Workbook practice

16과 · 설날에는 밥 대신 떡국을 먹어요

Vào ngày Tết, chúng tôi ăn canh bánh gạo thay cho cơm

Tổng quan bài học

Nắm từ khóa, mẫu câu, rồi mới làm bài

Từ khóa có nghĩa tiếng Việt
명절
[명절] / mjʌŋ.dʑʌl
Ngày lễ truyền thống
설날
[설랄] / sʌl.lal
Tết Âm lịch
추석
[추석] / cʰu.sʌk
Tết Trung thu
고향에 가다
[고향에 가다] / ko.hja.ŋe ka.da
Về quê
한복을 입다
[한보글 입따] / han.bo.gɯl ip.t͈a
Mặc Hanbok (Hàn phục)
세배(를) 하다
[세배를 하다] / se.bɛ.ɾɯl ha.da
Lạy chào năm mới
성묘(를) 하다
[성묘를 하다] / sʌŋ.mjo.ɾɯl ha.da
Tảo mộ, viếng mộ
차례를 지내다
[차례를 지내다] / cʰa.ɾje.ɾɯl tɕi.nɛ.da
Làm lễ cúng tổ tiên
윷놀이(를) 하다
[윤노리를 하다] / jun.no.ɾi.ɾɯl ha.da
Chơi trò Yut (trò chơi dân gian)
떡국
[떡꾹] / t͈ʌk.k͈uk
Canh bánh gạo
Mẫu câu trọng tâm
V-아/어 놓다
Cấu trúc & Ý nghĩa: Động từ + 아/어 놓다. Diễn tả việc hoàn tất một hành động nào đó và duy trì trạng thái đó để chuẩn bị cho một việc khác trong tương lai (Làm gì đó sẵn / Để sẵn).
주말에는 표가 없으니까 예매를 해 놓으세요
Cuối tuần không có vé nên hãy đặt mua SẴN đi.
N 대신
Cấu trúc & Ý nghĩa: Danh từ + 대신. Mang ý nghĩa thay thế một người, sự vật hoặc hành động này bằng một người, sự vật, hành động khác.
커피가 없어서 커피 대신 녹차를 마셨어요
Không có cà phê nên tôi uống trà xanh THAY CHO cà phê.
V-(으)ㄹ까 하다
Cấu trúc & Ý nghĩa: Động từ + (으)ㄹ까 하다. Thể hiện một suy nghĩ, dự định, kế hoạch của bản thân nhưng chưa chắc chắn 100% (Tính làm gì đó...).
다음 주에 부모님이 오시니까 대청소를 할까 해요
Tuần sau bố mẹ đến nên tớ ĐANG TÍNH tổng vệ sinh.
A/V-(으)ㄹ 테니까
Cấu trúc & Ý nghĩa: Động/Tính từ + (으)ㄹ 테니까. Dùng để đưa ra lý do, phỏng đoán hoặc lời hứa của người nói làm cơ sở để khuyên nhủ, đề nghị người nghe ở vế sau. --
좀 졸리네요. - 그럼 제가 운전할 테니까 좀 쉬세요
Buồn ngủ quá. - Vậy TÔI SẼ lái xe NÊN cậu hãy nghỉ chút đi.
N 대신(에)
Cấu trúc & Ý nghĩa: Danh từ + 대신(에). Thay cho N / Thay vì N...
제가 아파서 친구가 저 대신 운전을 했어요
Hội thoại mẫu

Nghe, đọc nghĩa, rồi bắt chước nhịp câu

4 đoạn
Đoạn 1
Hội thoại 1
Hành động chuẩn bị sẵn - 문법 V-아/어 놓다
A
A
명절에는 문을 닫는 가게가 많으니까 필요한 것을 미리 사 놓아야 돼요.
Vào ngày lễ có nhiều cửa hàng đóng cửa nên phải mua sẵn những đồ cần thiết
B
B
네, 내일 휴일이라서 은행 문을 열지 않으니까 오늘 돈을 찾아 놓을게요.
Vâng, ngày mai là ngày nghỉ ngân hàng không mở cửa nên hôm nay tôi sẽ rút sẵn tiền
A
A
주말에는 표가 없으니까 어떻게 해요?
Cuối tuần không có vé thì làm thế nào?
B
B
예매를 해 놓으세요.
Hãy đặt mua trước đi
Đoạn 2
Hội thoại 2
Thay thế cho - 문법 N 대신
A
A
커피가 없어서 커피 대신 녹차를 마셨어요.
Không có cà phê nên tôi đã uống trà xanh thay cho cà phê
B
B
사과가 너무 비싸서 사과 대신 바나나를 샀어요.
Táo đắt quá nên tôi đã mua chuối thay cho táo
A
A
전화 안 받아서 이메일을 보냈어요?
Bạn không nghe điện thoại nên tôi đã gửi email à?
B
B
네, 전화 대신 문자를 보냈어요.
Vâng, tôi đã gửi tin nhắn thay cho cuộc gọi
Đoạn 3
Hội thoại 3
A
A
이번 주말에 뭐 할 거예요?
Cuối tuần này bạn sẽ làm gì?
B
B
다음 주에 부모님이 오시니까 대청소를 할까 해요.
Tuần sau bố mẹ đến nên tôi đang định tổng vệ sinh
A
A
친구 만나면 뭐 할 거예요?
Gặp bạn xong thì sẽ làm gì?
B
B
둘 다 쇼핑을 좋아하니까 쇼핑을 할까 해요.
Cả hai đều thích mua sắm nên chúng tôi định đi mua sắm
Đoạn 4
Hội thoại 4
A
A
좀 졸리네요.
Tôi hơi buồn ngủ
B
B
그럼 제가 운전할 테니까 좀 쉬세요.
Vậy tôi sẽ lái xe nên bạn hãy nghỉ ngơi đi
A
A
제가 점심 살게요.
Tôi sẽ bao bữa trưa
B
B
아니에요. 오늘은 제가 살 테니까 다음에 사세요.
Không đâu. Hôm nay tôi sẽ bao nên lần sau bạn hẵng bao
A
A
설거지는 부탁해요. 방 청소 좀 해 주세요.
Nhờ bạn rửa bát nhé. Hãy dọn phòng giúp tôi
B
B
제가 청소할 테니까 걱정하지 마세요.
Tôi sẽ dọn dẹp nên bạn đừng lo
Nói · 말하기

Luyện phản xạ theo hội thoại

Nói được một đoạn ngắn về 설날에는 밥 대신 떡국을 먹어요 với mẫu V-아/어 놓다.
설날에는 밥 대신 떡국을 먹어요
Hội thoại 1
Hành động chuẩn bị sẵn - 문법 V-아/어 놓다
A
명절에는 문을 닫는 가게가 많으니까 필요한 것을 미리 사 놓아야 돼요.
Vào ngày lễ có nhiều cửa hàng đóng cửa nên phải mua sẵn những đồ cần thiết
B
네, 내일 휴일이라서 은행 문을 열지 않으니까 오늘 돈을 찾아 놓을게요.
Vâng, ngày mai là ngày nghỉ ngân hàng không mở cửa nên hôm nay tôi sẽ rút sẵn tiền
A
주말에는 표가 없으니까 어떻게 해요?
Cuối tuần không có vé thì làm thế nào?
B
예매를 해 놓으세요.
Hãy đặt mua trước đi
Hội thoại 2
Thay thế cho - 문법 N 대신
A
커피가 없어서 커피 대신 녹차를 마셨어요.
Không có cà phê nên tôi đã uống trà xanh thay cho cà phê
B
사과가 너무 비싸서 사과 대신 바나나를 샀어요.
Táo đắt quá nên tôi đã mua chuối thay cho táo
A
전화 안 받아서 이메일을 보냈어요?
Bạn không nghe điện thoại nên tôi đã gửi email à?
B
네, 전화 대신 문자를 보냈어요.
Vâng, tôi đã gửi tin nhắn thay cho cuộc gọi
Hội thoại 3
A
이번 주말에 뭐 할 거예요?
Cuối tuần này bạn sẽ làm gì?
B
다음 주에 부모님이 오시니까 대청소를 할까 해요.
Tuần sau bố mẹ đến nên tôi đang định tổng vệ sinh
A
친구 만나면 뭐 할 거예요?
Gặp bạn xong thì sẽ làm gì?
B
둘 다 쇼핑을 좋아하니까 쇼핑을 할까 해요.
Cả hai đều thích mua sắm nên chúng tôi định đi mua sắm
Hội thoại 4
A
좀 졸리네요.
Tôi hơi buồn ngủ
B
그럼 제가 운전할 테니까 좀 쉬세요.
Vậy tôi sẽ lái xe nên bạn hãy nghỉ ngơi đi
A
제가 점심 살게요.
Tôi sẽ bao bữa trưa
B
아니에요. 오늘은 제가 살 테니까 다음에 사세요.
Không đâu. Hôm nay tôi sẽ bao nên lần sau bạn hẵng bao
A
설거지는 부탁해요. 방 청소 좀 해 주세요.
Nhờ bạn rửa bát nhé. Hãy dọn phòng giúp tôi
B
제가 청소할 테니까 걱정하지 마세요.
Tôi sẽ dọn dẹp nên bạn đừng lo
1
Nhìn tình huống
2
Nghe mẫu
3
Thay thông tin của bạn
4
Nói lại không nhìn nghĩa Việt
Câu mẫu để nói lại
명절에는 문을 닫는 가게가 많으니까 필요한 것을 미리 사 놓아야 돼요.
Vào ngày lễ có nhiều cửa hàng đóng cửa nên phải mua sẵn những đồ cần thiết
네, 내일 휴일이라서 은행 문을 열지 않으니까 오늘 돈을 찾아 놓을게요.
Vâng, ngày mai là ngày nghỉ ngân hàng không mở cửa nên hôm nay tôi sẽ rút sẵn tiền
주말에는 표가 없으니까 어떻게 해요?
Cuối tuần không có vé thì làm thế nào?
예매를 해 놓으세요.
Hãy đặt mua trước đi
Nghe · 듣기

Nghe chủ động, bắt đúng ý chính

Nghe và xác định được thông tin chính về 설날에는 밥 대신 떡국을 먹어요.
Nghe va ghi y chinh
Chuẩn bị nghe
명절
Ngày lễ truyền thống
설날
Tết Âm lịch
추석
Tết Trung thu
고향에 가다
Về quê
한복을 입다
Mặc Hanbok (Hàn phục)
세배(를) 하다
Lạy chào năm mới
명절에는 문을 닫는 가게가 많으니까 필요한 것을 미리 사 놓아야 돼요.
Vào ngày lễ có nhiều cửa hàng đóng cửa nên phải mua sẵn những đồ cần thiết
네, 내일 휴일이라서 은행 문을 열지 않으니까 오늘 돈을 찾아 놓을게요.
Vâng, ngày mai là ngày nghỉ ngân hàng không mở cửa nên hôm nay tôi sẽ rút sẵn tiền
주말에는 표가 없으니까 어떻게 해요?
Cuối tuần không có vé thì làm thế nào?
예매를 해 놓으세요.
Hãy đặt mua trước đi
커피가 없어서 커피 대신 녹차를 마셨어요.
Không có cà phê nên tôi đã uống trà xanh thay cho cà phê
So sanh cau tra loi cua ban voi transcript sau khi da nghe va tu tra loi.
Đọc · 읽기

Đọc theo mục tiêu, tìm thông tin nhanh

Đọc và tóm tắt được nội dung chính về 설날에는 밥 대신 떡국을 먹어요.
Doc va tom tat y chinh
배운 표현을 읽고 중심 내용을 정리해 보세요.
Từ cần nhìn khi đọc
명절
Ngày lễ truyền thống
설날
Tết Âm lịch
추석
Tết Trung thu
고향에 가다
Về quê
한복을 입다
Mặc Hanbok (Hàn phục)
세배(를) 하다
Lạy chào năm mới
Doc ky cau tieng Han, sau do tom tat y chinh bang 1-2 cau.
Viết · 쓰기

Biến mẫu câu thành đoạn viết của bạn

Viết được 3-5 câu về 설날에는 밥 대신 떡국을 먹어요 với mẫu V-아/어 놓다.
Bài viết theo chủ điểm
Đề bài
배운 어휘와 문법을 사용해서 3-5문장으로 써 보세요.
/5000 ký tự