Workbook practice

13과 · 주변이 조용해서 살기 좋아요

Môi trường xung quanh yên tĩnh nên rất đáng sống

Tổng quan bài học

Nắm từ khóa, mẫu câu, rồi mới làm bài

Từ khóa có nghĩa tiếng Việt
기숙사
[기숙싸] / ki.suk.s͈a
Ký túc xá
아파트
[아파트] / a.pʰa.tʰɯ
Căn hộ chung cư
주택
[주택] / c͈u.tʰɛk
Nhà riêng, nhà ở
빌라
[빌라] / pil.la
Biệt thự / Chung cư mini
원룸
[원룸] / wʌn.num
Phòng trọ Studio (1 phòng)
오피스텔
[오피스텔] / o.pʰi.sɯ.tʰel
Officetel (Căn hộ văn phòng)
[방] / paŋ
Căn phòng
거실
[거실] / kʌ.ɕil
Phòng khách
부엌
[부억] / pu.ʌk
Phòng bếp
화장실
[화장실] / hwa.dʑaŋ.ɕil
Nhà vệ sinh
Mẫu câu trọng tâm
A/V-(으)ㄹ지 모르겠다
Cấu trúc & Ý nghĩa: Động/Tính từ + (으)ㄹ지 모르겠다. Diễn tả sự lo lắng, phân vân hoặc không chắc chắn của người nói về một việc gì đó trong tương lai (Không biết là liệu có... hay không).
이 케이크가 맛있을지 모르겠어요
Không biết là chiếc bánh này có ngon không nữa.
A/V-기는 하지만
Cấu trúc & Ý nghĩa: Động/Tính từ + 기는 하지만. Dùng để công nhận hoặc đồng tình với một sự thật ở vế trước, nhưng vế sau lại đưa ra một ý kiến tương phản hoặc bổ sung khuyết điểm.
이 식당은 분위기가 좋기는 하지만 값이 좀 비싸요
Nhà hàng này không khí tốt THÌ CŨNG TỐT THẬT, NHƯNG giá hơi đắt.
A/V-기 때문에, N(이)기 때문에
Cấu trúc & Ý nghĩa: Động/Tính từ + 기 때문에 / Danh từ + (이)기 때문에. Là cấu trúc chỉ nguyên nhân - kết quả trang trọng, mang tính logic cao, thường dùng trong văn viết hoặc trình bày rõ ràng.
오늘 시간 있으면 같이 영화 볼래요? - 미안해요. 다음 주에 시험이 있기 때문에 공부해야 돼요
...Xin lỗi, VÌ tuần sau CÓ bài thi NÊN tôi phải học.
V-기(가) A
Cấu trúc & Ý nghĩa: Động từ + 기(가) + Tính từ (thường là 쉽다/어렵다, 좋다/나쁘다, 편하다/불편하다...). Dùng để đánh giá mức độ, cảm nhận về một việc gì đó (Việc làm V thì dễ/khó/thoải mái...). --
이 집은 넓어서 살기가 좋아요
Ngôi nhà này rộng nên việc sống RẤT TỐT/THOẢI MÁI.
Hội thoại mẫu

Nghe, đọc nghĩa, rồi bắt chước nhịp câu

4 đoạn
Đoạn 1
Hội thoại 1
A
A
내일 회사 면접이 있는데 잘 볼 수 있을지 모르겠어요.
Ngày mai có buổi phỏng vấn công ty, tôi không biết là liệu mình có làm tốt không nữa
B
B
연습을 많이 했으니까 잘할 거예요.
Đã luyện tập nhiều rồi nên bạn sẽ làm tốt thôi
A
A
주말에 친구하고 어디에 갈 거예요?
Cuối tuần bạn sẽ đi đâu với bạn bè?
B
B
글쎄요. 어디에 갈지 잘 모르겠어요.
Biết nói sao nhỉ. Tôi không biết là sẽ đi đâu
Đoạn 2
Hội thoại 2
Thì... thật nhưng mà - 문법 A/V-기는 하지만
A
A
한국어로 드라마 보는 것이 어려워요?
Xem phim truyền hình bằng tiếng Hàn khó không?
B
B
네, 재미있기는 하지만 좀 어려워요.
Vâng, thú vị thì có thú vị thật nhưng mà hơi khó
A
A
이 가방 살 거예요?
Bạn sẽ mua cái túi này chứ?
B
B
아니요, 예쁘기는 하지만 너무 비싸요.
Không, đẹp thì đẹp thật nhưng đắt quá
Đoạn 3
Hội thoại 3
Bởi vì - 문법 A/V-기 때문에
A
A
오늘 시간 있으면 같이 영화 볼래요?
Hôm nay nếu có thời gian thì cùng đi xem phim nhé?
B
B
미안해요. 다음 주에 시험이 있기 때문에 공부해야 돼요.
Xin lỗi nhé. Vì tuần sau có bài thi nên tôi phải học bài
A
A
새로 이사 간 집은 어때요?
Ngôi nhà mới chuyển đến thế nào?
B
B
생활비가 적게 들기 때문에 좋아요.
Vì tốn ít sinh hoạt phí nên rất tốt
Đoạn 4
Hội thoại 4
A
A
집이 넓어서 살기 좋아요.
Nhà rộng nên sống rất thoải mái
B
B
네, 공원이 가까워서 산책하기도 좋아요.
Vâng, công viên gần nên đi dạo cũng thích
A
A
한국은 교통이 편리해서 여행하기 편해요.
Hàn Quốc giao thông thuận tiện nên đi du lịch rất tiện
B
B
맞아요. 지하철이 잘 되어 있어요.
Đúng vậy. Tàu điện ngầm rất tốt
Nói · 말하기

Luyện phản xạ theo hội thoại

Nói được một đoạn ngắn về 주변이 조용해서 살기 좋아요 với mẫu A/V-(으)ㄹ지 모르겠다.
주변이 조용해서 살기 좋아요
Hội thoại 1
A
내일 회사 면접이 있는데 잘 볼 수 있을지 모르겠어요.
Ngày mai có buổi phỏng vấn công ty, tôi không biết là liệu mình có làm tốt không nữa
B
연습을 많이 했으니까 잘할 거예요.
Đã luyện tập nhiều rồi nên bạn sẽ làm tốt thôi
A
주말에 친구하고 어디에 갈 거예요?
Cuối tuần bạn sẽ đi đâu với bạn bè?
B
글쎄요. 어디에 갈지 잘 모르겠어요.
Biết nói sao nhỉ. Tôi không biết là sẽ đi đâu
Hội thoại 2
Thì... thật nhưng mà - 문법 A/V-기는 하지만
A
한국어로 드라마 보는 것이 어려워요?
Xem phim truyền hình bằng tiếng Hàn khó không?
B
네, 재미있기는 하지만 좀 어려워요.
Vâng, thú vị thì có thú vị thật nhưng mà hơi khó
A
이 가방 살 거예요?
Bạn sẽ mua cái túi này chứ?
B
아니요, 예쁘기는 하지만 너무 비싸요.
Không, đẹp thì đẹp thật nhưng đắt quá
Hội thoại 3
Bởi vì - 문법 A/V-기 때문에
A
오늘 시간 있으면 같이 영화 볼래요?
Hôm nay nếu có thời gian thì cùng đi xem phim nhé?
B
미안해요. 다음 주에 시험이 있기 때문에 공부해야 돼요.
Xin lỗi nhé. Vì tuần sau có bài thi nên tôi phải học bài
A
새로 이사 간 집은 어때요?
Ngôi nhà mới chuyển đến thế nào?
B
생활비가 적게 들기 때문에 좋아요.
Vì tốn ít sinh hoạt phí nên rất tốt
Hội thoại 4
A
집이 넓어서 살기 좋아요.
Nhà rộng nên sống rất thoải mái
B
네, 공원이 가까워서 산책하기도 좋아요.
Vâng, công viên gần nên đi dạo cũng thích
A
한국은 교통이 편리해서 여행하기 편해요.
Hàn Quốc giao thông thuận tiện nên đi du lịch rất tiện
B
맞아요. 지하철이 잘 되어 있어요.
Đúng vậy. Tàu điện ngầm rất tốt
1
Nhìn tình huống
2
Nghe mẫu
3
Thay thông tin của bạn
4
Nói lại không nhìn nghĩa Việt
Câu mẫu để nói lại
내일 회사 면접이 있는데 잘 볼 수 있을지 모르겠어요.
Ngày mai có buổi phỏng vấn công ty, tôi không biết là liệu mình có làm tốt không nữa
연습을 많이 했으니까 잘할 거예요.
Đã luyện tập nhiều rồi nên bạn sẽ làm tốt thôi
주말에 친구하고 어디에 갈 거예요?
Cuối tuần bạn sẽ đi đâu với bạn bè?
글쎄요. 어디에 갈지 잘 모르겠어요.
Biết nói sao nhỉ. Tôi không biết là sẽ đi đâu
Nghe · 듣기

Nghe chủ động, bắt đúng ý chính

Nghe và xác định được thông tin chính về 주변이 조용해서 살기 좋아요.
Nghe va ghi y chinh
Chuẩn bị nghe
기숙사
Ký túc xá
아파트
Căn hộ chung cư
주택
Nhà riêng, nhà ở
빌라
Biệt thự / Chung cư mini
원룸
Phòng trọ Studio (1 phòng)
오피스텔
Officetel (Căn hộ văn phòng)
내일 회사 면접이 있는데 잘 볼 수 있을지 모르겠어요.
Ngày mai có buổi phỏng vấn công ty, tôi không biết là liệu mình có làm tốt không nữa
연습을 많이 했으니까 잘할 거예요.
Đã luyện tập nhiều rồi nên bạn sẽ làm tốt thôi
주말에 친구하고 어디에 갈 거예요?
Cuối tuần bạn sẽ đi đâu với bạn bè?
글쎄요. 어디에 갈지 잘 모르겠어요.
Biết nói sao nhỉ. Tôi không biết là sẽ đi đâu
한국어로 드라마 보는 것이 어려워요?
Xem phim truyền hình bằng tiếng Hàn khó không?
So sanh cau tra loi cua ban voi transcript sau khi da nghe va tu tra loi.
Đọc · 읽기

Đọc theo mục tiêu, tìm thông tin nhanh

Đọc và tóm tắt được nội dung chính về 주변이 조용해서 살기 좋아요.
Doc va tom tat y chinh
배운 표현을 읽고 중심 내용을 정리해 보세요.
Từ cần nhìn khi đọc
기숙사
Ký túc xá
아파트
Căn hộ chung cư
주택
Nhà riêng, nhà ở
빌라
Biệt thự / Chung cư mini
원룸
Phòng trọ Studio (1 phòng)
오피스텔
Officetel (Căn hộ văn phòng)
Doc ky cau tieng Han, sau do tom tat y chinh bang 1-2 cau.
Viết · 쓰기

Biến mẫu câu thành đoạn viết của bạn

Viết được 3-5 câu về 주변이 조용해서 살기 좋아요 với mẫu A/V-(으)ㄹ지 모르겠다.
Bài viết theo chủ điểm
Đề bài
배운 어휘와 문법을 사용해서 3-5문장으로 써 보세요.
/5000 ký tự