Workbook practice

14과 · 여기서 사진을 찍어도 돼요?

Tôi có thể chụp ảnh ở đây được không?

Tổng quan bài học

Nắm từ khóa, mẫu câu, rồi mới làm bài

Từ khóa có nghĩa tiếng Việt
두 손으로 드리다
[두 소느로 드리다] / tu so.nɯ.ɾo tɯ.ɾi.da
Đưa bằng hai tay
두 손으로 받다
[두 소느로 받따] / tu so.nɯ.ɾo pat.t͈a
Nhận bằng hai tay
자리를 양보하다
[자리를 양보하다] / c͈a.ɾi.ɾɯl jaŋ.bo.ha.da
Nhường chỗ
높임말[존댓말]을 하다
[노핌말(존댄말)을 하다] / no.pʰim.mal(c͈on.dɛn.mal).ɯl ha.da
Nói kính ngữ
고개를 돌리고 마시다
[고개를 돌리고 마시다] / ko.gɛ.ɾɯl tol.li.go ma.ɕi.da
Ngoảnh đầu đi khi uống
고개를 숙여서 인사하다
[고개를 수겨서 인사하다] / ko.gɛ.ɾɯl su.gjʌ.sʌ in.sa.ha.da
Cúi đầu chào
다리를 꼬고 앉다
[다리를 꼬고 안따] / ta.ɾi.ɾɯl k͈o.go an.t͈a
Ngồi vắt chéo chân
반말을 하다
[반마를 하다] / pan.ma.ɾɯl ha.da
Nói trống không
이름을 부르다
[이르믈 부르다] / i.ɾɯ.mɯl pu.ɾɯ.da
Gọi tên (người lớn)
금연
[그면] / kɯ.mjʌn
Cấm hút thuốc
Mẫu câu trọng tâm
V-(으)ㄴ 적(이) 있다[없다]
Cấu trúc & Ý nghĩa: Động từ + (으)ㄴ 적(이) 있다/없다. Thể hiện kinh nghiệm: Đã từng làm V / Chưa từng làm V.
러시아에 간 적이 있어요. / 아니요, 간 적이 없어요
Tôi đã từng đi Nga. / Không, tôi chưa từng đi Nga.
A/V-았을/었을 때
Cấu trúc & Ý nghĩa: Động/Tính từ + 았/었을 때. Diễn tả thời điểm KHI một sự việc, hành động trong quá khứ ĐÃ xảy ra hoặc ĐÃ hoàn tất.
언제 제주도에 가 봤어요? - 어렸을 때 가 봤어요
Bạn đi Jeju khi nào? - LÚC ĐÃ còn nhỏ tôi đã đi.
V-아도/어도 되다
Cấu trúc & Ý nghĩa: Động từ + 아/어도 되다. Làm V cũng được (Cho phép) / Làm V có được không? (Xin phép).
여기서 사진을 찍어도 돼요? - 네, 찍어도 돼요
Chụp ảnh ở đây ĐƯỢC KHÔNG? - Vâng, chụp được.
V-(으)면 안 되다
Cấu trúc & Ý nghĩa: Động từ + (으)면 안 되다. Nếu làm V thì không được (Cấm đoán / Khuyên can không nên làm). --
여기에 차를 세워도 돼요? - 아니요, 여기에 차를 세우면 안 돼요
Không, ĐỖ XE ở đây LÀ KHÔNG ĐƯỢC.
A/V-았/었을 때
Cấu trúc & Ý nghĩa: Động/Tính từ + 았/었을 때. Khi đã... / Hồi đã...
어렸을 때 한국에 와 본 적이 있어요
V-아/어도 되다
Cấu trúc & Ý nghĩa: Động từ + 아/어도 되다. Làm V cũng được / Được phép làm V.
다 한 사람은 먼저 가도 돼요
V-(으)ㄴ 적(이) 있다/없다
Dùng để diễn tả việc người nói đã từng có hoặc chưa từng có kinh nghiệm làm một việc gì đó trong quá khứ. Đôi khi kết hợp với 아/어 보다 thành V-아/어 본 적이 있다
Đã từng thử làm gì
Hội thoại mẫu

Nghe, đọc nghĩa, rồi bắt chước nhịp câu

4 đoạn
Đoạn 1
Hội thoại 1
A
A
러시아에 간 적이 있어요?
Bạn đã từng đi Nga chưa?
B
B
네, 간 적이 있어요. / 아니요, 간 적이 없어요.
Vâng, tôi đã từng đi. / Không, tôi chưa từng đi
A
A
아르바이트를 해 본 적이 있어요?
Bạn đã từng làm thêm chưa?
B
B
네, 고등학교 때 아르바이트를 한 적이 있습니다.
Vâng, hồi cấp 3 tôi đã từng làm thêm
Đoạn 2
Hội thoại 2
Khi đã... - 문법 A/V-았/었을 때
A
A
언제 제주도에 가 봤어요?
Bạn đi đảo Jeju khi nào vậy?
B
B
어렸을 때 가 봤어요.
Tôi đã đi khi còn nhỏ
A
A
언제 지갑 잃어버린 것을 알았어요?
Bạn phát hiện mất ví khi nào?
B
B
지하철이 떠났을 때 알았어요.
Tôi biết khi tàu điện ngầm đã rời đi
Đoạn 3
Hội thoại 3
Được phép làm gì - 문법 V-아/어도 되다
A
A
여기에 주차해도 돼요?
Tôi đỗ xe ở đây được không?
B
B
네, 주차해도 돼요.
Vâng, bạn đỗ được
A
A
여기서 사진을 찍어도 돼요?
Tôi được phép chụp ảnh ở đây chứ?
B
B
네, 찍어도 돼요.
Vâng, chụp được
Đoạn 4
Hội thoại 4
A
A
여기에 차를 세워도 돼요?
Tôi đỗ xe ở đây được không?
B
B
아니요, 여기에 차를 세우면 안 돼요.
Không, bạn không được đỗ xe ở đây
A
A
지금 밖에 나가면 안 돼요?
Bây giờ tôi đi ra ngoài không được à?
B
B
안 돼. 시험이 끝나면 나가세요.
Không được. Thi xong rồi hẵng ra
Nói · 말하기

Luyện phản xạ theo hội thoại

Nói được một đoạn ngắn về 여기서 사진을 찍어도 돼요? với mẫu V-(으)ㄴ 적(이) 있다[없다].
여기서 사진을 찍어도 돼요?
Hội thoại 1
A
러시아에 간 적이 있어요?
Bạn đã từng đi Nga chưa?
B
네, 간 적이 있어요. / 아니요, 간 적이 없어요.
Vâng, tôi đã từng đi. / Không, tôi chưa từng đi
A
아르바이트를 해 본 적이 있어요?
Bạn đã từng làm thêm chưa?
B
네, 고등학교 때 아르바이트를 한 적이 있습니다.
Vâng, hồi cấp 3 tôi đã từng làm thêm
Hội thoại 2
Khi đã... - 문법 A/V-았/었을 때
A
언제 제주도에 가 봤어요?
Bạn đi đảo Jeju khi nào vậy?
B
어렸을 때 가 봤어요.
Tôi đã đi khi còn nhỏ
A
언제 지갑 잃어버린 것을 알았어요?
Bạn phát hiện mất ví khi nào?
B
지하철이 떠났을 때 알았어요.
Tôi biết khi tàu điện ngầm đã rời đi
Hội thoại 3
Được phép làm gì - 문법 V-아/어도 되다
A
여기에 주차해도 돼요?
Tôi đỗ xe ở đây được không?
B
네, 주차해도 돼요.
Vâng, bạn đỗ được
A
여기서 사진을 찍어도 돼요?
Tôi được phép chụp ảnh ở đây chứ?
B
네, 찍어도 돼요.
Vâng, chụp được
Hội thoại 4
A
여기에 차를 세워도 돼요?
Tôi đỗ xe ở đây được không?
B
아니요, 여기에 차를 세우면 안 돼요.
Không, bạn không được đỗ xe ở đây
A
지금 밖에 나가면 안 돼요?
Bây giờ tôi đi ra ngoài không được à?
B
안 돼. 시험이 끝나면 나가세요.
Không được. Thi xong rồi hẵng ra
1
Nhìn tình huống
2
Nghe mẫu
3
Thay thông tin của bạn
4
Nói lại không nhìn nghĩa Việt
Câu mẫu để nói lại
러시아에 간 적이 있어요?
Bạn đã từng đi Nga chưa?
네, 간 적이 있어요. / 아니요, 간 적이 없어요.
Vâng, tôi đã từng đi. / Không, tôi chưa từng đi
아르바이트를 해 본 적이 있어요?
Bạn đã từng làm thêm chưa?
네, 고등학교 때 아르바이트를 한 적이 있습니다.
Vâng, hồi cấp 3 tôi đã từng làm thêm
Nghe · 듣기

Nghe chủ động, bắt đúng ý chính

Nghe và xác định được thông tin chính về 여기서 사진을 찍어도 돼요?.
Nghe va ghi y chinh
Chuẩn bị nghe
두 손으로 드리다
Đưa bằng hai tay
두 손으로 받다
Nhận bằng hai tay
자리를 양보하다
Nhường chỗ
높임말[존댓말]을 하다
Nói kính ngữ
고개를 돌리고 마시다
Ngoảnh đầu đi khi uống
고개를 숙여서 인사하다
Cúi đầu chào
러시아에 간 적이 있어요?
Bạn đã từng đi Nga chưa?
네, 간 적이 있어요. / 아니요, 간 적이 없어요.
Vâng, tôi đã từng đi. / Không, tôi chưa từng đi
아르바이트를 해 본 적이 있어요?
Bạn đã từng làm thêm chưa?
네, 고등학교 때 아르바이트를 한 적이 있습니다.
Vâng, hồi cấp 3 tôi đã từng làm thêm
언제 제주도에 가 봤어요?
Bạn đi đảo Jeju khi nào vậy?
So sanh cau tra loi cua ban voi transcript sau khi da nghe va tu tra loi.
Đọc · 읽기

Đọc theo mục tiêu, tìm thông tin nhanh

Đọc và tóm tắt được nội dung chính về 여기서 사진을 찍어도 돼요?.
Doc va tom tat y chinh
배운 표현을 읽고 중심 내용을 정리해 보세요.
Từ cần nhìn khi đọc
두 손으로 드리다
Đưa bằng hai tay
두 손으로 받다
Nhận bằng hai tay
자리를 양보하다
Nhường chỗ
높임말[존댓말]을 하다
Nói kính ngữ
고개를 돌리고 마시다
Ngoảnh đầu đi khi uống
고개를 숙여서 인사하다
Cúi đầu chào
Doc ky cau tieng Han, sau do tom tat y chinh bang 1-2 cau.
Viết · 쓰기

Biến mẫu câu thành đoạn viết của bạn

Viết được 3-5 câu về 여기서 사진을 찍어도 돼요? với mẫu V-(으)ㄴ 적(이) 있다[없다].
Bài viết theo chủ điểm
Đề bài
배운 어휘와 문법을 사용해서 3-5문장으로 써 보세요.
/5000 ký tự