Workbook practice

2과 · 건강한 삶

Cuộc sống khỏe mạnh

Tổng quan bài học

Nắm từ khóa, mẫu câu, rồi mới làm bài

Từ khóa có nghĩa tiếng Việt
눈이 침침하다
[누니 침침하다] / nu.ni cʰim.cʰim.ha.da
Mắt mờ, nhìn không rõ
목이 뻣뻣하다
[모기 뻗뻐타다] / mo.gi p͈ʌt.p͈ʌ.tʰa.da
Cổ cứng đơ, đau mỏi
목이 따끔거리다
[모기 따끔거리다] / mo.gi t͈a.k͈ɯm.gʌ.ɾi.da
Cổ họng đau rát
속이 거북하다
[소기 거부카다] / so.gi kʌ.bu.kʰa.da
Đầy bụng, khó chịu dạ dày
가슴이 답답하다
[가스미 답따파다] / ka.sɯ.mi tap.t͈a.pʰa.da
Tức ngực, nặng ngực
침을 삼키다
[치믈 삼키다] / cʰi.mɯl sam.kʰi.da
Nuốt nước bọt
막히다
[마키다] / ma.kʰi.da
Bị nghẹt, bị tắc
쓰리다
[쓰리다] / s͈ɯ.ɾi.da
Đau xót, cồn cào (dạ dày)
붓다
[붇따] / put.t͈a
Sưng tấy, sưng phù
가렵다
[가렵따] / ka.ɾjʌp.t͈a
Ngứa ngáy
Mẫu câu trọng tâm
어찌나[얼마나] A-(으)ㄴ지, 어찌나[얼마나] V-는지
Cấu trúc & Ý nghĩa: Là cấu trúc nhấn mạnh mức độ cực kỳ cao của một trạng thái/sự việc, dẫn đến hệ quả ở vế sau.
집값이 어찌나 비싼지 집을 살 엄두를 못 내요
Giá nhà ĐẮT KHÔNG BIẾT ĐẾN MỨC NÀO nên tôi không dám nghĩ đến chuyện mua nhà.
A/V-(으)ㄹ 정도로, A/V-(으)ㄹ 정도이다
Cấu trúc & Ý nghĩa: Động/Tính từ + (으)ㄹ 정도로. Dùng để diễn tả một mức độ hoặc quy mô của hành động/trạng thái có thể so sánh với một sự việc cực đoan nào đó ở vế trước (Tới mức độ mà...).
밖에 바람이 많이 불어요? - 네, 걷기가 힘들 정도로 바람이 많이 불어요
Vâng, gió thổi MẠNH ĐẾN MỨC khó mà bước đi.
V-다가는
Cấu trúc & Ý nghĩa: Động từ + 다가는. Dùng để cảnh báo rằng nếu một hành động hoặc tình trạng tiêu cực cứ tiếp tục kéo dài thì sẽ dẫn đến kết quả xấu, hậu quả không mong muốn trong tương lai.
매일 엎드려서 책을 읽다가는 눈이 나빠질 수도 있다
NẾU CỨ tiếp tục nằm sấp đọc sách THÌ có thể mắt sẽ kém đi.
A/V-(으)ㄹ 뿐만 아니라, N뿐만 아니라
Cấu trúc & Ý nghĩa: Bổ sung thêm thông tin. Nhấn mạnh việc ngoài tình huống/sự việc ở vế trước thì còn có thêm tình huống/sự việc tương tự ở vế sau (Không những A mà còn B). --
그 가게는 집에서 가까울 뿐만 아니라 물건도 많다
Cửa hàng đó KHÔNG NHỮNG GẦN nhà MÀ CÒN nhiều đồ.
V-다가(는)
Cấu trúc & Ý nghĩa: Nếu cứ lặp lại V (tiêu cực) thì (sẽ bị kết quả xấu).
술을 지나치게 마시다가는 간암이 생길 수 있습니다
Nếu cứ uống rượu quá mức thì có thể bị ung thư gan
Nhấn mạnh mức độ 어찌나[얼마나] A-(으)ㄴ지 / V-는지
Dùng để nhấn mạnh mức độ cực kỳ cao của một sự việc ở vế trước, dẫn đến một kết quả tương xứng ở vế sau.
어제는 어찌나 피곤한지 씻지도 않고 잤어요.
Hôm qua mệt không biết đến mức nào, tôi ngủ luôn không kịp tắm
A/V-(으)ㄹ 정도로 / A/V-(으)ㄹ 정도이다
Chỉ ra một mức độ cực đoan tương đương với giới hạn của hành động/trạng thái.
배가 터질 정도로 밥을 많이 먹었어요.
Tôi đã ăn nhiều đến mức cảm giác vỡ bụng
Hội thoại mẫu

Nghe, đọc nghĩa, rồi bắt chước nhịp câu

5 đoạn
Đoạn 1
Luyện nghe bài 2
Nghe và đọc theo nội dung chính của bài.
A
A
ㅅㅅ 어제부터 눈이 참 많이 오네요.
Đang biên tập nghĩa.
B
B
ㅅ 이 길에는 차들이 정말 빨리 달리네요.
Đang biên tập nghĩa.
A
A
그렇지요?
Đang biên tập nghĩa.
B
B
ㅅ 뉴스에서 봤는데 어제 콘서트에 사람들이 정말 많이 왔대요.
Đang biên tập nghĩa.
A
A
저도 들었어요.
Đang biên tập nghĩa.
B
B
ㅅ 요즘 물가가 많이 오른 것 같아요.
Đang biên tập nghĩa.
A
A
으 정도로 으 정도이다
Đang biên tập nghĩa.
B
B
연 습 ㅣ 보기 와 같이 대화를 완성해 보세요.
Đang biên tập nghĩa.
Đoạn 2
Hội thoại 1
Nhấn mạnh mức độ cảm xúc/trạng thái - 말하기 1
A
A
요즘 회사 일 때문에 많이 바쁘다면서요?
Nghe nói dạo này bạn rất bận rộn vì công việc công ty phải không?
B
B
네, 어찌나 바쁜지 잠잘 시간도 부족해요.
Vâng, bận đến mức không có đủ thời gian để ngủ luôn.
A
A
아침을 안 먹어서 배가 많이 고프지요?
Chưa ăn sáng nên chắc bạn đói lắm nhỉ?
B
B
네, 어찌나 배가 고픈지 일도 할 수 없을 정도예요.
Vâng, đói đến mức tôi chẳng thể làm được việc gì.
Đoạn 3
Hội thoại 2
Thể hiện mức độ sự việc - 말하기 2
A
A
밖에 바람이 많이 불어요?
Bên ngoài gió thổi mạnh lắm à?
B
B
네, 걷기가 힘들 정도로 바람이 많이 불어요.
Vâng, gió thổi mạnh đến mức khó có thể đi bộ được.
A
A
그 영화가 그렇게 무서웠어요?
Bộ phim đó đáng sợ đến vậy sao?
B
B
네, 소리를 지를 정도로 무서웠어요.
Vâng, đáng sợ đến mức tôi phải hét lên.
Đoạn 4
Hội thoại 3
Cảnh báo kết quả xấu - 말하기 3
A
A
오늘도 아침 안 먹을래요.
Hôm nay tôi cũng không ăn sáng đâu.
B
B
계속 아침을 안 먹다가는 건강이 나빠질 거예요.
Nếu bạn cứ tiếp tục không ăn sáng thì sức khỏe sẽ tệ đi đấy.
Đoạn 5
Hội thoại 4
Bổ sung thông tin - 말하기 4
A
A
일본 사람들은 해산물을 많이 먹지요?
Người Nhật Bản ăn nhiều hải sản phải không?
B
B
네, 일본 사람들은 생선을 많이 먹을 뿐만 아니라 회도 즐겨 먹어요.
Vâng, người Nhật không những ăn nhiều cá mà còn thích ăn gỏi cá sống nữa.
Nói · 말하기

Luyện phản xạ theo hội thoại

Nói được một đoạn ngắn về 건강한 삶 với mẫu 어찌나[얼마나] A-(으)ㄴ지, 어찌나[얼마나] V-는지.
건강한 삶
Hội thoại 1
Nhấn mạnh mức độ cảm xúc/trạng thái - 말하기 1
A
요즘 회사 일 때문에 많이 바쁘다면서요?
Nghe nói dạo này bạn rất bận rộn vì công việc công ty phải không?
B
네, 어찌나 바쁜지 잠잘 시간도 부족해요.
Vâng, bận đến mức không có đủ thời gian để ngủ luôn.
A
아침을 안 먹어서 배가 많이 고프지요?
Chưa ăn sáng nên chắc bạn đói lắm nhỉ?
B
네, 어찌나 배가 고픈지 일도 할 수 없을 정도예요.
Vâng, đói đến mức tôi chẳng thể làm được việc gì.
Hội thoại 2
Thể hiện mức độ sự việc - 말하기 2
A
밖에 바람이 많이 불어요?
Bên ngoài gió thổi mạnh lắm à?
B
네, 걷기가 힘들 정도로 바람이 많이 불어요.
Vâng, gió thổi mạnh đến mức khó có thể đi bộ được.
A
그 영화가 그렇게 무서웠어요?
Bộ phim đó đáng sợ đến vậy sao?
B
네, 소리를 지를 정도로 무서웠어요.
Vâng, đáng sợ đến mức tôi phải hét lên.
Hội thoại 3
Cảnh báo kết quả xấu - 말하기 3
A
오늘도 아침 안 먹을래요.
Hôm nay tôi cũng không ăn sáng đâu.
B
계속 아침을 안 먹다가는 건강이 나빠질 거예요.
Nếu bạn cứ tiếp tục không ăn sáng thì sức khỏe sẽ tệ đi đấy.
Hội thoại 4
Bổ sung thông tin - 말하기 4
A
일본 사람들은 해산물을 많이 먹지요?
Người Nhật Bản ăn nhiều hải sản phải không?
B
네, 일본 사람들은 생선을 많이 먹을 뿐만 아니라 회도 즐겨 먹어요.
Vâng, người Nhật không những ăn nhiều cá mà còn thích ăn gỏi cá sống nữa.
1
Nhìn tình huống
2
Nghe mẫu
3
Thay thông tin của bạn
4
Nói lại không nhìn nghĩa Việt
Câu mẫu để nói lại
ㅅㅅ 어제부터 눈이 참 많이 오네요.
Đang biên tập nghĩa.
ㅅ 이 길에는 차들이 정말 빨리 달리네요.
Đang biên tập nghĩa.
그렇지요?
Đang biên tập nghĩa.
ㅅ 뉴스에서 봤는데 어제 콘서트에 사람들이 정말 많이 왔대요.
Đang biên tập nghĩa.
Nghe · 듣기

Nghe chủ động, bắt đúng ý chính

Nghe và xác định được thông tin chính về 건강한 삶.
Nghe va ghi y chinh
Chuẩn bị nghe
눈이 침침하다
Mắt mờ, nhìn không rõ
목이 뻣뻣하다
Cổ cứng đơ, đau mỏi
목이 따끔거리다
Cổ họng đau rát
속이 거북하다
Đầy bụng, khó chịu dạ dày
가슴이 답답하다
Tức ngực, nặng ngực
침을 삼키다
Nuốt nước bọt
ㅅㅅ 어제부터 눈이 참 많이 오네요.
Đang biên tập nghĩa.
ㅅ 이 길에는 차들이 정말 빨리 달리네요.
Đang biên tập nghĩa.
그렇지요?
Đang biên tập nghĩa.
ㅅ 뉴스에서 봤는데 어제 콘서트에 사람들이 정말 많이 왔대요.
Đang biên tập nghĩa.
저도 들었어요.
Đang biên tập nghĩa.
So sanh cau tra loi cua ban voi transcript sau khi da nghe va tu tra loi.
Đọc · 읽기

Đọc theo mục tiêu, tìm thông tin nhanh

Đọc và tóm tắt được nội dung chính về 건강한 삶.
Doc va tom tat y chinh
배운 표현을 읽고 중심 내용을 정리해 보세요.
Từ cần nhìn khi đọc
눈이 침침하다
Mắt mờ, nhìn không rõ
목이 뻣뻣하다
Cổ cứng đơ, đau mỏi
목이 따끔거리다
Cổ họng đau rát
속이 거북하다
Đầy bụng, khó chịu dạ dày
가슴이 답답하다
Tức ngực, nặng ngực
침을 삼키다
Nuốt nước bọt
Doc ky cau tieng Han, sau do tom tat y chinh bang 1-2 cau.
Viết · 쓰기

Biến mẫu câu thành đoạn viết của bạn

Viết được 3-5 câu về 건강한 삶 với mẫu 어찌나[얼마나] A-(으)ㄴ지, 어찌나[얼마나] V-는지.
Bài viết theo chủ điểm
Đề bài
배운 어휘와 문법을 사용해서 3-5문장으로 써 보세요.
/5000 ký tự