Workbook practice

3과 · 콘서트에 가 봤어요?

Bạn đã từng đi xem hòa nhạc chưa?

Tổng quan bài học

Nắm từ khóa, mẫu câu, rồi mới làm bài

Từ khóa có nghĩa tiếng Việt
경험
[경험] / kjʌŋ.hʌm
Kinh nghiệm, trải nghiệm
연극
[연극] / jʌn.gɯk
Kịch, vở kịch
불꽃놀이
[불꼰노리] / pul.k͈on.no.ɾi
Pháo hoa, lễ hội pháo hoa
콘서트
[콘서트] / kʰon.sʌ.tʰɯ
Buổi hòa nhạc
전시회
[전시회 / 전시훼] / c͈ʌn.ɕi.hwe
Buổi triển lãm
배낭여행
[배낭여행] / pɛ.naŋ.jʌ.hɛŋ
Du lịch ba lô, du lịch bụi
아르바이트
[아르바이트] / a.ɾɯ.ba.i.tʰɯ
Việc làm thêm
음악회
[으마쾨 / 으마퀘] / ɯ.ma.kʰwe
Buổi hòa nhạc (Thường là Cổ điển)
뮤지컬
[뮤지컬] / mju.dʑi.kʰʌl
Nhạc kịch
축제
[축쩨] / cʰuk.c͈e
Lễ hội
Mẫu câu trọng tâm
V-아/어 보다
Cấu trúc & Ý nghĩa: Động từ + 아/어 보다. Nếu dùng ở hiện tại/mệnh lệnh mang ý nghĩa khuyên "Thử làm việc gì đó". Nếu dùng ở Quá khứ (-아/어 봤어요) mang ý nghĩa kinh nghiệm "Đã từng làm gì".
인도에 가 봤어요? - 아니요, 아직 못 가 봤어요
N 동안
Cấu trúc & Ý nghĩa: Danh từ (Thời gian) + 동안. Chỉ khoảng thời gian kéo dài mà một trạng thái, hành động diễn ra.
얼마 동안 태권도를 배웠어요? - 세 달 동안 배웠어요
A-(으)ㄴ데, V-는데, N인데 1
Cấu trúc & Ý nghĩa: Dùng để đưa ra thông tin nền, bối cảnh, hoàn cảnh trước khi đưa ra câu hỏi, mệnh lệnh, rủ rê hoặc ý kiến ở vế sau.
요즘 한국어를 배우는데 재미있어요
Động từ
V-(으)ㄹ N
Cấu trúc & Ý nghĩa: Động từ + (으)ㄹ + Danh từ. Bổ nghĩa cho danh từ, biểu thị một hành động sẽ xảy ra trong tương lai hoặc dự định cần phải làm (N sẽ V / N để V). --
오늘 오후에 할 일이 많아요
하다
A-(으)ㄴ데 / V-는데 / N인데
Đây là cấu trúc cực kỳ phổ biến trong giao tiếp. Nó dùng để nối 2 vế câu, trong đó vế trước đưa ra bối cảnh, tình huống, hoặc giải thích cho nội dung sẽ được nhắc đến ở vế sau. Nhiều khi nó mang nghĩa trái ngược (Nhưng mà).
날씨가 좋은데 어디에 가면 좋을까요?
Thời tiết đẹp thế này thì chúng ta đi đâu thì tốt nhỉ?
Hội thoại mẫu

Nghe, đọc nghĩa, rồi bắt chước nhịp câu

4 đoạn
Đoạn 1
Hội thoại 1
Hỏi về trải nghiệm - 문법 V-아/어 보다
A
A
인도에 가 봤어요?
Bạn đã từng đi Ấn Độ chưa?
B
B
아니요, 아직 못 가 봤어요.
Không, tôi chưa từng đi
A
A
아르바이트를 해 봤어요?
Bạn đã thử làm thêm bao giờ chưa?
B
B
네, 식당에서 해 봤어요.
Vâng, tôi đã thử làm ở nhà hàng rồi
Đoạn 2
Hội thoại 2
Khoảng thời gian - 문법 N 동안
A
A
얼마 동안 태권도를 배웠어요?
Bạn đã học Taekwondo trong bao lâu?
B
B
3월부터 5월까지 세 달 동안 배웠어요.
Tôi đã học trong 3 tháng, từ tháng 3 đến tháng 5
A
A
며칠 동안 병원에 있었어요?
Bạn đã ở bệnh viện trong mấy ngày?
B
B
11일부터 15일까지 5일 동안 있었어요.
Tôi đã ở đó trong 5 ngày, từ ngày 11 đến ngày 15
Đoạn 3
Hội thoại 3
A
A
요즘 한국어를 배우는데 재미있어요.
Dạo này tôi đang học tiếng Hàn và (thấy) thú vị lắm
B
B
그래요? 저도 배우고 싶어요.
Vậy à? Tôi cũng muốn học
A
A
날씨가 추운데 따뜻한 옷이 없어요.
Thời tiết đang lạnh mà tôi lại không có áo ấm
B
B
제 옷을 빌려 줄까요?
Tôi cho bạn mượn áo nhé?
A
A
이 문제가 어려운데 좀 도와주세요.
Câu hỏi này khó quá nên hãy giúp tôi một chút
B
B
네, 알겠습니다.
Vâng, tôi hiểu rồi
Đoạn 4
Hội thoại 4
A
A
내일 시간 있어요?
Ngày mai bạn rảnh không?
B
B
아니요, 내일은 할 일이 많아서 시간이 없어요.
Không, ngày mai có nhiều việc sẽ phải làm nên tôi không rảnh
A
A
내일 등산하면서 뭘 마실 거예요?
Ngày mai đi leo núi bạn sẽ uống gì?
B
B
내일 등산하면서 마실 음료수를 샀어요.
Tôi đã mua đồ uống để sẽ uống khi leo núi ngày mai
Nói · 말하기

Luyện phản xạ theo hội thoại

Nói được một đoạn ngắn về 콘서트에 가 봤어요? với mẫu V-아/어 보다.
콘서트에 가 봤어요?
Hội thoại 1
Hỏi về trải nghiệm - 문법 V-아/어 보다
A
인도에 가 봤어요?
Bạn đã từng đi Ấn Độ chưa?
B
아니요, 아직 못 가 봤어요.
Không, tôi chưa từng đi
A
아르바이트를 해 봤어요?
Bạn đã thử làm thêm bao giờ chưa?
B
네, 식당에서 해 봤어요.
Vâng, tôi đã thử làm ở nhà hàng rồi
Hội thoại 2
Khoảng thời gian - 문법 N 동안
A
얼마 동안 태권도를 배웠어요?
Bạn đã học Taekwondo trong bao lâu?
B
3월부터 5월까지 세 달 동안 배웠어요.
Tôi đã học trong 3 tháng, từ tháng 3 đến tháng 5
A
며칠 동안 병원에 있었어요?
Bạn đã ở bệnh viện trong mấy ngày?
B
11일부터 15일까지 5일 동안 있었어요.
Tôi đã ở đó trong 5 ngày, từ ngày 11 đến ngày 15
Hội thoại 3
A
요즘 한국어를 배우는데 재미있어요.
Dạo này tôi đang học tiếng Hàn và (thấy) thú vị lắm
B
그래요? 저도 배우고 싶어요.
Vậy à? Tôi cũng muốn học
A
날씨가 추운데 따뜻한 옷이 없어요.
Thời tiết đang lạnh mà tôi lại không có áo ấm
B
제 옷을 빌려 줄까요?
Tôi cho bạn mượn áo nhé?
A
이 문제가 어려운데 좀 도와주세요.
Câu hỏi này khó quá nên hãy giúp tôi một chút
B
네, 알겠습니다.
Vâng, tôi hiểu rồi
Hội thoại 4
A
내일 시간 있어요?
Ngày mai bạn rảnh không?
B
아니요, 내일은 할 일이 많아서 시간이 없어요.
Không, ngày mai có nhiều việc sẽ phải làm nên tôi không rảnh
A
내일 등산하면서 뭘 마실 거예요?
Ngày mai đi leo núi bạn sẽ uống gì?
B
내일 등산하면서 마실 음료수를 샀어요.
Tôi đã mua đồ uống để sẽ uống khi leo núi ngày mai
1
Nhìn tình huống
2
Nghe mẫu
3
Thay thông tin của bạn
4
Nói lại không nhìn nghĩa Việt
Câu mẫu để nói lại
인도에 가 봤어요?
Bạn đã từng đi Ấn Độ chưa?
아니요, 아직 못 가 봤어요.
Không, tôi chưa từng đi
아르바이트를 해 봤어요?
Bạn đã thử làm thêm bao giờ chưa?
네, 식당에서 해 봤어요.
Vâng, tôi đã thử làm ở nhà hàng rồi
Nghe · 듣기

Nghe chủ động, bắt đúng ý chính

Nghe và xác định được thông tin chính về 콘서트에 가 봤어요?.
Nghe va ghi y chinh
Chuẩn bị nghe
경험
Kinh nghiệm, trải nghiệm
연극
Kịch, vở kịch
불꽃놀이
Pháo hoa, lễ hội pháo hoa
콘서트
Buổi hòa nhạc
전시회
Buổi triển lãm
배낭여행
Du lịch ba lô, du lịch bụi
인도에 가 봤어요?
Bạn đã từng đi Ấn Độ chưa?
아니요, 아직 못 가 봤어요.
Không, tôi chưa từng đi
아르바이트를 해 봤어요?
Bạn đã thử làm thêm bao giờ chưa?
네, 식당에서 해 봤어요.
Vâng, tôi đã thử làm ở nhà hàng rồi
얼마 동안 태권도를 배웠어요?
Bạn đã học Taekwondo trong bao lâu?
So sanh cau tra loi cua ban voi transcript sau khi da nghe va tu tra loi.
Đọc · 읽기

Đọc theo mục tiêu, tìm thông tin nhanh

Đọc và tóm tắt được nội dung chính về 콘서트에 가 봤어요?.
Doc va tom tat y chinh
배운 표현을 읽고 중심 내용을 정리해 보세요.
Từ cần nhìn khi đọc
경험
Kinh nghiệm, trải nghiệm
연극
Kịch, vở kịch
불꽃놀이
Pháo hoa, lễ hội pháo hoa
콘서트
Buổi hòa nhạc
전시회
Buổi triển lãm
배낭여행
Du lịch ba lô, du lịch bụi
Doc ky cau tieng Han, sau do tom tat y chinh bang 1-2 cau.
Viết · 쓰기

Biến mẫu câu thành đoạn viết của bạn

Viết được 3-5 câu về 콘서트에 가 봤어요? với mẫu V-아/어 보다.
Bài viết theo chủ điểm
Đề bài
배운 어휘와 문법을 사용해서 3-5문장으로 써 보세요.
/5000 ký tự