Đoạn 1
Hội thoại 1
Nói về sở thích - 어휘 취미 & 문법 V-는 것
A
A
시간이 있으면 뭘 해요?
Khi có thời gian bạn làm gì?
B
B
영화 보는 것을 좋아해서 영화 감상을 해요.
Tôi thích việc xem phim nên tôi đi thưởng thức phim ảnh
A
A
요리하는 것을 좋아하세요?
Bạn có thích việc nấu ăn không?
B
B
아니요, 요리하는 것을 좋아하지 않아요.
Không, tôi không thích việc nấu ăn