Workbook practice

2과 · 취미가 뭐예요?

Sở thích của bạn là gì?

Tổng quan bài học

Nắm từ khóa, mẫu câu, rồi mới làm bài

Từ khóa có nghĩa tiếng Việt
취미
[취미] / cʰwi.mi
Sở thích
사진을 찍다
[사지늘 찍따] / sa.dʑi.nɯl c͈ik.t͈a
Chụp ảnh
음악을 듣다
[으마글 듣따] / ɯ.ma.gɯl tɯt.t͈a
Nghe nhạc
춤을 추다
[추믈 추다] / cʰu.mɯl cʰu.da
Nhảy múa
그림을 그리다
[그리믈 그리다] / kɯ.ɾi.mɯl kɯ.ɾi.da
Vẽ tranh
인형을 모으다
[인형을 모으다] / in.hjʌ.ŋɯl mo.ɯ.da
Sưu tầm búp bê
인터넷을 하다
[인터네슬 하다] / in.tʰʌ.ne.sɯl ha.da
Lướt web, dùng internet
영화 감상
[영화 감상] / jʌŋ.hwa gam.saŋ
Việc xem phim, thưởng thức phim
음악 감상
[으막 깜상] / ɯ.mak k͈am.saŋ
Việc thưởng thức âm nhạc
등산
[등산] / tɯŋ.san
Việc leo núi
Mẫu câu trọng tâm
V-는 것
Cấu trúc & Ý nghĩa: Động từ + 는 것. Danh từ hóa động từ, biến hành động thành một danh từ (Việc...).
한국어를 배우는 것이 재미있어요
V-(으)ㄹ 줄 알다[모르다]
Cấu trúc & Ý nghĩa: Động từ + (으)ㄹ 줄 알다/모르다. Thể hiện sự hiểu biết, năng lực hoặc phương pháp làm một việc gì đó.
수영할 줄 알아요? - 네, 할 줄 알지만 별로 못해요
V-(으)ㄴ N
Cấu trúc & Ý nghĩa: Động từ + (으)ㄴ + Danh từ. Biểu thị hành động đã xảy ra và hoàn tất trong quá khứ để bổ nghĩa cho danh từ đứng sau (N mà đã V).
어제 아키라 씨하고 간 식당이 저 식당이에요
가다
A/V-지 않다
Cấu trúc & Ý nghĩa: Động/Tính từ + 지 않다. Dạng phủ định dài, ý nghĩa tương đương với '안 + V/A'. Thường dùng trong văn viết hoặc tình huống trang trọng hơn. --
오늘은 학교에 가지 않아요
Năng lực V-(으)ㄹ 줄 알다/모르다
Thể hiện khả năng, năng lực biết hoặc không biết cách thực hiện một hành động nào đó.
저는 수영을 할 줄 알아요.
Tôi biết bơi
Hội thoại mẫu

Nghe, đọc nghĩa, rồi bắt chước nhịp câu

4 đoạn
Đoạn 1
Hội thoại 1
Nói về sở thích - 어휘 취미 & 문법 V-는 것
A
A
시간이 있으면 뭘 해요?
Khi có thời gian bạn làm gì?
B
B
영화 보는 것을 좋아해서 영화 감상을 해요.
Tôi thích việc xem phim nên tôi đi thưởng thức phim ảnh
A
A
요리하는 것을 좋아하세요?
Bạn có thích việc nấu ăn không?
B
B
아니요, 요리하는 것을 좋아하지 않아요.
Không, tôi không thích việc nấu ăn
Đoạn 2
Hội thoại 2
A
A
피아노 칠 수 있어요?
Bạn có biết đánh đàn piano không?
B
B
아니요, 전혀 못 쳐요.
Không, tôi hoàn toàn không biết đánh
A
A
수영할 줄 알아요?
Bạn có biết bơi không?
B
B
네, 할 줄 알지만 별로 잘 못해요.
Vâng, tôi biết bơi nhưng không giỏi lắm
A
A
줄리앙 씨, 태권도 할 줄 알아요?
Julian, bạn biết tập Taekwondo chứ?
B
B
네, 3년 전부터 배워서 아주 잘해요.
Vâng, tôi học từ 3 năm trước nên tập rất giỏi
Đoạn 3
Hội thoại 3
A
A
어제 아키라 씨하고 간 식당이 저 식당이에요.
Cái nhà hàng mà hôm qua tôi đã đi cùng Akira là nhà hàng kia kìa
B
B
아, 그래요? 어제 먹은 빵도 참 맛있었어요.
À, thế à? Cái bánh mì mà hôm qua chúng ta đã ăn cũng rất ngon
A
A
이 사진은 지난주에 여행 가서 찍은 사진이에요.
Bức ảnh này là ảnh mà tôi đã chụp khi đi du lịch tuần trước
B
B
정말 예쁘네요.
Thật sự rất đẹp
Đoạn 4
Hội thoại 4
Phủ định - 문법 A/V-지 않다
A
A
어제 학교에 갔어요?
Hôm qua bạn có đến trường không?
B
B
아니요, 아파서 가지 못했어요.
Không, tôi bị ốm nên đã không thể đi
A
A
오늘 배운 문법 다 이해했어요?
Ngữ pháp học hôm nay bạn hiểu hết chứ?
B
B
아니요, 어려워서 다 이해하지 않았어요.
Không, khó quá nên tôi không hiểu hết
Nói · 말하기

Luyện phản xạ theo hội thoại

Nói được một đoạn ngắn về 취미가 뭐예요? với mẫu V-는 것.
취미가 뭐예요?
Hội thoại 1
Nói về sở thích - 어휘 취미 & 문법 V-는 것
A
시간이 있으면 뭘 해요?
Khi có thời gian bạn làm gì?
B
영화 보는 것을 좋아해서 영화 감상을 해요.
Tôi thích việc xem phim nên tôi đi thưởng thức phim ảnh
A
요리하는 것을 좋아하세요?
Bạn có thích việc nấu ăn không?
B
아니요, 요리하는 것을 좋아하지 않아요.
Không, tôi không thích việc nấu ăn
Hội thoại 2
A
피아노 칠 수 있어요?
Bạn có biết đánh đàn piano không?
B
아니요, 전혀 못 쳐요.
Không, tôi hoàn toàn không biết đánh
A
수영할 줄 알아요?
Bạn có biết bơi không?
B
네, 할 줄 알지만 별로 잘 못해요.
Vâng, tôi biết bơi nhưng không giỏi lắm
A
줄리앙 씨, 태권도 할 줄 알아요?
Julian, bạn biết tập Taekwondo chứ?
B
네, 3년 전부터 배워서 아주 잘해요.
Vâng, tôi học từ 3 năm trước nên tập rất giỏi
Hội thoại 3
A
어제 아키라 씨하고 간 식당이 저 식당이에요.
Cái nhà hàng mà hôm qua tôi đã đi cùng Akira là nhà hàng kia kìa
B
아, 그래요? 어제 먹은 빵도 참 맛있었어요.
À, thế à? Cái bánh mì mà hôm qua chúng ta đã ăn cũng rất ngon
A
이 사진은 지난주에 여행 가서 찍은 사진이에요.
Bức ảnh này là ảnh mà tôi đã chụp khi đi du lịch tuần trước
B
정말 예쁘네요.
Thật sự rất đẹp
Hội thoại 4
Phủ định - 문법 A/V-지 않다
A
어제 학교에 갔어요?
Hôm qua bạn có đến trường không?
B
아니요, 아파서 가지 못했어요.
Không, tôi bị ốm nên đã không thể đi
A
오늘 배운 문법 다 이해했어요?
Ngữ pháp học hôm nay bạn hiểu hết chứ?
B
아니요, 어려워서 다 이해하지 않았어요.
Không, khó quá nên tôi không hiểu hết
1
Nhìn tình huống
2
Nghe mẫu
3
Thay thông tin của bạn
4
Nói lại không nhìn nghĩa Việt
Câu mẫu để nói lại
시간이 있으면 뭘 해요?
Khi có thời gian bạn làm gì?
영화 보는 것을 좋아해서 영화 감상을 해요.
Tôi thích việc xem phim nên tôi đi thưởng thức phim ảnh
요리하는 것을 좋아하세요?
Bạn có thích việc nấu ăn không?
아니요, 요리하는 것을 좋아하지 않아요.
Không, tôi không thích việc nấu ăn
Nghe · 듣기

Nghe chủ động, bắt đúng ý chính

Nghe và xác định được thông tin chính về 취미가 뭐예요?.
Nghe va ghi y chinh
Chuẩn bị nghe
취미
Sở thích
사진을 찍다
Chụp ảnh
음악을 듣다
Nghe nhạc
춤을 추다
Nhảy múa
그림을 그리다
Vẽ tranh
인형을 모으다
Sưu tầm búp bê
시간이 있으면 뭘 해요?
Khi có thời gian bạn làm gì?
영화 보는 것을 좋아해서 영화 감상을 해요.
Tôi thích việc xem phim nên tôi đi thưởng thức phim ảnh
요리하는 것을 좋아하세요?
Bạn có thích việc nấu ăn không?
아니요, 요리하는 것을 좋아하지 않아요.
Không, tôi không thích việc nấu ăn
피아노 칠 수 있어요?
Bạn có biết đánh đàn piano không?
So sanh cau tra loi cua ban voi transcript sau khi da nghe va tu tra loi.
Đọc · 읽기

Đọc theo mục tiêu, tìm thông tin nhanh

Đọc và tóm tắt được nội dung chính về 취미가 뭐예요?.
Doc va tom tat y chinh
배운 표현을 읽고 중심 내용을 정리해 보세요.
Từ cần nhìn khi đọc
취미
Sở thích
사진을 찍다
Chụp ảnh
음악을 듣다
Nghe nhạc
춤을 추다
Nhảy múa
그림을 그리다
Vẽ tranh
인형을 모으다
Sưu tầm búp bê
Doc ky cau tieng Han, sau do tom tat y chinh bang 1-2 cau.
Viết · 쓰기

Biến mẫu câu thành đoạn viết của bạn

Viết được 3-5 câu về 취미가 뭐예요? với mẫu V-는 것.
Bài viết theo chủ điểm
Đề bài
배운 어휘와 문법을 사용해서 3-5문장으로 써 보세요.
/5000 ký tự