Pattern
V-았/었-
Cấu trúc & Ý nghĩa: Động/Tính từ + 았/었- + đuôi câu (어요). Đã (làm V/A).
Ghi chú dùng
Cách sử dụng: Diễn tả hành động hoặc trạng thái đã hoàn thành trong quá khứ. Động/tính từ có nguyên âm cuối là 아/오 + 았어요 (가다 -> 갔어요). Động/tính từ có các nguyên âm khác + 었어요 (먹다 -> 먹었어요). Động từ kết thúc bằng 하다 -> 했어요.
Ví dụ
예
어제 코엑스몰에 갔어요
Hôm qua tôi đã đi COEX Mall.
예
주말에 친구를 만났어요
Cuối tuần tôi đã gặp bạn.
예
공원에서 운동했어요
Tôi đã tập thể dục ở công viên.
예
어제 피자를 먹었어요
Hôm qua tôi đã ăn pizza.
예
도서관에서 책을 읽었어요
Tôi đã đọc sách ở thư viện.
예
지난주 월요일에 혼자 도서관에 갔어요
Thứ Hai tuần trước tôi đã đi thư viện một mình.
예
화요일에 유진 씨하고 불고기를 먹었어요
Thứ Ba tôi đã ăn thịt nướng cùng Yujin.
예
어제 한국에 왔어요
Hôm qua tôi đã đến Hàn Quốc.
예
백화점에서 모자를 샀어요
Tôi đã mua mũ ở trung tâm thương mại.
예
집에서 푹 쉬었어요
Tôi đã nghỉ ngơi thoải mái ở nhà.
Luyện tập
Tự đặt câu
Viết 2-3 câu mới có dùng mẫu V-았/었-, sau đó đọc to từng câu để luyện tập.