Workbook practice

1과 · 신입생 환영회를 한다고 해요

Nghe nói là có tiệc chào mừng tân sinh viên

Tổng quan bài học

Nắm từ khóa, mẫu câu, rồi mới làm bài

Từ khóa có nghĩa tiếng Việt
입학식
[이팍씩] / i.pʰak.s͈ik
Lễ nhập học
오리엔테이션
[오리엔테이션] / o.ɾi.en.tʰe.i.ɕjʌn
Buổi định hướng
신입생 환영회
[시닙쌩 화녕회/훼] / ɕi.nip.s͈ɛŋ hwa.njʌŋ.hwe
Tiệc chào mừng tân sinh viên
동아리
[동아리] / toŋ.a.ɾi
Câu lạc bộ
축제
[축쩨] / cʰuk.c͈e
Lễ hội
졸업식
[조럽씩] / c͈o.ɾʌp.s͈ik
Lễ tốt nghiệp
강의
[강의/강이] / kaŋ.ɯi
Bài giảng
과목
[과목] / kwa.mok
Môn học
전공
[전공] / c͈ʌn.goŋ
Chuyên ngành
성적
[성적] / sʌŋ.dʑʌk
Thành tích, điểm số
Mẫu câu trọng tâm
A-다고 하다, V-ㄴ/는다고 하다, N(이)라고 하다
Cấu trúc & Ý nghĩa: Dùng để tường thuật, kể lại lời nói hoặc thông tin của một người khác (Anh ấy/Cô ấy nói là...).
토니 씨는 한국어 발음이 조금 어렵다고 해요
Tony nói là phát âm tiếng Hàn hơi khó.
V-아야겠다/어야겠다
Cấu trúc & Ý nghĩa: Động từ + 아/어야겠다. Thể hiện ý chí, quyết tâm mạnh mẽ hoặc sự cần thiết phải làm một việc gì đó dựa trên hoàn cảnh hiện tại (Chắc là tôi phải làm V thôi).
이번 시험이 어려울 거라고 하니 도서관에 가서 열심히 공부해야겠어요
Kỳ thi này nghe nói khó nên chắc tôi PHẢI ĐẾN thư viện học chăm chỉ thôi.
A-다고 들었다, V-ㄴ/는다고 들었다, N(이)라고 들었다
Cấu trúc & Ý nghĩa: Tương tự như -다고 하다 nhưng đuôi câu sử dụng động từ 듣다 (nghe). Mang ý nghĩa: "Tôi đã nghe người ta nói rằng...".
경주에 재미있는 곳이 많다고 들었어요
TÔI NGHE NÓI ở Gyeongju CÓ NHIỀU nơi thú vị lắm.
A-대(요), V-ㄴ/는대(요), N(이)래(요)
Cấu trúc & Ý nghĩa: Đây là hình thức nói tắt của 다고 해요 / 라고 해요, được người Hàn cực kỳ ưa chuộng trong văn nói hàng ngày. (Bảo là... / Nghe bảo là...). --
토니 씨가 감기가 심해서 입학식에 못 간대요 (간다고 해요)
Tony BẢO LÀ cảm nặng nên không đi dự lễ nhập học được.
V/A-잖아요
Cấu trúc & Ý nghĩa: Động/Tính từ + 잖아요. ...mà / Như bạn biết đấy... / ...chứ sao.
오늘 주말이잖아요
Hôm nay là cuối tuần mà.
V-고 나서
Cấu trúc & Ý nghĩa: Động từ + 고 나서. Sau khi (làm gì đó)...
밥을 먹고 나서 약을 드세요
Hãy uống thuốc sau khi ăn cơm.
V-(으)ㄹ까 하다
Cấu trúc & Ý nghĩa: Động từ + (으)ㄹ까 하다. Đang định / Dự định...
이번 주말에 친구를 만날까 해요
Cuối tuần này tôi đang định gặp bạn.
N(이)나
Cấu trúc & Ý nghĩa: Danh từ + (이)나. (Nhiều) tận... / Đến mức... --
어제 커피를 다섯 잔이나 마셨어요
Hôm qua tôi uống tận 5 cốc cà phê.
Hội thoại mẫu

Nghe, đọc nghĩa, rồi bắt chước nhịp câu

4 đoạn
Đoạn 1
Hội thoại 1
Truyền đạt lại lời người khác - 문법 A-다고 하다/V-ㄴ다고 하다
A
A
한국어 발음이 조금 어려워요. 토니 씨는 한국어 공부 열심히 하고 있어요?
Phát âm tiếng Hàn hơi khó. Tony đang học tiếng Hàn chăm chỉ chứ?
B
B
네, 토니 씨는 한국어 공부가 어렵지만 열심히 한다고 해요.
Vâng, Tony nói là tiếng Hàn khó nhưng cậu ấy đang học rất chăm chỉ
A
A
한국 음식이 매운데 토니 씨는 한국 음식을 잘 먹어요?
Thức ăn Hàn Quốc cay, Tony có ăn được không?
B
B
네, 토니 씨는 한국 음식을 아주 잘 먹는다고 해요.
Vâng, cậu ấy nói là mình ăn rất tốt thức ăn Hàn Quốc
Đoạn 2
Hội thoại 2
Nghe nói rằng - 문법 A-다고 들었다/V-ㄴ다고 들었다
A
A
이번 휴가 때 어디로 여행을 가면 좋을까요?
Kỳ nghỉ lần này đi du lịch ở đâu thì tốt nhỉ?
B
B
경주에 재미있는 곳이 많다고 들었어요. 경주로 가세요.
Tôi nghe nói ở Gyeongju có rất nhiều nơi thú vị. Hãy đi Gyeongju đi
A
A
지영 씨가 왜 고향에 돌아가는지 아세요?
Bạn có biết tại sao Ji-young lại về quê không?
B
B
네, 동생이 많이 아프다고 들었어요.
Vâng, tôi nghe nói em của cô ấy bị ốm nặng
Đoạn 3
Hội thoại 3
A
A
토니 씨가 동생 입학식에 못 간다고 했어요?
Tony nói là không thể đến dự lễ nhập học của em trai à?
B
B
네, 감기가 심해서 못 간대요.
Vâng, cậu ấy bảo là không thể đi được vì bị cảm nặng
A
A
장량 씨가 요즘 바쁘다고 했어요?
Jang-ryang nói là dạo này bận rộn à?
B
B
네, 아르바이트를 시작했대요.
Vâng, cậu ấy bảo là đã bắt đầu đi làm thêm
Đoạn 4
Hội thoại 4
Ý chí/Quyết tâm sẽ phải làm gì - 문법 V-아야겠다/어야겠다
A
A
오늘이 민수 씨 생일이라고 해요.
Nghe nói hôm nay là sinh nhật của Min-su
B
B
그래요? 그럼 선물을 사야겠어요.
Thế à? Vậy thì tôi sẽ phải mua quà mới được
A
A
회사에 가야 하는데 몸이 너무 안 좋아요.
Tôi phải đi đến công ty mà người mệt quá
B
B
열이 많이 나요. 빨리 약을 먹어야겠어요.
Bạn sốt cao đấy. Sẽ phải uống thuốc mau đi
Nói · 말하기

Luyện phản xạ theo hội thoại

Nói được một đoạn ngắn về 신입생 환영회를 한다고 해요 với mẫu A-다고 하다, V-ㄴ/는다고 하다, N(이)라고 하다.
신입생 환영회를 한다고 해요
Hội thoại 1
Truyền đạt lại lời người khác - 문법 A-다고 하다/V-ㄴ다고 하다
A
한국어 발음이 조금 어려워요. 토니 씨는 한국어 공부 열심히 하고 있어요?
Phát âm tiếng Hàn hơi khó. Tony đang học tiếng Hàn chăm chỉ chứ?
B
네, 토니 씨는 한국어 공부가 어렵지만 열심히 한다고 해요.
Vâng, Tony nói là tiếng Hàn khó nhưng cậu ấy đang học rất chăm chỉ
A
한국 음식이 매운데 토니 씨는 한국 음식을 잘 먹어요?
Thức ăn Hàn Quốc cay, Tony có ăn được không?
B
네, 토니 씨는 한국 음식을 아주 잘 먹는다고 해요.
Vâng, cậu ấy nói là mình ăn rất tốt thức ăn Hàn Quốc
Hội thoại 2
Nghe nói rằng - 문법 A-다고 들었다/V-ㄴ다고 들었다
A
이번 휴가 때 어디로 여행을 가면 좋을까요?
Kỳ nghỉ lần này đi du lịch ở đâu thì tốt nhỉ?
B
경주에 재미있는 곳이 많다고 들었어요. 경주로 가세요.
Tôi nghe nói ở Gyeongju có rất nhiều nơi thú vị. Hãy đi Gyeongju đi
A
지영 씨가 왜 고향에 돌아가는지 아세요?
Bạn có biết tại sao Ji-young lại về quê không?
B
네, 동생이 많이 아프다고 들었어요.
Vâng, tôi nghe nói em của cô ấy bị ốm nặng
Hội thoại 3
A
토니 씨가 동생 입학식에 못 간다고 했어요?
Tony nói là không thể đến dự lễ nhập học của em trai à?
B
네, 감기가 심해서 못 간대요.
Vâng, cậu ấy bảo là không thể đi được vì bị cảm nặng
A
장량 씨가 요즘 바쁘다고 했어요?
Jang-ryang nói là dạo này bận rộn à?
B
네, 아르바이트를 시작했대요.
Vâng, cậu ấy bảo là đã bắt đầu đi làm thêm
Hội thoại 4
Ý chí/Quyết tâm sẽ phải làm gì - 문법 V-아야겠다/어야겠다
A
오늘이 민수 씨 생일이라고 해요.
Nghe nói hôm nay là sinh nhật của Min-su
B
그래요? 그럼 선물을 사야겠어요.
Thế à? Vậy thì tôi sẽ phải mua quà mới được
A
회사에 가야 하는데 몸이 너무 안 좋아요.
Tôi phải đi đến công ty mà người mệt quá
B
열이 많이 나요. 빨리 약을 먹어야겠어요.
Bạn sốt cao đấy. Sẽ phải uống thuốc mau đi
1
Nhìn tình huống
2
Nghe mẫu
3
Thay thông tin của bạn
4
Nói lại không nhìn nghĩa Việt
Câu mẫu để nói lại
한국어 발음이 조금 어려워요. 토니 씨는 한국어 공부 열심히 하고 있어요?
Phát âm tiếng Hàn hơi khó. Tony đang học tiếng Hàn chăm chỉ chứ?
네, 토니 씨는 한국어 공부가 어렵지만 열심히 한다고 해요.
Vâng, Tony nói là tiếng Hàn khó nhưng cậu ấy đang học rất chăm chỉ
한국 음식이 매운데 토니 씨는 한국 음식을 잘 먹어요?
Thức ăn Hàn Quốc cay, Tony có ăn được không?
네, 토니 씨는 한국 음식을 아주 잘 먹는다고 해요.
Vâng, cậu ấy nói là mình ăn rất tốt thức ăn Hàn Quốc
Nghe · 듣기

Nghe chủ động, bắt đúng ý chính

Nghe và xác định được thông tin chính về 신입생 환영회를 한다고 해요.
Nghe va ghi y chinh
Chuẩn bị nghe
입학식
Lễ nhập học
오리엔테이션
Buổi định hướng
신입생 환영회
Tiệc chào mừng tân sinh viên
동아리
Câu lạc bộ
축제
Lễ hội
졸업식
Lễ tốt nghiệp
한국어 발음이 조금 어려워요. 토니 씨는 한국어 공부 열심히 하고 있어요?
Phát âm tiếng Hàn hơi khó. Tony đang học tiếng Hàn chăm chỉ chứ?
네, 토니 씨는 한국어 공부가 어렵지만 열심히 한다고 해요.
Vâng, Tony nói là tiếng Hàn khó nhưng cậu ấy đang học rất chăm chỉ
한국 음식이 매운데 토니 씨는 한국 음식을 잘 먹어요?
Thức ăn Hàn Quốc cay, Tony có ăn được không?
네, 토니 씨는 한국 음식을 아주 잘 먹는다고 해요.
Vâng, cậu ấy nói là mình ăn rất tốt thức ăn Hàn Quốc
이번 휴가 때 어디로 여행을 가면 좋을까요?
Kỳ nghỉ lần này đi du lịch ở đâu thì tốt nhỉ?
So sanh cau tra loi cua ban voi transcript sau khi da nghe va tu tra loi.
Đọc · 읽기

Đọc theo mục tiêu, tìm thông tin nhanh

Đọc và tóm tắt được nội dung chính về 신입생 환영회를 한다고 해요.
Doc va tom tat y chinh
배운 표현을 읽고 중심 내용을 정리해 보세요.
Từ cần nhìn khi đọc
입학식
Lễ nhập học
오리엔테이션
Buổi định hướng
신입생 환영회
Tiệc chào mừng tân sinh viên
동아리
Câu lạc bộ
축제
Lễ hội
졸업식
Lễ tốt nghiệp
Doc ky cau tieng Han, sau do tom tat y chinh bang 1-2 cau.
Viết · 쓰기

Biến mẫu câu thành đoạn viết của bạn

Viết được 3-5 câu về 신입생 환영회를 한다고 해요 với mẫu A-다고 하다, V-ㄴ/는다고 하다, N(이)라고 하다.
Bài viết theo chủ điểm
Đề bài
배운 어휘와 문법을 사용해서 3-5문장으로 써 보세요.
/5000 ký tự