Pattern
N이/가 N에 있어요/없어요
Ghi chú dùng
[seoul-markdown-grammar]
Ví dụ
예
Dùng để chỉ sự tồn tại của sự vật, con người tại một vị trí cụ thể. Trợ từ 에 gắn sau danh từ chỉ nơi chốn.
예
스티븐 씨는 어디에 있어요?
Steven đang ở đâu?
예
스티븐 씨는 도서관에 있어요.
Steven đang ở thư viện
예
책이 가방에 있어요.
Sách có ở trong cặp
예
동생이 집에 없어요.
Em tôi không có ở nhà
예
시계가 교실에 있어요.
Đồng hồ có ở phòng học
예
돈이 지갑에 없어요.
Tiền không có trong ví
예
선생님이 학교에 계세요.
Giáo viên đang ở trường - kính ngữ
예
약국이 1층에 있어요.
Hiệu thuốc ở tầng 1
예
컴퓨터가 방에 있어요.
Máy tính có ở trong phòng
예
휴대폰이 책상에 없어요.
Điện thoại không có trên bàn
Luyện tập
Tự đặt câu
Viết 2-3 câu mới có dùng mẫu N이/가 N에 있어요/없어요, sau đó đọc to từng câu để luyện tập.