Workbook practice

10과 · 뭐 먹을래?

Bạn muốn ăn gì?

Tổng quan bài học

Nắm từ khóa, mẫu câu, rồi mới làm bài

Từ khóa có nghĩa tiếng Việt
김치찌개
[김치찌개] / kim.cʰi.c͈i.gɛ
Canh kim chi
된장찌개
[된장찌개] / twen.dʑaŋ.c͈i.gɛ
Canh tương đậu
순두부찌개
[순두부찌개] / sun.du.bu.c͈i.gɛ
Canh đậu hũ non
감자탕
[감자탕] / kam.dʑa.tʰaŋ
Canh xương khoai tây
매운탕
[매운탕] / mɛ.un.tʰaŋ
Canh cá cay
설렁탕
[설렁탕] / sʌl.lʌŋ.tʰaŋ
Canh sườn bò tẩm bổ
냉면
[냉면] / nɛŋ.mjʌn
Mỳ lạnh
칼국수
[칼국쑤] / kʰal.guk.s͈u
Mỳ cắt
비빔국수
[비빔국쑤] / pi.bim.guk.s͈u
Mỳ trộn
삼겹살
[삼겹쌀] / sam.gjʌp.s͈al
Thịt ba chỉ nướng
Mẫu câu trọng tâm
N 중에(서)
Cấu trúc & Ý nghĩa: Danh từ + 중에(서). Trong số (các N) thì....
민수 씨 가족 중에서 누가 제일 키가 커요? - 동생이 제일 커요
반말
Cấu trúc & Ý nghĩa: Là lối nói không sử dụng kính ngữ (-요 / -습니다).
오늘 배운 문법을 잘 모르겠어. 내가 가르쳐 줄게
V-(으)ㄹ래요
Cấu trúc & Ý nghĩa: Động từ + (으)ㄹ래요. (Bạn) có muốn cùng làm V không? / (Mình) sẽ làm V.
라면을 끓이려고 하는데 같이 먹을래요? - 네, 좋아요
A-(으)ㄴ데, V-는데, N인데
Cấu trúc & Ý nghĩa: Mệnh đề 1 + (으)ㄴ데/는데 + Mệnh đề 2. ...nhưng / còn.... --
저는 축구는 잘하는데 농구는 못해요
A-(으)ㄴ데, V-는데, N인데 2
Cấu trúc & Ý nghĩa: ...nhưng / ...thì... --
닭고기는 좋아하는데 삼계탕은 별로 안 좋아해요
V-(으)ㄹ래(요)
Dùng để hỏi ý định của người nghe (Cậu có muốn... không?) hoặc thể hiện ý chí của người nói (Tôi sẽ...). Cấu trúc này ít trang trọng hơn -(으)ㄹ 거예요, thường dùng trong giao tiếp đời thường giữa bạn bè hoặc người thân.
Hội thoại mẫu

Nghe, đọc nghĩa, rồi bắt chước nhịp câu

4 đoạn
Đoạn 1
Hội thoại 1
A
A
딸기와 사과 중에서 뭘 제일 좋아해요?
Trong số dâu tây và táo, bạn thích quả nào nhất?
B
B
저는 딸기를 좋아해요.
Tôi thích dâu tây
A
A
한국 음식 중에서 뭐가 제일 맛있어요?
Trong số các món ăn Hàn Quốc, món nào ngon nhất?
B
B
불고기가 제일 맛있어요.
Bulgogi là ngon nhất
Đoạn 2
Hội thoại 2
Sử dụng cách nói ngang hàng / Banmal - 문법 반말
A
A
오늘 배운 문법을 잘 모르겠어.
Ngữ pháp học hôm nay tớ không hiểu lắm
B
B
그래? 내가 가르쳐 줄게.
Thế à? Để tớ chỉ cho
A
A
수업 끝나면 전화해.
Học xong thì gọi điện nhé
B
B
그래, 전화할게.
Ừ, tớ sẽ gọi
Đoạn 3
Hội thoại 3
A
A
라면을 끓이려고 하는데 같이 먹을래요?
Tôi định nấu mì gói, bạn có muốn ăn cùng không?
B
B
네, 좋아요.
Vâng, tốt quá
A
A
같이 테니스 칠래요?
Chúng ta cùng chơi tennis nhé?
B
B
전 테니스를 전혀 칠 줄 몰라요.
Tôi hoàn toàn không biết chơi tennis
Đoạn 4
Hội thoại 4
A
A
나나 씨, 운동을 잘해요?
Nana, bạn chơi thể thao giỏi không?
B
B
저는 축구는 잘하는데 농구는 못해요.
Tôi chơi bóng đá thì giỏi nhưng bóng rổ thì không
A
A
어제 날씨가 좋았어요?
Hôm qua thời tiết đẹp chứ?
B
B
어제는 날씨가 좋았는데 오늘은 비가 오네요.
Hôm qua thời tiết đẹp thế mà hôm nay lại mưa
Nói · 말하기

Luyện phản xạ theo hội thoại

Nói được một đoạn ngắn về 뭐 먹을래? với mẫu N 중에(서).
뭐 먹을래?
Hội thoại 1
A
딸기와 사과 중에서 뭘 제일 좋아해요?
Trong số dâu tây và táo, bạn thích quả nào nhất?
B
저는 딸기를 좋아해요.
Tôi thích dâu tây
A
한국 음식 중에서 뭐가 제일 맛있어요?
Trong số các món ăn Hàn Quốc, món nào ngon nhất?
B
불고기가 제일 맛있어요.
Bulgogi là ngon nhất
Hội thoại 2
Sử dụng cách nói ngang hàng / Banmal - 문법 반말
A
오늘 배운 문법을 잘 모르겠어.
Ngữ pháp học hôm nay tớ không hiểu lắm
B
그래? 내가 가르쳐 줄게.
Thế à? Để tớ chỉ cho
A
수업 끝나면 전화해.
Học xong thì gọi điện nhé
B
그래, 전화할게.
Ừ, tớ sẽ gọi
Hội thoại 3
A
라면을 끓이려고 하는데 같이 먹을래요?
Tôi định nấu mì gói, bạn có muốn ăn cùng không?
B
네, 좋아요.
Vâng, tốt quá
A
같이 테니스 칠래요?
Chúng ta cùng chơi tennis nhé?
B
전 테니스를 전혀 칠 줄 몰라요.
Tôi hoàn toàn không biết chơi tennis
Hội thoại 4
A
나나 씨, 운동을 잘해요?
Nana, bạn chơi thể thao giỏi không?
B
저는 축구는 잘하는데 농구는 못해요.
Tôi chơi bóng đá thì giỏi nhưng bóng rổ thì không
A
어제 날씨가 좋았어요?
Hôm qua thời tiết đẹp chứ?
B
어제는 날씨가 좋았는데 오늘은 비가 오네요.
Hôm qua thời tiết đẹp thế mà hôm nay lại mưa
1
Nhìn tình huống
2
Nghe mẫu
3
Thay thông tin của bạn
4
Nói lại không nhìn nghĩa Việt
Câu mẫu để nói lại
딸기와 사과 중에서 뭘 제일 좋아해요?
Trong số dâu tây và táo, bạn thích quả nào nhất?
저는 딸기를 좋아해요.
Tôi thích dâu tây
한국 음식 중에서 뭐가 제일 맛있어요?
Trong số các món ăn Hàn Quốc, món nào ngon nhất?
불고기가 제일 맛있어요.
Bulgogi là ngon nhất
Nghe · 듣기

Nghe chủ động, bắt đúng ý chính

Nghe và xác định được thông tin chính về 뭐 먹을래?.
Nghe va ghi y chinh
Chuẩn bị nghe
김치찌개
Canh kim chi
된장찌개
Canh tương đậu
순두부찌개
Canh đậu hũ non
감자탕
Canh xương khoai tây
매운탕
Canh cá cay
설렁탕
Canh sườn bò tẩm bổ
딸기와 사과 중에서 뭘 제일 좋아해요?
Trong số dâu tây và táo, bạn thích quả nào nhất?
저는 딸기를 좋아해요.
Tôi thích dâu tây
한국 음식 중에서 뭐가 제일 맛있어요?
Trong số các món ăn Hàn Quốc, món nào ngon nhất?
불고기가 제일 맛있어요.
Bulgogi là ngon nhất
오늘 배운 문법을 잘 모르겠어.
Ngữ pháp học hôm nay tớ không hiểu lắm
So sanh cau tra loi cua ban voi transcript sau khi da nghe va tu tra loi.
Đọc · 읽기

Đọc theo mục tiêu, tìm thông tin nhanh

Đọc và tóm tắt được nội dung chính về 뭐 먹을래?.
Doc va tom tat y chinh
배운 표현을 읽고 중심 내용을 정리해 보세요.
Từ cần nhìn khi đọc
김치찌개
Canh kim chi
된장찌개
Canh tương đậu
순두부찌개
Canh đậu hũ non
감자탕
Canh xương khoai tây
매운탕
Canh cá cay
설렁탕
Canh sườn bò tẩm bổ
Doc ky cau tieng Han, sau do tom tat y chinh bang 1-2 cau.
Viết · 쓰기

Biến mẫu câu thành đoạn viết của bạn

Viết được 3-5 câu về 뭐 먹을래? với mẫu N 중에(서).
Bài viết theo chủ điểm
Đề bài
배운 어휘와 문법을 사용해서 3-5문장으로 써 보세요.
/5000 ký tự