Workbook practice

6과 · 공연과 축제

Biểu diễn và Lễ hội

Tổng quan bài học

Nắm từ khóa, mẫu câu, rồi mới làm bài

Từ khóa có nghĩa tiếng Việt
대단하다
[대단하다] / tɛ.dan.ha.da
Tuyệt vời, tài ba, phi thường
감동적이다
[감동저기다] / kam.doŋ.dʑʌ.gi.da
Cảm động
지루하다
[지루하다] / tɕi.ɾu.ha.da
Buồn tẻ, chán ngắt
신이 나다
[시니 나다] / ɕi.ni na.da
Phấn khích, hào hứng
가슴이 찡하다
[가스미 찡하다] / ka.sɯ.mi c͈iŋ.ha.da
Xúc động, nhói lòng
수준이 높다
[수주니 놉따] / su.dʑu.ni nop.t͈a
Trình độ cao, mức độ cao
기대만 못하다
[기대만 모타다] / ki.dɛ.man mo.tʰa.da
Không như kỳ vọng
이해가 안 되다
[이해가 안 되다] / i.hɛ.ga an dwe.da
Không hiểu được
설명이 필요 없다
[설명이 피료 업따] / sʌl.mjʌ.ŋi pʰi.ɾjo ʌp.t͈a
Không cần giải thích (rất tuyệt)
시시하다
[시시하다] / ɕi.ɕi.ha.da
Tầm thường, nhạt nhẽo
Mẫu câu trọng tâm
A/V-(으)며
Cấu trúc & Ý nghĩa: Biểu thị sự liệt kê hai hay nhiều sự thật, hoặc hai hành động xảy ra đồng thời. Mang sắc thái cực kỳ trang trọng, văn viết, dùng nhiều trong bản tin, báo cáo, thông báo. Tương đương với -고 / -(으)면서.
이 약은 감기를 치료하며 두통에도 효과가 있습니다
Thuốc này trị cảm cúm ĐỒNG THỜI có hiệu quả với bệnh đau đầu.
V-아/어 오다, V-아/어 가다
Cấu trúc & Ý nghĩa: Thể hiện một hành động/quá trình đã bắt đầu từ quá khứ và CỨ THẾ KÉO DÀI LIÊN TỤC đến hiện tại (아/어 오다), hoặc đang diễn ra và SẼ TIẾP TỤC DẦN TỚI tương lai/sắp hoàn thành (아/어 가다).
우리 회사는 10년 동안 이 기술을 연구해 왔습니다
Công ty tôi ĐÃ LIÊN TỤC NGHIÊN CỨU công nghệ này suốt 10 năm qua.
N(으)로서
Cấu trúc & Ý nghĩa: Thể hiện tư cách, vai trò, thân phận, địa vị hoặc nghĩa vụ của danh từ đứng trước. Cần phân biệt rõ với (으)로써 (bằng phương tiện/công cụ).
부모로서 아이들에게 모범을 보여야 합니다
VỚI TƯ CÁCH LÀ cha mẹ, phải làm gương cho con cái.
A-(으)ㄴ 반면(에) / V-는 반면(에)
Cấu trúc & Ý nghĩa: Biểu thị nội dung vế sau mang tính chất trái ngược hoàn toàn hoặc có điểm khác biệt rõ rệt so với nội dung vế trước. Thường dùng để đánh giá hai mặt của một vấn đề. --
지하철은 빠른 반면에 출퇴근 시간에는 너무 복잡해요
Tàu điện nhanh TRÁI LẠI giờ cao điểm lại quá đông đúc.
A/V-기는(요)
Cấu trúc & Ý nghĩa: Động/Tính từ + 기는요. ...gì đâu chứ (Phủ nhận nhẹ nhàng).
A: 한국어 공부가 별로 안 어렵겠어요. B: 안 어렵기는요. 문법이 어려워서 매일 2시간씩 공부해야 해요
A: Chắc học tiếng Hàn không khó lắm đâu nhỉ. B: Không khó gì chứ! Ngữ pháp khó nên ngày nào cũng phải học 2 tiếng
N(이)야말로
Cấu trúc & Ý nghĩa: Danh từ + (이)야말로. N mới chính là... / Thực sự N là...
부모님이야말로 내가 세상에서 가장 존경하는 분이다
Bố mẹ mới chính là người tôi tôn kính nhất trên thế gian
A/V-든(지) A/V-든(지), N(이)든(지) N(이)든(지)
Cấu trúc & Ý nghĩa: Dù... hay... thì (cũng không quan tâm/chọn cái nào cũng được).
비가 오든지 눈이 오든지 경기 일정은 바뀌지 않을 거예요
Dù trời mưa hay có tuyết thì lịch thi đấu cũng sẽ không thay đổi
여간 A-(으)ㄴ 것이 아니다, 여간 V-는 것이 아니다, 여간 A/V-지 않다
Cấu trúc & Ý nghĩa: Không phải... bình thường đâu / Không phải... dạng vừa đâu. --
우리 반 학생들은 여간 똑똑한 것이 아니다
Học sinh lớp tôi không phải thông minh bình thường đâu
Hội thoại mẫu

Nghe, đọc nghĩa, rồi bắt chước nhịp câu

5 đoạn
Đoạn 1
Luyện nghe bài 6
Nghe và đọc theo nội dung chính của bài.
A
A
이이 이이아가
Đang biên tập nghĩa.
B
B
어회 ㆍ의견
Đang biên tập nghĩa.
A
A
문법과 표현 ㆍ 더라도
Đang biên tập nghĩa.
B
B
ㆍ 다고 보다 ㄴ 는다고 보다 .
Đang biên tập nghĩa.
A
A
ㆍ 의ㄴ 채로
Đang biên tập nghĩa.
B
B
으 ㄴ지 는지 는지
Đang biên tập nghĩa.
A
A
표현 연습 의견 제시하기
Đang biên tập nghĩa.
B
B
예를 들어 설명하기
Đang biên tập nghĩa.
Đoạn 2
Hội thoại 1
Phủ nhận khiêm tốn - 말하기 1
A
A
히엔 씨 고향도 요즘 춥지요?
Quê của Hiền dạo này cũng lạnh đúng không?
B
B
춥기는요. 우리 고향은 일 년 내내 더운 곳이에요.
Lạnh gì đâu. Quê tớ quanh năm nóng bức mà.
A
A
주말에 편히 쉬었어요?
Cuối tuần cậu nghỉ ngơi thoải mái chứ?
B
B
쉬기는요. 논문 쓰느라고 바빴어요.
Nghỉ ngơi gì đâu. Tớ bận viết luận văn muốn chết.
Đoạn 3
Hội thoại 2
Sự lựa chọn - 말하기 2
A
A
새로 집을 구해야 하는데 넓은 집이 좋을까요?
Tớ phải tìm nhà mới, nhà rộng thì tốt hơn nhỉ?
B
B
넓든지 좁든지 다 괜찮아요. 주영 씨 마음에 드는 집으로 정하세요.
Rộng hay hẹp đều được hết. Hãy chọn căn nào mà Ju-young ưng ý ấy.
A
A
어떤 남자를 좋아해요? 키가 큰 남자가 좋아요?
Cậu thích kiểu đàn ông thế nào? Thích người cao à?
B
B
크든지 작든지 상관없어요. 서로 마음이 맞는 게 더 중요해요.
Cao hay thấp không quan trọng. Hợp tính nhau mới là điều quan trọng hơn.
Đoạn 4
Hội thoại 3
Nhấn mạnh chủ thể - 말하기 3
A
A
야구, 농구, 풋살 등 심심할 때 친구들과 할 수 있는 운동 경기는 여러 가지가 있다.
Bóng chày, bóng rổ, futsal... có rất nhiều môn thể thao có thể chơi với bạn bè khi rảnh rỗi.
B
B
그중에서도 풋살이야말로 언제 어디서나 누구든지 쉽게 즐길 수 있는 운동 경기이다.
Trong số đó, futsal mới chính là môn thể thao mà bất cứ ai cũng có thể dễ dàng chơi ở bất cứ đâu.
Đoạn 5
Hội thoại 4
Nhấn mạnh mức độ phi thường - 말하기 4
A
A
이번에 새로 산 휴대폰은 어때요?
Cái điện thoại mới mua lần này thế nào?
B
B
새로 산 휴대폰은 사용하기가 여간 편리한 것이 아니에요.
Điện thoại mới dùng cực kỳ tiện lợi luôn (không phải tiện lợi vừa đâu).
Nói · 말하기

Luyện phản xạ theo hội thoại

Nói được một đoạn ngắn về 공연과 축제 với mẫu A/V-(으)며.
공연과 축제
Hội thoại 1
Phủ nhận khiêm tốn - 말하기 1
A
히엔 씨 고향도 요즘 춥지요?
Quê của Hiền dạo này cũng lạnh đúng không?
B
춥기는요. 우리 고향은 일 년 내내 더운 곳이에요.
Lạnh gì đâu. Quê tớ quanh năm nóng bức mà.
A
주말에 편히 쉬었어요?
Cuối tuần cậu nghỉ ngơi thoải mái chứ?
B
쉬기는요. 논문 쓰느라고 바빴어요.
Nghỉ ngơi gì đâu. Tớ bận viết luận văn muốn chết.
Hội thoại 2
Sự lựa chọn - 말하기 2
A
새로 집을 구해야 하는데 넓은 집이 좋을까요?
Tớ phải tìm nhà mới, nhà rộng thì tốt hơn nhỉ?
B
넓든지 좁든지 다 괜찮아요. 주영 씨 마음에 드는 집으로 정하세요.
Rộng hay hẹp đều được hết. Hãy chọn căn nào mà Ju-young ưng ý ấy.
A
어떤 남자를 좋아해요? 키가 큰 남자가 좋아요?
Cậu thích kiểu đàn ông thế nào? Thích người cao à?
B
크든지 작든지 상관없어요. 서로 마음이 맞는 게 더 중요해요.
Cao hay thấp không quan trọng. Hợp tính nhau mới là điều quan trọng hơn.
Hội thoại 3
Nhấn mạnh chủ thể - 말하기 3
A
야구, 농구, 풋살 등 심심할 때 친구들과 할 수 있는 운동 경기는 여러 가지가 있다.
Bóng chày, bóng rổ, futsal... có rất nhiều môn thể thao có thể chơi với bạn bè khi rảnh rỗi.
B
그중에서도 풋살이야말로 언제 어디서나 누구든지 쉽게 즐길 수 있는 운동 경기이다.
Trong số đó, futsal mới chính là môn thể thao mà bất cứ ai cũng có thể dễ dàng chơi ở bất cứ đâu.
Hội thoại 4
Nhấn mạnh mức độ phi thường - 말하기 4
A
이번에 새로 산 휴대폰은 어때요?
Cái điện thoại mới mua lần này thế nào?
B
새로 산 휴대폰은 사용하기가 여간 편리한 것이 아니에요.
Điện thoại mới dùng cực kỳ tiện lợi luôn (không phải tiện lợi vừa đâu).
1
Nhìn tình huống
2
Nghe mẫu
3
Thay thông tin của bạn
4
Nói lại không nhìn nghĩa Việt
Câu mẫu để nói lại
이이 이이아가
Đang biên tập nghĩa.
어회 ㆍ의견
Đang biên tập nghĩa.
문법과 표현 ㆍ 더라도
Đang biên tập nghĩa.
ㆍ 다고 보다 ㄴ 는다고 보다 .
Đang biên tập nghĩa.
Nghe · 듣기

Nghe chủ động, bắt đúng ý chính

Nghe và xác định được thông tin chính về 공연과 축제.
Nghe va ghi y chinh
Chuẩn bị nghe
대단하다
Tuyệt vời, tài ba, phi thường
감동적이다
Cảm động
지루하다
Buồn tẻ, chán ngắt
신이 나다
Phấn khích, hào hứng
가슴이 찡하다
Xúc động, nhói lòng
수준이 높다
Trình độ cao, mức độ cao
이이 이이아가
Đang biên tập nghĩa.
어회 ㆍ의견
Đang biên tập nghĩa.
문법과 표현 ㆍ 더라도
Đang biên tập nghĩa.
ㆍ 다고 보다 ㄴ 는다고 보다 .
Đang biên tập nghĩa.
ㆍ 의ㄴ 채로
Đang biên tập nghĩa.
So sanh cau tra loi cua ban voi transcript sau khi da nghe va tu tra loi.
Đọc · 읽기

Đọc theo mục tiêu, tìm thông tin nhanh

Đọc và tóm tắt được nội dung chính về 공연과 축제.
Doc va tom tat y chinh
배운 표현을 읽고 중심 내용을 정리해 보세요.
Từ cần nhìn khi đọc
대단하다
Tuyệt vời, tài ba, phi thường
감동적이다
Cảm động
지루하다
Buồn tẻ, chán ngắt
신이 나다
Phấn khích, hào hứng
가슴이 찡하다
Xúc động, nhói lòng
수준이 높다
Trình độ cao, mức độ cao
Doc ky cau tieng Han, sau do tom tat y chinh bang 1-2 cau.
Viết · 쓰기

Biến mẫu câu thành đoạn viết của bạn

Viết được 3-5 câu về 공연과 축제 với mẫu A/V-(으)며.
Bài viết theo chủ điểm
Đề bài
배운 어휘와 문법을 사용해서 3-5문장으로 써 보세요.
/5000 ký tự