Pattern
N 주세요
Dùng khi mua hàng, gọi món hoặc yêu cầu ai đó đưa cho mình thứ gì.
Ghi chú dùng
[seoul-markdown-grammar]
Ví dụ
예
커피 한 잔 주세요.
Cho tôi một cốc cà phê
예
물 좀 주세요.
Cho tôi chút nước
예
메뉴판 좀 주세요.
Cho tôi mượn thực đơn
예
영수증 주세요.
Cho tôi xin hóa đơn
예
빵하고 우유 주세요.
Cho tôi bánh mì và sữa
예
콜라 한 병 주세요.
Cho tôi một chai cola
예
사과 다섯 개 주세요.
Cho tôi 5 quả táo
예
비빔밥 한 그릇 주세요.
Cho tôi một bát cơm trộn
예
이 책 주세요.
Bán cho tôi cuốn sách này
예
김치 좀 더 주세요.
Cho tôi thêm chút kimchi
Luyện tập
Tự đặt câu
Viết 2-3 câu mới có dùng mẫu N 주세요, sau đó đọc to từng câu để luyện tập.