Pattern
(개, 병, 잔, 그릇, 명...)
Khi đếm đồ vật, con người, ta sử dụng cấu trúc: [Danh từ] + [Số đếm Thuần Hàn] + [Đơn vị đếm].
Ghi chú dùng
[seoul-markdown-grammar]
Ví dụ
예
개: Cái, quả
chung chung
예
병: Chai, lọ.
예
잔: Cốc, ly, chén.
예
그릇: Bát, tô.
예
명: Người.
예
사과 두 개 주세요.
Cho tôi 2 quả táo
예
커피 한 잔 주세요.
Cho tôi 1 cốc cà phê
예
맥주 세 병 주세요.
Cho tôi 3 chai bia
예
비빔밥 한 그릇 주세요.
Cho tôi 1 bát cơm trộn
예
책 두 권 주세요.
Cho tôi 2 cuốn sách
예
학생 세 명이 있어요.
Có 3 học sinh
예
물 네 잔 마셨어요.
Tôi đã uống 4 cốc nước
예
콜라 두 병하고 빵 한 개 주세요.
Cho tôi 2 chai cola và 1 cái bánh mì
예
볼펜 다섯 개 샀어요.
Tôi đã mua 5 cái bút bi
예
불고기 두 그릇 주세요.
Cho tôi 2 suất thịt nướng
Luyện tập
Tự đặt câu
Viết 2-3 câu mới có dùng mẫu (개, 병, 잔, 그릇, 명...), sau đó đọc to từng câu để luyện tập.