Pattern
V/A-았/었-
Dùng để diễn tả một hành động hoặc trạng thái đã xảy ra trong quá khứ.
Ghi chú dùng
[seoul-markdown-grammar]
Ví dụ
예
Nếu gốc động/tính từ kết thúc bằng nguyên âm ㅏ hoặc ㅗ -> Cộng -았어요.
예
Các nguyên âm còn lại -> Cộng -었어요.
예
Động từ đuôi 하다 -> Chuyển thành 했어요.
예
어제 친구를 만났어요.
Hôm qua tôi đã gặp bạn
예
주말에 영화를 봤어요.
Cuối tuần tôi đã xem phim
예
아침에 빵을 먹었어요.
Buổi sáng tôi đã ăn bánh mì
예
어제 한국어를 공부했어요.
Hôm qua tôi đã học tiếng Hàn
예
시장에서 옷을 샀어요.
Tôi đã mua quần áo ở chợ
예
커피숍에서 커피를 마셨어요.
Tôi đã uống cà phê ở quán
예
도서관에서 책을 읽었어요.
Tôi đã đọc sách ở thư viện
예
어젯밤에 일찍 잤어요.
Đêm qua tôi đã ngủ sớm
예
공원에서 운동했어요.
Tôi đã tập thể dục ở công viên
예
동생이 노래를 들었어요.
Em tôi đã nghe nhạc
Luyện tập
Tự đặt câu
Viết 2-3 câu mới có dùng mẫu V/A-았/었-, sau đó đọc to từng câu để luyện tập.