Workbook practice

8과 · 흥미로운 세상

Thế giới thú vị

Tổng quan bài học

Nắm từ khóa, mẫu câu, rồi mới làm bài

Từ khóa có nghĩa tiếng Việt
대표적이다
[대표쩌기다] / tɛ.pʰjo.c͈ʌ.gi.da
Mang tính đại diện, tiêu biểu
공통점이 있다
[공통쩌미 읻따] / koŋ.tʰoŋ.c͈ʌ.mi it.t͈a
Có điểm chung
차이가 있다
[차이가 읻따] / cʰa.i.ga it.t͈a
Có sự khác biệt
전통을 지키다
[전통을 지키다] / c͈ʌn.tʰo.ŋɯl c͈i.kʰi.da
Gìn giữ truyền thống
영향을 받다
[영향을 받따] / jʌŋ.hja.ŋɯl pat.t͈a
Chịu ảnh hưởng
독특하다
[독트카다] / tok.tʰɯ.kʰa.da
Độc đáo
흥미롭다
[흥미롭따] / hɯŋ.mi.ɾop.t͈a
Thú vị, hứng thú
단순하다
[단순하다] / tan.sun.ha.da
Đơn giản
평범하다
[평범하다] / pʰjʌŋ.bʌm.ha.da
Bình thường, phổ thông
흔하다
[흐나다] / hɯ.na.da
Phổ biến, nhan nhản
Mẫu câu trọng tâm
V-아다(가)/어다(가)
Cấu trúc & Ý nghĩa: Người nói thực hiện một hành động ở địa điểm A, sau đó LẤY KẾT QUẢ của hành động đó đem đến một địa điểm B khác để sử dụng.
시장에서 과일을 사다가 냉장고에 넣어 놓았어요
Tôi mua trái cây ở chợ RỒI MANG VỀ cất vào tủ lạnh.
A-다는 N, V-ㄴ/는다는 N
Cấu trúc & Ý nghĩa: Là hình thức định ngữ của câu gián tiếp, dùng để bổ nghĩa cho một danh từ. Danh từ phía sau thường là các từ mang tính trừu tượng: 소식 (tin tức), 소문 (tin đồn), 이야기 (câu chuyện), 생각 (suy nghĩ), 사실 (sự thật)...
친구들에게 제주도가 아름답다는 이야기를 많이 들었어요
Tôi đã nghe nhiều CÂU CHUYỆN NÓI RẰNG đảo Jeju rất đẹp từ bạn bè.
N을/를 비롯해서[비롯한]
Cấu trúc & Ý nghĩa: Dùng để đưa ra một đối tượng tiêu biểu nhất (N), và thông báo rằng còn có nhiều đối tượng khác tương tự nằm trong nhóm đó.
결혼식에 신랑 신부의 친구들을 비롯해서 많은 사람들이 참석했다
Nhiều người đã tham dự lễ cưới, BAO GỒM CẢ bạn bè của cô dâu chú rể.
A/V-(으)며
Cấu trúc & Ý nghĩa: Biểu thị sự liệt kê hai hay nhiều sự thật, hoặc hai hành động xảy ra đồng thời. Mang sắc thái cực kỳ trang trọng, văn viết, dùng nhiều trong bản tin, báo cáo, thông báo. Tương đương với -고 / -(으)면서. --
우리 회사에서는 경험이 많으며 능력이 뛰어난 인재를 뽑고자 합니다
Công ty chúng tôi muốn tuyển dụng nhân tài VỪA có nhiều kinh nghiệm LẠI có năng lực xuất sắc.
A-다는 N / V-ㄴ/는다는 N
Dùng để biến một câu trích dẫn gián tiếp thành một cụm định ngữ, nhằm bổ nghĩa và giải thích nội dung cho các danh từ trừu tượng phía sau
như 이야기, 사실, 뜻...
Văn phong liệt kê song song A/V-(으)며
Mang ý nghĩa liệt kê hai hay nhiều trạng thái, hành động (chức năng tương tự '-고' hoặc '-(으)면서'). Tuy nhiên, '-(으)며' có sắc thái vô cùng trang trọng, được sử dụng chủ yếu trong văn viết học thuật, bản tin, hoặc quy định.
Hội thoại mẫu

Nghe, đọc nghĩa, rồi bắt chước nhịp câu

5 đoạn
Đoạn 1
Luyện nghe bài 8
Nghe và đọc theo nội dung chính của bài.
A
A
제한 시간 분 내 점수
Đang biên tập nghĩa.
B
B
에 들어갈 가장 알맞은 것을 고르십시오.
Đang biên tập nghĩa.
A
A
이번에 새로 나온 텔레비전은 디자인이 가격도 비싸지 않아 젊은
Đang biên tập nghĩa.
B
B
사람들에게 인기를 얻고 있다.
Đang biên tập nghĩa.
A
A
흔하고 신나고
Đang biên tập nghĩa.
B
B
평범하며 독특하며
Đang biên tập nghĩa.
A
A
도서관에서 큰소리로 통화하는 사람 때문에 .
Đang biên tập nghĩa.
B
B
전화 통화를
Đang biên tập nghĩa.
Đoạn 2
Hội thoại 1
Hành động có sự chuyển dịch - 말하기 1
A
A
김치가 아주 맛있네요. 직접 담갔어요?
Kimchi ngon quá. Cậu tự muối à?
B
B
아니요, 친구가 김치를 담가다가 주었어요.
Không, bạn tớ muối xong rồi mang cho tớ đấy.
A
A
저녁에 잡채를 먹기로 했지요? 재료가 있어요?
Tối nay chúng ta ăn miến trộn nhỉ? Đã có nguyên liệu chưa?
B
B
네, 제가 음식 재료를 사다가 냉장고에 넣어 두었어요.
Rồi, tớ đã mua nguyên liệu về rồi cất trong tủ lạnh rồi.
Đoạn 3
Hội thoại 2
Bổ nghĩa câu trích dẫn - 말하기 2
A
A
오늘 아침 식사를 하셨어요?
Sáng nay cậu đã ăn sáng chưa?
B
B
아니요, 신문에서 아침 식사를 안 하면 하루 종일 피곤하다는 기사를 읽었는데도 못 먹었어요.
Chưa, mặc dù đọc được bài báo nói rằng không ăn sáng thì cả ngày sẽ mệt mỏi mà tớ vẫn không ăn được.
Đoạn 4
Hội thoại 3
Nêu ví dụ tiêu biểu - 말하기 3
A
A
이번 월드컵에 브라질도 참가했어요?
Kỳ World Cup lần này Brazil cũng tham gia à?
B
B
네, 브라질을 비롯해서 16개국 선수들이 참가했어요.
Vâng, bao gồm cả Brazil, có cầu thủ của 16 quốc gia đã tham gia.
Đoạn 5
Hội thoại 4
Văn phong trang trọng "và" - 말하기 4
A
A
이 약을 아이가 먹어도 될까요?
Đứa bé uống thuốc này được không?
B
B
안 됩니다. 이 약은 어른용이며 7세 이하 어린이에게는 사용이 금지되어 있습니다.
Không được ạ. Thuốc này là dành cho người lớn và cấm sử dụng cho trẻ em dưới 7 tuổi.
Nói · 말하기

Luyện phản xạ theo hội thoại

Nói được một đoạn ngắn về 흥미로운 세상 với mẫu V-아다(가)/어다(가).
흥미로운 세상
Hội thoại 1
Hành động có sự chuyển dịch - 말하기 1
A
김치가 아주 맛있네요. 직접 담갔어요?
Kimchi ngon quá. Cậu tự muối à?
B
아니요, 친구가 김치를 담가다가 주었어요.
Không, bạn tớ muối xong rồi mang cho tớ đấy.
A
저녁에 잡채를 먹기로 했지요? 재료가 있어요?
Tối nay chúng ta ăn miến trộn nhỉ? Đã có nguyên liệu chưa?
B
네, 제가 음식 재료를 사다가 냉장고에 넣어 두었어요.
Rồi, tớ đã mua nguyên liệu về rồi cất trong tủ lạnh rồi.
Hội thoại 2
Bổ nghĩa câu trích dẫn - 말하기 2
A
오늘 아침 식사를 하셨어요?
Sáng nay cậu đã ăn sáng chưa?
B
아니요, 신문에서 아침 식사를 안 하면 하루 종일 피곤하다는 기사를 읽었는데도 못 먹었어요.
Chưa, mặc dù đọc được bài báo nói rằng không ăn sáng thì cả ngày sẽ mệt mỏi mà tớ vẫn không ăn được.
Hội thoại 3
Nêu ví dụ tiêu biểu - 말하기 3
A
이번 월드컵에 브라질도 참가했어요?
Kỳ World Cup lần này Brazil cũng tham gia à?
B
네, 브라질을 비롯해서 16개국 선수들이 참가했어요.
Vâng, bao gồm cả Brazil, có cầu thủ của 16 quốc gia đã tham gia.
Hội thoại 4
Văn phong trang trọng "và" - 말하기 4
A
이 약을 아이가 먹어도 될까요?
Đứa bé uống thuốc này được không?
B
안 됩니다. 이 약은 어른용이며 7세 이하 어린이에게는 사용이 금지되어 있습니다.
Không được ạ. Thuốc này là dành cho người lớn và cấm sử dụng cho trẻ em dưới 7 tuổi.
1
Nhìn tình huống
2
Nghe mẫu
3
Thay thông tin của bạn
4
Nói lại không nhìn nghĩa Việt
Câu mẫu để nói lại
제한 시간 분 내 점수
Đang biên tập nghĩa.
에 들어갈 가장 알맞은 것을 고르십시오.
Đang biên tập nghĩa.
이번에 새로 나온 텔레비전은 디자인이 가격도 비싸지 않아 젊은
Đang biên tập nghĩa.
사람들에게 인기를 얻고 있다.
Đang biên tập nghĩa.
Nghe · 듣기

Nghe chủ động, bắt đúng ý chính

Nghe và xác định được thông tin chính về 흥미로운 세상.
Nghe va ghi y chinh
Chuẩn bị nghe
대표적이다
Mang tính đại diện, tiêu biểu
공통점이 있다
Có điểm chung
차이가 있다
Có sự khác biệt
전통을 지키다
Gìn giữ truyền thống
영향을 받다
Chịu ảnh hưởng
독특하다
Độc đáo
제한 시간 분 내 점수
Đang biên tập nghĩa.
에 들어갈 가장 알맞은 것을 고르십시오.
Đang biên tập nghĩa.
이번에 새로 나온 텔레비전은 디자인이 가격도 비싸지 않아 젊은
Đang biên tập nghĩa.
사람들에게 인기를 얻고 있다.
Đang biên tập nghĩa.
흔하고 신나고
Đang biên tập nghĩa.
So sanh cau tra loi cua ban voi transcript sau khi da nghe va tu tra loi.
Đọc · 읽기

Đọc theo mục tiêu, tìm thông tin nhanh

Đọc và tóm tắt được nội dung chính về 흥미로운 세상.
Doc va tom tat y chinh
배운 표현을 읽고 중심 내용을 정리해 보세요.
Từ cần nhìn khi đọc
대표적이다
Mang tính đại diện, tiêu biểu
공통점이 있다
Có điểm chung
차이가 있다
Có sự khác biệt
전통을 지키다
Gìn giữ truyền thống
영향을 받다
Chịu ảnh hưởng
독특하다
Độc đáo
Doc ky cau tieng Han, sau do tom tat y chinh bang 1-2 cau.
Viết · 쓰기

Biến mẫu câu thành đoạn viết của bạn

Viết được 3-5 câu về 흥미로운 세상 với mẫu V-아다(가)/어다(가).
Bài viết theo chủ điểm
Đề bài
배운 어휘와 문법을 사용해서 3-5문장으로 써 보세요.
/5000 ký tự