Workbook practice

3과 · 스포츠의 세계

Thế giới thể thao

Tổng quan bài học

Nắm từ khóa, mẫu câu, rồi mới làm bài

Từ khóa có nghĩa tiếng Việt
득점(을) 하다
[득쩜을 하다] / tɯk.c͈ʌ.mɯl ha.da
Ghi điểm
승부가 나다
[승부가 나다] / sɯŋ.bu.ga na.da
Phân thắng bại
승부욕이 강하다
[승부요기 강하다] / sɯŋ.bu.jo.gi kaŋ.ha.da
Tính hiếu thắng cao
연장전을 하다
[연장저늘 하다] / jʌn.dʑaŋ.dʑʌ.nɯl ha.da
Thi đấu hiệp phụ
규칙을 지키다
[규치글 지키다] / kju.cʰi.gɯl c͈i.kʰi.da
Tuân thủ luật chơi
반칙을 하다
[반치글 하다] / pan.cʰi.gɯl ha.da
Phạm lỗi
경고를 받다
[경고를 받따] / kjʌŋ.go.ɾɯl pat.t͈a
Nhận thẻ phạt / Cảnh cáo
퇴장을 당하다
[퇴장을 당하다] / tʰwe.dʑa.ŋɯl taŋ.ha.da
Bị đuổi khỏi sân
막상막하(이다)
[막쌍마카이다] / mak.s͈aŋ.ma.kʰa.i.da
Ngang tài ngang sức, bất phân thắng bại
정정당당(하다)
[정정당당하다] / c͈ʌŋ.dʑʌŋ.daŋ.daŋ.ha.da
Đường hoàng, quang minh chính đại
Mẫu câu trọng tâm
V-(으)나 마나
Cấu trúc & Ý nghĩa: Động từ + (으)나 마나. Biểu thị một hành động dù có thực hiện hay không thì kết quả vẫn vô ích hoặc đã quá rõ ràng để đoán trước (Có làm cũng bằng thừa).
이거라도 먹을래요? - 너무 배가 고파서 이건 먹으나 마나예요
...Đói quá nên có ăn cái này CŨNG NHƯ KHÔNG.
V-는 바람에
Cấu trúc & Ý nghĩa: Động từ + 는 바람에. Dùng để nêu lý do, nguyên nhân của một sự việc đột ngột, bất ngờ không mong muốn xảy ra, dẫn đến kết quả TIÊU CỰC ở vế sau.
앞사람과 부딪치는 바람에 넘어졌어요
TẠI va vào người phía trước NÊN tôi đã bị ngã.
N(이)라는 N
Cấu trúc & Ý nghĩa: Danh từ + (이)라는 + Danh từ. Dùng để giới thiệu, gọi tên một sự vật, sự việc, con người mà người nghe có thể chưa biết rõ (Cuốn sách CÓ TÊN LÀ... / Thành phố ĐƯỢC GỌI LÀ...).
이것은 신선로라는 한국의 전통 음식으로 옛날 궁에서 먹던 음식이다
Đây là món ăn truyền thống Hàn Quốc CÓ TÊN LÀ Sinseollo...
N에 비해(서)
Cấu trúc & Ý nghĩa: Danh từ + 에 비해(서). Dùng để lấy Danh từ đứng trước làm tiêu chuẩn, từ đó so sánh với một đối tượng khác ở vế sau. --
버스는 택시에 비해 요금이 싸서 좋아요
Xe buýt SO VỚI taxi thì vé rẻ hơn nên tốt.
Hội thoại mẫu

Nghe, đọc nghĩa, rồi bắt chước nhịp câu

5 đoạn
Đoạn 1
Luyện nghe bài 3
Nghe và đọc theo nội dung chính của bài.
A
A
저는 한국어과에 들어가고 싶어요.
Đang biên tập nghĩa.
B
B
손등을 손가락으로 눌러 보세요.
Đang biên tập nghĩa.
A
A
키가 작은 선수가 넘어질 것 같아요.
Đang biên tập nghĩa.
B
B
여권을 집에 두고 공항에 갔어요.
Đang biên tập nghĩa.
A
A
요리를 하다가 밀가루를 쏟았어요.
Đang biên tập nghĩa.
B
B
오늘 날씨가 너무 추워서 손이 얼 정도예요.
Đang biên tập nghĩa.
A
A
ㅅㅅ 놀이 공원 입장권이 얼마예요?
Đang biên tập nghĩa.
B
B
이만 원인데요.
Đang biên tập nghĩa.
Đoạn 2
Hội thoại 1
Sự việc vô ích - 말하기 1
A
A
이거라도 먹을래요?
Cậu có muốn ăn cái này không?
B
B
너무 배가 고파서 이건 먹으나 마나예요.
Tớ đói quá nên cái này có ăn cũng như không thôi.
A
A
친구하고 싸웠다면서요? 미안하다고 전화하는 게 어때요?
Nghe nói cậu cãi nhau với bạn à? Hay là gọi điện xin lỗi đi?
B
B
전화하나 마나 안 받을 거예요.
Có gọi hay không thì nó cũng không nghe máy đâu.
Đoạn 3
Hội thoại 2
Lý do ngoài ý muốn - 말하기 2
A
A
오늘 왜 지각했어요?
Tại sao hôm nay cậu đến muộn?
B
B
늦잠을 자는 바람에 지각했어요.
Tại vì tớ ngủ quên nên bị đi muộn.
A
A
왜 다리를 다쳤어요?
Sao cậu lại bị thương ở chân thế?
B
B
넘어지는 바람에 다리를 다쳤어요.
Tại vì tớ bị ngã nên bị thương ở chân.
Đoạn 4
Hội thoại 3
Định nghĩa/Gọi tên - 말하기 3
A
A
이 음식이 뭐예요?
Món ăn này là gì vậy?
B
B
이것은 신선로라는 한국의 전통 음식이에요.
Đây là món ăn truyền thống của Hàn Quốc có tên gọi là Sinseollo.
Đoạn 5
Hội thoại 4
So sánh - 말하기 4
A
A
이분이 어머니세요?
Đây là mẹ của bạn à?
B
B
네, 우리 어머니는 나이에 비해 젊어 보이세요.
Vâng, mẹ tớ trông trẻ hơn so với tuổi.
A
A
동생이 키가 크다면서요?
Nghe bảo em cậu cao lắm à?
B
B
네, 하지만 키에 비해 몸무게가 적게 나가요.
Ừ, nhưng thân hình hơi nhẹ cân so với chiều cao.
Nói · 말하기

Luyện phản xạ theo hội thoại

Nói được một đoạn ngắn về 스포츠의 세계 với mẫu V-(으)나 마나.
스포츠의 세계
Hội thoại 1
Sự việc vô ích - 말하기 1
A
이거라도 먹을래요?
Cậu có muốn ăn cái này không?
B
너무 배가 고파서 이건 먹으나 마나예요.
Tớ đói quá nên cái này có ăn cũng như không thôi.
A
친구하고 싸웠다면서요? 미안하다고 전화하는 게 어때요?
Nghe nói cậu cãi nhau với bạn à? Hay là gọi điện xin lỗi đi?
B
전화하나 마나 안 받을 거예요.
Có gọi hay không thì nó cũng không nghe máy đâu.
Hội thoại 2
Lý do ngoài ý muốn - 말하기 2
A
오늘 왜 지각했어요?
Tại sao hôm nay cậu đến muộn?
B
늦잠을 자는 바람에 지각했어요.
Tại vì tớ ngủ quên nên bị đi muộn.
A
왜 다리를 다쳤어요?
Sao cậu lại bị thương ở chân thế?
B
넘어지는 바람에 다리를 다쳤어요.
Tại vì tớ bị ngã nên bị thương ở chân.
Hội thoại 3
Định nghĩa/Gọi tên - 말하기 3
A
이 음식이 뭐예요?
Món ăn này là gì vậy?
B
이것은 신선로라는 한국의 전통 음식이에요.
Đây là món ăn truyền thống của Hàn Quốc có tên gọi là Sinseollo.
Hội thoại 4
So sánh - 말하기 4
A
이분이 어머니세요?
Đây là mẹ của bạn à?
B
네, 우리 어머니는 나이에 비해 젊어 보이세요.
Vâng, mẹ tớ trông trẻ hơn so với tuổi.
A
동생이 키가 크다면서요?
Nghe bảo em cậu cao lắm à?
B
네, 하지만 키에 비해 몸무게가 적게 나가요.
Ừ, nhưng thân hình hơi nhẹ cân so với chiều cao.
1
Nhìn tình huống
2
Nghe mẫu
3
Thay thông tin của bạn
4
Nói lại không nhìn nghĩa Việt
Câu mẫu để nói lại
저는 한국어과에 들어가고 싶어요.
Đang biên tập nghĩa.
손등을 손가락으로 눌러 보세요.
Đang biên tập nghĩa.
키가 작은 선수가 넘어질 것 같아요.
Đang biên tập nghĩa.
여권을 집에 두고 공항에 갔어요.
Đang biên tập nghĩa.
Nghe · 듣기

Nghe chủ động, bắt đúng ý chính

Nghe và xác định được thông tin chính về 스포츠의 세계.
Nghe va ghi y chinh
Chuẩn bị nghe
득점(을) 하다
Ghi điểm
승부가 나다
Phân thắng bại
승부욕이 강하다
Tính hiếu thắng cao
연장전을 하다
Thi đấu hiệp phụ
규칙을 지키다
Tuân thủ luật chơi
반칙을 하다
Phạm lỗi
저는 한국어과에 들어가고 싶어요.
Đang biên tập nghĩa.
손등을 손가락으로 눌러 보세요.
Đang biên tập nghĩa.
키가 작은 선수가 넘어질 것 같아요.
Đang biên tập nghĩa.
여권을 집에 두고 공항에 갔어요.
Đang biên tập nghĩa.
요리를 하다가 밀가루를 쏟았어요.
Đang biên tập nghĩa.
So sanh cau tra loi cua ban voi transcript sau khi da nghe va tu tra loi.
Đọc · 읽기

Đọc theo mục tiêu, tìm thông tin nhanh

Đọc và tóm tắt được nội dung chính về 스포츠의 세계.
Doc va tom tat y chinh
배운 표현을 읽고 중심 내용을 정리해 보세요.
Từ cần nhìn khi đọc
득점(을) 하다
Ghi điểm
승부가 나다
Phân thắng bại
승부욕이 강하다
Tính hiếu thắng cao
연장전을 하다
Thi đấu hiệp phụ
규칙을 지키다
Tuân thủ luật chơi
반칙을 하다
Phạm lỗi
Doc ky cau tieng Han, sau do tom tat y chinh bang 1-2 cau.
Viết · 쓰기

Biến mẫu câu thành đoạn viết của bạn

Viết được 3-5 câu về 스포츠의 세계 với mẫu V-(으)나 마나.
Bài viết theo chủ điểm
Đề bài
배운 어휘와 문법을 사용해서 3-5문장으로 써 보세요.
/5000 ký tự