Workbook practice

1과 · 적성과 진로

Sở trường và Sự nghiệp

Tổng quan bài học

Nắm từ khóa, mẫu câu, rồi mới làm bài

Từ khóa có nghĩa tiếng Việt
설득력(이) 강하다
[설뜽녀기 강하다] / sʌl.t͈ɯŋ.njʌ.gi kaŋ.ha.da
Sức thuyết phục mạnh
이해(가) 빠르다
[이해가 빠르다] / i.hɛ.ga p͈a.ɾɯ.da
Hiểu nhanh, tiếp thu nhanh
손재주(가) 있다
[손째주가 읻따] / son.c͈ɛ.dʑu.ga it.t͈a
Khéo tay, có hoa tay
책임감(이) 강하다
[채김가미 강하다] / cʰɛ.gim.ga.mi kaŋ.ha.da
Tinh thần trách nhiệm cao
소질(이) 있다
[소지리 읻따] / so.dʑi.ɾi it.t͈a
Có tố chất, có năng khiếu
적성에 맞다
[적썽에 맞따] / c͈ʌk.s͈ʌ.ŋe mat.t͈a
Phù hợp với sở trường
진로를 정하다
[질로를 정하다] / c͈il.lo.ɾɯl c͈ʌŋ.ha.da
Quyết định hướng đi/ tương lai
전공을 살리다
[전공을 살리다] / c͈ʌn.go.ŋɯl sal.li.da
Phát huy chuyên ngành
예술적(이다)
[예술쩌기다] / je.sul.c͈ʌ.gi.da
Mang tính nghệ thuật
실용적(이다)
[시룡쩌기다] / ɕi.ɾjoŋ.c͈ʌ.gi.da
Mang tính thực dụng
Mẫu câu trọng tâm
A-다면서(요)?, V-ㄴ/는다면서(요)?, N(이)라면서(요)?
Cấu trúc & Ý nghĩa: Dùng để hỏi nhằm xác nhận lại một thông tin, tin đồn hoặc sự thật mà người nói đã nghe từ người khác hoặc biết được qua một nguồn tin nào đó.
다음 주에 결혼한다면서요? - 네, 감사합니다. 행복하게 잘 살게요
Nghe nói tuần sau bạn kết kết hôn phải không?
V-다 보면
Cấu trúc & Ý nghĩa: Động từ + 다 보면. Biểu thị nếu một hành động nào đó được thực hiện liên tục, lặp đi lặp lại trong một thời gian, thì sẽ dẫn đến một kết quả hoặc sự thay đổi mới ở vế sau.
매일 운동을 하다 보면 건강해질 거예요
Cứ tập thể dục mỗi ngày thì sẽ khỏe ra thôi.
N은/는 A-다는 것이다[점이다], N은/는 V-ㄴ/는다는 것이다[점이다]
Cấu trúc & Ý nghĩa: Dùng để định nghĩa, tổng kết hoặc nhấn mạnh một ưu điểm, nhược điểm, đặc điểm của sự vật/sự việc nào đó (Điểm mạnh/yếu của N là việc...).
제 친구의 장점은 부지런하다는 것입니다
Ưu điểm của bạn tôi LÀ VIỆC cậu ấy RẤT CHĂM CHỈ.
V-는 대로, N대로
Cấu trúc & Ý nghĩa: Động từ + 는 대로 / Danh từ + 대로. Diễn tả việc thực hiện một hành động giống hệt với phương pháp, hình dáng hoặc nội dung của vế trước (Làm theo như...). --
갑자기 컴퓨터가 켜지지 않는데 어떡하지요? - 제가 설명하는 대로 해 보세요
...Hãy làm THEO NHƯ TÔI GIẢI THÍCH xem.
A-다면(서)요? / V-ㄴ/는다면서(요)?
Cấu trúc này dùng để xác nhận lại một thông tin mà người nói đã nghe được từ người khác hoặc qua các phương tiện truyền thông.
민수 씨가 대기업에 취직했다면서요?
Nghe nói Min-su đã xin được việc vào tập đoàn lớn phải không?
N은/는 A-다는 것이다[점이다] / V-ㄴ/는다는 것이다[점이다]
Cấu trúc này dùng để tóm tắt, nhấn mạnh đặc điểm, ưu điểm hoặc nhược điểm của một sự vật/sự việc.
이 직업의 장점은 자유 시간이 많다는 것입니다.
Ưu điểm của nghề này là có nhiều thời gian tự do
Hội thoại mẫu

Nghe, đọc nghĩa, rồi bắt chước nhịp câu

5 đoạn
Đoạn 1
Luyện nghe bài 1
Nghe và đọc theo nội dung chính của bài.
A
A
문장 단위의 연습 대화 단위의 연슴으로 구성된다.
Đang biên tập nghĩa.
B
B
ㅣ 톤인 에.
Đang biên tập nghĩa.
A
A
대화 연습 문장 연습
Đang biên tập nghĩa.
B
B
제시어나 그림 사진을 활용하여 맥락을 드러 제시어나 그림 사진을 활용하여 문장을
Đang biên tập nghĩa.
A
A
내는 짧은 대화를 구성한다.
Đang biên tập nghĩa.
B
B
구성한다.
Đang biên tập nghĩa.
A
A
담화 기능 표현을 상황별 대화
Đang biên tập nghĩa.
B
B
개 소스 소이 연습을 통해 익히도록 한
Đang biên tập nghĩa.
Đoạn 2
Hội thoại 1
Xác nhận thông tin đã nghe - 말하기 1
A
A
다음 주에 결혼한다면서요? 축하해요.
Nghe nói tuần sau bạn kết hôn phải không? Chúc mừng nhé.
B
B
네, 감사합니다. 행복하게 잘 살게요.
Vâng, xin cảm ơn. Chúng tôi sẽ sống thật hạnh phúc.
A
A
저 식당이 분위기가 좋다면서요? 한번 가 볼까요?
Nghe nói nhà hàng kia không khí tốt lắm phải không? Chúng ta đến thử nhé?
B
B
좋아요. 그렇지 않아도 가 보고 싶었어요.
Được thôi. Dù bạn không nói thì tôi cũng đang muốn đi đây.
Đoạn 3
Hội thoại 2
Kết quả của một quá trình - 말하기 2
A
A
요즘 몸이 피곤해요.
Dạo này người tôi thấy mệt mỏi.
B
B
매일 운동을 해 보세요. 운동을 하다 보면 건강해질 거예요.
Hãy thử tập thể dục mỗi ngày xem. Nếu cứ tập thể dục thì bạn sẽ trở nên khỏe mạnh thôi.
A
A
새로 산 신발이 불편해요.
Đôi giày mới mua đi không thoải mái.
B
B
좀 더 신어 보세요. 신다 보면 편해질 거예요.
Bạn hãy thử đi thêm xem. Nếu cứ đi thì sẽ thấy thoải mái thôi.
Đoạn 4
Hội thoại 3
Nhấn mạnh đặc điểm - 말하기 3
A
A
제 친구의 장점은 책임감이 강하다는 것입니다.
Ưu điểm của bạn tôi chính là tinh thần trách nhiệm cao.
B
B
그래요? 좋은 친구를 두었네요.
Vậy à? Bạn có người bạn tốt thật đấy.
A
A
학교생활에서 뭐가 힘들어?
Cuộc sống ở trường học có gì vất vả không?
B
B
학교생활에서 힘든 점은 시험이 너무 많다는 것이야.
Điểm vất vả trong cuộc sống học đường chính là có quá nhiều kỳ thi.
Đoạn 5
Hội thoại 4
Làm theo chỉ dẫn - 말하기 4
A
A
갑자기 컴퓨터가 켜지지 않는데 어떡하지요?
Đột nhiên máy tính không bật lên được, phải làm sao đây?
B
B
제가 설명하는 대로 해 보세요.
Hãy làm theo đúng như tôi giải thích xem.
Nói · 말하기

Luyện phản xạ theo hội thoại

Nói được một đoạn ngắn về 적성과 진로 với mẫu A-다면서(요)?, V-ㄴ/는다면서(요)?, N(이)라면서(요)?.
적성과 진로
Hội thoại 1
Xác nhận thông tin đã nghe - 말하기 1
A
다음 주에 결혼한다면서요? 축하해요.
Nghe nói tuần sau bạn kết hôn phải không? Chúc mừng nhé.
B
네, 감사합니다. 행복하게 잘 살게요.
Vâng, xin cảm ơn. Chúng tôi sẽ sống thật hạnh phúc.
A
저 식당이 분위기가 좋다면서요? 한번 가 볼까요?
Nghe nói nhà hàng kia không khí tốt lắm phải không? Chúng ta đến thử nhé?
B
좋아요. 그렇지 않아도 가 보고 싶었어요.
Được thôi. Dù bạn không nói thì tôi cũng đang muốn đi đây.
Hội thoại 2
Kết quả của một quá trình - 말하기 2
A
요즘 몸이 피곤해요.
Dạo này người tôi thấy mệt mỏi.
B
매일 운동을 해 보세요. 운동을 하다 보면 건강해질 거예요.
Hãy thử tập thể dục mỗi ngày xem. Nếu cứ tập thể dục thì bạn sẽ trở nên khỏe mạnh thôi.
A
새로 산 신발이 불편해요.
Đôi giày mới mua đi không thoải mái.
B
좀 더 신어 보세요. 신다 보면 편해질 거예요.
Bạn hãy thử đi thêm xem. Nếu cứ đi thì sẽ thấy thoải mái thôi.
Hội thoại 3
Nhấn mạnh đặc điểm - 말하기 3
A
제 친구의 장점은 책임감이 강하다는 것입니다.
Ưu điểm của bạn tôi chính là tinh thần trách nhiệm cao.
B
그래요? 좋은 친구를 두었네요.
Vậy à? Bạn có người bạn tốt thật đấy.
A
학교생활에서 뭐가 힘들어?
Cuộc sống ở trường học có gì vất vả không?
B
학교생활에서 힘든 점은 시험이 너무 많다는 것이야.
Điểm vất vả trong cuộc sống học đường chính là có quá nhiều kỳ thi.
Hội thoại 4
Làm theo chỉ dẫn - 말하기 4
A
갑자기 컴퓨터가 켜지지 않는데 어떡하지요?
Đột nhiên máy tính không bật lên được, phải làm sao đây?
B
제가 설명하는 대로 해 보세요.
Hãy làm theo đúng như tôi giải thích xem.
1
Nhìn tình huống
2
Nghe mẫu
3
Thay thông tin của bạn
4
Nói lại không nhìn nghĩa Việt
Câu mẫu để nói lại
문장 단위의 연습 대화 단위의 연슴으로 구성된다.
Đang biên tập nghĩa.
ㅣ 톤인 에.
Đang biên tập nghĩa.
대화 연습 문장 연습
Đang biên tập nghĩa.
제시어나 그림 사진을 활용하여 맥락을 드러 제시어나 그림 사진을 활용하여 문장을
Đang biên tập nghĩa.
Nghe · 듣기

Nghe chủ động, bắt đúng ý chính

Nghe và xác định được thông tin chính về 적성과 진로.
Nghe va ghi y chinh
Chuẩn bị nghe
설득력(이) 강하다
Sức thuyết phục mạnh
이해(가) 빠르다
Hiểu nhanh, tiếp thu nhanh
손재주(가) 있다
Khéo tay, có hoa tay
책임감(이) 강하다
Tinh thần trách nhiệm cao
소질(이) 있다
Có tố chất, có năng khiếu
적성에 맞다
Phù hợp với sở trường
문장 단위의 연습 대화 단위의 연슴으로 구성된다.
Đang biên tập nghĩa.
ㅣ 톤인 에.
Đang biên tập nghĩa.
대화 연습 문장 연습
Đang biên tập nghĩa.
제시어나 그림 사진을 활용하여 맥락을 드러 제시어나 그림 사진을 활용하여 문장을
Đang biên tập nghĩa.
내는 짧은 대화를 구성한다.
Đang biên tập nghĩa.
So sanh cau tra loi cua ban voi transcript sau khi da nghe va tu tra loi.
Đọc · 읽기

Đọc theo mục tiêu, tìm thông tin nhanh

Đọc và tóm tắt được nội dung chính về 적성과 진로.
Doc va tom tat y chinh
배운 표현을 읽고 중심 내용을 정리해 보세요.
Từ cần nhìn khi đọc
설득력(이) 강하다
Sức thuyết phục mạnh
이해(가) 빠르다
Hiểu nhanh, tiếp thu nhanh
손재주(가) 있다
Khéo tay, có hoa tay
책임감(이) 강하다
Tinh thần trách nhiệm cao
소질(이) 있다
Có tố chất, có năng khiếu
적성에 맞다
Phù hợp với sở trường
Doc ky cau tieng Han, sau do tom tat y chinh bang 1-2 cau.
Viết · 쓰기

Biến mẫu câu thành đoạn viết của bạn

Viết được 3-5 câu về 적성과 진로 với mẫu A-다면서(요)?, V-ㄴ/는다면서(요)?, N(이)라면서(요)?.
Bài viết theo chủ điểm
Đề bài
배운 어휘와 문법을 사용해서 3-5문장으로 써 보세요.
/5000 ký tự