Pattern
V-아요/어요
Cấu trúc & Ý nghĩa: Động/Tính từ + 아요/어요. (Làm V)... / (Là A)...
Ghi chú dùng
Cách sử dụng: Đuôi câu trần thuật/nghi vấn ở thì hiện tại, thể hiện sự tôn trọng nhưng vẫn thân mật, tự nhiên. Động từ có nguyên âm 아/오 + 아요. (가다 -> 가요) Động từ có các nguyên âm khác + 어요. (먹다 -> 먹어요) 하다 biến thành 해요.
Ví dụ
예
스티븐은 지금 자요
Steven bây giờ đang ngủ.
예
뭐 해요? - 공부해요
Bạn đang làm gì? - Tôi học bài.
예
뭐 먹어요?
Bạn đang ăn gì vậy?
예
친구를 만나요
Tôi gặp bạn.
예
텔레비전을 봐요
Tôi xem tivi.
예
책을 읽어요
Tôi đọc sách.
예
운동해요
Tôi tập thể dục.
예
회사에서 일해요
Tôi làm việc ở công ty.
예
커피를 마셔요
Tôi uống cà phê.
예
옷을 사요
Tôi mua quần áo.
Luyện tập
Tự đặt câu
Viết 2-3 câu mới có dùng mẫu V-아요/어요, sau đó đọc to từng câu để luyện tập.