Đoạn 1
Hội thoại 1
Hành động chuẩn bị sẵn - 문법 V-아/어 놓다
A
A
명절에는 문을 닫는 가게가 많으니까 필요한 것을 미리 사 놓아야 돼요.
Vào ngày lễ có nhiều cửa hàng đóng cửa nên phải mua sẵn những đồ cần thiết
B
B
네, 내일 휴일이라서 은행 문을 열지 않으니까 오늘 돈을 찾아 놓을게요.
Vâng, ngày mai là ngày nghỉ ngân hàng không mở cửa nên hôm nay tôi sẽ rút sẵn tiền
A
A
주말에는 표가 없으니까 어떻게 해요?
Cuối tuần không có vé thì làm thế nào?
B
B
예매를 해 놓으세요.
Hãy đặt mua trước đi