...).
영화가 슬픈 것 같아요
슬프다
N보다
Cấu trúc & Ý nghĩa: Danh từ + 보다. (Làm gì đó) hơn N / So với N thì...
불고기보다 비빔밥을 더 좋아해요
A/V-았으면/었으면 좋겠다
Cấu trúc & Ý nghĩa: Động/Tính từ + 았/었/였 + 으면 좋겠다. Ước gì / Giá mà (làm V/bị A) thì tốt. --
세계 여행을 했으면 좋겠어요
N보다 (더)
Cấu trúc & Ý nghĩa: Danh từ + 보다 (더). So với N thì (hơn)...
수박이 사과보다 커요. (Dưa hấu to hơn
so với
A/V-았/었으면 좋겠다
Cấu trúc & Ý nghĩa: Động/Tính từ + 았/었으면 좋겠다. Giá mà... / Ước gì... / Nếu... thì tốt. --
이 구두는 어때요? - 디자인은 좋은데 발이 좀 불편해요. 사이즈가 좀 컸으면 좋겠어요
Giày này thế nào? - Đẹp nhưng đau chân. Giá mà size to hơn thì tốt
A-(으)ㄴ 것 같다 / V-는 것 같다 / N인 것 같다
Dùng để đưa ra suy đoán, ý kiến cá nhân một cách nhẹ nhàng, lịch sự dựa trên một hoàn cảnh hay trạng thái nào đó.
오늘 유진 씨 기분이 좋은 것 같아요.
Hôm nay tâm trạng của Yujin có vẻ rất tốt
Hội thoại mẫu

Nghe, đọc nghĩa, rồi bắt chước nhịp câu

3 đoạn
Đoạn 1
Hội thoại 1
A
A
사이즈가 어때요?
Size áo thế nào?
B
B
옷이 좀 작은 것 같아요. 한 사이즈 큰 걸로 주세요.
Áo có vẻ hơi nhỏ. Cho tôi đổi cỡ lớn hơn 1 size
A
A
저 사람은 누구예요?
Người kia là ai vậy?
B
B
히엔 씨 친구인 것 같아요. 히엔 씨랑 같이 왔어요.
Có vẻ là bạn của Hien. Thấy đến cùng với Hien
A
A
밖에 비가 와요?
Bên ngoài trời mưa à?
B
B
네, 사람들이 우산을 쓰는 것 같아요.
Vâng, có vẻ như mọi người đang che ô
Đoạn 2
Hội thoại 2
So sánh - 문법 N보다
A
A
무슨 음식을 더 좋아해요?
Bạn thích món nào hơn?
B
B
저는 불고기보다 비빔밥을 더 좋아해요.
Tôi thích Bibimbap hơn (so với) Bulgogi
A
A
뭐가 더 비싸요?
Cái nào đắt hơn?
B
B
사과보다 딸기가 더 비싸요.
Dâu tây đắt hơn (so với) táo
A
A
어느 산이 더 높아요?
Núi nào cao hơn?
B
B
한라산이 지리산보다 더 높아요.
Núi Hallasan cao hơn (so với) núi Jirisan
Đoạn 3
Hội thoại 3
Mong ước - 문법 A/V-았/었으면 좋겠다
A
A
소원이 뭐예요?
Điều ước của bạn là gì?
B
B
세계 여행을 했으면 좋겠어요.
Giá mà (Tôi ước gì) tôi được đi du lịch vòng quanh thế giới
A
A
내일 날씨가 어땠으면 좋겠어요?
Bạn mong ngày mai thời tiết thế nào?
B
B
내일 날씨가 좋았으면 좋겠어요.
Tôi mong là ngày mai thời tiết sẽ tốt
A
A
한국어 공부가 어려워요?
Học tiếng Hàn có khó không?
B
B
네, 한국말을 잘했으면 좋겠어요.
Vâng, ước gì tôi nói tiếng Hàn thật giỏi
Nói · 말하기

Luyện phản xạ theo hội thoại

Nói được một đoạn ngắn về 옷이 좀 큰 것 같아요 với mẫu A-(으)ㄴ 것 같다, V-는 것 같다, N인 것 같다.
옷이 좀 큰 것 같아요
Hội thoại 1
A
사이즈가 어때요?
Size áo thế nào?
B
옷이 좀 작은 것 같아요. 한 사이즈 큰 걸로 주세요.
Áo có vẻ hơi nhỏ. Cho tôi đổi cỡ lớn hơn 1 size
A
저 사람은 누구예요?
Người kia là ai vậy?
B
히엔 씨 친구인 것 같아요. 히엔 씨랑 같이 왔어요.
Có vẻ là bạn của Hien. Thấy đến cùng với Hien
A
밖에 비가 와요?
Bên ngoài trời mưa à?
B
네, 사람들이 우산을 쓰는 것 같아요.
Vâng, có vẻ như mọi người đang che ô
Hội thoại 2
So sánh - 문법 N보다
A
무슨 음식을 더 좋아해요?
Bạn thích món nào hơn?
B
저는 불고기보다 비빔밥을 더 좋아해요.
Tôi thích Bibimbap hơn (so với) Bulgogi
A
뭐가 더 비싸요?
Cái nào đắt hơn?
B
사과보다 딸기가 더 비싸요.
Dâu tây đắt hơn (so với) táo
A
어느 산이 더 높아요?
Núi nào cao hơn?
B
한라산이 지리산보다 더 높아요.
Núi Hallasan cao hơn (so với) núi Jirisan
Hội thoại 3
Mong ước - 문법 A/V-았/었으면 좋겠다
A
소원이 뭐예요?
Điều ước của bạn là gì?
B
세계 여행을 했으면 좋겠어요.
Giá mà (Tôi ước gì) tôi được đi du lịch vòng quanh thế giới
A
내일 날씨가 어땠으면 좋겠어요?
Bạn mong ngày mai thời tiết thế nào?
B
내일 날씨가 좋았으면 좋겠어요.
Tôi mong là ngày mai thời tiết sẽ tốt
A
한국어 공부가 어려워요?
Học tiếng Hàn có khó không?
B
네, 한국말을 잘했으면 좋겠어요.
Vâng, ước gì tôi nói tiếng Hàn thật giỏi
1
Nhìn tình huống
2
Nghe mẫu
3
Thay thông tin của bạn
4
Nói lại không nhìn nghĩa Việt
Câu mẫu để nói lại
사이즈가 어때요?
Size áo thế nào?
옷이 좀 작은 것 같아요. 한 사이즈 큰 걸로 주세요.
Áo có vẻ hơi nhỏ. Cho tôi đổi cỡ lớn hơn 1 size
저 사람은 누구예요?
Người kia là ai vậy?
히엔 씨 친구인 것 같아요. 히엔 씨랑 같이 왔어요.
Có vẻ là bạn của Hien. Thấy đến cùng với Hien
Nghe · 듣기

Nghe chủ động, bắt đúng ý chính

Nghe và xác định được thông tin chính về 옷이 좀 큰 것 같아요.
Nghe va ghi y chinh
Chuẩn bị nghe
블라우스
Áo Blouse
스웨터
Áo len
양복
Âu phục, Suit
티셔츠
Áo thun, áo T-shirt
청바지
Quần jean
양말
Tất, vớ
사이즈가 어때요?
Size áo thế nào?
옷이 좀 작은 것 같아요. 한 사이즈 큰 걸로 주세요.
Áo có vẻ hơi nhỏ. Cho tôi đổi cỡ lớn hơn 1 size
저 사람은 누구예요?
Người kia là ai vậy?
히엔 씨 친구인 것 같아요. 히엔 씨랑 같이 왔어요.
Có vẻ là bạn của Hien. Thấy đến cùng với Hien
밖에 비가 와요?
Bên ngoài trời mưa à?
So sanh cau tra loi cua ban voi transcript sau khi da nghe va tu tra loi.
Đọc · 읽기

Đọc theo mục tiêu, tìm thông tin nhanh

Đọc và tóm tắt được nội dung chính về 옷이 좀 큰 것 같아요.
Doc va tom tat y chinh
배운 표현을 읽고 중심 내용을 정리해 보세요.
Từ cần nhìn khi đọc
블라우스
Áo Blouse
스웨터
Áo len
양복
Âu phục, Suit
티셔츠
Áo thun, áo T-shirt
청바지
Quần jean
양말
Tất, vớ
Doc ky cau tieng Han, sau do tom tat y chinh bang 1-2 cau.
Viết · 쓰기

Biến mẫu câu thành đoạn viết của bạn

Viết được 3-5 câu về 옷이 좀 큰 것 같아요 với mẫu A-(으)ㄴ 것 같다, V-는 것 같다, N인 것 같다.
Bài viết theo chủ điểm
Đề bài
배운 어휘와 문법을 사용해서 3-5문장으로 써 보세요.
/5000 ký tự