Workbook practice

4과 · 남자와 여자

Nam và Nữ

Tổng quan bài học

Nắm từ khóa, mẫu câu, rồi mới làm bài

Từ khóa có nghĩa tiếng Việt
계획성이 없다
[계획썽이 업따] / kye.hwek.s͈ʌ.ŋi ʌp.t͈a
Không có tính kế hoạch
눈치가 없다
[눈치가 업따] / nun.cʰi.ga ʌp.t͈a
Thiếu tinh tế, không biết ý tứ
고집이 세다
[고지비 세다] / ko.dʑi.bi se.da
Cố chấp, bướng bỉnh
자존심이 강하다
[자존시미 강하다] / c͈a.dʑon.ɕi.mi kaŋ.ha.da
Lòng tự trọng cao
여성스럽다
[여성스럽따] / jʌ.sʌŋ.sɯ.ɾʌp.t͈a
Nữ tính
사랑스럽다
[사랑스럽따] / sa.ɾaŋ.sɯ.ɾʌp.t͈a
Đáng yêu
자랑스럽다
[자랑스럽따] / c͈a.ɾaŋ.sɯ.ɾʌp.t͈a
Đáng tự hào
당황스럽다
[당황스럽따] / taŋ.hwaŋ.sɯ.ɾʌp.t͈a
Đáng bối rối, ngại ngùng
걱정스럽다
[걱쩡스럽따] / kʌk.c͈ʌŋ.sɯ.ɾʌp.t͈a
Đáng lo ngại
불평하다
[불평하다] / pul.pʰjʌŋ.ha.da
Than vãn, bất mãn
Mẫu câu trọng tâm
A/V-기는(요) / N(이)기는(요)
Cấu trúc & Ý nghĩa: Đuôi câu dùng để phủ nhận một cách khiêm tốn lời khen của người khác, hoặc dùng để phản bác nhẹ nhàng một ý kiến mà mình không đồng tình.
한국어를 잘하기는요. 아직 멀었어요
Giỏi tiếng Hàn GÌ CHỨ. Tôi còn kém lắm.
A/V-든(지) A/V-든(지) / N(이)든(지) N(이)든(지)
Cấu trúc & Ý nghĩa: Liệt kê hai trạng thái hoặc hành động tương phản/đối lập nhau, thể hiện rằng dù chọn phương án nào thì kết quả ở vế sau cũng không thay đổi.
비가 오든지 눈이 오든지 내일 꼭 출발할 겁니다
DÙ mưa HAY DÙ tuyết rơi thì mai nhất định tôi cũng xuất phát.
N(이)야말로
Cấu trúc & Ý nghĩa: Cấu trúc nhấn mạnh mạnh mẽ vào danh từ đứng trước, khẳng định đối tượng đó là tiêu biểu nhất, xuất sắc nhất, loại trừ các đối tượng khác.
제주도야말로 한국에서 가장 아름다운 곳입니다
Jeju CHÍNH LÀ nơi đẹp nhất Hàn Quốc.
여간 A-(으)ㄴ 것이 아니다 / 여간 V-는 것이 아니다
Cấu trúc & Ý nghĩa: Nhấn mạnh một trạng thái hay mức độ cực kỳ cao bằng phương pháp "phủ định của phủ định" (Nó không phải là [tính từ] ở mức độ bình thường đâu = Thực sự rất...). --
요즘 날씨가 여간 더운 것이 아닙니다
Dạo này thời tiết KHÔNG HỀ nóng BÌNH THƯỜNG ĐÂU / Cực kỳ nóng.
A/V-(으)ㄹ 게 뻔하다
Cấu trúc & Ý nghĩa: Rõ ràng là/ Chắc chắn là sẽ...
제목을 보니까 재미없을 게 뻔해
Nhìn tiêu đề là biết chắc chắn sẽ không thú vị
A-(으)ㄴ 반면(에), V-는 반면(에)
Cấu trúc & Ý nghĩa: Trái lại / Mặt khác... / ...nhưng ngược lại...
우리 집은 학교에서 가까운 반면에 지하철역에서 멀다
Nhà tôi gần trường nhưng ngược lại thì xa ga tàu điện
A/V-(으)ㄹ 수밖에 없다
Cấu trúc & Ý nghĩa: Chỉ còn cách / Không còn cách nào khác ngoài việc (phải) / Đương nhiên là... --
좋은 재료로 만들었으니까 음식이 맛있을 수밖에 없다
Làm bằng nguyên liệu tốt nên đương nhiên là món ăn ngon rồi
A/V-기는커녕, N은/는커녕
Cấu trúc & Ý nghĩa: Đừng nói đến việc V/ Khoan bàn đến N, mà ngay cả (cái cơ bản/nhỏ hơn) cũng không...
새로 산 휴대폰이 편리하기는커녕 사용법도 모르겠어요
Điện thoại mới khoan bàn tới chuyện tiện lợi, mà ngay cả cách dùng tôi cũng chả biết
Hội thoại mẫu

Nghe, đọc nghĩa, rồi bắt chước nhịp câu

5 đoạn
Đoạn 1
Luyện nghe bài 4
Nghe và đọc theo nội dung chính của bài.
A
A
입맛이 없어서 오늘 점심은 못 먹겠다.
Đang biên tập nghĩa.
B
B
어제 백화점 세일이라서 옷을 많이
Đang biên tập nghĩa.
A
A
그렇게 자주 점심을 거르다가는 위가 나빠질
Đang biên tập nghĩa.
B
B
기는커녕 사업을 격려하는 친구에게
Đang biên tập nghĩa.
A
A
친구랑 여행 간다면서?
Đang biên tập nghĩa.
B
B
새로 사업 시작한다면서?
Đang biên tập nghĩa.
A
A
돈 많이 벌면
Đang biên tập nghĩa.
B
B
버 좋기는커녕 안 싸우면 다행이야.
Đang biên tập nghĩa.
Đoạn 2
Hội thoại 1
Phủ định mạnh mẽ - 말하기 1
A
A
요즘 운동 열심히 하던데 살이 좀 빠졌어요?
Dạo này thấy cậu chăm tập thể dục, có giảm được cân nào không?
B
B
아니요. 살이 빠지기는커녕 더 쪘어요.
Không đâu. Đừng nói đến chuyện giảm cân, tớ còn béo lên đây này.
A
A
어제 퇴근 후에 남자 친구하고 데이트 잘했어?
Hôm qua tan làm cậu đi hẹn hò với bạn trai vui chứ?
B
B
아니, 일이 많아서 데이트를 하기는커녕 12시가 넘어서 집에 갔어.
Không, nhiều việc quá nên chẳng hẹn hò gì được, qua 12 giờ đêm tớ mới được về nhà.
Đoạn 3
Hội thoại 2
Dự đoán chắc chắn - 말하기 2
A
A
여기는 손님이 많은데 저 식당은 손님이 별로 없네요.
Ở đây đông khách mà nhà hàng kia lại chẳng có mấy khách nhỉ.
B
B
그러게요. 손님이 없는 걸 보니 음식이 맛없을 게 뻔해요.
Đúng vậy. Nhìn không có khách là biết ngay đồ ăn dở tệ rồi.
A
A
오늘 우리 학교 경기가 있다는데 같이 보러 갈래?
Nghe bảo hôm nay trường mình có trận đấu đấy, đi xem cùng không?
B
B
안 갈래. 이번에도 또 질 게 뻔해.
Tớ không đi đâu. Lần này cũng biết ngay là lại thua cho xem.
Đoạn 4
Hội thoại 3
Hai mặt đối lập - 말하기 3
A
A
이 컴퓨터 어때요?
Cái máy tính này thế nào?
B
B
이 컴퓨터는 가격이 싼 반면에 사용하기에 불편해요.
Cái máy tính này tuy giá rẻ nhưng mặt khác dùng lại bất tiện.
Đoạn 5
Hội thoại 4
Tình thế bắt buộc - 말하기 4
A
A
남자 친구하고 왜 헤어졌어요?
Sao cậu lại chia tay bạn trai?
B
B
성격이 안 맞아서 헤어질 수밖에 없었어요.
Bọn tớ không hợp tính nhau nên không còn cách nào khác đành phải chia tay.
Nói · 말하기

Luyện phản xạ theo hội thoại

Nói được một đoạn ngắn về 남자와 여자 với mẫu A/V-기는(요) / N(이)기는(요).
남자와 여자
Hội thoại 1
Phủ định mạnh mẽ - 말하기 1
A
요즘 운동 열심히 하던데 살이 좀 빠졌어요?
Dạo này thấy cậu chăm tập thể dục, có giảm được cân nào không?
B
아니요. 살이 빠지기는커녕 더 쪘어요.
Không đâu. Đừng nói đến chuyện giảm cân, tớ còn béo lên đây này.
A
어제 퇴근 후에 남자 친구하고 데이트 잘했어?
Hôm qua tan làm cậu đi hẹn hò với bạn trai vui chứ?
B
아니, 일이 많아서 데이트를 하기는커녕 12시가 넘어서 집에 갔어.
Không, nhiều việc quá nên chẳng hẹn hò gì được, qua 12 giờ đêm tớ mới được về nhà.
Hội thoại 2
Dự đoán chắc chắn - 말하기 2
A
여기는 손님이 많은데 저 식당은 손님이 별로 없네요.
Ở đây đông khách mà nhà hàng kia lại chẳng có mấy khách nhỉ.
B
그러게요. 손님이 없는 걸 보니 음식이 맛없을 게 뻔해요.
Đúng vậy. Nhìn không có khách là biết ngay đồ ăn dở tệ rồi.
A
오늘 우리 학교 경기가 있다는데 같이 보러 갈래?
Nghe bảo hôm nay trường mình có trận đấu đấy, đi xem cùng không?
B
안 갈래. 이번에도 또 질 게 뻔해.
Tớ không đi đâu. Lần này cũng biết ngay là lại thua cho xem.
Hội thoại 3
Hai mặt đối lập - 말하기 3
A
이 컴퓨터 어때요?
Cái máy tính này thế nào?
B
이 컴퓨터는 가격이 싼 반면에 사용하기에 불편해요.
Cái máy tính này tuy giá rẻ nhưng mặt khác dùng lại bất tiện.
Hội thoại 4
Tình thế bắt buộc - 말하기 4
A
남자 친구하고 왜 헤어졌어요?
Sao cậu lại chia tay bạn trai?
B
성격이 안 맞아서 헤어질 수밖에 없었어요.
Bọn tớ không hợp tính nhau nên không còn cách nào khác đành phải chia tay.
1
Nhìn tình huống
2
Nghe mẫu
3
Thay thông tin của bạn
4
Nói lại không nhìn nghĩa Việt
Câu mẫu để nói lại
입맛이 없어서 오늘 점심은 못 먹겠다.
Đang biên tập nghĩa.
어제 백화점 세일이라서 옷을 많이
Đang biên tập nghĩa.
그렇게 자주 점심을 거르다가는 위가 나빠질
Đang biên tập nghĩa.
기는커녕 사업을 격려하는 친구에게
Đang biên tập nghĩa.
Nghe · 듣기

Nghe chủ động, bắt đúng ý chính

Nghe và xác định được thông tin chính về 남자와 여자.
Nghe va ghi y chinh
Chuẩn bị nghe
계획성이 없다
Không có tính kế hoạch
눈치가 없다
Thiếu tinh tế, không biết ý tứ
고집이 세다
Cố chấp, bướng bỉnh
자존심이 강하다
Lòng tự trọng cao
여성스럽다
Nữ tính
사랑스럽다
Đáng yêu
입맛이 없어서 오늘 점심은 못 먹겠다.
Đang biên tập nghĩa.
어제 백화점 세일이라서 옷을 많이
Đang biên tập nghĩa.
그렇게 자주 점심을 거르다가는 위가 나빠질
Đang biên tập nghĩa.
기는커녕 사업을 격려하는 친구에게
Đang biên tập nghĩa.
친구랑 여행 간다면서?
Đang biên tập nghĩa.
So sanh cau tra loi cua ban voi transcript sau khi da nghe va tu tra loi.
Đọc · 읽기

Đọc theo mục tiêu, tìm thông tin nhanh

Đọc và tóm tắt được nội dung chính về 남자와 여자.
Doc va tom tat y chinh
배운 표현을 읽고 중심 내용을 정리해 보세요.
Từ cần nhìn khi đọc
계획성이 없다
Không có tính kế hoạch
눈치가 없다
Thiếu tinh tế, không biết ý tứ
고집이 세다
Cố chấp, bướng bỉnh
자존심이 강하다
Lòng tự trọng cao
여성스럽다
Nữ tính
사랑스럽다
Đáng yêu
Doc ky cau tieng Han, sau do tom tat y chinh bang 1-2 cau.
Viết · 쓰기

Biến mẫu câu thành đoạn viết của bạn

Viết được 3-5 câu về 남자와 여자 với mẫu A/V-기는(요) / N(이)기는(요).
Bài viết theo chủ điểm
Đề bài
배운 어휘와 문법을 사용해서 3-5문장으로 써 보세요.
/5000 ký tự