Pattern
N에
Cấu trúc & Ý nghĩa: Danh từ (chỉ thời gian) + 에. Vào lúc, vào (ngày, tháng, năm...).
Ghi chú dùng
Cách sử dụng: Đứng sau danh từ chỉ thời gian để xác định thời điểm xảy ra hành động. Lưu ý: Không dùng 에 sau các từ chỉ thời gian tương đối như: 오늘 (hôm nay), 내일 (ngày mai), 어제 (hôm qua), 지금 (bây giờ).
Ví dụ
예
토요일에 뭐 해요?
Vào thứ Bảy bạn làm gì?
예
크리스마스에 친구하고 파티를 해요
Vào dịp Giáng sinh tôi mở tiệc cùng bạn bè.
예
월요일에는 영어를 배워요
Vào thứ Hai tôi học tiếng Anh.
예
5월 9일에 시간이 있어요?
Vào ngày 9 tháng 5 bạn có thời gian không?
예
금요일에 약속이 있어요
Vào thứ Sáu tôi có cuộc hẹn.
예
주말에 뭐 했어요?
Bạn đã làm gì vào cuối tuần?
예
목요일에 태권도를 배워요
Tôi học Taekwondo vào thứ Năm.
예
아침에 운동을 해요
Tôi tập thể dục vào buổi sáng.
예
10시 30분에 회의가 있어요
Có cuộc họp vào lúc 10h30.
예
내일 만날까요?
Ngày mai gặp nhé? - Không dùng 에 sau 내일
Luyện tập
Tự đặt câu
Viết 2-3 câu mới có dùng mẫu N에, sau đó đọc to từng câu để luyện tập.